Cho hình lăng trụ tứ giác đều có các cạnh đều bằng a.. Lời giải Chọn B Hình lăng trụ tứ giác đều có các cạnh đều bằng a là hình lập phương cạnh a 3 V a Câu 23... Tính thể tích của khối
Trang 1PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ
Trang 1/17 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Câu 1 Gọi M N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số , y x 4x2 Giá trị của biểu
thức M 2N là
A 2 22 B 4 2 2 C 2 24 D 2 22
Lời giải Chọn C
Tập xác định của hàm số y x 4x2 làD 2; 2
Cách 1: Bấm máy tính Với máy 580vn chọn start:-2, end: 2, step: 2/9 có:
M N M N thử thấy phương án C gần nhất với kết quả này nên ta chọn C
Cách 2: Giải tự luận
2
4 1
y
Trên tập xác định D 2; 2 của hàm số ta có
2
x
x
2 2
y , y 2 2 2, y 2 2 suy ra 2 2 2 2 2 4
2
M
N
Câu 2 Diện tích mặt cầu S tâm I đường kính bằng a là
A a2 B 4 a 2 C 2 a 2 D
2
4
a
Lời giải
Chọn A
Do mặt cầu S có đường kính bằng a nên có bán kính bằng
2
a
R
Khi đó diện tích mặt cầu S là:
2
2
a
R a
Câu 3 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(1; 2;3); (2;0; 1)B và mặt phẳng
( ) :P x y z 1 0 Tọa độ giao điểm C của đường thẳng AB và mặt phẳng P là
A C2;0; 1 B C1;1; 1 C C0; 2; 1 D C2; 1;0
Lời giải Chọn A
1; 2; 4
AB
TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 MỨC ĐỘ 8+
• ĐỀ SỐ 3
Trang 2Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/
Trang 2/17 –https://www.facebook.com/phong.baovuong
Đường thẳng AB đi qua điểm A1; 2;3 và có vectơ chỉ phương AB 1; 2; 4
nên AB có
phương trình là
1
2 2
3 4
Gọi CAB P C1t; 2 2 ;3 4 t t
C P t t t t C
Câu 4 Cho hàm số y x33x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?4
A Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 0
C Hàm số đồng biến trên khoảng 0; D Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 0
Lời giải Chọn D
Ta có y 3x26x; 0 0
2
x y
x
Bảng xét dấu:
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 2; 0 và nghịch biến trên các khoảng ; 2 và 0;
Câu 5 Cho tam giác SOA vuông tại O có OA4cm, SA5cm, quay tam giác SOA xung quanh cạnh
SO được hình nón Thể tích của khối nón tương ứng là:
A 3
15 cm C 80 3
3 cm
36 cm
Lời giải Chọn A
Hình nón có đường sinh lSA5cm và bán kính đường tròn đáy ROA4cm
Khi đó đường cao của hình nón là: 2 2
3
h l R cm Thể tích của khối nón: 1 2 1 3
.3.16 16
Câu 6 Trong không gian Oxyz cho điểm A3; 4;3 Tổng khoảng cách từ A đến ba trục tọa độ bằng
Lời giải Chọn D
Trang 3PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ
Trang 3/17 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Gọi B C D, , lần lượt là hình chiếu của A lên các trục Ox Oy Oz, ,
Suy ra: B3; 0; 0, C0; 4; 0D0; 0;3
Ta có:
0 ; 4; 3 5
AB AB
3; 0; 3 3 2
AD AD
Khi đó tổng khoảng cách từ A đến ba trục tọa độ bằng: TABACAD103 2
Câu 7 Cho số phức z thỏa mãn 3i z i z 7 6i Môđun của số phức z bằng:
Lời giải Chọn C
Đặt z x yi, x y; z x yi
Khi đó 3i z i z 7 6i3ixyii x yi 7 6i3x2y3yi 7 6i
1 2
Vậy 2 2
Câu 8 Tìm nguyên hàm của các hàm số 3
f x x x thoả mãn F 1 3
A
4
5
x
4
4
x
C 4 2 1 5
4
5
Lời giải Chọn A
Ta có d 3 2 5 d 4 2 5
4
4
4
F x x x x C
Mặt khác 1 3 1 1 5 3 5
Vậy
4
5
x
Câu 9 Tính đạo hàm của hàm số ln 1
2
x y x
A
3
y
3
y
C
3
y
3
y
Lời giải Chọn C
Trang 4Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/
Trang 4/17 –https://www.facebook.com/phong.baovuong
Ta có:
1
1
2
x
y
x
x
Câu 10 Cho log 52 a; log 53 Tính b log 1080 theo a và b ta được6
A ab 1
a b
2a 2b ab
a b
3a 3b ab
a b
2a 2b ab
a b
Lời giải Chọn C
Ta có:
3
6
log 8.5.27 log 1080 3log 2 log 5 3 3log 5.log 2 log 5 3 log 1080
log 6 log 3.2 1 log 2 1 log 5.log 2
2
3 2
1 3log 5 log 5 3
log 5
1
1 log 5
log 5
1
1
1
a
a b b
a
Câu 11 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA vuông góc với đáy
ABCD và SAa 6 Thể tích khối chóp S ABCD là
A
3
4
a
3
3 3
a
3
Lời giải Chọn D
Diện tích hình vuông ABCD là: 2
ABCD
S a Thể tích khối chóp S ABCD là:
3
3
a
Câu 12 Cho biết
f x x g x x
5
1
K f x g x x
A K 16 B K 61 C K 5 D K 6
Lời giải Chọn A
Ta có:
5
1
K f x g x x
4 f x dx g x dx 4.6 8 16
Câu 13 Phương trình 3x 2 581 0 có hai nghiệm x x1; 2 Tính giá trị của tích x x1 2
Lời giải
Trang 5PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ
Trang 5/17 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Chọn A
Ta có 3x25 81 0 3x25 34 x2 5 4 x 3
Câu 14 Tìm họ nguyên hàm
3
1 d
x
A
3
1
4 2 1
x
4
1
8 2 1
x
C
2
1
4 2 1
x
2
1
6 2 1
x
Lời giải Chọn C
Ta có
2 3
2 1
x
Câu 15 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y2x3mx22x5 đồng biến trên
khoảng 2020; 0 là
A 13
2
2
m
Lời giải Chọn C
* TXĐ: D
* Ta có: y 6x22mx2, để hàm số đồng biến trên khoảng 2020;0 điều kiện là
2
x
2
1
0
1 3
x
x
BBT:
Từ BBT suy ra điều kiện là m 2 3
Câu 16 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx2x y, 3x
A 5
3
3
3
S
Lời giải Chọn D
* Cận lấy tích phân là nghiệm của phương trình: 2 2 0
4
x
x
Trang 6Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/
Trang 6/17 –https://www.facebook.com/phong.baovuong
* Diện tích hình phẳng là: 4 2 4 2
32 32
Câu 17 Cho ,a b là các số dương Tìm x biết log3x4 log3a7 log3b
A xa b4 7 B xa b7 4 C
1 7 4
1
4 7
xa b
Lời giải Chọn A
log xlog a log b log a b xa b
Câu 18 Biết rằng phương trình 1 3
5x 5x 26 có hai nghiệm x x Tính tổng 1, 2 x1x2
Lời giải Chọn C
1
25
5
x
x
1
1
3
5 25
x
x
x x
Vậy x1x2 4
Câu 19 Cho cấp số cộng có u và 2 4 u 4 10 Khi đó u 10
Lời giải Chọn B
Gọi cấp số cộng có công sai là d và u là số hạng đầu của cấp số1
1
1
u
Câu 20 Cho hàm số yax3bx2cxd có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng
A a0,b0,c0,d 0 B a0,b0,c0,d 0
C a0,b0,c0,d 0 D a0,b0,c0,d 0
Lời giải Chọn D
Ta có lim 0
Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số luôn đồng biến trên
0,
3ax 2bx c 0, x
Trang 7PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ
Trang 7/17 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Nếu c 0 f x 0 có 2 nghiệm trái dấu, mặt khác f x 0 có nghiệm kép dương nên
0
2.3
b
b a
(hoặc đồ thị có hoành độ điểm uốn dương nên f x 0 có nghiệm dương
3
b
a
)
Đồ thị cắt trục Oy tại một điểm nằm dưới Oxd0
Vậy a0,b0,c0,d0
Câu 21 Cho hàm số f x có đạo hàm f x'( )x2.(x1) (3 x2) (4 x3) , 5 x R Số điểm cực trị của
hàm số đã cho là:
Lời giải Chọn C
0 1 '( ) 0 ( 1) ( 2) ( 3) 0
2 4
x x
x x
1
x là nghiệm bội 3, x 3là nghiệm bội 5 nên f '( )x vẫn đổi dấu khi qua x 1 và x 3
0
x và x 2là nghiệm bội chẵn nên f'( )x không đổi dấu qua x 0 và x 2
Vậy hàm số đã cho có hai điểm cực trị
Câu 22 Cho hình lăng trụ tứ giác đều có các cạnh đều bằng a Thể tích khối lăng trụ đều là
A
3
2 2
3
a
3
2 3
a
3
3 4
a
Lời giải Chọn B
Hình lăng trụ tứ giác đều có các cạnh đều bằng a là hình lập phương cạnh a
3
V a
Câu 23 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 5f1 2 x 1 0
Lời giải Chọn D
5
f x f x Đây là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số
y f t (với t 1 2 ,x t) và đường thẳng 1
5
y
Trang 8Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/
Trang 8/17 –https://www.facebook.com/phong.baovuong
Từ bảng biến thiên ta có đồ thị hàm số y f t và đường thẳng 1
5
y cắt nhau tại 2 điểm
Vậy phương trình 5f 1 2 x 1 0 có hai nghiệm thực phân biệt
Câu 24 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 1cm Một mặt phẳng qua trục của hình trụ cà cắt hình trụ theo
thiết diện là hình vuông Tính thể tích của khối trụ đã cho
A 8 cm 3 B 2 cm 3 C 16 3
cm 3
D 16cm3
Lời giải Chọn B
Ta có bán kình đáy của hình trụ là r 1 cm
Do thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông ABCD nên chiều cao của hình trụ
2 2 cm
hBC r
Vậy thể tích của khối trụ đã cho là V .1 22 2 cm
Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình
2
1
3 3
x x
A 2; B 1; 2 C 1; 2 D 2;
Lời giải Chọn A
Ta có:
2
1
3 3
x x
2
x2 x
2
0
2 0 2
x x
0 2
2 0
x x
0 2
; 1 2;
x x x
2;
x
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là 2;
Câu 26 Biết M4; 3 là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức Khi đó điểm nào sau đây biểu
diễn số phức w z?
A N 4; 3 B R 3; 4 C Q4; 3 D P 4;3
Lời giải Chọn A
Vì M4; 3 là điểm biểu diễn số phức z nên z4 3 i Suy ra z 4 3iw z 4 3i
Số phức w được biểu diễn bởi điểm N 4; 3
1 cm
h
A D
B O
C
Trang 9PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ
Trang 9/17 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Câu 27 Cho hàm số 52 1
4
x y
, tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
Lời giải Chọn B
Tập xác định: D \4; 0
2 0
lim
4
x
x
x 0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
nên x 4 không phải là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
4
x
x
y0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Vậy tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là 2
Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
2 3
6 7
và điểm
( 1; 2;3)
A Phương trình mặt phẳng qua A vuông góc với đường thẳng d là
A 3x4y7z10 0 B 3x4y7z16 0
C 3x4y7z16 0 D 3x4y7z100
Lời giải Chọn D
Gọi ( )P là mặt phẳng qua A vuông góc với đường thẳng d Khi đó vectơ chỉ phương của d cũng
là vectơ pháp tuyến của ( )P Do đó n ( )P u d (3; 4; 7)
Phương trình mặt phẳng ( )P là
3(x1)4(y2)7(z3)0
3x 4y 7z 10 0
Câu 29 Cho hàm số y f x( )liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Giá trị cực đại của hàm số bằng 1 B Giá trị cực đại của hàm số bằng 2
C Hàm số đạt cực đại tại x 1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x 3
Lời giải Chọn A
Từ bảng biến thiên suy ra giá trị cực đại của hàm số bằng 1
Câu 30 Cho hàm số y f x xác định trên \ 0 và có
2
2x x 1
f x
x
, x 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 10Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/
Trang 10/17 –https://www.facebook.com/phong.baovuong
A Hàm số có một điểm cực tiểu và một điểm cực đại
B Hàm số có ba điểm cực trị
C Hàm số có hai điểm cực tiểu
D Hàm số có hai điểm cực đại
Lời giải Chọn C
Tập xác định: D \ 0
Ta có:
2
x
f x
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đã cho có hai điểm cực tiểu
Câu 31 Tập nghiệm của bất phương trình
1
1 128 8
x
là
; 3
4
; 3
1
; 8
8
; 3
Lời giải Chọn B
Ta có:
1
x
x
Câu 32 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Giá trị cực tiểu của hàm số y f x bằng
Lời giải Chọn A
Trang 11PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ
Trang 11/17 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Từ đò thị hàm số ta suy ra giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1
Câu 33 Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 3
2 và chiều cao bằng
2 3
3 là
A 6
1
2
Lời giải Chọn B
Thể tich khối chóp là 1
3
V chiều cao diện tích đáy 1
3
Câu 34 Thể tích của khối lập phương ABCD A B C D có AC a 3 bằng
A 1 3
3
3 6
3
3 3 a D a3
Lời giải Chọn D
Gọi cạnh của hình lập phương là x , ta có
AC AA A C AA A D D C x x x x a xa
Thể tích khối lập phương là Va3
Câu 35 Cho cấp số cộng u n có u 3 10 và u1u617 Số hạng đầu của cấp số cộng đã cho bằng
Lời giải Chọn B
Từ đề bài, sử dụng công thức tính số hạng tổng quát của cấp số cộng u nu1n1d, ta có hệ phương trình sau:
1
Vậy phương án B được chọn
Câu 36 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình là
C' B'
C
D
D' A
A' B
Trang 12Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/
Trang 12/17 –https://www.facebook.com/phong.baovuong
A y2x1 B yx1 C y3x1 D y 2x1
Lời giải Chọn A
Gọi tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là A0;1 và B2;5
Vậy phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị A0;1 và B2;5 có phương trình là
2 0 5 1
Câu 37 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm B2; 2; 3 , C7; 4; 3 Tọa độ trọng tâm của tam giác
OBC (O là gốc tọa độ) là
A 3; 2; 2 B 3; 2; 2 C 5; 2; 0 D 9; 6; 6
Lời giải Chọn A
Gọi Gx y z0; 0; 0 là tọa độ trọng tâm tam giác OBC(với O là gốc tọa độ), khi đó tọa độ củaG là
0
0
0
0 2 7
3 3
0 2 4
2 3
0 3 3
2 3
x
y
z
Vậy G 3; 2; 2
Câu 38 Với blog 35 thì log 25 bằng 81
1
3b
Lời giải Chọn C
2
5
log 25 log 5 log 5
2 2 log 3 2b
Câu 39 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A3;1; 1 , B2; 1; 4 Phương trình mặt phẳng OAB
(O là gốc tọa độ) là
A 3x14y5z0 B 3x14y5z0 C 3x14y5z0 D 3x14y5z0
Lời giải Chọn A
Ta có OA3;1; 1
, OB2; 1; 4
Phương trình mặt phẳng OAB có vectơ pháp tuyến là nOA OB, 3; 14; 5
Vậy phương trình mặt phẳng OAB là 3 x14y5z0
Câu 40 Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a Gọi M là trung điểm của
đoạn thẳng SB và N là điểm trên đoạn thẳng SC sao cho SN 2 NC Thể tích của khối chóp
.
A BCNM bằng
A
3
11 16
a
3
11 24
a
3
11 18
a
3
11 36
a
Lời giải
Trang 13PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ
Trang 13/17 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Chọn C
Tam giác ABC có diện tích
2
3 4
a
S Gọi H là trọng tâm tam giác ABC ta có 3
3
a
3
a
hSH SB HB
Hình chóp S ABC có thể tích là
1 2 1
2 3 3
SAMN
SACB
ABCNM SABC
Câu 41 Cho hai đường thẳng d và 1 d song song với nhau Trên đường thẳng 2 d cho 1 5 điểm phân biệt,
đường thẳng d cho 2 7 điểm phân biệt Số tam giác có đỉnh là các điểm trong 12 điểm đã cho là
A 220 B 350 C 210 D 175
Lời giải Chọn D
Số tam giác có đỉnh là các điểm trong 12 điểm đã cho bằng số cách lấy 3 điểm không thẳng hàng trong 12 điểm đã cho
Do đó số tam giác là 3 3 3
C C C ( tam giác)
Câu 42 Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng a
A 3
2
a
Lời giải Chọn A
O A
D
A'
D'
Trang 14Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/
Trang 14/17 –https://www.facebook.com/phong.baovuong
Gọi O là tâm của hình lập phương ABCD A B C D
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD A B C D là
2
AC
ROA
Ta có: AC AB2BC2 a 2AC AA2A C 2 a 3
2
a
Câu 43 Xét các số nguyên dương a b sao cho phương trình , 2
5 0
a x b x có hai nghiệm phân biệt
1, 2
x x và phương trình 5log2x b logx a 0 có hai nghiệm phân biệt x x3, 4 sao cho x x1 2x x3 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của S2a3b
Lời giải Chọn A
Điều kiện để 2 phương trình có 2 nghiệm phân biệt là b220a0
Khi đó, ta có
1 2 1 2
ln x x lnx lnx b
5
log x x logx logx b
nên 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 10 3 4 10
5
ln ln ln ln log b bln
a
ln
Khi đó b2 20ab260b8
Vậy min S30
Câu 44 Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình bên Tập hợp tất cả các giá trị thực của
tham số m để phương trình x
f e m có nghiệm thuộc khoảng 0;ln 3:
A 1;3 B 1
;0 3
1
;1 3
1
;1 3
.
Lời giải Chọn D
Đặt ẩn phụ: t e x,t , phương trình 0 x
f e m trở thành: f t m với t 0 YCBT x
có nghiệm x 0;ln 3 f t m có nghiệm t 1;3 Dựa vào đồ thị hàm số y f x ở hình trên, ta có: 1;1
3
m