Phương trình tham số của đường thẳng là: A.. Vectơ nào dưới đây là VTCP của đường thẳng d?. Viết phương trình của mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.. Trong không
Trang 1ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
Câu 1 Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x e x2x thỏa mãn 0 3
2
F Tìm F x
2
x
2
x
F x e x
2
x
2
x
F x e x
Câu 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x24, trục hoành và các đường thẳng
0, 3
x x là
A 23
25
32 3
Câu 3 Tính
0
25 d
a x
I x theo số thực a
ln 25
a
C. 25 25 1
1
a I
a
Câu 4 Trong các mệnh đề sau, hãy xác định mệnh đề đúng
A z2z, z B z z , z
C zz, z D z2z, z
Câu 5 Cho hai hàm số ( )f x và ( ) g x liên tục trên [ ; ] a b Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị
hàm số ( ), ( )f x g x và hai đường thẳng xa x, b. Khi đó diện tích S của H được tính bằng công thức:
A [ ( ) ( )]dx
b
a
b
a
S f x g x
C ( ) dx ( ) dx
b
a
S x f x
( ) 6 6; ( ) 3
g x x F x x x là một nguyên hàm của ( ),f x khi đó:
A g x( ) f '( ).x B g x( ) f '''( ).x C. ( )g x f x( ) D g x( ) f ''( ).x
Câu 7 Cho đường thẳng đi qua điểm M 2;0; 1 và có vectơ chỉ phương a 4; 6; 2
. Phương trình tham số của đường thẳng là:
A
4 2 3 2
2 4 6
1 2
2 2 3 1
2 2 3 1
.
Câu 8 Gọi z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình z2 2 z 5 0. Giá trị của biểu thức z14 z24
bằng:
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A 2;0;0 , B 0;3; 4 . Độ dài đoạn AB là:
A AB 3 3 B AB 2 7 C AB 19 D AB 29.
Câu 10 Cho biết phương trình mặt phẳng P ax by cz: 13 0 đi qua 3 điểm A1; 1; 2 , B2;1; 0,
Đề ôn thi cuối kỳ 2- Lớp 12
Đề 2
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 11 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường yx2 ,2 y0, x0, x2. Khối tròn xoay tạo
thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu ?
5
V C 32
5
5
V
Câu 12 Cho hàm số y f x liên tục trên a b Diện tích hình phẳng , H giới hạn bởi đồ thị hàm số
,
y f x trục hoành và hai đường thẳng x a x b , được tính theo công thức
b
a
S f x x B 2d
b
a
Sf x x. C d
b
a
S f x x D d
b
a
S f x x.
Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
0 : 2
x
d y t
. Vectơ nào dưới đây là
VTCP của đường thẳng d?
A u 0;0; 2
B u 0;1; 2
C u 1;0; 1
D u 0;1; 1
.
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính bán kính R của mặt cầu
2 2 2
S x y z x y
Câu 15 Biết rằng:
ln
0
1
e d
a
x x
, khi đó giá trị a là
Câu 16 Xác định số phức liên hợp z của số phức z biết 1 2
1 2
i i
2 2
2 2
z i C 7 5
2 2
z i D 7 5
2 2
z i.
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ O i j k, , ,
, cho OM 2; 3; 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A OM 2i 3jk. B M 1; 3; 2 C OM 2i 3 jk. D M 2;3;1.
Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0;1;1 ; B 1; 2;3. Viết phương trình của
mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB
A x y 2z 6 0 B x3y4z26 0
C x y 2z 3 0 D x3y4z 7 0
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Oyz là
A n 0;1; 0
B n 1; 0;1
C n 1; 0; 0
D n 0; 0;1
.
Câu 20 Cho biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên Tìm I 2f x 1 d x
A I2F x 1 C B I2xF x 1 C. C I2F x x C. D I2xF x x C.
Câu 21 Tính tích phân
1
1 ln d
e
x x x
A
2
5 4
e
2
5 2
e
2
5 2
e
2
5 4
e
.
Câu 22 Trên tập số phức cho 2xy 2yx i x2y3 y2x1i với ,x y . Tính giá trị
biểu thức P2x3y
Câu 23 Tìm nguyên hàm của hàm số f x 8x25 7 x ?
Trang 3ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
A
2
x
f x dx x C
C 7 ln 7 8x 25 8ln 7
2
Câu 24 Mặt cầu ( )S có tâm I1; 2; 3 và đi qua A1; 0; 4 có phương trình
A x12y22z32 5 B x12y22z32 53
C x12y22z32 53 D x12y22z325.
Câu 25 Tính môđun của số phức z thỏa
2
1
i z
i i
Câu 26 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số yx24;y x 4
A
161 6
S
1 6
S
6
6
S
Câu 27 Xét vật thể (T) nằm giữa hai mặt phẳng x 1và x 1. Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi
mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 1 x 1 là một hình vuông có cạnh
2
2 1 x . Tính thể tích của vật thể (T) bằng
A
8
16 3
16
Câu 28 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ.
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trên với trục hoành là
S f x dx f x dx
S f x dx f x dx
2
3
S f x dx
S f x dx f x dx
Câu 29 Khoảng cách từ điểm A1; 4;0 đến mặt phẳng P : 2x y 2z 3 0 bằng:
A d A P , 9. B. , 1
3
d A P C. , 1
9
d A P D. d A P , 3.
Câu 30 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 1; 2;3 , B0;3;1 , C4; 2; 2. Côsin của góc BAC
bằng:
Trang 4NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 31 Tìm tất cả các số thực x y sao cho x2 1 yi 1 2i
A x 2,y 2 B x 2,y 2 C x 2,y 2 D x0,y2.
Câu 32 Xét tích phân 2
2
1
e dx
I x x. Sử dụng phương pháp đổi biến số với 2
ux , tích phân I được biến
đổi thành dạng nào sau đây:
A
2
1
1
e d 2
u
2
1
2 e du
I u C
2
1
1
e d 2
u
I u D
2
1
2 e du
I u.
Câu 33 Tính tích phân
5
1
d
3 1
x I
x x
được kết quả Ialn 3bln 5. Tổng a b bằng
Câu 34 Tìm nguyên hàm của hàm số f x ln x
x
2
f x x x C
d ln
f x x x C
Câu 35 Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD với A2;3;1, B1;1; 2 ,C2;1; 0,D0; 1; 2 .
Tính thể tích tứ diện ABCD
7
6.
Câu 36 Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x ln x
x
Tính F e F 1
A 1
1
Câu 37 Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ.
A S 11f x dx 12 f x dx
C S 21f x dx
Câu 38 Cho số phức z1i z 5 2. Mô đun của z là
Câu 39 Nguyên hàm 1 d
1 x x
A 2 x2 ln | x1 |C B 2 x2 ln | x1|C
C 2 ln | x1| C D 2 xC.
Câu 40 Biết
3
2 2
1
d ln 2 ln 3 ln 5
Câu 41 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho A4; 4; 0, B2; 0; 4, C1; 2; 1 . Khoảng cách
từ C đến đường thẳng AB là:
Trang 5ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
Câu 42 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;1; 0, B3; 1; 2 , C1; 6; 7. Tìm
điểm MOxz sao cho MA2MB2MC2 nhỏ nhất?
A M1; 0; 0 B M1; 0; 3 C M1;1; 3 D M3; 0; 1 .
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :mx ny 2z và đường thẳng 1 0
d
với m0;n Khi 1 P d thì tổng m n bằng bao nhiêu?
A m n 1 B m n 2 C 2
3
2
mn
Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 5
d
và mặt phẳng
P : 2x3y Đường thẳng z 6 0 nằm trong P cắt và vuông góc với dcó phương trình
x y z
x y z
x y z
x y z
. Câu 45. Cho z là số phức thay đổi luôn thỏa mãn 1i z 2 i 4 và M x y ; là điểm biểu diễn
Câu 46 Cho hàm số y f x có fln 34 và e
e 1
x x
f x
với mọi x . Tích phân
ln 8
ln 3
ex f x dx
bằng
76
136
3 .
Câu 47 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
S x y z x y z và điểm A2; 2;0. Viết phương trình mặt phẳng OAB, biết rằng B thuộc mặt cầu S , có hoành độ dương và tam giác
OAB đều
A x y z 0 B x y z 0 C x y2z0 D xy2z0.
Câu 48 Cho hàm số f x liên tục trên và f 2 16,
2
0
f x x
1
0
2 d
xf x x
Câu 49 Trong không gian với hệ toạ độ oxyz , cho hai điểm A1; 1;1 ; B3; 3; 1 . Lập phương trình mặt
phẳng ( ) là trung trực của đoạn thẳng AB
A ( ) : x2y z 20 B ( ) : x2y z 40.
C ( ) : x2y z 3 0 D ( ) : x2y z 40.
Câu 50 Trong không gian với hệ toạ độ oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình
x y z x y z Mặt phẳng tiếp xúc với S tại điểm P 4;1; 4có phương trình là
A 9y16z730 B 2x5y10z53 0
C 8x7y8z7 0 D 6x3y2z13 0
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Hướng dẫn giải Câu 1 Cho F x là một nguyên hàm của hàm số x 2
f x e x thỏa mãn 0 3
2
F Tìm F x
2
x
2
x
F x e x
2
x
2
x
F x e x
Lời giải Chọn D
f x x e x xe x C C
F e C C C
2
x
F x e x
Câu 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x24, trục hoành và các đường thẳng
0, 3
x x là
A 23
25
32 3
Lời giải Chọn A
Hình H được giới hạn bởi các đồ thị hàm số và các đường
0 0 3
y x y x x
khi đó
16 7 23
S x dx x dx x dx x x
Câu 3 Tính
0
25 d
a x
I x theo số thực a
ln 25
a
C 25 25 1
1
a I
a
Lời giải Chọn D
0
25 d 25 ln 25 25 ln 25 ln 25 ln 25 25 1
a
a
Câu 4 Trong các mệnh đề sau, hãy xác định mệnh đề đúng
A. z2z, z B. z z , z
C. zz, z D. z2z, z
Lời giải Chọn C
Gọi zabi a b( , )z abi zz 2a
Câu 5 Cho hai hàm số f x và ( )( ) g x liên tục trên [ ; ] a b Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị
hàm số f x g x và hai đường thẳng ( ), ( ) xa x, b. Khi đó diện tích S của H được tính bằng công thức:
Trang 7ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
A. [ ( ) ( )]dx
b
a
b
a
S f x g x
C. ( ) dx ( ) dx
b
a
S x f x
Lời giải Chọn B
Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng.
Câu 6 Cho g x( )6x6; ( )F x x33x2 là một nguyên hàm của ( ),f x khi đó:
A. ( )g x f '( ).x B. ( )g x f '''( ).x C. ( )g x f x( ) D. ( )g x f ''( ).x
Lời giải Chọn A
( ) '( ) 3 6 '( ) 6 6 ( )
f x F x x x f x x g x
Câu 7 Cho đường thẳng đi qua điểm M 2;0; 1 và có vectơ chỉ phương a 4; 6; 2
. Phương trình tham số của đường thẳng là:
A.
4 2 3 2
2 4 6
1 2
2 2 3 1
2 2 3 1
.
Lời giải Chọn C
Đường thẳng đi qua điểm M 2;0; 1 và có vectơ chỉ phương a 4; 6; 2
hay
2; 3;1 Phương trình tham số của đường thẳng là:
2 2 3 1
.
Câu 8 Gọi z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình z2 2 z 5 0. Giá trị của biểu thức z14 z24
bằng:
Lời giải Chọn D
Gọi z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình z2 2 z 5 0. Theo Viet ta có: 1 2
1 2
2
z z
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A 2;0;0 , B 0;3; 4 . Độ dài đoạn AB là:
Lời giải Chọn D
Câu 10 Cho biết phương trình mặt phẳng P ax by cz: 13 0 đi qua 3 điểm A1; 1; 2 , B2;1; 0,
0;1;3
C Khi đó a b c bằng
Lời giải Chọn A
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Do P ax by cz: 13 0 đi qua 3 điểm A1; 1; 2 , B2;1; 0 , C0;1;3 nên ta có hệ
.
Câu 11 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường yx2 ,2 y0,x0, x2. Khối tròn xoay tạo
thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu ?
5
V C 32
5
5
V
Lời giải Chọn B
Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích là:
2
4
0
32
2 d
5
V x x .
Câu 12 Cho hàm số y f x liên tục trên a b Diện tích hình phẳng , H giới hạn bởi đồ thị hàm số
,
y f x trục hoành và hai đường thẳng x a x b , được tính theo công thức
b
a
S f x x B. 2d
b
a
Sf x x. C. d
b
a
S f x x D. d
b
a
S f x x.
Lời giải Chọn A
Diện tích hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành và hai đường thẳng ,
x a x b được tính theo công thức d
b
a
S f x x.
Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
0 : 2
x
d y t
. Vectơ nào dưới đây là
VTCP của đường thẳng d?
A u 0;0; 2
B u 0;1; 2
C u 1;0; 1
D u 0;1; 1
.
Lời giải Chọn D
Dễ thấy u 0;1; 1
là VTCP của đường thẳng d.
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính bán kính R của mặt cầu
2 2 2
S x y z x y
Lời giải Chọn D
Ta có bán kính mặt cầu S là R 1222020 5.
Câu 15 Biết rằng:
ln
0
1
e d
a x
x
, khi đó giá trị a là
Lời giải Chọn A
Ta có
ln
ln 0 0
1
e d e
a
a
x a
ln
0
1
e d
a x
x
a 1 1 a 2.
Trang 9ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021 Câu 16 Xác định số phức liên hợp z của số phức z biết 1 2
1 2
i i
2 2
2 2
z i C 7 5
2 2
z i D 7 5
2 2
z i.
Lời giải Chọn C
1 2
i
i
i
2 2
z i.
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ O i j k, , ,
, cho OM 2; 3; 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A OM 2i 3jk. B M 1; 3; 2 C OM 2i 3 jk. D M 2;3;1.
Lời giải Chọn C
Ta có OM2; 3; 1 OM 2i 3jk.
Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0;1;1 ; B 1; 2;3. Viết phương trình của
mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB
A x y 2z 6 0 B x3y4z26 0
C x y 2z 3 0 D x3y4z 7 0
Lời giải Chọn C
Ta có mặt phẳng P vuông góc với đường thẳng AB Nên AB 1;1; 2
là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P
Khi đó, phương trình mặt phẳng P là: x y 2z 3 0
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Oyz là
A n 0;1; 0
B. n 1; 0;1
C. n 1; 0; 0
D n 0; 0;1
.
Lời giải Chọn C
Ta có OxOyz nên một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Oyz là n i 1; 0; 0
.
Câu 20 Cho biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên Tìm I2f x 1 d x
A I2F x 1 C B. I2xF x 1 C. C. I 2F x x C. D I 2xF x x C.
Lời giải Chọn C
Ta có: I2f x 1 d x2 f x dxdx2F x x C.
Câu 21 Tính tích phân
1
1 ln d
e
x x x
A
4
e
2
e
2
e
4
e
.
Lời giải
Trang 10NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Đặt
1
ln
2
.
Khi đó:
1
e
x
1
e
.
Câu 22 Trên tập số phức cho 2xy 2yx i x2y3 y2x1i với ,x y Tính giá trị
biểu thức P2x3y
Lời giải Chọn B
0
1
x y
. Vậy P 2.0 3.1 3
Câu 23 Tìm nguyên hàm của hàm số f x 8x25 7 x ?
A.
2
x
f x dx x C
C. f x dx 7 ln 7 8x x25 8ln 7 C
2
Lời giải Chọn A
2
Câu 24 Mặt cầu ( )S có tâm I1; 2; 3 và đi qua A1; 0; 4 có phương trình
A.x12y22z32 5 B.x12y22z3253
C.x12y22z32 53 D.x12y22z32 5.
Lời giải Chọn B
Ta có RIA 1 1 2 2 24 3 2 53.
Vậy phương trình mặt cầu ( )S là: x12y22z3253.
Câu 25 Tính môđun của số phức z thỏa
2
1
i z
i i
Lời giải Chọn A
Trang 11ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
Ta có:
2 2
1
1
i z
Khi đó:
2
z
Cách 2 của GVPB
i z
i
Câu 26 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số yx24;y x 4
A.
161 6
S
1 6
S
6
6
S
Lời giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình:
2
0 1
x x
1
6
S x x dx x x dx xx dx
Câu 27 Xét vật thể (T) nằm giữa hai mặt phẳng x 1và x 1. Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi
mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 1 x 1 là một hình vuông có cạnh
2
2 1 x . Tính thể tích của vật thể (T) bằng
A.
8
16 3
16
Lời giải Chọn C
2
16
3
Câu 28 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ.
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trên với trục hoành là
S f x dx f x dx
S f x dx f x dx