1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NBV 0d2 1 đại CƯƠNG về hàm số

53 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự biến thiên của hàm số .... Một số bài toán liên quan đến đồ thị của hàm số .... Xác định biểu thức của hàm số .... Sự biến thiên của hàm số .... Một số bài toán liên quan đến đồ thị c

Trang 1

TOÁN 10 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ

TRUY CẬP https://diendangiaovientoan.vn/tai-lieu-tham-khao-d8.html ĐỂ ĐƯỢC

NHIỀU HƠN 0D2-1

MỤC LỤC

PHẦN A CÂU HỎI 2

Dạng 1 Tập xác định của hàm số 2

Dạng 1.1 Hàm số phân thức 2

Dạng 1.2 Hàm số chứa căn thức 3

Dạng 1.3 Tìm tập xác định của hàm số có điều kiện 5

Dạng 2 Tính chẵn, lẻ của hàm số 8

Dạng 2.1 Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số cho trước 8

Dạng 2.2 Xác định tính chẵn, lẻ thông qua tính chất của đồ thị hàm số 11

Dạng 2.3 Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số có điều kiện cho trước 12

Dạng 3 Sự biến thiên của hàm số 12

Dạng 3.1 Xác định sự biến thiên của hàm số cho trước 12

Dạng 3.2 Xác định sự biến thiên thông qua đồ thị của hàm số 13

Dạng 4 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 15

Dạng 4.1 Biến đổi sử dụng tập giá trị của hàm số 15

Dạng 4.2 Phân tích hằng đẳng thức 16

Dạng 4.3 Áp dụng bất đẳng thức cô-si, Bu-nhi-a-cốp-xki 16

Dạng 5 Một số bài toán liên quan đến đồ thị của hàm số 18

Dạng 6 Xác định biểu thức của hàm số 19

PHẦN B LỜI GIẢI THAM KHẢO 23

Dạng 1 Tập xác định của hàm số 23

Dạng 1.1 Hàm số phân thức 23

Dạng 1.2 Hàm số chứa căn thức 24

Dạng 1.3 Tìm tập xác định của hàm số có điều kiện 27

Dạng 2 Tính chẵn, lẻ của hàm số 32

Dạng 2.1 Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số cho trước 32

Dạng 2.2 Xác định tính chẵn, lẻ thông qua tính chất của đồ thị hàm số 37

Dạng 2.3 Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số có điều kiện cho trước 38

Dạng 3 Sự biến thiên của hàm số 40

Dạng 3.1 Xác định sự biến thiên của hàm số cho trước 40

Dạng 3.2 Xác định sự biến thiên thông qua đồ thị của hàm số 42

Dạng 4 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 43

Dạng 4.1 Biến đổi sử dụng tập giá trị của hàm số 43

Dạng 4.2 Phân tích hằng đẳng thức 44

Trang 2

Dạng 4.3 Áp dụng bất đẳng thức cô-si, Bu-nhi-a-cốp-xki 44 Dạng 5 Một số bài toán liên quan đến đồ thị của hàm số 49 Dạng 6 Xác định biểu thức của hàm số 50

x y x

 là

A ;3 B 3;   C \ 3  D

Câu 5 Tập xác định D của hàm số 3 1

2 2

x y x

Trang 3

D  

;92

D  

;92

D 

;92

Trang 4

Câu 21 Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A 22

4

x y

  là

A D   2 ;   \ 1 B DR\ 1

Trang 5

khi khi

x

x x

Dạng 1.3 Tìm tập xác định của hàm số có điều kiện

Câu 38 Giả sử Da b;  là tập xác định của hàm số yx3 Tính Sa2b2

Trang 6

A S 7 B S 5 C S 4 D S 3

Câu 39 Hàm số

2 2

x y x

A D1D2  4;5, D1D2   5;  B D1D2  4;5, D1D2   5; 

C D1D2  4;5, D1D2   5;  D D1D2  4;5, D1D2    5; 

Trang 7

Câu 48 Tìm m để hàm số 2 2 1

x y

x y

Trang 8

Dạng 2.1 Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số cho trước

Câu 66 (THPT Nhữ Văn Lan - Hải Phòng - Học kỳ I - 2019) Cho hàm số yx2 Chọn mệnh đề

đúng

A Hàm số trên là hàm chẵn B Hàm số trên vừa chẵn vừa lẻ

C Hàm số trên là hàm số lẻ D Hàm số trên không chẵn không lẻ

Câu 67 (HKI - Sở Vĩnh Phúc - 2018-2019) Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A y3x2 x B

2

1

x x y

Trang 10

 Trong 4 hàm số trên, có bao nhiêu hàm số chẵn?

x y x

định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số f x  đối xứng nhau qua gốc tọa độ

Trang 11

B Đồ thị của hàm số f x  đối xứng qua trục hoành

Dạng 2.2 Xác định tính chẵn, lẻ thông qua tính chất của đồ thị hàm số

Câu 89 Cho hàm số yf x  có tập xác định là 5;5 và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình dưới

đây

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 2

B Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

C Hàm số đồng biến trên khoảng  5; 2 và 2;5

Trang 12

B Đồ thị hàm số yf x  nhận trục tung làm trục đối xứng

C Hàm số yf x  là hàm số chẵn

D Đồ thị hàm số yf x  nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

Câu 92 Đồ thị hàm số nào sau đây có tâm đối xứng?

A yx3 x B yx2 C yx43x2 1 D yx

Dạng 2.3 Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số có điều kiện cho trước

Câu 93 Biết rằng khi mm0 thì hàm số f x( )x3(m21)x22x m  là hàm số lẻ Mệnh đề nào 1

A m 0 B m  hoặc 1 m 0 C không tồn tại m D 0m1

Câu 98 Biết rằng khi mm0 thì hàm số   3  2  2

f xxmxxm là hàm số lẻ Mệnh đề nào sau đây đúng?

m   

 . D 0

10;

Dạng 3 Sự biến thiên của hàm số

Dạng 3.1 Xác định sự biến thiên của hàm số cho trước

Câu 101 Chọn khẳng định đúng?

A Hàm số yf x( ) được gọi là nghịch biến trên K nếu x x1; 2K x, 1 x2 f x( )1  f x( 2)

Trang 13

B Hàm số yf x( ) được gọi là đồng biến trên K nếu x x1; 2K x, 1x2 f x( )1  f x( 2).

C Hàm số yf x( ) được gọi là đồng biến trên K nếu x x1; 2K x, 1x2 f x( )1  f x( 2)

D Hàm số yf x( ) được gọi là đồng biến trên K nếu x x1; 2K x, 1x2 f x( )1  f x( 2)

Câu 102 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm đồng biến trên  ?

Câu 104 Xét sự biến thiên của hàm số f x  3

x trên khoảng 0;  Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 

B Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng 0; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 

D Hàm số không đồng biến, không nghịch biến trên khoảng 0; 

Câu 105 Hàm số 2 1

1

x y x

Dạng 3.2 Xác định sự biến thiên thông qua đồ thị của hàm số

Câu 108 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau  

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

A ; 0 B 1;   C 2; 2 D 0;1 

Câu 109 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

Trang 14

Chọn đáp án sai

A Hàm số nghịch biến trên khoảng    ; 1 

B Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;1 

D Hàm số đồng biến trên khoảng   1;0 

Câu 110 (Kiểm tra HKI - Phan Đình Tùng - Hà Nội năm học 2018-2019) Cho hàm số yf x  có

tập xác định là 3;3 và có đồ thị được biểu diễn bởi hình bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số yf x 2018 đồng biến trên các khoảng  3; 1 và 1;3

B Hàm số yf x 2018 đồng biến trên các khoảng 2;1 và 1;3

C Hàm số yf x 2018 nghịch biến trên các khoảng  2; 1 và 0;1

D Hàm số yf x 2018 nghịch biến trên khoảng  3; 2

Câu 111 Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;3 B Hàm số đồng biến trên khoảng ;1

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2 D Hàm số đồng biến trên khoảng ;3

Câu 112 Cho hàm số yf x  xác định trên khoảng   có đồ thị như hình vẽ dưới đây ; 

Trang 15

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2 

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 3; 0

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 0

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;3 

Câu 113 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Đặt h x 5xf x  Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A h 3 h 1 h 2 B h 1 h 2 h 3

C h 2 h 1 h 3 D h 3 h 2 h 1

Câu 114 Hàm số f x  có tập xác định  và có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số cắt trục hoành theo một dây cung có độ dài bằng 2

B Hàm số đồng biến trên khoảng 0;5

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;3

D f 2019 f  2017

Dạng 4 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

Dạng 4.1 Biến đổi sử dụng tập giá trị của hàm số

Câu 115 Cho hàm số yf x  xác định trên đoạn 2;3 có đồ thị được cho như trong hình dưới đây:

Trang 16

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của f x trên đoạn   2;3 Tính Mm

y x

Trang 17

Câu 123 Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số 22

1

x y x

x y x

3 m Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Giá thuê nhân công để xây bể

là 500.000 đồng/m2 lòng bể Khi đó, kích thước của bể nước sao cho chi phí thuê nhân công thấp nhất là:

A Chiều dài 20m, chiều rộng 10m, chiều cao 5

Trang 18

Dạng 5 Một số bài toán liên quan đến đồ thị của hàm số

Câu 130 Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của hàm số?

x y

x x y

Trang 20

Câu 145 Cho hàm số:  

, 011, 01

x x x

f x

x x

2 3 khi 2 02

x

x x

f x

x

x x

Trang 21

Câu 152 Cho hàm số  

 

 2

2khi ; 01

1 khi 0; 2

1 khi 2;5

x x

Câu 155 Hàm số f x  có tập xác định  và có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây sai?

A f 1  f 1 1 B Đồ thị hàm số có tâm đối xứng

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;5 D Hàm số nghịch biến trên khoảng  6; 1

Trang 23

Câu 162 Cho hàm số yf x  xác định trên \ 3  thỏa mãn 3 2 2 1

Câu 9 Điều kiện xác định: 2 1 0 1

2

4 0

x x

Trang 24

Lưu ý: Nếu rút gọn 21

4

y x

x x

Câu 13 Chọn C

Hàm số đã cho xác định khi 1 2 0

x x

x x

x

  

Vậy tập xác định của hàm số là 1

;2

2

x x

22

Trang 25

x y

x

 có tập xác định là 0;   2

34

x y

x x

Câu 26 Chọn A

ĐKXĐ: 6 0

5 10 0

x x

x x

Câu 27 Chọn C

Trang 26

Tập xác định là 1 0 1 3

3

x

x x

x x

x

x x

1

3 2 0

2

x x

23434

Trang 27

x x

xx  Theo Vi-et có 3

x

x x

L x

Trang 28

+/ Điều kiện xác định của hàm số ( ) 3 4

Trang 29

Vậy để hàm số xác định trên 0;1 điều kiện là:

x m x

Câu 55 Chọn C

m y

Trang 30

Yêu cầu bài toán 2 1 3;5 2 1 3 1

x x x

0

x x

m m m

m m m m

Trang 31

m m

m m

Vậy D   ;3, chứa 3 số nguyên dương là 1; 2;3

Với B: Điều kiện xác định:

2 0

202

x

x x

Vậy D   2; 2, chứa 2 số nguyên dương là 1; 2

Với C: Điều kiện xác định:

D   không chứa số nguyên dương nào

Với D: Điều kiện xác định:

x

x x

m

m m

Trang 34

             Vậy G x là hàm số lẻ trên   D

Trang 35

 là các hàm số chẵn, còn hàm số yx x 2 là hàm số lẻ

Ngược lại nếu f x 0    thì dễ thấy x f x vừa là hàm số chẵn vừa là hàm số lẻ  

Vậy f x 0    là hàm số duy nhất xác định trên  vừa là hàm số chẵn vừa là hàm số x

Trang 36

Câu 87 Chọn D

Hàm số có tập xác định D  

Trang 37

x y x

có tập xác định D  \ 0 ,      

410

x y x

 là hàm số lẻ

 Xét yx2 x2 có tập xác định D   , fx  x 2  x 2  f x 

Nên yx2 x2 là hàm số chẵn

Dạng 2.2 Xác định tính chẵn, lẻ thông qua tính chất của đồ thị hàm số

+ Ba hàm số: yx2; yx43x2 ; 1 yx đều là hàm số chẵn trên nên đồ thị của chúng

nhận trục Oy làm trục đối xứng, đồ thị không có tâm đối xứng

yx  nhận gốc toạ độ O làm tâm đối xứng x

Trang 38

Dạng 2.3 Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số có điều kiện cho trước

Thử lại m 2 hàm số có dạng y 2x37x

Tập xác định D   : x   x

m m

m m

Trang 39

Theo đề bài, ta có f x  f x , x D nghĩa là

Trang 40

Đồng nhất, ta được :

2

2 2

2 0

22

Dạng 3 Sự biến thiên của hàm số

Dạng 3.1 Xác định sự biến thiên của hàm số cho trước

Trang 42

Cách 2: Sử dụng chức năng TABLE của máy tính cầm tay như đã giới thiệu trong Bài tập 17 ở

phần B - Các dạng bài tập điển hình Độc giả hãy tự thực hiện để kiểm chứng kết quả như trong cách 1 đã nêu ở trên

Dạng 3.2 Xác định sự biến thiên thông qua đồ thị của hàm số

Câu 108 Ta thấy trong khoảng 0;1 , mũi tên có chiều đi xuống Do đó hàm số nghịch biến trong 

khoảng 0;1 

Đáp án D

Câu 109 Chọn C

Từ đồ thị hàm số ta thấy:

Hàm số nghịch biến trong các khoảng:    ; 1  và  0;1 

Hàm số đồng biến trong các khoảng:   1;0  và  1; 

Câu 110 Chọn A

Gọi  C :yf x , C y  f x 2018 Khi tịnh tiến đồ thị  C theo phương song song trục tung lên phía trên 2018 đơn vị thì được đồ thị  C Nên tính đồng biến, nghịch biến của hàm

số yf x , yf x 2018 trong từng khoảng tương ứng không thay đổi

Dựa vào đồ thị ta thấy:

Hàm số yf x 2018 đồng biến trên các khoảng  3; 1 và 1;3 (đúng)

Hàm số yf x 2018 đồng biến trên các khoảng 2;1 và 1;3 (sai)

Hàm số yf x 2018 nghịch biến trên các khoảng  2; 1 và 0;1 (sai)

Hàm số yf x 2018 nghịch biến trên khoảng  3; 2 (sai)

Câu 113 Quan sát trên bảng biến thiên ta thấy hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng 0; 4 , suy ra 

hàm số y f x  đồng biến trên khoảng 0; 4 

Mặt khác hàm số y5x đồng biến trên   ; 

Do đó hàm số h x 5xf x  đồng biến trên khoảng 0; 4 

Suy ra h 1 h 2 h 3

Trang 43

Đáp án B

Câu 114 Chọn A

Nhìn vào đồ thị hàm số ta có:

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm M1; 0 , N3; 0MN  2 Ađúng

Trên khoảng 0; 2 đồ thị hàm số đi xuống nên hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2 và trên khoảng 2;5 đồ thị hàm số đi lên nên hàm số đồng biến trên khoảng 2;5Bsai

Trên khoảng 0; 2 đồ thị hàm số đi xuống nên hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2 và trên khoảng 2;3 đồ thị hàm số đi lên nên hàm số đồng biến trên khoảng 2;3Csai

Ta có: 2019, 20172;  và trên khoảng 2;   hàm số đồng biến nên

Dạng 4 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

Dạng 4.1 Biến đổi sử dụng tập giá trị của hàm số

Câu 115 Quan sát trên đồ thị ta thấy M  (ứng với 3 x  ), 3 m   (ứng với 2 x   ) Vậy 2 Mm 1

Trên  1;2 hàm số y2x1 đồng biến nên giá trị lớn nhất bằng y 2 3

Trên 0;1 hàm số y 1 nên giá trị lớn nhất bằng y 1

Trên 2;0 hàm số y 1 2x nghịch biến nên giá trị lớn nhất bằng y  2 5

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên 2;2 là y  2 5

Trang 45

Hoặc có thể giải như sau:

Trang 46

Vậy g x có tập giá trị là đoạn    2; 2

Tập xác định D  

Trang 47

* Với   2

4

k xxx : Tập xác định D 0; 4

Ta có  x 0; 4:

 22

Dấu bằng xảy ra khi

3

91

Câu 129 Đáp án B

Gọi x là chiều rồng của bể chứa nước (đơn vị: m, điều kiện: x  ) 0

Khi đó chiều dài của bể chứa nước là 2x và chiều cao của bể chứa nước là 500 2502

Trang 48

3 m

Trang 49

Dạng 5 Một số bài toán liên quan đến đồ thị của hàm số

Thay tọa độ điểm  0; 3   vào hàm số ta được : f   0    nên loại đáp án A 3 3

Thay tọa độ điểm  3; 6 vào hàm số ta được :  f   3    , thỏa mãn nên chọn đáp án B 9 3 6

Trang 51

Đồ thị không có tâm đối xứng nên B sai

Trên khoảng  1;5 đồ thị hàm số đi lên nên hàm số đồng biến trên khoảng   1;5  C đúng 

Trên khoảng    6; 1  đồ thị hàm số đi xuống nên hàm số nghịch biến trên khoảng    6; 1   D đúng

Trang 52

Ngày đăng: 01/05/2021, 17:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w