GV giảng dạy : Nguyễn Thị Hồng Vân... Các số có một chữ số là:... Kính chúc Thầy cô Sức khoẻ- Hạnh phúc Kính chúc Thầy cô Sức khoẻ- Hạnh phúc.
Trang 1GV giảng dạy : Nguyễn Thị Hồng Vân
Trang 2Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Bảng các số từ 1 đến 100
Toán :
• Bài 1 :
Số liền sau của 97 là …
Số liền sau của 99 là …
Số liền sau của 98 là …
100 đọc là một trăm
98
100
99
Trang 31 2 3 4 5 6 7 8 9 10
75
59
70
Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100
Trang 41 2 3 4 5 6 7 8 9 10
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
75
59
70 15
Bài 3: T rong bảng các số từ 1 đến 100
Trang 51 2 3 4 5 6 7 8 9 10
75
59
70
15
a Các số có một chữ số là:
Trang 61 2 3 4 5 6 7 8 9 10
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
75
59
70
15
b Các số tròn chục là:
10 20 30 40 50 60 70 80 90
Trang 71 2 3 4 5 6 7 8 9 10
75
59
70
15
c Số bé nhất có hai chữ số là:
10
Trang 81 2 3 4 5 6 7 8 9 10
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
75
59
70
15
d Số lớn nhất có hai chữ số là:
99
Trang 91 2 3 4 5 6 7 8 9 10
75
59
70
15
đ Các số có hai chữ số giống nhau là:
11
22
33
44
55
66
77
88
Trang 10a) Các số có một chữ số là :
1 , 2 , 3 , 4 , 5 ,6 , 7 , 8 , 9
b) Các số tròn chục có hai chữ số là :
10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
c) Số bé nhất có hai chữ số là : 10
d) Số lớn nhất có hai chữ số là : 99
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :
11 , 22 , 33 , 44 , 55 , 66 , 77 , 88 , 99
Trang 1123 54 99 69
Trang 12Kính chúc Thầy cô Sức khoẻ- Hạnh phúc
Kính chúc Thầy cô Sức
khoẻ- Hạnh phúc