1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an lich su 9

140 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Indonesia , Mianma thùc hiÖn chÝnh s¸ch trung lËp GV gi¶i thÝch thªm vÒ chiÕn tranh l¹nh : ChÝnh s¸ch thï ®Þch cña c¸c níc §Õ Quèc trong quan hÖ víi Liªn X« vµ c¸c níc XHCN sau chiÕ[r]

Trang 1

Tuần : (Tiết :1)

Ngày soạn :14/08/2010

Ngày dạy : 16/08/2010

Phần một

Lịch sử Thế giới hiện đại từ năm 1945 đến nay

Chơng I : Liên Xô và các nớc đông âu từ sau chiến tranh thế giới thứ hai

Bài 1 : Liên xô và các nớc đông âu từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX

- Biết khai thác những thành tựu , tranh ảnh , các vấn đề KT- XH của Liên Xô và các nớc

t bản những năm sau chiến tranh thế giới thứ 2

- Thuyết trình, vấn đáp, giải thích, tờng thuật ……

III / Tài liệu và đồ dùng trực quan:

- SGK, SGV, sách tham khảo : “lịch sử thế giới hiện đại “……

GV : Sử dụng bảng phụ đa giữ liệu về sự

thiệt hại của Liên Xô :

? Em có nhận xét gì về sự thiệt hại của

Liên Xô trong chiến tranh TG2

- GV: bổ sung , nhận xét : đây là sự thiệt

hại rất lớn về ngời của nhân dân Liên Xô ,

- Tiến hành khôi phục KT

Hoạt động 2 : Năm đợc kết quả trong

1 Công cuộc khôi phục KT sau chiến tranh TG 2 ( 1945 – 1950 )

a) Những thiệt hại của Liên Xô sau chiến tranh - TG 2

Liên Xô chịu tổn thất nặng nề trong chiến tranh Tg 2

Liên Xô khôi phục kinh tế

Trang 2

công cuộc khôi phục kinh tế (HĐ nhóm )

GV : Phân tích sự quyết tâm của Đảng và

nhà nớc Liên Xô trong việc đề ra và thực

hiện kế hoạch , khôi phục KT Quyết tâm

này đợc sự ủng hộ của nhân dân nên đã

hoàn thành kế hoạch 5 năm trớc thời hạn

? Em có nhận xét gì về tốc độ tăng trởng

KT của LX trong thời kì khôi phục KT ,

nguyên nhân của sự phát triển đó ?

- Do sự thống nhất về t tởng , chính trị của

XH Liên Xô , tinh thần tự lập , tự cờng ,

tinh thần chịu đựng gian khổ , lao động

GV : Giải thích rõ khái niệm : Thế nào là

xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của

CNXH : Đó là nền SX đại cơ khí với

công nghiệp hiện đại , nông nghiệp hiện

đại , KHKT tiên tiến nhất

GV : cho hs thảo luận nhóm – trả lời

? Liên Xô xây dựng cơ sở vật chất – kĩ

thuật trong hoàn cảnh nào ?

? Theo em hoàn cảnh đó có ảnh hởng gì

đến công cuộc xây dựng CNXH ở Liên

Xô ?

- ảnh hởng trực tiếp tới việc xây dựng cơ

sở vật chất kt làm giảm tốc độ của công

cuộc xd CNXH ở LX

Hoạt động 2 : HS nắm đợc những thành

tựu về việc thực hiện kế hoạch 5 năm , 7

năm …

GV : Giới thiệu hình trong SGK : Vệ tinh

nhân tạo đầu tiên của loài ngời do LX

- N.nghiệp : bớc đầu khôi phục 1 số ngành pt

- Khoa học kĩ thuật : chế tạo thành công bom nguyên tử ( 1949 )

2 Tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật của CNXH ( từ 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX )

- Hoàn cảnh + Các nớc t bản phơng tây luôn có âm mu vàhoạt động bao vây chống phá LX cả kinh tế ,chính trị , quân sự

+ LX phải chi phí lớn cho an ninh để bảo vệ thành quả của công cuộc xây dựng CN XH

- Những thành tựu : + Kinh tế : là cờng quốc công nghiệp thứ hai

TG sau Mỹ + Khoa học – kĩ thuật : các ngành khoa học– kĩ thuật phát triển đặc biệt là khoa học vũtrụ

+ Quốc phòng : đạt đợc thế cân bằng chiến lợc quân sự nói chung và sức mạnh hạt nhânnói riêng

+ Ngoại giao : thực hiện chính sách đối ngoại hoà bình và tích cực ủng hộ phong trào CM TG

4 H ớng dẫn :

- Các em về nhà học bài

- Chuẩn bị bài mới T2 – B1

V- rút kinh nghiệm:

- Thời gian dành cho toàn bài và từng hoạt động

- Nội dung kiến thức

Trang 3

- Nắm đựơc những nét cơ bản về hệ thống các nớc XHCN thông qua đó hiểu đợc những mối quan hệ chính , ảnh hởng và đóng góp của hệ thống XHCN với phóng trào CM TG vàCMVN nói riêng

- Khẳng địng những đóng góp to lớn của các nớc Đông Âu trong việc xây dựng hệ thống XHCN thế giới , biết ơn sự giúp đỡ của nhân dân các nớc Đông Âu đối với sự nghiệp cáchmạng nớc ta

2 Kiểm tra bài cũ :

? Nêu những thành tựu cơ bản về phát triển kỷ thuật – khoa học của liên xô từ năm 1950

- Khi Hồng quân Liên xô truy đuổi phát xít

Đức , nd các nớc Đông Âu đã phối hợp đấu

tranh giành chính quyền

? Em hãy nhớ và điền vào bảng sau ?

- Hồng quân Liên Xô truy kích tiêu diệt quân phát xít Nhân dân và các lựclợng vũ trang nổi dậy giành chính quyền và thành lập chính quyền dân chủ nhân dân – Các nớc dân chủ nhân dân Đông Âu ra đời

Trang 4

8 Cộng hoà dc Đức 10-1949

GV : Lu ý : Nớc Đức sau chiến tranh TG 2 để

tiêu diệt tận gốc CN phát xít Đức , nớc Đức bị

chia thành 4 khu vực chiếm đóng của 4 cờng

quốc : Liên Xô , Mĩ , Anh , Pháp theo chế độ

quân quản , thủ đô Béc- Lin cũng bị chia thành

4 phần , Khu vực của Liên Xô chiếm đóng sau

này trở thành lãnh thổ của CH dân chủ Đức

( 10/ 1949 ) Khu vực của Mỹ , Anh , Pháp trở

thành lãnh thổ của CH liên Bang Đức ( 9/1949)

thủ đô Béc – Lin chia thành Đông và Tây Béc

GV : Nhấn mạnh : Việc hoàn thành n/v trên

trong hoàn cảnh cuộc đấu tranh giai cấp quyết

liệt , đập tan mọi âm mu của các thế lực phản

nhân dân ở Đông Âu cũng nh sự giúp đỡ của

Liên Xô trông công cuộc xây dựng CNXH ở

n-ớc này

? Hãy cho biết thành tựu xây dựng CNXH của

các nớc Đông Âu

? Dựa vào đó em hãy lập bảng thống kê những

thành tựu của các các Đông Âu ?

GV : Nh vậy sau 20 năm xây dựng CNXH

(1950 – 1970 ) các nớc Đông Âu đã đạt đợc

những thành tựu to lớn , bộ mặt KT-XH của

các nớc này đã thay đổi cơ bản

? Theo em các nớc Đông Âu đã xây dựng

CNXH trong điều kiện nào ?

+ Ban hành các quyền tự do dân chủ

2 Các n ớc Đông Âu XD CNXH ( từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX )

- Đầu những năm 70 các nớc Đông Âu

là những nớc công – nông nghiệp

- Bộ mặt KTXH thay đổi : + An ba ni : đã điện khí hoá cả nớc , giáo dục phát triển cao nhất Châu âu bấy giờ

+ Ba Lan sản lợng công-nông nghiệp tăng gấp đôi

+ Bun ga ri : sản xuất CN 1975 tăng 55 lần so 1939

+ Tiệp Khắc xếp vào hàng các nớc CN phát triển

Các nớc Đông Âu xây dựng CNXH trong hoàn cảnh khó khăn phức tạp về : Cơ sở vật chất kỷ thuật lạc hậu , các n-

ớc đế quốc bao vây về KT , chống phá

về chính trị

3 Hệ thống các n ớc XHCN a) Hoàn cảnh và cơ sở hình thành hệ thống XHCN

- Hoàn cảnh : + Các nớc Đông Âu cần có sự giúp đỡ cao , toàn diện của Liên Xô

+ Có sự phân công sản xuất theo chuyên ngành giữa các nớc

- Cơ sở : + Cùng chung mục tiêu xây dựng CNXH

+ Do Đảng cộng sản lãnh đạo + Nền tảng t tởng Mác Lê Nin -> sau chiến tranh hệ thống XHCN ra đời b) Sự hình thành hệ thống XHCN

- Tổ chức tơng trợ KT giữa các nớc XHCN

( SEV ) – 8/ 1/ 1949

Trang 5

? Vậy sơ sở nào khiến CNXH ra đời ?

- Mục tiêu chung

- T tởng Mác – Lê Nin

Hoạt động 2 :

? Sự hợp tác tơng trợ giữa LX và Đông Âu đợc

thể hiện ntn - Thể hiện trong 2 tổ chức

GV : Phân tích

Hội đồng tơng trợ KT của LX và Đông Âu

gồm các thành viên : Ba Lan , Tiệp khắc ,

Hung ga ry , Bun ga ri , An ba ni , CH dân chủ

Đức ( 1950 ) , Mông cổ ( 1962 ) , Cu ba ( 1972

) , Việt Nam ( 1978 )

Tổ chức Vác-sa-va tổ chức này là liên minh

phòng thủ quân sự và chính trị của các nớc

XHCN Châu Âu để duy trì hoà bình , an ninh

thế giới

- Tổ chức hiệp ớc Vac sa va ( 14/5/1955)

4 H ớng dẫn :

- Các em về nhà học bài

- Trả lời câu hỏi cuối bài , chuẩn bị bài

V- rút kinh nghiệm:

- Thời gian dành cho toàn bài và từng hoạt động

- Nội dung kiến thức

- Phơng pháp giảng dạy

- Hình thức tổ chức lớp học

- Thiết bị dạy học

Thành Lộc, ngày … tháng … năm 2010 Ngày soạn : … …./ /2010

Ngày dạy : … …./ /2010

Tuần : 3 (Tiết : 3) Bài 2 Liên Xô và các nớc đông âu từ giữa những năm 70 đến đầu những năm 90 của thế kỉ XX I / Mục tiêu : 1.Kiến thức: - Nắm đc những nét chính về sự khủng hoảng và sự tan rã của Liên Bang Xô Viết ( từ nửa sau những năm 70 -> 1990 ) và các nớc XHCN ở Đông Âu - Nguyên nhân sự khủng hoảng và sự sụp đổ của Liên Bang Xô Viết và các nớc XHCN ở Đông Âu - HS cần nhận thức đúng sự tan rã của LX và các nớc XHCN ở Đông Âu là sự sụp đổ của mô hình không phù hợp chứ không phải sự sụp đổ của lí tởng XHCN , phê phán CN cơ hội …

2.Giáo dục: - Sự tan rã của LB Xô Viết và Đông Âu là sụp đổ của mô hình không phù hợp không phải là sự sụp đổ lý tởng XHCN - Phê phán CN cơ hội Goóc-Ba-Chôp một số lãnh đạo cao cấp LX và Đông Âu 3.Kỷ năng: - Rèn kĩ năng nhận biết sự biến đổi của lịch sử từ tiến bộ sang phản động bảo thủ , từ chân chính sang bội quyền lợi của giai cấp công nhân và nhân dân lao động II / Phơng pháp: A Thuyết trình, vấn đáp, giải thích, tờng thuật ……

III / Tài liệu và đồ dùng trực quan: - SGK, SGV, sách tham khảo : “lịch sử thế giới hiện đại”……

-.Bản đồ Liên Xô và Đông Âu

IV / Tiến trình :

1 ổn định :

Trang 6

2 Kiểm tra bài cũ :

? Nêu những thành tựu chủ yếu trong công cuộc xây dựng CNXH ở các nớc Đông Âu?

Hoạt động 2 : HS thấy đợc sự cải tổ của LX

? Hãy cho biết mục đích và nội dung của công

cuộc cải tổ ?

GV : Giảng thêm : Lời nói của Góoc ba Chốp ,

giữa lí thuyết và thực tiễn của công cuộc cải tổ từ

bỏ và phá vỡ CNXH , xa rời CN Mác Lê Nin phủ

định Đảng cộng sản , vì vậy công cuộc cải tổ của

Goóc ba chốp làm cho KT lún sâu vào khủng

hoảng

HS : Cho hs xem tranh sgk

? Hậu quả của công cuộc cải tổ ở LX ntn ?

Sự thành lập Cộng đồng cỏc quốc gia độc lập, sự

chớnh thức chấm dứt của Liờn bang Xụ viết

GV : Nói thêm về Đa nguyên chính trị :Nhiều

đảng phái chính trị cùng tồn tại , cùng hoạt động

làm mất quyền thống trị của ĐCS

?Cho hs quan sát lại lợc đồ các nớc Đông Âu ?

GV : gọi hs trình bày quá trình khủng hoảng và

sụp đổ của chế độ XHCN ở các nớc Đông Âu

+ NN : sa sút

- Chính trị XH dần dần mất ổn định

đời sống nhân dân khó khăn , mất niềm tin vào Đảng , nhà nớc b) Diễn biến

- Mục đích : Sửa chữa những thiếu sót , sai lầm trớc kia đa đất nớc ra khỏi khủng hoảng

- Nội dung : Thiết lập chế độ tổng thống , đa nguyên đa đảng xoá bỏ

ĐCS

- KT : thực hiện KT thị trờng theo

định hớng TBCN c) Hậu quả :

- Năng xuất lao động giảm: 2,5%

- Thâm hụt mậu dịch :5 tỉ USD

( SNG )

- Liên Xô sụp đổ hoàn toàn

II / Cuộc khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở các n ớc

Đông Âu

 Quá trình :

- Cuối 70 đầu 80 : nền kt khủng hoảng gay gắt

- Mũi nhọn đấu tranh nhằm vào ĐCS

- Các nớc XHCN ở Đông Âu sụp đổ

* Nguyên nhân :

Trang 7

GV : Nh vậy nguyên nhân chủ quan và khách

quan sự sụp đổ của LX và các nớc Đông Âu là

không thể tránh khỏi

? Hâụ quả của cuộc khủng hoảng ở các nớc Đông

âu ntn

GV : Đây là tổn thất hết sức nặng nề với phong

trào CM TG và các lực lợng tiến bộ Các dân tộc

bị áp bức đang đấu tranh cho hoà bình và độc lập

dân tộc

- KT lâm vào khủng hoảng sâu sắc

- Rập khuôn mô hình của Liên Xô , chủ quan duy ý chí

- Nhân dân bất bình với lãnh đạo

* Hậu quả :

- ĐCS bị mất quyền lãnh đạo

- Thực hiện đa nguyên chính trị

- 1989 chế độ XHCN ở hầu hết các nớc Đông Âu sụp đổ

- Tuyên bố từ bỏ CNXH và CN Mác-

Lê Nin

- 1991 Hệ thống các nớc XHCN bị tan rã sụp đổ

4 H ớng dần :

- Các em về nhà học thuộc bài

- Nắm và hiểu đc nguyên nhân của sự sụp đổ

- Chuẩn bị bài mới

V- rút kinh nghiệm:

- Thời gian dành cho toàn bài và từng hoạt động

- Nội dung kiến thức

- Phơng pháp giảng dạy

- Hình thức tổ chức lớp học

- Thiết bị dạy học

Thành Lộc, ngày … tháng … năm 2010 Ngày soạn : … …./ /2010

Ngày dạy : … …./ /2010

Tuần : 4 Tiết : 4 Chơng II : Các nớc á , phi , mĩ la tinh từ năm 1945 đến nay Bài 3 : Quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc và tan rã của hệ thống thuộc địa I / Mục tiêu : 1.Kiến thức : - Nắm đợc quy trình tan rã của hệ thống thuộc địa của CNĐQ ở Châu á , Phi , Mĩ la tinh -Nắm đợcquá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở châu á ,Phi ,Mĩ la tinh ,những diễn biến chủ yếu ,những thắng lợi to lớn trong công cuộc xây dựng đất nớc ở các nớc đó 2.Giáo dục: - Hs thấy rõ đợc cuộc đấu tranh anh dũng của nhân dân các nớc đó - Tăng cờng tinh thần đoàn kết , hữu nghị với các dân tộc : á Phi , Mĩ La Tinh 3 Kỷ năng: - Rèn luyện phơng pháp t duy , khách quan , tổng hợp vấn đề II./ Ph ơng pháp: - thuyết trình, vấn đáp, giải thích, tờng thuật…………

III / Chuẩn bị :

Thầy : Bản đồ Châu á , Phi , Mĩ la tinh

Trò : Xem bài trớc khi học

IV / Tiến trình :

1 ổn định :

2 Kiểm tra ( 15 phút )

Trang 8

? Hãy nêu nguyên nhân , quá trình sụp đổ của hệ thống XHCN ở Liên Xô?

3 Bài Mới :

GV : Gọi HS đọc SGK phần 1

? Em hãy trình bày phong trào đấu tranh giải

phóng dân tộc ở các nớc châu á , châu Phi và

Mĩ La Tinh từ 1945 đến giữa những năm 60 của

? ở giai đoạn từ những năm 60 – 70 của thế kỉ

XX phong trào đấu tranh trên TG diễn ra ntn ?

GV : Có thể cho HS xđ vị trí của các nớc này

trên bản đồ châu Phi

? Hãy cho biết tình hình đấu tranh của nhân dân

trong phong trào giải phóng dân tộc trên TG

đứng lên khởi nghĩa giành độc lập + In-đô- nê -xi-a tuyên bố độc lập ngày 17/8 / 1945

+ Việt Nam ngày 2/9/1945 + Lào ngày 12/10 /1945 + ấn Độ ( từ năm 1946 – 1950 ) ,

I rắc năm 1958

 Châu phi : + Ai cập năm 1952 + An giê ry ( năm 1954 – 1962 ) + 17 nớc châu phi giành độc lập năm 1960

- Mĩ La Tinh : Cu Ba ( 1959 ) , đến giữa những năm 60 của thế kỉ XX hệ thống thuộc địa của CNĐQ bị sụp đổ

II / Giai đoạn từ giữa những năm

60 đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX :

70 đến giữa những năm 90 của thế kỉ XX :

- Chủ nghĩa thực dân chỉ còn tồn tại dới hình thức chủ nghiã phân biệt chủng tộc ( A Pac Thai )

- Nhân dân các nớc châu phi giành

đợc chính quyền + Rô - Đê – Di –a năm 1980 + Tây Nam phi năm 1980

+ Cộng hoà Nam phi năm 1993

- Sau khi hệ thống thuộc địa sụp

đổ các nớc á , Phi , Mĩ la tinh nhândân đã đấu tranh kiên trì củng cố

độc lập

- Xây dựng phát triển đất nớc

Trang 9

chế độ A Pac Thai và giành thắng lợi ấy có ý

nghĩa xoá bỏ đợc chế độ phân biệt chủng tộc ở

Nam Phi

GV nhấn mạnh : Nh vậy từ những năm 90 của

thế kỉ XX , các dân tộc á , Phi , Mĩ La Tinh đã

đập tan hệ thống thuộc địa của CNĐQ thành

lập hàng loạt nhà nớc độc lập trẻ tuổi Đó là

thắng lợi có ý nghĩa lịch sử làm thay đổi bộ mặt

của các nớc á Phi , Mĩ La Tinh

4 H ớng dẫn :

- Các em về nhà học bài cũ

- Chuẩn bị bài mới : Trả lời câu hỏi SGK

V- rút kinh nghiệm:

- Thời gian dành cho toàn bài và từng hoạt động

- Nội dung kiến thức

- Phơng pháp giảng dạy

- Hình thức tổ chức lớp học

- Thiết bị dạy học

Thành Lộc, ngày … tháng … năm 2010 Ngày soạn : … …./ /2010

Ngày dạy : … …./ /2010

Tuần 5 (Tiết 5) Bài 4: các nớc châu á I / Mục tiêu : 1 Kiến thức : - Nắm một cách khái quát tình hình các nớc châu á sau chiến tranh thế giới thứ hai - Nắm đựơc sự ra đời của cộng hoà nhân dân Trung Hoa và sự phát triển của đất nớc Trung Hoa 2.Giáo dục: - Giáo dục tinh thần Quốc quốc tế vô sản , đoàn kết vơí các nớc trong khu vực xây dựng XHCN giàu đẹp 3 Kỷ năng: - Rèn kĩ năng tổng hợp , phân tích sự kiện lịch sử II / Ph ơng pháp: - Thuyết trình, vấn đáp, giải thích, tờng thuật…………

III / Chuẩn bị :

Thầy : Bản đồ Châu á và Trung Hoa

Trò : Trả lời câu hỏi sgk

IV / Tiến trình :

1 ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

? Hãy nêu các giai đoạn phát triển của phong tào giải phóng dân tộc và một số sự kiện tiêu biểu của mỗi giai đoạn

3 Bài mới : Châu á với diện tích rộng lớn và đông dân nhất TG từ sau chiến tranh TG 2

đến nay tình hình các nớc châu á có điểm gì nổi bật ? Cuộc đấu tranh cách mạng ở Trung Quốc dới sự lãnh đạo của ĐCS diến ra ntn ? Công cuộc xây dựng XHCN ở Trung Quốc diễn ra ntn ? -> Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài học

Hoạt động 1 : Giới thiệu chung về các

nớc châu á

Trớc chiến tranh TG 2 đều chịu sự bóc

lột , nô dịch của các nớc đế quốc , thực

dân

I / Tình hình chung

- Sau chiến tranh TG 2 hầu hết các nớc châu

á đã giành đợc độc lập

Trang 10

lập các nớc Châu á diễn ra ntn ?

GV : Sử dụng bản đồ châu á giới thiệu

về cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc từ

sau c.tranh TG 2 đến cuối những năm 50

với phần lớn các nớc đều giành đợc độc

lập nh : Trung Hoa , ấn Độ , In - đô -

nê- xi –a

GV : Nhấn mạnh : Sau gần suốt thế kỉ

tình hình châu á ko mấy ổn định với

những cuộc c.tranh xâm lợc của CNĐQ

xung đột khu vực , tranh chấp bên giới ,

phong trào li khai , khủng bố ……

Hoạt động 2 : Cho hs thấy đợc các nớc

châu á phát triển kinh tế

? Em hãy cho biết các nớc châu á sau

khi giành đợc độc lập đã phát triển kinh

tế ntn ? kết quả ?

GV : nhận xét chung : Nhiều nớc đã đạt

đợc sự tăng trởng kt nhanh chóng , nhiều

ngời dự đoán rằng thế kỉ XX là TK của

châu á Trong đó Ân Độ là 1 ví dụ : Từ

một nớc nhập khẩu lơng thực , nhờ cuộc

- Sau k/c chống Nhật TQ diễn ra nội

chiến kéo dài 3 năm từ ( 1946-1949 )

sự ra đời của nớc CHĐCN Trung Hoa

GV:Giới thiệu cho HS bức ảnh SGK

_T16 hình ảnh Mao Trạch Đông tuyên

bố thành lập nớc CHDCTrung Hoa

?Dựa vào phần vừa phân tích và kiến

thức thực tế ,em hãy cho biết ý nghĩa ra

đời của nớc CHDCNDTrung Hoa ?

Hoạt động 3

- Nữa sau thế kỷ XIX tình hình châu á không ổn định

- Các nớc ra sức phát triển kinh tế đạt đợc nhiều thành tựu quan trọng , có nớc trở thành cờng quốc CN ( Nhật Bản ) nhiều nớctrở thành con rồng châu á ( Hàn Quốc , Xing ga po )

II / Trung Quốc

1 Sự ra đời của n ớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa

- 1/10/1949 nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa ra đời

- ý nghĩa + Kết thúc hàng trăm năm đô hộ và áp bức của đế quốc và phong kiến

+ Bớc vào kỉ nguyên độc lập tự do + CNXH đợc nối liền từ châu âu sang châu

3 Hai m ơi năm biến động ( 1959-1978 )

- Nhiều biến động : đờng lối “Ba ngọn cờ hồng” trong kinh tế và “ Đại cách mạng văn hoá vô sản” trong chính trị

*Hậu quả:

- Nền kinh tế bị hỗn loạn sản xuất giảm sút ,

Trang 11

?Sau khi thµnh lỊp trung Hoa ®· tiÕn

hµnh nh÷ng nhiÖm vô g× ?

-§a níc tho¸t khâØ nghÌo nµn l¹c hỊu

-TiÕn hµnh c«ng nghiÖp ho¸ ,ph¸t triÓn

kinh tÕ

GV giíi thiÖu cho HS lîc ®ơ 6-sgk _T17

®Ó HS thÍy ®îc níc CHDCTrung Hoa

sau ngµy thµnh lỊp

?H·y têm t¾t c«ng cuĩc kh«i phôc kinh

tÕ thùc hiÖn kÕ ho¹ch 5n¨m ®Ìu (1953

-1957)?

?Trong cuỉi nh÷ng n¨m 50 vµ 60 cña thÕ

kØ XXTrung Quỉc ®· cê nh÷ng sù kiÖn

nµo tiªu biÓu ?kÕt qu¶ ?

GV :Tõ n¨m 1969Trung Quỉc ®· ®Ò ra

®íng lỉi nhanh

“Ba ngôn cí hơng” víi ý ®ơ nhanh

Gv nêi rđ vÒ 3ngôn cí hơng

+§íng lỉi chung : “Dỉc hÕt lùc v¬n lªn

hiÖp nhiÒu hîp t¸c x· n«ng nghiÖp cÍp

cao ị nhiÒu th«n Trung Quỉc

?Em h·y cho biÕt nh÷ng thµnh tùu trong

c«ng cuĩc c¶i c¸ch mị cöa ị Trung

GV : §©y lµ kÕt qu¶ ®¹t ®îc cña Trung

Quỉc tõ nh÷ng n¨m 80 trị l¹i ®©y

®íi sỉng nh©n d©n ®iªu ®øng n¹n ®êi x¶y ra

- ChÝnh trÞ : tranh giµnh quyÒn lùc ®Ønh cao

+ SL c«ng nghiÖp (1978-1990)t¨ng 12.6%

®øng hµng thø 8 TG

- S¶n xuÍt 60% m¸y mêc thiÕt bÞ

- 246 c«ng tr×nh ®îc x©y dùng+ N«ng nghiÖp t¨ng 25% so víi 1952 (1980-1990) b×nh qu©n l¬ng thùc hµng n¨m

®¹t10tr tÍn , b«ng 16 v¹n tÍn, thÞt 1tr 18 v¹n tÍn

- 97% hĩ n«ng d©n vµo HTX-Thu nhỊp quỉc d©n t¨ng 20 lÌn(1.177 tØ)

- Khoa hôc kû thuỊt : +16/10/1964 Thö thµnh c«ng bom nguyªn tö+17/06/1965 Thö thµnh c«ng bom khinh khÝ

+24/2/1970 phêng thµnh c«ng vÖ tinh nh©n t¹o

_§ỉi ngo¹i : thu nhiÒu kÕt qu¶ ,cñng cỉ ®Þa

vÞ trªn tríng quỉc tÕ

Trang 12

4 Hớng dẫn :

- Các em về nhà học bài

- Trả lời câu hỏi SGK

-Chuẩn bị bài mới

V- rút kinh nghiệm:

- Thời gian dành cho toàn bài và từng hoạt động

- Nội dung kiến thức

- Phơng pháp giảng dạy

- Hình thức tổ chức lớp học

- Thiết bị dạy học

Thành Lộc, ngày … tháng … năm 2010 Ngày soạn : … …./ /2010

Ngày dạy : … …./ /2010

Tuần : 6 (Tiết 6 )

Bài 5 : Các nớc Đông Nam á I / Mục tiêu : 1Kiến thức: - Nắm đợc tình hình các nớc ĐNA trớc và sau 1945 - Sự ra đời của tổ chức ASEAN , tác dụng của nó vào sự phát triển của các nớc trong khu vực ĐNA 2.Giáo dục: - Tự hào về những thành tựu đã đạt đợc của nhân dân các nớc ĐNA trong thời gian gần đây , củng cố sự đoàn kết độc lập dân tộc 3.Kỷ năng: - Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ ĐNA , Châu á và TG II./ Ph ơng pháp: - thuyết trình, vấn đáp, giải thích, tờng thuật…………

III/ Chuẩn bị :

Thầy : Soạn bài , chuẩn bị bản đồ ĐNA

Trò : Su tầm tranh ảnh về các nớc ĐNA

IV / Tiến trình :

1 ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

? EM hãy nêu những thành tựu của công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc cuối năm

1978 đến nay ?

3 Bài mới

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài – GV treo bản đồ các nớc

ĐNA – giới thiệu về khu vực này

? Em hãy cho biết kết quả cuộc đấu tranh giành độc lập

của các nớc ĐNA sau chiến tranh TG2

GV : nhận xét nhấn mạnh về thời gian các nớc giành độc

lập : Indonêsia (8-1945), Việt Nam : (8-1945) , Lào :

(10-1945)

- Nhân dân các nớc Malaysia , Mianma , Philipin đều

nổi dậy đấu tranh thoát khỏi ách chiếm đóng của Nhật

- GV cho hs lên bảng điền vào bảng thống kê các giữ

liệu về các nớc ĐNA giành đợc độc lập

2

3

I / Tình hình ĐNA tr ớc và sau

1945

- Sau c.tranh TG 2 hầu hết các dân tộc ĐNA đã giành đợc độc lập ( 11 nớc )

Lào , VN , Thái Lan , Malaysia , Mianma , Philipin , Indonesia , Brunay ,

Campuchhia …

- ĐNA trong tình trạng c.tranh

Trang 13

Dựa vào SGK , những hiểu biết của mình , em hãy cho

biết tình hình các nơc ĐNA từ sau khi giành đc độc lập

+ Indonesia , Mianma thực hiện chính sách trung lập

GV giải thích thêm về chiến tranh lạnh : Chính sách thù

địch của các nớc Đế Quốc trong quan hệ với Liên Xô và

các nớc XHCN sau chiến tranh TG 2 Đặc trng của

chiến tranh lạnh là gây tình hình căng thẳng , đe doạ ,

dùng bạo lực , bao vây kinh tế , phá hoại chính trị , đẩy

mạnh chạy đua vũ trang , chuẩn bị chiến tranh , thành

lập các khối liên minh …

Hoạt động 2 :

? Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh nào ?

GV : Mỗi 1 tổ chức ra đời đều có những mục tiêu hoạt

động riêng Vậy với tổ chức này thì sao ?

? Em hãy cho biết mục tiêu hoạt động cuả ASEAN là

gì ?

( - Thúc đẩy tăng trởng kinh tế tiến bộ xã hội và phát

triển văn hoá trong khu vực trên tinh thần bình đẳng và

hợp tác

- Thúc đẩy hoà bình và ổn đinh khu vực, tôn trọng

công lý và nguyên tắc pháp luật, tuân thủ nguyên

tắc LHQ

- Cộng tác tích cực trên các lĩnh vực KT-XH, văn

hoá , khoa học kỷ thuật và hành chính

- Giúp đở nhau dới hình thức đào tạo , cung cấp các

phơng tiện nghiên cứu trong gd kỷ thuật

- Cộng tác tốt trong nông nghiệp, công nghiệp , mở

rộng dịch vụ buôn bán , thông tin liên lạc

- Thúc đẩy nghiên cứu Đông Nam á

- Hợp tác chặt chẽ với các tổ chức QT và kgu vực )

Nguyên tắc cơ bản trong quan hệ của tổ chức này ntn ?

+ Tôn trọng chủ quyền , toàn vẹn lãnh thổ , không can

lạnh Mỹ can thiệp vào khu vực lập khối quân sự SEATO xâm lợc Việt Nam sau đó lan rộng sang Lào và Campuchia ->mục tiêu ngăn chặn CNXH đẩy lùi phong trào giải phóng dân tộc

II / Sự ra đời của tổ chức ASEAN

1.Hoàn cảnh thành lập

- Do nhu cầu phát triển KT ,

XH các nớc cần hợp tác , Liên minh cùng phát triển

- 8-8-1967 hiệp hội các nớc

ĐNA đợc hình thành lập viết tắt

là ASEAN gồm 5 thành viên : Indonesia , Thái lan , Philipin Malaysia , Singapo

2 Mục tiêu : Phát triển KT và văn hoá thông qua sự hợp tác hoà bình ổn định trong các thành viên

* Nguyên tắc :

Trang 14

thiệp vào nội bộ của nhau

+ Giải quyết mọi tranh chấp bằng phơng pháp hoà bình

+ Hợp tác và phát triển

? Dựa vào nguyên tắc đó em có nhận xét gì về mối quan

hệ giữa các nớc Đông Dơng nói chung , Việt Nam nói

riêng với hiệp hội ASEAN ?

-Thời kì này quan hệ giữa VN và Asean rất căng thẳng ,

đối đầu về vấn đề Campuchia

GV giới thiệu về trụ sở của tổ chức này tại Gia

cata-Indonesia – SGK : Đây là một nớc lớn nhất đông dân c

nhất ĐNA , Gia-cac-ta là thủ đô của Indonesia

Hoạt động 3 :

? Sự pt của các nớc ASEAN diễn ra ntn ?

GV : Giảng thêm “ Sau khi thành lập tháng 8-1967 –

năm 1984 Brunây xin gia nhập và trở thành , thành viên

thứ 6 1991 tình hình Campuchia đợc giải quyết , tình

hình chính trị đợc cải thiện Xu hớng của tổ chức này là

mở rộng kết nạp các thành viên ”

GV cho hs thấy rõ đợc những hoạt động của ASEAN

? Hoạt động chủ yếu của tổ chức này hiện nay là gì ?

GV nói thêm về khu vực mậu dịch chung trong vòng 10

-15 năm

Diễn đàn thành lập cũng chung mục đích hợp tác ổn

định và phát triển

- Từ đây lịch sử ĐNA bớc sang trang mới

- Cho hs xem hình 11 SGK về hội nghị cấp cao ASEAN

6 họp tại Hà Nội

- GV treo bản đồ các nớc ĐNA , cho HS quan xát chỉ tên

11 nớc ĐNA ( trong đó có 10 nớc tham gia ASEAN )

- Năm 2003 ASEAN có 554.1 triệu dân , GDP 685.89 tỉ

USD XK 465.96 tỉ USD, NK 382.70 tỉ USD

* Quan hệ VN và ASEAN

- Trớc 1979 : đối đầu

- Cuối thập kỉ 80 chuyển từ đối

đầu sang đối thoại cùng hợp tác III / Từ ASEAN 6 phát triển thành ASEAN 10

- Từ những năm 90 lần lợt các

nc trong khu vực tham gia tổ chức ASEAN

+ 1/1984 – Brunay + 7/1995 – Việt nam + 9/1997 – Lào , Mi-an-ma + 4/1999 – Campuchia

- Hôm nay ASEAN có 10 nớc

- Hoạt động : + Hợp tác KT , xây dựng ĐNA hoà bình ổn định

+ 1992 ( AFTA ) khu vực mậu dịch chung của ĐNA ra đời + 1994 thành lập diễn đàn khu vực (ARF ) gồm 23 quốc gia trong và ngoài khu vực

4 H ơng dẫn

- Học bài và làm bài tập trong SGK

- Kẻ lại bảng thống kê , kể tên các nớc ASEAN và thủ đô

V- rút kinh nghiệm:

- Thời gian dành cho toàn bài và từng hoạt động

- Nội dung kiến thức

- Phơng pháp giảng dạy

- Hình thức tổ chức lớp học

- Thiết bị dạy học

Thành Lộc, ngày … tháng … năm 2010 Ngày soạn : … …./ /2010

Ngày dạy : … …./ /2010

Tuần : 7 (Tiết : 7)

Bài 6 : các nớc châu phi

I / Mục tiêu :

1.Kiến thức:

- Tình hình chung của các nớc Châu Phi sau chiến tranh TG 2 cuộc đấu tranh giành độc lập và sự phát triển KT – XH của các nớc Châu Phi

2.Giáo dục:

Trang 15

- Cuộc đấu tranh xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở cộng hoà Nam Phi Giáo dục các

em tinh thần đoàn kết , tơng trợ giúp đỡ , ủng hộ nhân dân Châu Phi trong đấu tranh giành

Thầy : Soạn bài , bản đồ thế giới , châu Phi

Trò : Trả lời câu hỏi SGK

IV/ Tiến trình

1 ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

? Hãy trình bày hoàn cảnh ra đời và mục tiêu của tổ chức ASEAN ?

? Kể tên 10 nc ASEAN ngày tháng kết nạp ?

3 / Bài mới : Châu Phi là một lục địa rộng lớn Từ sau ctrtranh TG 2 phong trào đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân giành độc lập của các dân tộc Châu Phi diễn ra sôi nổi khắp nơi , đến nay hầu hết các nớc Châu Phi đã giành đợc độc lập Sau khi giành đợc độclập các nớc Châu Phi ra sức phát triển KT văn hoá để thoát khỏi đói nghèo và lạc hậu Đểhiểu rõ cuộc đấu tranh của các dân tộc ở các nớc Châu Phi -> hôm nay chúng ta cùng tìmhiểu bài học này

Hoạt động 1 :

GV giới thiệu bản đồ Châu Phi với các đại dơng hoặc biển

bao quanh cùng với diện tích , dân số của châu phi :

- Châu Phi vơí 57 quốc gia, diện tích 30.3 triệu km2(gấp 3

lần Châu Âu, xấp xỉ Châu Mĩ và bằng 3/4 Châu á)

? Hãy trình bày những nét chính về phong trào đấu tranh

của nhân dân châu phi ?

GV : Phong trào giải phóng dân tộc ra khắp nơi , sớm nhất

là ở vùng Bắc Phi đây là vùng phát triển cao hơn các vùng

khác

? Gọi hs lên bảng điền vào lợc đồ , thời gian các nớc Châu

Phi giành đợc độc lập ?

Gv diễn giảng :phong trào giải phóng dân tộc diễn ra khắp

nơi ,sớm nhất là ở vùng Bắc Phi bởi đây là vùng phát triển

cao hơn các vùng khác

Hs dựa vào SGK

?Gọi lên bảng điền vào lợc đồ ,thời gian các nớc Châu Phi

giành đợc độc lập

?Cùng trong thời gian các phong trào giải phóng diễn ra

sôi nổi –năm 1960 Châu Phi có những sự kiện gì nổi bật

Gv :nhấn mạnh :1960 ngời ta gọi là năm Châu Phi vì có

tới 17nớc Châu Phi giành độc lập Hệ thống thuộc địa sụp

đổ, tan rã ở Châu phi

GV : nhận xét nhấn mạnh những nét chính

Châu Phi luôn trong tình trạng bất ổn : nội chiến kéo dài ,

mâu thuẫn sắc tộc sâu sắc , đói nghèo , lạc hậu , bệnh tật ,

- Dân số đói kinh niên: 120-150 triệu ngời , nằm trong số

32/57 quốc gia nghèo nhất TG

- Từ 1987 -1997 : 14 cuộc xung đột và nội chiến ( 57 quốc

gia ở châu phi ) -> đây là châu lục pt chậm pt nhất , nợ

n-ớc ngoài 92 tỉ USD(80) 300 tỉ USD (90)

I / Tình hình chung :

1 Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc Châu Phi

- Sau c.tranh TG 2 đòi độc lập

ở châu phi diễn ra sôi nổi , nhiều nớc giành đợc độc lập :

Ai cập ( 6/1953 ) An-giê-ri ( 1962 )

- 1960 là năm Châu Phi có tới

17 nớc giành độc lập

2 Công cuộc xây dựng KT

và PT kinh tế – XH ở Châu phi

- Từ cuối những năm 80 đến nay tình hình châu phi khó khăn , không ổn định , nội chiến , xung đột sắc tộc đói nghèo

- Đầu thập kỉ 90 châu phi nợ chồng chất 300 tỉ USD

- Thành lập tổ chức thống nhất châu phi – gọi là Liên minh châu phi viết tắt là

Trang 16

- Tỉ lệ tăng dân số cao nhất TG (2.9% -3%), 15 nớc có tỉ

lệ tăng dân số – Châu Phi chiếm 12 nớc : Ru-an-đa,

Ăng-gô-la, Ma-li tỉ lệ là 5.2%

- Tỉ lệ ngời mù chữ cao nhất TG :Ghinê 70%, Xênêgan

68%, Marốc 64%, CH Nam phi 50%

- Bệnh AIDS 8/14 triệu ngời

? Hiện nay đợc sự giúp đỡ của các cộng đồng QT châu phi

đã khắc phục sự đói nghèo và sung đột ntn ?

Kết luận : N vậy cuộc đ tranh chống đói nghèo , lạc hậu ở

châu phi còn dài và khó khăn lớn hơn rất nhiều so với

cuộc đấu tranh giải phóng d tộc

Hoạt động 1 :

GV : sử dụng bản đồ châu phi giới thiệu trên bản đồ

những nét cơ bản về đất nứơc Nam Phi

Diện tích : 1,2 triệu km2

Dân số : 43,6 triệu trong đó 75,2% da dên

13,6 % ngời da trắng

11,2 % ngời da màu

Năm 1662 : ngời Hà Lan , Anh xâm lợc Nam phi lập ra xứ

kếp

Nhân dân Nam Phi đứng lên đấu tranh giải phóng dân tộc

? Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam

Phi diễn ra ntn ?

GV : Trớc khi hs trả lời gv cần giải thích rõ ” Chế độ

phân biệt chủng tộc A Pac Thai : là chính sách phân biệt

chủng tộc cực đoan và tàn bạo của Đảng Quốc Dân ( đảng

của ngời da trắng ) chủ trơng tớc đoạt mọi quyền lợi cơ

bản về chính trị – KT –VH của ngời da đen ở đây Họ

lập luận rằng : Ngời da đen ko thể bình đẳng với ngời da

trắng Nhà cầm quyền tuyên bố trên 70 đạo luật phân biệt

đối xử và tớc bỏ quyền làm ngời của dân da đen và da

màu ở đây , quyền bóc lột Nam Phi đợc xác nhận = hiến

pháp

- Năm 1993 chế độ A Pac Thai bị xoá bỏ ở Nam Phi

GV : giới thiệu hình 13 về vị tổng thống da đen đầu tiên

này

? Sự kiện ông Man đê la đợc bầu làm tổng thống Nam Phi

có ý nghĩa gì ?

- Mang ý nghĩa lịch sử to lớn : Xoá bỏ chế độ phân biệt

chủng tộc sau hơn 3 thế kỉ

- ? Hiện nay Nam Phi đã có những chính sách ntn để phát

triển kinh tế xã hội ?

- Chính quyền mới đề ra “ Chiến lợc KT vĩ mô nhằm phát triển kt , giải phóng việc làm và phân phối sản phẩm ( là nớc có thu nhập TB thế giới )

( AV ) II / Cộng hoà Nam Phi - 1961 cộng hoà Nam phi tuyên bố độc lập - Chính quyền thực dân da trắng ở Nam Phi thi hành chính sách phân biệt chủng tộc tàn bạo - Dới sự lãnh đạo của (ANC ) ngời da đen kiên trì đấu tranh chống CN A pac Thai - 2/1990 tổng thống Nam Phi Đơ cléc tuyên bố từ bỏ chính sách A phác thai - 12/1993 21 Đảng phái thông qua hiến pháp xoá bỏ sự tồn tại A phác thai - 5- 1994 : Nen xơn –Man - đê – la trở thành tổng thống đầu tiên của cộng hoà Nam Phi 4 Hớng dẫn : - Các em về nhà học thuộc bài - Trình bày đc các câu hỏi SGK - Chuẩn bị bài mới V- rút kinh nghiệm: - Thời gian dành cho toàn bài và từng hoạt động

- Nội dung kiến thức

- Phơng pháp giảng dạy

- Hình thức tổ chức lớp học

Trang 17

- Những nét khái quát về tình hình Mĩ la tinh ( từ sau chiến tranh TG 2 đến nay )

- H/s hiểu đợc cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Cu Ba và những thành tựu

mà nhân dân Cu Ba đã đạt đựơc hiện nay về KT, VH , GD trớc sự bao vây cấm vận của

Mỹ nhng Cu Ba vẫn kiên trì đi theo con đờng XHCN

2.Giáo dục:

- Tinh thần đoàn kết , ủng hộ phong trào CM của các nc Mĩ La Tinh

- Giáo dục các em lòng yêu mến cộng đồng đồng cảm với nhân dân Cu Ba

Hoạt động 1 : GV dùng bản đồ thế giới hoặc bản

đồ khu vực Mĩ La Tinh và giới thiệu về khu vực

này , yêu cầu hs đọc phần I sgk

? Em có nhận xét gì về sự khác biệt giữa tình hình

châu á , châu Phi , và khu vực Mĩ La Tinh ?

GV yêu cầu hs xác định những nứơc đã giành đợc

+ Ví dụ : một số cuộc khởi nghĩa ở Bôlivia ,

Vênzuela, Goa tê ma la, Cô lôm bia, Nicaraoa,

- GV nhấn mạnh “ do thắng lợi của cuộc bầu cử

tháng 9 / 1970 ở Chi Lê , chính phe liên minh

đoàn kết nhân dân do tổng thống A zen đe lãnh

- Từ sau ctranh TG 2 đến nay CM

Mĩ La Tinh có nhiều chuyển biến

- Giai đoạn 1945 – 1959 ;+ Cao trào đấu tranh bùng nổ khắp Mĩ la tinh dới hình thức bãi công của công nhân, đấu tranh đòiruộng đất của nông dân

- Giai đoạn 1959 – 1980 :+ Mở đầu CM Cu Ba (1959) + Đầu năm 80 của TK XX p.trào

đấu tranh chủ yếu là đấu tranh vũ trang bùng nổ ở khắp châu lục gọi là “ Lục địa bùng cháy “

- Kết quả : + Chính quyền độc tài nhiều nứơc bị lật đổ

+ Chính quyền dân chủ nhân dân

đợc thiết lập

- Giai đoạn 1980- nay:

+Phong trào CM Chi Lê – Nica

ra goa bị thất bại những năm

Trang 18

đạo đã thực hiện những chính sách tiến bộ để

củng cố độc lập và chủ quyền dân tộc ( 1970

-1973 ) ở Ni ca ra goa cũng thế nhng cuối cùng

do nhiều nguyên nhân nhất la sự can thiệp của

Mỹ phong trào CM của 2 nớc trên đều bị thất bại

để giành độc lập , đặc biệt là cuộc K/N năm 1895

do Hô xê mac ti và Ma xio lãnh đạo

Năm 1902 Tây Ban Nha phải công nhận độc lập

của Cu Ba , nhng sau đó Cu Ba lại rơi vào ách

- GV minh hoạ thêm “ Năm 1952 -1958 Batixta

đã giết hại 2 vạn chiến sỹ yêu nứơc , cầm tù hàng

chục vạn ngời khác ”

? Em hãy trình bày rõ diễn biến của phong trào

giải phóng dân tộc ở Cu Ba ?

GV : Môn ca đa ( thuộc tỉnh Xan Chia Gô ) 135

thanh niên yêu nớc dới sự lãnh đạo của Phi Đen

Ca xtơ - rô đã tấn công nhng không thắng lợi

-Sau gần 2 năm bị giam cầm 1955 Phi đen đợc trả

tự do và bị trục xuất sang Mê hi cô Tại đây ông

đã thành lập 1 tổ chức tên là : “ phong trào 26/7”

tập hợp các chiến sĩ yêu nớc , tập luyện quân sự

chuẩn bị cho cuộc đấu tranh mới

- 11/ 1956 Phi đen cùng 81 chiến sĩ yêu nớc trở về

trên con tàu Gran-ma đổ bộ lên tỉnh Ô ri –en –

tê nhng phần lớn các chiến sĩ đã hi sinh Chỉ còn

lại 12 ngời trong đó có Phi - đen Ông vẫn tiếp

tục đấu tranh và phong trào CM lan nhanh khắp

toàn quốc ( Trong đó 26 ngời bị thiêu sống , 44

ngời hi sinh chỉ còn 12 ngời )

? Sau khi CM thắng lợi , chính phủ CM Cu Ba đã

làm gì để thiết lập chế độ mới ?

- Tiến hành cải cách dân chủ triệt để

1973-1991 + Các nớc sau khi khôi phục độc lập đã ra sức phát triển kinh tế và

có nhiều nớc đạt đợc thành tựu to lớn

2 Công cuộc xd và pt đc của

Mĩ La Tinh : + Các nớc sau khi khôi phục độc lập đã ra sức phát triển kinh tế và

có nhiều nớc đạt đợc thành tựu to lớn

Thành tựu : + Củng cố đlập chủ quyền + Dân chủ hoá chính trị + Cải cách KT

+ Các tổ chức liên minh khu vực

để phát triển kt đc thành lập + đầu 90 tình hình KT , Ctrị khó khăn

- Hiện nay các nc Mĩ La Tinh

đang tìm cách khắc phục và đi lên

II / Cu Ba – hòn đảo anh hùng

1 Khái quát : -Cuba nằm ở vùng biển Ca ri bê ,hình dáng giống nh con cá sấu rộng 111.000km2

-Dân số :11,3triệu ngời (2002)

2 Phong trào CM Cu ba từ năm 1945đến nay

a Hoàn cảnh :sau chiến tranh TGT2 phong trào đấu tranh giải phong dân tộc phát triển mạnh

-Phi đen Ca-tơ -rô bị bắt -Năm 1955 Phi đen bị trục xuất sang Mê hi cô

- Tháng 11/1956 Phi đen trở về tiếp tục lãnh đạo CM Cuối năm

1958 lực lợng CM lớn mạnh 1/1/1959chế độ độc tài Batixta bị sụp đổ CM Cu ba thắng lợi

c Cu ba xây dựng chế độ mới và

Trang 19

- Xây dựng chính quyền , pt giáo dục

- 4/ 1961 tuyên bố tiến lên CNXH

? Hãy nêu những thành tựu đạt đợc của Cu Ba

trong công cuộc xây dựng CNXH ?

xây dựng CNXH -CM dân chủ :

- 1958 cải cách ruộng đất ( chia cho 200.000 nông dân),

- 1960 quốc hữu hoá các xí nghiệp

t bản của nớc ngoài (1961 90% xí nghiệp do nhà nớc quản lý)

-xây dựng chính quyền mới ,phát triển giáo dục

- 4/1961 tuyên bố tiến lên chủ nghĩa xã hội

*Thành tựu : +xây dựng công nghiệp có cơ cấu hợp lý + SL công nghiệp: 8 tr tấn /năm(tăng 160%so với 1958), cơ khí luyện kim tăng 10 lần , điện lực tăng 7 lần , trọng tải thơng thuyền 20 lần

Nông nghiệp đa dạng

4 Hớng dẫn :

- Các em học và ôn lại các bài từ bài 1- bài 7

- Chuẩn bị cho bài kiểm tra

V- rút kinh nghiệm:

- Thời gian dành cho toàn bài và từng hoạt động

- Nội dung kiến thức

- Phơng pháp giảng dạy

- Hình thức tổ chức lớp học

- Thiết bị dạy học

Thành Lộc, ngày … tháng … năm 2010 Ngày soạn : … … / /2010

Ngày dạy : … … / /2010

Tuần : 9 (Tiết : 9 )

Kiểm tra :viết 1 tiết

A / Mục tiêu :

-Qua bài kiểm tra đánh giá đợc việc tiếp thu bài ,những kiến thức mà các em đã học trong 8 tiết với những nét chung nhất về Liên Xô ,Đông Âu ,tình hình các Châu lục từ sau chiến tranh TGT2

Rèn kĩ năng :viết ,phân tích ,xác định các sự kiện

B.Chuẩn bị :

Thầy :Ra đề kiểm tra ,bảng phụ

Trò: Giấy kiểm tra

C Tiến trình :

1 ổn định :

2 kiểm tra :giấy của HS

3 bài mới :

GV : giới thiệu đề bài trên bảng phụ

Cho HS đọc đề bài trên bảng

Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: (0.5đ)

Sau chiến tranh thế giới thứ II Liên Xô đã đạt đợc những thành tựu nào quan trọng nhất A.Năm 1949 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử

B Năm 1957 Liên Xô là nớc đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo

C Năm 1961 Liên Xô là nớc đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ

D.Đến thập kỷ 60 của thế kỷ XX Liên Xô trở thành cờng quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới

Trang 20

Câu 2: (0.5đ):

Trong những khó khăn sau đây, khó khăn nào là lâu dài đối với cách mạng XHCN ở Đông

Âu:

A Tàn d lạc hậu của chế độ củ

B Hậu quả của chiến tranh thế giới thứ II

C Cơ sở vật chất kỷ thuật lạc hậu so với các nớc Tây Âu

D Sự bao vây của các nớc đế quốc và sự phá hoại của các lợc lợng phản động quốc tế.Câu 3:(0.5đ)

Vì sao đầu thế kỷ XX Châu á đợc mệnh danh là :” Châu á thức tỉnh”:

A.Vì phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ

B Vì nhân dân thoát khỏi sự thống trị của vua chúa phong kiến

C.Vì tất cả các nớc đều giành đợc độc lập

D.Vì Châu á có nhiều nớc giữ vị trí quan trọng trên trờng quốc tế

Câu 4:(0.5 đ):

Biến đổi tích cực quan trọng đầu tiên của các nớc Đông Nam á sau chiến tranh thế giới thứ II làgì:

A Từ những nớc thuộc địa thành những nớc độc lập

B Nhiều nớc có tốc độ phát triển kinh tế khá nhanh

C Hiệp hội các nớc Đông Nam á đợc thành lập

D Ngày càng mở rộng đối ngoại, hợp tác với các nớc Đông á và EU

Câu 5: (0.5 đ):

Vì sao vào những năm 50 của thế kỷ XX tình hình Đông Nam á ngày càng trở nên căng thẳng ?

A Mĩ, Anh, Nhật …thành lập khối quân sự ở Đông Nam á (SEATO)

B Mĩ thực hiện chiến lợc toàn cầu

C Mĩ tiến hành chiến tranh xâm lợc Việt Nam , mở rộng chiến tranh sang Lào và Căm-Pu- Chia

D Mĩ biến Thái Lan thành căn cứ quân sự

Câu 6:(0.5 đ)

Vì sao sau chiến tranh thế giới thứ hai Mỹ-La-Tinh đợc mệnh danh là “ Đại lục bùng cháy

“;

A ở đây thờng xuyên xảy ra cháy rừng

B ở đây nhân dân đã đứng lên đấu tranh chống đế quốc Mĩ

C ở đây có cuộc cách mạng nổi tiếng Cu Ba bùng nổ

D ở đây các nớc tấn công vào nớc Mĩ

Phần II Tự luận (7điểm ).

Câu 1:Khu vực Đông Nam á đến nay (2002)gồm bao nhiêu nớc ? kể tên các nớc và tên

thủ đô các nớc đó ?

Câu 2:Em hãy trình bày những nét phát triển của phong trào CM Cu ba từ năm 1945đến

nay ?

Câu 3: Nêu ý nghĩa sự ra đời nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa ?

Biểu điểm chấm Phần I:Trắc nghiệm (3điểm )

Trang 21

Câu3: 2đ : Nêu đợc ý nghĩa đối với dân tộc Trung Hoa và ý nghĩa quốc tế

-Trong thời kì này nớc Mĩ thực hiện những chính sách đối nội phản động đẩy lùi và

đàn áp phong trào đấu tranh của quần chúng

-Chính sách đối ngoại bành trớng thế lực với mu đồ làm bá chủ , thống trị thế giới

,nh-ng tro,nh-ng nhiều thế kỉ qua Mĩ đã vấp phải thất bại nặ,nh-ng nề

-Kinh tế Mĩ giàu mạnh nhng Mĩ bị Nhật Bản và Tây Âu(EU)cạnh tranh mạnh nên kinh tế Mĩ đã bị suy giảm

Từ năm 1995 trở lại đây Việt Nam và Mĩ đã thiết lập mối quan hệ ngoại giao chínhthức về nhiều mặt

- Tài chính có 114 tỉ USD nhờ buôn bán vũ khí

- Công nghiệp chiếm hơn 1/2 sản lợng công nghiệp TG

- Quân sự : sở hữu những vũ khí hiện đại nh bom

nguyên tử, máy bay, hàng không mẫu hạm…

I / Tình hình Kt nc Mĩ sau chiếntranh TG 2

- Sau chiến tranh thế giới thứ II

Mĩ vơn lên đứng đầu thế giới Thành tựu :

- Tài chính

- Nền công nghiệp

- Nông nghiệp

Trang 22

- Mĩ có 3000 căn cứ quân sự khắp thế giới

? Theo em , nguyên nhân nào dẫn tới sự phát triển nhảy

vọt của kinh tế Mĩ sau chiến tranh TG 2 ?

- 1973 kinh tế Mĩ bị suy giảm

GV diễn giảng : Mĩ có lực lợng quân sự hùng mạnh độc

quyền về vũ khí nguyên tử Nhng đến những năm 1973

thì nền KT đã có sự suy giảm đáng kể

? Theo em vì sao KT Mĩ lại có sự suy giảm đó ? ( HS

thảo luận 3 phút ) – Gọi hs trình bày

GV : Bởi tham vọng làm bá chủ TG cho nên Mĩ đã chi

phí quá nhiều cho quân sự ( hàng nghìn căn cứ quân sự

trên TG – 1972 chi 352 tỉ đô la cho quân sự )

Hoạt động 2 : Cho hs quan sát phần II sgk

? Hãy nêu những thành tựu chủ yếu về khoa học kĩ

thuật của Mĩ sau chiến tranh ?

Hs trình bày – GV nhấn mạnh và kết luận :

Nớc Mĩ là nơi khởi đầu của cộc CMKHKT lần thứ 2

của loài ngời từ những năm 40 của thế kí XX Đây là

nc đi đầu về KHKT và Công nghệ thu đợc nhiều thành

tựu đáng kể ( Chú ý cuộc CM Xanh )

GV giới thiệu hình 16 sgk ( Tàu con thoi phóng lên vũ

trụ 1960 )

HOạt động 3 : Gọi hs đọc phần III sgk

? Sau c.tranh TG2 Mĩ đã thực hiện chính sách đối nội

ntn ? ( Hs dựa vào sách giáo khoa để trình bày )

GV nhấn mạnh : Bề ngoài là 2 đảng đối lập nhng thực

chất 2 đảng này thống nhất với nhau về mục đích bảo

vệ quyền lợi cho TBCN (luật Tap- hac lây : thông qua

ngày 23/6/1944 quy định công nhân dự định bãi công

phải báo trớc cho chủ xí nghiệp 60 ngày nếu không sẽ

coi là phạm pháp, nhân viên nhà nớc không đợc bãi

công, cấm các cuộc bãi công để tỏ tình đoàn kết với

n-ớc khác )

+ Cấm Đảng CS hoạt động (Luật Macara- Vuđa : ĐCS

Mĩ và các tổ chức của ĐCS Mĩ bị coi là “các tổ chức

phá hoại”, phải đăng ký với bộ t pháp, kê khai bộ phận

lãnh đạo, danh sách đảng viênvà hội viên, tài sản và kế

hoạch hoạt động….nếu không đăng ký hoặc đăng ký

- Trình độ tập trung SX và Tb cao: công ty độc quyền của Mĩ

có quy mô lớn tập trung hàng vạn công nhân (VD : công ty GM(Gennera môtor) doanh thu

27 tỉ USD, công nhân 70 vạn ngời , cơ sở ở 42 nớc)

- Quân sự hoá nền kinh tế (buôn bán vũ khí chiếm 50% lợi nhuận)

- Làm giàu nhờ chiến tranh …

* Nguyên nhân suy giảm

- Nhật Bản và Tây Âu cạnh tranh mạnh

- Thơng xuyên khủng hoảng

- Chi phí quân sự lớn …

- Chênh lệch giàu nghèo …

II / Sự phát triển về KHKT sau chiến tranh TG 2 :

- Là nớc khởi đầu trong công cuộc CM KHKT lần thứ 2 ( 1945 )

- Là nớc đi đầu về KHCN và

KT

- Sáng chế nhiều công cụ mới , năng lợng mới , vật liệu mới , thực hiện cuộc CM xanh

- Chinh phục vũ trụ ( 7/1969 ) con ngời lên Mặt trăng

III / Chính sách đối nội và

đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh

1 Chính sách đối nội :

- Hai đảng “ Dân chủ và Công hoà thay nhau cầm quyền

- Ban hành các đạo luật phản

động

Trang 23

- Nhân dân đấu tranh mạnh mẽ , phản đối việc phân

biệt chủng tộc và phản đối chiến tranh ở Việt Nam

? Chính đối nội thì nh vậy còn chính sách đối ngoại của

Mĩ thì ntn ?

( Mĩ đóng 3000 căn cứ quân sự ở nớc ngoài với các

khối quân sự : Nato (Châu âu - 1949), ANZUC( châu

đại dơng- 9/1951), SEATO( Đông Nam á - 1954),

- Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc và phong trào dân chủ tiến bộ thế giới

- Thành lập khối quân sự tiến hành xâm lợc

- Mĩ thất bại trong c.tranh ở VN

- 1991 Mĩ xác lập TG đơn cực

4 Hớng dẫn : - Học thuộc bài và làm bài tập

- Chuẩn bị bài mới

V- rút kinh nghiệm:

- Thời gian dành cho toàn bài và từng hoạt động

- Nội dung kiến thức

2 Kiểm tra bài cũ :

? Trình bày những thành tựu to lứon về KT , KHKT của Mĩ từ sau 1945 -> nay ?

? Nêu những nét cơ bản trong chính sách đối ngoại của Mĩ ?

Trang 24

-Lần đầu tiên trong lịch sử, Nhật Bản bị

quân đội nớc ngoài chiếm đóng

-Sau c.tranh NB bị mất hết thuộc địa

? Hãy nêu những cải cách dân chủ ở Nhật

Bản sau chiến tranh TG 2 ?

-

GV : Ban hành các quyền tự do dân chủ :

Luật công đoàn , trờng học tách khỏi ảnh

hởng tôn giáo , đề cao vai trò của phụ nữ

? Theo em , việc thực hiện những cải cách

đó có ý nghĩa ntn với NB lúc này ?

Hoạt động 1 :

Nhật Bản đã có những điều kiện thuận lợi

ntn trong việc phát triển KT ?

Trình bày những thành tựu KT của NB từ

+ Thực hiện cải cách ruộng đất

(1946-1948 trng mua ruộng đất 10 lần :1.630.000

ha bán cho nông dân)+ Xoá bỏ chủ nghĩa quân phiệt + Trừng trị tội phạm chiến tranh (7 án tử hình, 16 chung thân, 2 dài hạn)

+ Giải giáp các lực lợng vũ trang ( 7tr tên)+ Thanh lọc chính phủ (29 vạn sĩ quan, chính trị gia , nhà t tởng quân phiệt)

- Ban hành các quyền tự do dân chủ

- Giải thể các công ty độc quyền(7/1947 giải tán Mit-xu-mit-xi,Mt- xi và 325 công

ty )

* ý nghĩa :

- Nhân dân phấn khởi

- Tinh thần đoàn kết là nhân tố tích cực giúp NB pt

II / Nhật Bản khôi phục và phát triển KTsau chiến tranh

- Từ 1945-1950 kinh tế Nhật phát triển chậm chạp và phụ thuộc vào Mĩ

- Từ 1950-1960 kinh tế Nhật phát triển nhanh chóng nhờ cuộc chiến tranh Triều Tiên

- Những năm 60- 70 của thế kỷ XX kinh tếNhật phát triển thần kỳ (nhờ chiến tranh Việt Nam)

2 Những thành tựu :

Trang 25

- áp dụng thành quả của CM KH- KT hiện

đại tăng năng xuất , hạ giá thành

- Lợi dụng vốn đầu t nớc ngoài đầu t vào các ngành công nghiệp then chốt ( luyện kim, hoá chất, cơ khí )

- Hệ thống quản lí hiệu quả

- Chiến lợc phát triển năng động phù hợp

- Ngời lao động đợc đào tạo chu đáo dân tộc đoàn kết có truyền thống tự cờng

- Bóc lột công nhân và nhân dân lao động (lơng công nhân Nhật thấp hơn các nớc khác : =1/7 Mĩ, 1/3 Anh, 1/2 Đức)

4 Hạn chế -Nghèo tài nguyên ,hầu hết nhiên liệunănglợng

-Thiếu lơng thực

Bị Mĩ và Tây Âu cạnh tranh mạnh mẽ Đầunhững năm 90suy thoái kéo dài

III.Chính sách đối nội và đối ngoại của

NB sau chiến tranh

1 Đối nội :

- XH chuyên chế chuyển sang XH dân chủ

- Các đảng phái đợc hoạt động công khai

- Phong trào bãi công và dân chủ pt

- Đảng dân chủ tự do liên tục cầm quyền ( viết tắt là LDP )

- Từ 1993 đảng LDP mất quyền thành lập chính phủ

2 Đối ngoại

Trang 26

? Hãy cho biết chính sách đối nội của

4 H ớng dẫn :

Học thuộc bài và làm bài tập

Chuẩn bị bài 10 ( tiết 12 )

V- rút kinh nghiệm:

- Thời gian dành cho toàn bài và từng hoạt động

- Nội dung kiến thức

- Giúp hs hiểu đợc tình hình các nớc Tây Âu từ năm 1945 đến nay

- Tình hình phát triển kinh tế của các nớc Tây Âu từ sau chiến tranh TG 2 , tình hình chính trị của các nớc sau chiến tranh

? Hãy cho biết những thiệt hại của các nớc Tây Âu

trong chiến tranh TG 2

GV : Diễn giảng cụ thể

- Pháp : công nông nghiệp giảm 38 % , nông nghiệp

giảm 60 % so với trớc chiến tranh

- Italia : công nghiệp giảm 30 % , nông nghiệp chỉ

- Các nớc đều là con nợ của Mĩ

Trang 27

bảo đảm 1/3 lơng thực trong nớc các nớc đều mắc nợ

tính đến tháng 6/ 1945

- Anh nợ 21 tỉ bảng Anh

Hoạt động 2 :

? Để khôi phục KT các nớc Tây Âu đã làm gì ? Quan

hệ trong các nớc Tây Âu và Mĩ ?

- Năm 1948 : 16 nớc Tây Âu đã nhận viện trợ của

Mĩ : Anh , Pháp , Italia , Tây Đức ….theo kế hoạch “

Phục Hng Châu Âu” hay còn gọi là kế hoạch Mác

san do Mĩ vạch ra Kế hoạch đợc thực hiện ( 1948

? Trình bày những chính sách đối ngoại của các nớc

Tây Âu sau chiến tranh TG 2 ?

- Các nớc Tây Âu đã gia nhập khối quân sự : Bắc Đại

Tây Dơng ( NATO ) 4/ 1949 nhằm chống lại Liên Xô

và các nớc XHCN

?Hãy cho biết tình hình nớc Đức sau chiến tranh TG

2

Thủ đô Béc- Lin cũng bị chia thành Đông và Tây

Béc -Lin do 2 nc Đức cai quản

GV : giải thích thêm : 3/10 / 1990 hai nớc Đức đã

thống nhất thành CH liên bang Đức , hiện nay có

tiềm lực KT lớn mạnh nhất Châu Âu

Hoạt động 1 :

GV : Xu hớng pt của các nớc Tây Âu là sự liên kết

các khu vực với nhau

? Vậy nguyên nhân nào dẫn đến việc liên kết các

khu vực các nớc Tây Âu ?

HS dựa vào sgk trình bày

2 Các n ớc Tây Âu khôi phục KT sau ctranh TG 2

- Sau 1948 : 16 nớc Tây Âu nhận viện trợ của Mĩ theo kế hoạch MácSan

- Sau kế hoạch Mác San , các nớc Tây Âu đều lệ thuộc vào Mĩ , tuân theo những điêù kiện mà Mĩ đa ra

*Thành tựu:

- Những năm 70 Tây Âu là 1 trong

3 trung tâm kinh tế thế giới

* Đối ngoại : - Tiến hành xâm lợc

để khôi phục lại địa vị thống trị ở các nớc thuộc địa trớc đây

- 9/ 1945 Phấp trở lại Đông Dơng ,Anh trở lại Ma Lay sia , cuối cùng các nớc Tây Âu thất bại phải công nhận độc lập của các nớc

* N ớc Đức : - Bị chia thành 2 nớc + Cộng hoà liên bang Đức ( Tây

Đức 9/1949 ) + Cộng hoà dân chủ Đức ( Đông

Đức 10/1949 )

- Tây Đức gia nhập NaTO , Mĩ , Anh , Pháp giúp Tây Đức khôi phục KT

- Từ những năm 60 , 70 KT vơn lên hàng thứ 3 TG sau Mĩ

II / Sự liên kết khu vực :

1 Nguyên nhân :

- Các nớc T Âu có chung nền văn minh

- KT ko cách biệt nhau lắm

- Từ lâu có mối quan hệ mật thiết

- Các nớc đều muốn điều hoà mâu thuẫn và thoát khỏi sự lệ thuộc của

- Các nớc muốn liên kết với nhau tạo thành liên minh nhằm chống lại hệ thống CNXH

=> cần liên kết khu vực

2 Quá trình liên kết khu vực T

ÂU :

- 4/1951 Thành lập cộng đồng than

Trang 28

Hoạt động 2 :

GV : trình bày , diễn giảng để học sinh hiểu thêm

 1/1973 Anh, Đan Mạch gia nhập EU

 1/1978 Hi Lạp

 1/1986 Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

 1/1995 áo, Phần Lan, Thuỵ Điển

- Cộng đồng KT châu âu ( E EC ) ra đời 25/3/1957

- 7/ 1967 : 3 cộng đồng trên sát nhập với nhau thành công đồng Châu Âu

- 1993 Liên minh châu âu ( E U ) gồm 25 thành viên phát hành

đồng tiền chung châu EURO

4 H ớng dẫn

- Các em học bài , làm bài tập sau bài học

- Chuẩn bị bài mới

V- rút kinh nghiệm:

- Thời gian dành cho toàn bài và từng hoạt động

- Nội dung kiến thức

Chơng IV : Quan hệ quốc tế từ 1945 đến nay

Bài 11 Trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai

I Mục tiêu :

1.Kiến thức :

Qua bài học giáp hs hiểu rõ

- Sự hình thành trật tự thế giới mới “Trật tự hai cực I-an –ta “.Những quan hệ của trật tự thế giới hai cực “sự ra đời của tổ chức Liên hợp Quốc ,tình trạng “chiến tranh lạnh “ đối

đầu giứa 2 phe TBCN và XHCN

Trang 29

Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng bản đồ , kĩ năng tổng hợp , phân tích , nhận định

những vấn đề lịch sử

II / Ph ơng pháp:

- Thuyết trình, vấn đáp, giải thích, tờng thuật ……

III / Chuẩn bị

Thầy : Nghiên cứu soạn bài , bản đồ TG

Trò : đọc và trả lời câu hỏi sgk

IV / Tiến trình :

1 ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ : ? Em hiểu thế nào về liên minh Châu Âu ( EU ) hiện nay ?

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : GV : giới thiệu bài cho HS đọc phần I sgk

? Hãy cho biết hoàn cảnh triệu tập hội nghị I-an ta ?

GV ; nhấn mạnh : hội nghị đợc triệu tập tại LX gồm 3

nguyên thủ của 3 cờng quốc lớn :

+ Liên Xô : Bí th thứ nhất ĐCS Liên Xô: Xtalin

+ Mĩ : Tổng thống Mĩ: Ru –dơ - ven

+ Anh : Thử tớng Anh: Sơc- sin

Ba nh là ãnh đạo phe Đồ ng Minh trong Th ế chi ế n th ứ hai

Hội nghị bắt đầu từ ngày 4-11/2 /1945

GV : giơí thiệu hình 22 SGK

? Em hãy cho biết nội dung của hội nghị là gì ?

- Nhanh chóng kết thúc chiến tranh ở Châu Âu và Châu

á - TBD , tiêu diệt tận gốc CN phát xít Đức và quân

+ Giữ nguyên hiện trạng Mông Cổ

+ Trả lại LX phía nam đảo Xa kha lin

+ Trả lại Trung Quốc Mãn Châu và Đài Loan

+ Triều Tiên đợc công nhận đợc độc lập nhng tạm thời

do LX và Mĩ đóng lấy vĩ tuyến 38 làm giới tuyến

? Kết quả có đợc tại hội nghị I-an-ta là gì ?

Hoạt động 2 : Giáo viên cho hs thảo luận theo nhóm

trong 3 phút

? LHQ ra đời trong hoàn cảnh nào ?

I/ Sự hình thành trật tự Tg mới :

1 Hội nghị I-an-ta a) Hoàn cảnh : Khi chiến tranh Tg2 sắp kết thúc hội nghị đợc triệu tập tại LX

2 Nội dung của hội nghị

- Hội nghị thông qua quyết

định quan trọng về khu vực ảnhhởng của LX và Mĩ

3 Hệ quả : Trật tự I-an-ta đc hình thành do

Trang 30

? Theo em LHQ ra đời có nhiệm ntn ?

? Em hãy cho biết từ khi ra đời đến nay LHQ giữ vai trò

ntn ?

- Giữ gìn hoà bình và an ninh TG , đề phòng và thủ tiêu

sự đe doạ hoà bình

- Trừng trị hành động xâm lợc và phá hoại hoà bình

- Thúc đẩy QH hữu nghị và phát triển giữa các nớc

- Đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân và chủ nghĩa A

pac Thai Giúp các nớc pt về kt

GV : giải thích thêm về việc VN gia nhập LHQ tháng 7 /

1997 LHQ đã giúp VN hàng trăm triệu đô la để pt Kt

và VH

? Kể tên các tổ chức và cơ quan của LHQ mà em biết ?

Hoạt động 3 : Giáo viên giúp hs hiểu rõ về chiến tranh

lạnh

? Hoàn cảnh nào dẫn đến Mĩ đề ra cuộc “ chiến tranh

lạnh “ ?

GV : cho hs thảo luận theo nhóm 2 phút

- 1947 các nớc Đông Âu chính quyền dần chuyển

vào tay nhân dân lao động

- Thỗ Nhĩ Kì , Hi Lạp phong trào đấu tranh vũ trang

do ĐCS lãnh đạo lên cao

- Pháp, Italia, Bỉ ĐCS tham gia chính quyền

- Quân giải phóng TQ đánh mạnh vào tập đoàn

T-ởng Giới Thạch

? Em hiểu nh thế naò về chiến tranh lạnh ?

GV : giải thích thêm về chiến tranh để hs hiểu rõ hơn

? Chiến tranh lạnh của Mĩ đc thực hiện ntn ?

- Mĩ và các nớc Đế Quốc chạy đua vũ tranh

- Trừng trị các hành động xâm lợc và phá hoại hoà bình

3 Vai trò :

4 Nguyên tắc hoạt động :

- Chủ quyền bình đẳng giữa cácquốc gia và quyền dân tộc tự quyết

2 Biểu hiện chiến tranh lạnh

Trang 31

Sự đối đầu giữa NATO v Khà ối Warszawa

- Thành lập 1 loạt các khối quân sự chống lại LX

+ 4/4/1949 khối QS NATO (Chõu Âu )

+ 9/1951 AN-ZUC ( Chõu đại dương)

+ 9/1954 SEATO (Đụng NAm Á)

+ 1959 CENTO ( Trung Đụng)

- Thực hiện bao vây cấm vận kinh tế

- Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953), quốc hữu hoá

kênh đào Xuyê và chiến tranh xâm lợc Ai Cập(1956),

chiến tranh Đông Dơng…………

GV : diễn giảng về những hậu quả trong việc thực hiện

chiến tranh lạnh của Mĩ

GV : Giải thích thêm “ Sau chiến tranh TG 2 và thế giới

2 cực I-an-ta đứng đầu 2 cực là LX và Mĩ Từ năm

1991 LX sụp đổ TG 2 cực chuyển thành TG đơn cực ,

hiện nay Tg có xu thế chuyển thành Tg đa cực gồm : Mỹ

–Nhật – Tây Âu và 1 vài nớc đang vơn lên nhanh nh :

Đức , Trung Quốc…

thẳng

- Các cờng Quốc chi một khố ợng tiền khổng lồ , sức ngời để chế tạo vũ khí huỷ diệt , xây dựng hàng nghìn căn cứ quân

l-sự , xu thế hiện nay của TG là hoà bình , ổn định và hợp tác ptkinh tế

IV Thế giới sau chiến tranh lạnh

- Xu thế hoà hoãn và hoà dịu trong quan hệ quốc tế

- Sự tan rã của trật tự 2 cực Ianta và thế giới đang xác lập trật tự thế giới đa cực nhiều trung tâm

- Sự phát triển của khoa học- kỷthuật tác động đến các nớc và các nớc ra sức phát triển kinh tếlàm trọng tâm

- Nhiều khu vực trên thế giới vẫn còn xóy ra xung đột quân

sự, nội chiến …

4 H ớng dẫn :

Các em học bài và làm bài tập trong SGK

Chuẩn bị bài mới

V- rút kinh nghiệm:

- Thời gian dành cho toàn bài và từng hoạt động

- Nội dung kiến thức

Chơng V Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật từ năm 1945 đến nay

Bài 12 : Những thành tựu chủ yếu và ý nghĩa lịch sử

Của cách mạng khoa học - kĩ thuật

I/ Mục tiệu :

- Kiến thức :

Qua bài học giúp học sinh nắm đợc nguồn gốc ,những thành tựu chủ yếu ý nghĩa lịch sử

và tác động của cuọc CM KH-KT lần thứ 2của loài ngời (từ năm 1945 đến nay ).Bộ mặt

TG đã thay đổi rất nhiều bởi sự phát triển nh vũ bão của cuọc KHKT

Trang 32

Thầy :Tranh ảnh về những thành tựu KH-KT.

Trò :Đọc và trả lời câu hỏi SGK

IV Tiến trình :

1 ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

?Em hiểu gì về chiến tranh lạnh ?Xu thế phát triển thế giới mới ngày nay là gì ?

Sản xuất ra các loại công cụ có tính quan trọng :Máy

điện tử , máy tự động và hệ thống máy tự động

-3/2002 Ngời Nhật sử dụng cỗ máy tính lớn nhất TG

giải đợc 35 tỉ phép tính trên một giây

- Nghiên cứu sinh học

GV : Các nhà khoa học còn tạo ra các Rô bôt ngời

máy đảm nhận những công việc mà con ngời không

thể đảm nhận đc

? Bằng những hiểu biết của mình về nguồn nguyên

liệu mới em hãy cho biết ngày nay chúng ta có những

nguồn năng lợng nào ?

GV : cho hs quan sát hình 25 sgk : Nhật Bản đã sd

năng lợng mặt trời rất phổ biến

? Em hãy trình bày về cuộc CM xanh của loài ngời ?

HS : trình bày – Gv nhấn mạnh:

- Tạo ra những giống lúa mới con giống mới cho

năng xuất cao

- Giải quyết đợc vấn đề lơng thực cho nhiều quốc gia

? Em hãy cho biết những thành tựu về giao thông vận

tải và thông tin liên lạc ?

- Máy bay siêu âm khổng lồ

- Tàu hoả tốc độ cao ( Nhật Bản )

- Những phơng tiện thông tin liên lạc , phát sóng vô

I / Những thành tựu chủ yếu củacuộc CM KHKT

1 Khoa học cơ bản :

- Có những phát minh lớn đánh dấu bớc nhảy vọt trong Toán , Hoá , Sinh …

- Tạo đợc con cừu bằng phơng pháp sinh sản vô tính ( 3/1997)

- 6/2000 Tiến sĩ Cô Lin – ngời

Mĩ đã công bố “ Bản đồ gen ngời

2 Công cụ sxuất :

- Đã phát minh nhiều những công cụ sản xuất có tính chất quan trọng để phục vụ cuộc sốngcon ngời

3 Năng l ợng mới :

- Năng lợng nguyên tử , mặt trời ,gió , thuỷ triều

4 Vật liệu mới :

- Chất dẻo Polime

- chất ti tan dùng trong ngành hàng không

5 CM xanh trong nông nghiệp

6 Giao thông vận tải và thông tinliên lạc

7 Chinh phục vũ trụ

Trang 33

tuyến điện hiện đại

? Em hiểu gì về những thành tựu trong lĩnh vực chinh

tăng 2 lần ngang với 2000 lần khối lợng của vật chất

sản xuất ra trong 230 năm của thời đại công nghiệp

2 Hậu quả :

- Chế tạo ra những lọai vũ khí huỷ diệt cuộc sống

- Ô nhiễm môi trờng , nhiều căn bệnh hiểm nghèo

4 H ớng dẫn :

- Học thuộc bài và làm bài tập trong SGK

- Chuẩn bị bài mới

V- rút kinh nghiệm:

- Thời gian dành cho toàn bài và từng hoạt động

- Nội dung kiến thức

- Giúp hs củng cố những kiế thức đã học về lịch sử TG hiệ đại ( từ 1945 đến nay )

- Qua đó hs cần nắm đợc : Tình hình TG 1945 có những diễn biến phức tạp , nhng đặc

điểm chủ yếu nhất là thế giới chia thành 2 phe CHXH và TBCN

- Hai siêu cờng quốc luôn đối đầu nhau trong tình trạng chiến tranh lạnh

- Xu thế của thế giới ngày nay chuyển từ đối đầu sang đối thoại để loài ngời

đạt đợc mục tiêu hoà bình , độc lập dân tộc , dân chủ và tiến bộ

2.Giáo dục:

- Nhận thức cuộc đấu tranh gay gắt với những diễn biến phức tạp giữa XHCN và CNĐQ cùng phản động quốc tế

Trang 34

Thầy : Bản đồ Tg , tranh ảnh và tài liệu

Trò : Đọc sgk và trả lời câu hỏi

Hoạt động 1:Gv cho HS đọc phần I SGK Sau đs

nêu câu hỏi khái quát giúp Hs nhớ lại những kiến

thức đã học

?Em hãy cho biết sự ra đời ,phát triển và những

sai lầm dẫn đến sự sụp đổ của Liên Xô và các nớc

XHCN ở Đông Âu ?

? Vậy nghuyên nhân nào dẫn tới sự sụp đổ của LX

và các nc XHCN ở Đông Âu ?

? Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở các

n-ớc á , Phi , Mĩ la tinh diễn ra ntn ( từ 1945 đến

nay )

- Gợi ý : Em hãy khái quát những nét chính của

những phong trào

+ Phong trào đấu tranh thắng lợi to lớn

+ Hệ thống thuộc địa và chủ nghĩa phân biệt

chủng tộc bị sụp đổ Hơn 100 Quốc gia giành đợc

- Xu thế chuyển từ đối đầu sang đối thoại – nguy

cơ chiến tranh lạnh bị đẩy lùi

?Em hãy nhắc lại sự phát triển và những thành tựu

của cuộc CM KHKT lần 2 ?

HS : trình bày những thành tựu cơ bản ( từ 2-3 hs )

GV : nói thêm về ý nghĩa lịch sử của những thành

I / Những nội dung chính của lịch

sử TG từ sau 1945 đến nay

1 Hệ thống các n ớc XHCN

- CNXH vợt ra khỏi phạm vi 1 nớc vàtrở thành hệ thống thế giới

- Trong những thập niên nữa sau thế

kỷ XX lực lợng CNXH đợc bổ sung

và trở thành lực lợng kinh tế , chính trị, quân sự hùng mạnh

- Thập niên 90 của TK XX CNXH lâm vào khủng hoảng và tan rã ở Liên Xô và Đông Âu

2 Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở châu á , Phi , Mĩ la tinh từ

1945 đến nay

3 Sự phát triển của các n ớc TB : Mĩ ,Nhật Bản , Tây Âu

- Xu thế hoà hoãn và hoà dịu trong quan hệ quốc tế

- Sự tan rã của trật tự 2 cực Ianta và thế giới đang xác lập trật tự thế giới

Trang 35

tựu đó

? Em hãy nêu những nội dung chủ yếu của lịch sử

TG hiện đại

HS : Khái quát những vấn đề đã học

? Xu thế phát triển của Tg ngày nay là gì ?

đa cực nhiều trung tâm

- Sự phát triển của khoa học- kỷ thuậttác động đến các nớc và các nớc ra sức phát triển kinh tế làm trọng tâm

- Nhiều khu vực trên thế giới vẫn cònxãy ra xung đột quân sự, nội chiến

- Thời gian dành cho toàn bài và từng hoạt động

- Nội dung kiến thức

Phần II Lịch sử việt nam từ 1919 đến nay

Chơng I : Việt nam trong những năm 1919 - 1930

Bài 14 : Việt nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất

Trang 36

2 Kiểm tra bài : ( Trong quá trình học )

1.600.000 ngời thất nghiệp ……

? Nội dung của chơng trình khai thác

thuộc địa lần 2 của Pháp là gì ?

( 1927 đầu t trong nông nghiệp là 400 tr

=> Mục đích : Củng cố bộ máy cai trị ở

thuộc địa , mà sợi chỉ đỏ xuyên suốt là

chính sách văn hoá nô dịch

( đào tạo tay sai phục vụ cho chúng và

ngu dân để đẽ bề thống trị )

Hoạt động 3 :

? Em hãy trình bày sự phân hoá giai cấp

trong lòng XH VN từ sau chiến tranh

I / Ch ơng trình khai thác lần 2 của thực dân Pháp

1 Hoàn cảnh và mục đích :

- Hoàn cảnh : Thực dân Pháp bị thiệt hại nặng nề sau chiến tranh TG 1

- Mục đích : Vơ vét và bóc lột thuộc địa

để bù đắp vào sự thiệt hại trong chiến tranh

- Chỉ đầu t vào công nghiệp nhẹ , không

đầu t vào công nghiệp nặng , để nền KT phát triển ko cân đối phụ thuộc vào chínhquốc

- Thơng nghiệp : đánh nặng thuế nhập khẩu ; hàng hoá nhập vào VN tăng lên

- Giao thông vận tải : đầu t thêm vào đờngsắt xuyên Đ D

- Ngân hàng : độc quyền phát hành đồng bạc

II / Các chính sách , chính trị , văn hoá, giáo dục :

1 Chính trị :

- Thực hiện chính sách chia để trị (chia

n-ớc ta làm 3 kỳ Bắc kỳ, Trung Kỳ, Nam Kỳvới 3 chế độ khác nhau, chia rẽ tôn giáo, chia rẽ dân tộc)

- Lợi dụng bộ máy cờng hào , địa chủ Pk làm tay sai

- Hạn chế các quyền tự do dân chủ, vừa

đàn áp khủng bố vừa dụ dỗ mua chuộc

2 Văn hoá , giáo dục :

Trang 37

TG 1 và thái độ chính trị của từng giai

cấp ?

GV : mimh hoạ thêm về đặc điểm từng

giai cấp

1 Giai cấp địa chủ phong kiến

- Đại địa chủ :Là chỗ dựa của thực dân

- Bị chèn ép, khinh rẻ, đời sống bấp

bênh dễ bị phá sản thất nghiệp…

- Là lực lợng có tri thức, sớm tiếp thu t

t-ởng tiến bộ hăng hái cách mạng

5 Giai cấp công nhân :

- Ra đời trong cuộc khai thác , số lợng

không đông nh nớc khác

- Đời sống tập trung, có kỷ luật cao

- Là lực lợng sản xuất tiên tiến

- Chịu 3 tầng áp bức : thực dân, phong

kiến, TS

- Có quan hệ gần gủi với nông dân

- Sinh ra trong lòng đất nớc có truyền

của VN phát triển ở mức độ nhất định

( Ngoài ý muốn của thực dân Pháp )

Điều đó cũng làm cho XH VN phân hoá

4 H ớng dẫn :

Trang 38

- Các em học thuộc bài

- Trả lời các câu hỏi BT trong sách giáo khoa

- Chuẩn bị bài mới

V- rút kinh nghiệm:

- Thời gian dành cho toàn bài và từng hoạt động

- Nội dung kiến thức

chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1919- 1925 )

I / Mục tiêu :

1.Kiến thức:

- Qua bài học , Hs nắm đợc : Cách mạng tháng Mời Nga 1917 thành công và sự tồn tại vững chắc của nhà nớc Xô Viết đầu tiên , phong trào CM TG đã ảnh hởng thuận lợi đến phong trào giải phóng dân tộc ở Việt nam

2 Kiểm tra bài cũ :

? Xã hội VN sau chiến tranh TG 1 đã phân hoá ntn và thái độ chính trị của các giai cấp?

? Hãy cho biết những nét khái quát của

phong trào dân chủ công khai 1919- 1925 ?

? Em hãy trình bày phong trào đấu tranh

của giai cấp Tsản ( 1919-1925 )

I / ảnh h ởng của CM tháng m ời Nga và phong trào CM thế giới

- Thuận lợi cho việc truyền bá CN Mác Lê Nin vào VN

II Phong trào dân tộc dân chủ công khai ( 1919- 1925 )

1 Khái quát : Sau c.tranh 1 phong trào dân chủ ở nớc ta p.triển mạnh thu hút nhiều tầnglớp nhân dân tham gia , với những hình thứcphong phú

2 Phong trào của giai cấp T sản

- Mụch đích : + Đòi chấn hng nội hoá - bài trừ ngoại hoá (1919), chống độc quyền cảng Sài Gòn.+ Dùng báo chí để bênh vực quyền lợi cho mình

Trang 39

GV : Giới thiệu , thuyết trình

? Theo em phong trào dân tộc , dân chủ có

? Nêu bối cảnh lịch sử của phong trào công

nhân VN trong những năm đầu chiến tranh

TG 1 ?

GV : Giới thiệu chân dung Tôn Đức Thắng

? Em hãy trình bày những phong trào điển

hình của công nhân VN ( 1919- 1925 ?

- Cuộc bãi công vào tháng 8/1925 của 1000

công nhân đợc xem là cuộc bãi công có

quy mô lớn có tổ chức lãnh đạo ở một mức

độ nhất định Bởi vì : cuộc bãi công Ba Son

nhằm giữ lại chiếc tàu Misơle , không cho

chuyên chở binh lính sang đàn áp cách

mạng Trung Quốc

4/8/1925 cuộc bãi công bùng nổ đòi tăng

lơng 20% đòi thợ nghỉ trở lại làm việc.sau

8 ngày đấu tranh và nghỉ việc thì cuộc bãi

công Ba Son đã giành đợc thắng lợi

12/8 /1925 Công nhân trở lại làm việc và

đến28/11/1925 việc sửa tàu mới hoàn thành

và khi sang Trung Quốc thì cuộc đấu tranh

công nhân và thuỷ thủ đã kết thúc thắng lợi

Hs : Trình bày diễn biến của phong trào

=> Đó là mốc đánh dấu phong trào công

nhân VN bớc đầu tự phát -> tự giác

? Theo em phong trào của công nhân Ba

Son có đặc điểm gì mới hơn so với phong

- Trong đấu tranh họ đã thành lập đảng lập hiến ( 1923 ) – mang tính chất cải lơng thoả hiệp

3 Phong trào của tiểu t sản :

- Phong trào đòi thả Phan Bội Châu 1925

- Phong trào để tang Phan Chu Trinh ( 1926 )

- Tập hợp trong các tổ chức chính trị : Việt Nam Nghĩa Đoàn, Hội Phục Việt, Đảng Thanh Niên…

- Xuất bản báo chí tiến bộ : Chuông rè, An Nam trẻ, Ngời nhà quê, …

4 Những nét tích cực và hạn chế của các phong trào :

- Tích cực : Thức tỉnh lòng yêu nớc , truyền bá t tởng dân chủ , t tởng CM mới

- Đánh dấu một giai cấp đang lên, làm nẩy sinh các tổ chức chính trị…

- Hạn chế : + PT cha ăn sâu trong các tầng lớp nhân dân

+ Thiếu tổ chức, thiếu phối hợp+ Mang tính chất cải lơng, cha triệt để, dễ dao động, dễ thoả hiệp( TS )

+ Phục vụ lợi ích cho tầng lớp trên

+ Xốc nổi ấu trĩ ( TTS) III / Phong trào công nhân 1919 -1925

Trang 40

- Thời gian dành cho toàn bài và từng hoạt động

- Nội dung kiến thức

Thầy :Ra đề kiểm tra

Trò :giấy kiểm tra

B Tất cả các nớc đã giành được độc lập

3 Năm nào đợc gọi là năm châu phi

A 1954 B 1955 C 1956 D 1960

4 Nguyên thủ nào sau đây không tham dự hội nghị I-an-ta

A Ru dơ ven B Sớt – Sơn C Xta-lin D Đơ - Gôn

5 Sau chiến tranh TG 2 Mĩ La Tinh đợc mệnh danh là “ Đại Lục núi Lửa “ vì :

A Là nơi nhiều núi nửa hoạt động B Bão táp Cm nổ ra trên toàn lục địa

C Làm thay đổi cục diện chính trị các nớc D Đấu tranh vũ tranh mang tính toàn lục địa

Phần II : Tự luận ( 5 điểm )

Câu 1 : ( 2điểm ) Thuyết trình đc những thành tựu điển hình của cuộc CM KHKT

Ngày đăng: 02/05/2021, 01:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ trận tiến công 1972 - giao an lich su 9
Sơ đồ tr ận tiến công 1972 (Trang 113)
w