1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Phép đồng dạng

13 545 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép đồng dạng
Người hướng dẫn GV. Phan Thúc Định
Trường học Trường THPT Việt Đức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 358,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỊNH NGHĨAPHÉP ĐỒNG DẠNG Định nghĩa Phép biến hình F được gọi là phép đồng dạng tỉ số k k > 0 nếu với hai điểm M, N bất kì và ảnh M’,N’ tương ứng của chúng ta luơn cĩ M’N’ = kMN Nhận xé

Trang 1

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC

TỔ TOÁN - TIN

GAĐT

PHÉP ĐỒNG DẠNG

GV: Phan Thúc Định

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

1 Định nghĩa phép dời hình?

2 Định nghĩa phép vị tự?

Phép dời hình là phép biến hình bảo

tồn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

Nếu phép dời hình F biến M,N thành M’,N’

thì

Cho điểm O và số k khác 0 Phép biến hình biến mỗi điểm M thành M’, sao cho

được gọi là phép vị tự tâm O tỉ số k

'

OM uuuuu r = kOM uuuu r

Nếu phép vị tự F biến M,N thành M’,N’

thìM Nuuuuuur' ' = k MNuuuur M’N’ = kMN

M’N’ = MN

Trang 3

I ĐỊNH NGHĨA

PHÉP ĐỒNG DẠNG

Định nghĩa

Phép biến hình F được gọi là phép đồng dạng

tỉ số k (k > 0) nếu với hai điểm M, N bất kì và ảnh

M’,N’ tương ứng của chúng ta luơn cĩ

M’N’ = kMN

Nhận xét

1 Phép dời hình là phép đồng dạng với tỉ số

2 Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng với tỉ số

3 Nếu thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k

và phép đồng dạng tỉ số p thì ta được phép đồng dạng tỉ số

1

k

pk

Trang 4

PHÉP ĐỒNG DẠNG

I ĐỊNH NGHĨA Chứng minh nhận xét 2

Chứng minh nhận xét 3

Nếu phép vị tự F biến M,N thành M’,N’

thì M N uuuuuur ' ' = k MN uuuu r

Suy ra: M Nuuuuuur' ' = k MNuuuur  M N ' ' = k MN

Vậy F là phép đồng dạng với tỉ số k

Gọi F là phép đồng dạng tỉ số k

F 1 là phép đồng dạng tỉ số p

Vậy phép biến hình biến MN thành M1N1 là phép đồng dạng tỉ số

F(MN) = M’N’

Ta cĩ:  M’N’ = kMN

F(M’N’) = M1N1  M1N1 = pM’N’

pk

Trang 5

PHÉP ĐỒNG DẠNG

I ĐỊNH NGHĨA Chỉ ra phép đồng dạng biến hình A

thành hình C

Ví dụ 1:

Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến hình Giải A thành hình B

Phép đối xứng tâm I biến hình B thành hình C

Suy ra: Phép đồng dạng cĩ được bằng cách thực

hiện liên tiếp 2 phép biến hình trên biến hình

A thành hình C

Trang 6

PHÉP ĐỒNG DẠNG

I ĐỊNH NGHĨA

II TÍNH CHẤT

Tính chất

Phép đồng dạng tỉ số k:

a) Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo tồn thứ tự giữa ba điểm đĩ.

b) Biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng

c) Biến tam giác thành tam giác đồng dạng, biến gĩc thành gĩc bằng nĩ

d) Biến đường trịn bán kính R thành đường trịn bán kính kR

Trang 7

PHÉP ĐỒNG DẠNG

I ĐỊNH NGHĨA

II TÍNH CHẤT

Chứng minh tính chất a)

Gọi F là phép đồng dạng tỉ số k biến 3 điểm thẳng hàng A, B, C (theo thứ tự A, B, C) thành A’,B’,C’

Ta cĩ: A’B’ = kAB, B’C’ = kBC và A’C’ = kAC

Vì A,B,C thẳng hàng (theo thứ tự A, B, C) nên

AC = AB + BC

A’C’ = A’B’ + B’C’

Vậy A’,B’,C’ thẳng hàng (theo thứ tự A’, B’, C’)

Nếu B là trung điểm AC thì B’ là trung diểm A’C’

Trang 8

PHÉP ĐỒNG DẠNG

I ĐỊNH NGHĨA

II TÍNH CHẤT

Chú ý:

A’B’C’ thì nĩ cũng biến trọng tâm, trực tâm, tâm đường trịn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC tương ứng thành trọng tâm, trực tâm, tâm đường trịn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’

thành đa giác n cạnh, biến đỉnh thành đỉnh, biến cạnh thành cạnh

Trang 9

PHÉP ĐỒNG DẠNG

I ĐỊNH NGHĨA

II TÍNH CHẤT

III.HÌNH ĐỒNG DẠNG

Định nghĩa

Hai hình được gọi là đồng dạng với nhau nếu cĩ một phép đồng dạng biến hình này thành hình kia

Ví dụ 2:

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A”B’C”

tìm phép đồng dạng biến tam giác ABC thành tam giác A”B’C”

Trang 10

PHÉP ĐỒNG DẠNG

I ĐỊNH NGHĨA

II TÍNH CHẤT

III.HÌNH ĐỒNG DẠNG

Phép vị tự tâm O tỉ số 3 biến tam giác ABC thành tam giác A’C’B’

Phép quay tâm B’ gĩc  biến tam giác A’B’C’

thành tam giác A”B’C”

Phép đồng dạng cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình trên biến tam giác ABC thành tam giác A”B’C”

Trang 11

PHÉP ĐỒNG DẠNG

I ĐỊNH NGHĨA

II TÍNH CHẤT

III.HÌNH ĐỒNG DẠNG

Ví dụ 3:

Cho hình chữ nhật ABCD, AC và BD cắt nhau tại I GọI H,K,L,J lần lượt là trung điểm của AD, BC,

KC và IC chứng minh hai hình thang JLKI và IHAB đồng dạng với nhau

Trang 12

PHÉP ĐỒNG DẠNG

I ĐỊNH NGHĨA

II TÍNH CHẤT

III.HÌNH ĐỒNG DẠNG

Phép vị tự tâm C tỉ số 2 biến hình thang JLKI thành hình thang IKBA

Phép đối xứng trục MI biến hình thang IKBA thành hình thang IHAB

Phép đồng dạng cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình trên biến hình thang JLKI thành hình

thang IHAB

Trang 13

PHÉP ĐỒNG DẠNG

I ĐỊNH NGHĨA

II TÍNH CHẤT

III.HÌNH ĐỒNG DẠNG

Hai đường trịn (hai hình vuơng, hình chữ nhật) bất

kì cĩ đồng dạng với nhau khơng?

Hai hình chữ nhật bất kì khơng đồng dạng với nhau

vì tỉ số giữa các cạnh khơng bằng nhau nên khơng

cĩ phép đồng dạng nào biến hình này thành hình kia Hai hình vuơng bất kì luơn đồng dạng với nhau luơn

cĩ phép đồng dạng biến hình này thành hình kia Hai đường trịn bất kì luơn đồng dạng với nhau vì luơn cĩ phép đồng dạng biến hình này thành hình kia đĩ là 2 phép vị tự (theo bài phép vị tự)

Ngày đăng: 02/12/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Định nghĩa phép dời hình? - Bài soạn Phép đồng dạng
1. Định nghĩa phép dời hình? (Trang 2)
Phép biến hình F được gọi là phép đồng dạng - Bài soạn Phép đồng dạng
h ép biến hình F được gọi là phép đồng dạng (Trang 3)
Vậy phép biến hình biến MN thành M1N1 là phép         đồng dạng tỉ số - Bài soạn Phép đồng dạng
y phép biến hình biến MN thành M1N1 là phép đồng dạng tỉ số (Trang 4)
III.HÌNH ĐỒNG DẠNG - Bài soạn Phép đồng dạng
III.HÌNH ĐỒNG DẠNG (Trang 9)
III.HÌNH ĐỒNG DẠNG - Bài soạn Phép đồng dạng
III.HÌNH ĐỒNG DẠNG (Trang 10)
III.HÌNH ĐỒNG DẠNG - Bài soạn Phép đồng dạng
III.HÌNH ĐỒNG DẠNG (Trang 11)
III.HÌNH ĐỒNG DẠNG - Bài soạn Phép đồng dạng
III.HÌNH ĐỒNG DẠNG (Trang 11)
III.HÌNH ĐỒNG DẠNG - Bài soạn Phép đồng dạng
III.HÌNH ĐỒNG DẠNG (Trang 12)
III.HÌNH ĐỒNG DẠNG - Bài soạn Phép đồng dạng
III.HÌNH ĐỒNG DẠNG (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w