1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1D5 3 đạo hàm hàm số LƯỢNG GIÁC

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 170,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó đạo hàm của hàm số ysin2u tại x là A.. Tính đạo hàm của hàm số ysin 2xcosx A.. Tìm đạo hàm của hàm số ytanx.. Tính đạo hàm của hàm số yxsinx A... Chọn C Áp dụng công thức tín

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

TRUY CẬP https://diendangiaovientoan.vn/tai-lieu-tham-khao-d8.html ĐỂ ĐƯỢC NHIỀU

HƠN 1D5-3

PHẦN A CÂU HỎI

Câu 1 Cho hàm số u x  có đạo hàm tại xu Khi đó đạo hàm của hàm số ysin2u tại x

A y sin 2u B yusin 2u C y 2 sin 2u D y2 sin 2uu

Câu 2 Tính đạo hàm của hàm số ysin 2xcosx

A y 2 cosxsinx B y cos 2xsinx

C y 2 cos 2xsinx D y 2 cosxsinx

Câu 3 Đạo hàm của hàm số y4 sin 2x7 cos 3 x 9 là

A 8 cos 2x21sin 3x9 B 8 cos 2x21sin 3x

C 4 cos 2x7 sin 3x D 4 cos 2x7 sin 3x

Câu 4 Tính đạo hàm của hàm số f x sinxcosx3 là:

A f x sinxcosx B f x cosxsinx3

C f x cosxsinx D f x  sinxcosx

Câu 5 Đạo hàm của hàm số ycos 2x1 là

A y  sin 2x B y 2sin 2x C y  2sin 2x1 D y  2 sin 2x

Câu 6 Đạo hàm của hàm số ycos 2 x1 là:

A y'2sin 2 x1 B y' 2sin 2 x1 C y' sin 2 x1 D y'sin 2 x1 Câu 7 Đạo hàm của hàm số   2

sin

f xx là:

A f ' x 2sinx B f ' x 2 cosx

C f ' x  sin 2 x D f ' x sin 2 x

Câu 8 Tìm đạo hàm của hàm số ytanx

cos

y

x

cos

y

x

  C y cotx D y  cotx

Câu 9 Tính đạo hàm của hàm số yxsinx

A ysinxxcosx B yxsinxcosx C ysinxxcosx D yxsinxcosx

Câu 10 Đạo hàm của hàm số ycos x2 là 1

1

x

x

1

x

x

x

x

x

x

Câu 11 Đạo hàm của hàm số ytanxcotx

cos 2

y

x

sin 2

y

x

cos 2

y

x

  D 12

sin 2

y

x

 

Trang 2

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489 Câu 12 (KSNLGV - THUẬN THÀNH 2 - BẮC NINH NĂM 2018 - 2019) Tính đạo hàm của hàm số

cos2

yx

A sin 2

2 cos2

x y

x

  B sin 2

cos2

x y

x

  C sin 2

cos2

x y

x

  D sin 2

2 cos2

x y

x

Câu 13 Với 0;

2

x   

  

 , hàm số y2 sinx2 cosx có đạo hàm là?

sin cos

y

sin cos

y

sin cos

y

sin cos

y

Câu 14 Đạo hàm của hàm số 3

sin 4 2

 là:

A 4 cos 4x B 4 cos 4x C 4 sin 4x D 4 sin 4x

Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số ysin 2x2 cosx1

A y  2 cos 2x2 sinx B y 2 cos 2x2 sinx

C y 2 cos 2x2 sinx D y  cos 2x2 sinx

Câu 16 Biết hàm số y 5sin 2x 4cos 5x có đạo hàm là y asin 5x b cos 2x Giá trị của a b bằng:

Câu 17 Cho hàm số f x( )acosx2 sinx3x Tìm 1 a để phương trình f x  có nghiệm '( ) 0

Câu 18 Đạo hàm của hàm số ycos 3x

A ysin 3x B y 3sin 3x C y3sin 3x D y sin 3x

Câu 19 (THPT KINH MÔN - HD - LẦN 2 - 2018) Cho   3

sin

f xax, a 0 Tính f 

3sin cos

f   aaB f  0

3 sin

f   a aD   2   

3 sin cos

f   a aa

Câu 20 (THPT THĂNG LONG - HÀ NỘI - 2018) Cho hàm số f x sin 2x Tính f x

A f x 2sin 2x B f x cos 2x C f x 2 cos 2x D   1cos 2

2

fx   x

Câu 21 (SGD&ĐT BẮC NINH - 2018) Tính đạo hàm của hàm số cos 4 3sin 4

2

x

A y 12 cos 4x2 sin 4x B y 12 cos 4x2 sin 4x

C y  12 cos 4x2 sin 4x D 3cos 4 1sin 4

2

y  xx

Câu 22 (THPT CHUYÊN BẮC NINH - LẦN 1 - 2018) Tính đạo hàm của hàm số   2

sin 2 cos 3

A f x 2 sin 4x3sin 3x B f x 2 sin 4x3sin 3x

C f x sin 4x3sin 3x D f x 2 sin 2x3sin 3x

Trang 3

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489 Câu 23 (CHUYÊN VĨNH PHÚC - LẦN 1 - 2018) Cho   2 2

sin cos

f xxx x Khi đó f ' x bằng

A 1 sin 2xB  1 2sin 2x C  1 sin cosx x D 1 2sin 2x

Câu 24 (THPT TRIỆU THỊ TRINH - LẦN 1 - 2018)Tính

2

f 

 

  biết   cos

1 sin

x

f x

x

1 2

Câu 25 (THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI - HÀ TĨNH - 2018) Cho hàm số ycos 3 sin 2x x Tính

3

y  

 

 

A 1

1 2

Câu 26 (THPT HẢI AN - HẢI PHÒNG - LẦN 1 - 2018)Tính đạo hàm của hàm số

sin os 3sin cos

yx cxx x

Câu 27 (SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH - HKI I - 2018) Với 0;

2

x   

  

 , hàm số y2 sinx2 cosx

đạo hàm là?

sin cos

y

sin cos

y

sin cos

y

sin cos

y

PHẦN B LỜI GIẢI

Câu 1 Chọn B

sin 2sin sin 2sin cos sin 2

y u   u u   u u uuu

Câu 2 Chọn C

sin 2 cos 2 cos 2 sin

yxxy xx

Câu 3 Chọn B

Ta có: y 8cos2x21sin3x

Câu 4 Chọn C

Câu 5 Chọn D

Ta có ycos 2x1 ycos 2x1  2x sin 2x 1  2 sin 2x

Câu 6 Chọn B

cos 2 1 ' 2 1 '.sin 2 1 2sin 2 1

yx y   xx   x

Câu 7 Chọn D

' 2sin sin ' 2sin cos sin 2

Câu 8 Chọn B

Ta có: ytanx 12

cos

y

x

Câu 9 Chọn C

Áp dụng công thức tính đạo hàm của một tích ( ) 'u vu v' v u' ta có

( sin ) 'x x ( ) 'sinx xx(sin ) 'x sinxxcosx

Trang 4

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

Vậy yxsinxy'sinxxcosx

Câu 10 Chọn A

1 sin 1

1

x

x x

Câu 11 Chọn B

tan cot

cos sin

y

sin x.cos x sin 2x

Câu 12 Chọn B

Ta có: cos2  2 sin 2 sin 2

2 cos2 2 cos2 cos2

y

Vậy sin 2

cos2

x y

x

 

Câu 13 Chọn A

Ta có: 2 cos 2 sin

2 sin 2 cos

y

sin cos

Câu 14 Chọn D

Ta có

3

            

      y   cos 4x 4 sin 4x

Câu 15 Chọn B

2 cos 2 2 sin

y  xx

Câu 16 Chọn B

Ta có y  10cos 2x 20sin 5x Suy ra: 20

10

a b

Vậy a b  10

Câu 17 Chọn B

'( ) 2 sin 3 0

f xcosx ax  có nghiệm 2 2

Câu 18 Chọn B

Xét hàm số ycos 3x

Ta có y cos 3x   3x sin 3x 3sin 3x

Vậy y  3sin 3x

Câu 19   3

sin

3 sin cos

3 sin cos

f  a aa

Câu 20 Ta có f x sin 2x, suy ra f x 2 cos 2x

Câu 21 Ta có y  2 sin 4x12 cos 4x

Câu 22 f x 2 sin 2 sin 2xx3sin 3x2.2.sin 2 cos 2x x3sin 3x2sin 4x3sin 3x

Câu 23 Ta có   2 2

sin cos

f xxx x  cos 2xxf ' x 2sin 2x 1

2

x

 

Câu 25 Ta có y cos 3x.sin 2xcos 3 sin 2xx  3sin 3 sin 2x x2 cos 3 cos 2x x

Trang 5

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

Do đó 3sin sin2 2 cos cos2 1

 

sin os 3sin cos sin os 3sin cos

' 0

y

 

Câu 27 Ta có: 2 cos 2 sin

2 sin 2 cos

y

sin cos

Ngày đăng: 01/05/2021, 17:17

w