1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề 18 PTĐMH 2019 đáp án

18 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 687,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 5a và đường cao bằng 4a?. Thể tích của khối chóp đã cho bằng A... Một chi tiết máy là phần còn lại của một khối trụ có bán kính đáy r sau khi đã đụ

Trang 1

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

 

Câu 1 Thể tích khối lập phương ABCD A B C D     có AB a 2 bằng:

Lời giải Chọn A

ABB

 vuông cân tại  B  nên: 2AB2 AB2ABa

Thể tích khối lập phương là a3

Câu 2 Cho hàm số yf x   có bảng biến thiên sau: 

  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x 2 B Hàm số đạt cực đại tại x 3

C Hàm số đạt cực đại tại x  2 D Hàm số đạt cực đại tại x 4

Lời giải 

Chọn A 

Hàm số đạt cực đại tại x 2, vì đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua x 2 và 

  2 3.

Hàm số đạt cực tiểu tại x 4, vì đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương qua x 4 và 

  4 2.

CT

yy  

Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A0; 1;3  và B6;1; 3 . Vectơ AB

 có tọa độ là

A 6; 2; 6  B 6; 2; 6   C 6; 0; 0 D 6; 2; 6

Lời giải  Chọn A

 

6 0;1 1 ; 3 3 6; 2; 6



Câu 4 Cho hàm số yf x   có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới 

đây? 

A  ; 1  B 1;1  C 0; D    ; 

Lời giải Chọn B

Nhìn vào đồ thị đã cho, ta có hàm số đồng biến trên khoảng   1;1 

Câu 5 Với  a ,  b là hai số dương tùy ý,   3 4

log a b  bằng

A 3loga4 log b B 4 loga3log b C 1

log 3log

1

2 log log

3

Lời giải

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA NĂM HỌC 2019 CỦA BGD

Đề số 18

y  

   

2

  

 

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Chọn A

log a b loga logb 3 loga4 logb

Câu 6 Cho   

5

2

f x x 

5

2

g x x 

5

2

2f x 3g x dx

Lời giải Chọn D

2f x 3g x dx2 f x dx3 g x dx

Câu 7 Diện tích của mặt cầu bán kính a bằng:

Lời giải Chọn D

S4R24a2  2.4 3.3   1

Câu 8 Số nghiệm của phương trình   2 

2

log x 2x4 2 là:

Lời giải Chọn A

Ta có x22x40,    x

2

log x 2x4 2 x22x 4 4 0

2

x x

  

Câu 9 Trong  không  gian  Oxyz,  cho  mặt  phẳng       đi  qua  A1; 2;3   và  song  song  mặt  phẳng 

Oxythì phương trình mặt phẳng     là

A x  1 0 B x2y z 0 C y  2 0 D z  3 0

Lời giải Chọn D

Mặt phẳng     đi qua A1; 2;3  có véc tơ pháp tuyến k 0; 0;1

.  Nên mặt phẳng     có phương trình là: z   3 0

Câu 10 Họ nguyên hàm của hàm số f x ex2x là

e 2

x

e

x

x

C

 

Lời giải Chọn A

Ta có  f x dx ex2xdx e dx x2 x xd  2

ex

Câu 11 Trong không gian Oxyz, đường thẳng  2 3 4

:

  đi qua điểm nào dưới đây?

A Q(3; 2;3) B M   ( 2; 3; 4) C P(2;3; 4) D N( 3; 2; 3) 

Lời giải Chọn C 

Đáp án A nhầm vectơ chỉ phương. 

Đáp án B nhầm dấu tọa độ điểm. 

Đáp án D nhầm vectơ chỉ phương

Câu 12 Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Trang 3

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 

A

!

k n

n A

k n k

!

!

k n

n A k

!

!

k n

n A

n k

!

k n

k n k A

n

Lời giải Chọn C

Theo lý thuyết công thức tính số chỉnh hợp chập k của n

!

!

k n

n A

n k

Câu 13 Cho cấp số cộng  u n  có số hạng đầu u 2 2 và u 3 5. Giá trị của u5 bằng

Lời giải  Chọn C

Ta có: du3u2  5 2 3u4u3d    5 3 8 u5 u4d 11

Câu 14 Trong  mặt  phẳng  tọa  độ  Oxy,  3  điểm  A B C, ,   lần  lượt  là  điểm  biểu  diễn  của  ba  số  phức 

z   iz2 9 5ivà z3  5 9i   Khi  đó,  trọng  tâm  G  là điểm biểu diễn  của số phức nào 

sau đây?

A z 1 9i B z 3 3i C 7

3

z i D z22i

Lời giải Chọn C

Ta có: A3; 7 ,  B9; 5 ,  C5;9 

Trọng tâm của tam giác  ABC  là  7; 1

3

G  

 

Vậy trọng tâm  G  là điểm biểu diễn của số phức  7

3

z i

Câu 15 Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 

2 1

x y

x

2 1 2

x y x

2

x y x

2

x y x

 .

Lời giải 

Chọn A

Tập xác định:  \ 1

2

D   

 

. Nên loại đáp án B, C

Ta có: 

3

0

2 1

y x

2

x

   Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;1

2



 và  1; 2



 

Nên loại D. 

Vậy đồ thị đã cho là của hàm số  2

x y x

 .

Câu 16 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1;1 và có đồ thị như hình vẽ. 

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

  Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;1. Giá trị 

của  Mm bằng

Lời giải  Chọn B

Từ đồ thị ta thấy M 1,m0 nên Mm1

Câu 17 Cho hàm số  f x( ) có đạo hàm  f x( )x x2( 1) (3 x2),    Số điểm cực trị của hàm số đã x

cho là

Lời giải Chọn B

Ta có 

0

2

x

x

  

Xét dấu  f x( ), ta được 

 

Do f x( ) đổi dấu 2 lần nên hàm số  f x( ) có 2 điểm cực trị

Câu 18 Tìm hai số thực a  và  b  để số phức   2   2

za bi  a bi b   là số thuần ảo, với i là đơn vị  ảo

C a  1 và  b  bất kì. D a 1 và  b  bất kì.

Lời giải  Chọn D

za bi  a bi b  aabi b  abi b 

 

Để số phức  z  là số thuần ảo thì  a22a 1 0a1. 

Vậy a   còn b  là số thực bất kì.1

Câu 19 Trong không gian với hệ trục tọa độ  Oxyz , cho hai điểm  A1; 2; 0  và B3; 2; 2 . Phương trình 

mặt cầu ( )S  nhận  AB  làm đường kính là

A x22y22z1218 B x22y22z122

C x22y22z12 2 D x22y22z12 18

Lời giải Chọn C 

Ta có:  ( )S  nhận trung điểm  I2; 2;1  của  AB  làm tâm và có bán kính  RIA

Suy phương trình mặt cầu  ( )S : x22y22z12  2

Trang 5

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 

Câu 20 Đặt log 54 a, khi đó log 64  bằng25

A 3

2

a

2

2 3

a

Lời giải Chọn B 

3

log 64 log 4 log 4

Câu 21 Ký hiệu z z  là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z24z 5 0. Giá trị của  z12 z22 bằng

Lời giải Chọn B 

2

2

2

  

  

. Suy ra  z12  z22 5 z12 z2210

Câu 22 Trong  không  gian  Oxyz ,  khoảng  cách  giữa  hai  mặt  phẳng   P :x2y2z 8 0  và 

 Q :x2y2z 4 0 bằng

7

3

Lời giải Chọn B

Ta có     

 / /        ;   ;   8 2.0 2.0 42 2 2 4

3

 

Nhận xét: 

Nếu mặt phẳng  P :ax by cz  d0 Q :ax by cz  d'0  2 2 2 

0

abc song song với nhau dd' thì d    P ; Q  2d d2' 2

Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình 2x22x   là8

C ( 1;3) D (  ; 1) (3;)

Lời giải Chọn C

Ta có: 2x22x  8 2x22x 23 x22x 3 x22x 3 0  1 x3

Câu 24 Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây? 

A 1 5 

1

d

x x x

1

d

x x x

1

2 x x dx

1 5 0

2 xx dx

Lời giải Chọn D

Diện tích hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên: 

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Câu 25 Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng  5a  và đường cao bằng  4a  Thể tích khối nón bằng

A

3

80

3

a

B 15 a  3 C 12 a  3 D 36 a  3

Lời giải Chọn C

  Theo giả thiết: l5 ,a h4a r l2h2 3a 

V r h  a a a  

 

3 2

2

a

Câu 26 Cho hàm sốyf x( )có bảng biến thiên như sau 

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Lời giải

Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta có: 

    là một tiệm cận ngang 

1

x

    là một tiệm cận đứng  Vậy đồ thị hàm số có tổng số đường tiệm cận là 2

Câu 27 Cho khối chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A

3

8

3

a

3

4 2 3

a

3

8 2 3

a

3

2 2 3

a

Lời giải Chọn D

Trang 7

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 

 

Ta có SOABC và   2 2 3 2

3 4

ABC

a

 

2 2

2

SOSAAOa   

.

S ABCD ABC

a

Câu 28 Hàm số  f x log 4 x2có đạo hàm

ln10 4

f x

x

 2

1

f x

x

C  

 2

2

4 ln10

x

f x

x

4

x

f x

x

 .

Lời giải:

Chọn C

Ta có:     

2

f x

Câu 29 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau: 

 

Số nghiệm thực của phương trình 3 ( ) 2f x  0 là:

Lời giải Chọn A

Xét phương trình 3 ( ) 2f x  0 ( ) 2 (1)

3

f x

Ta có: số nghiệm thực của phương trình (1) chính là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x( ) và 

đồ thị của đường thẳng  2

3

y   

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: 

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

  Vậy phương trình 3 ( ) 2f x  0 có 4 nghiệm thực

Câu 30 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình vuông, AC a 2. Gọi   P  

là 

mặt phẳng qua AC cắt BB DD,  lần lượt tại M N,  sao cho tam giác AMN cân tại A có 

MNa. Tính cos với     P , ABCD 

A 2

1

1

3

3 .

Lời giải Chọn A

 

Ta có AMC N   là hình bình hành, mà tam giác  AMN  cân tại  A  nên  MNAC

Ta có BDD B  cắt ba mặt phẳng ' ' ABCD, A B C D , ' ' ' ' AMC N  lần lượt theo ba giao tuyến ' 

' '

/ / / /

BD B D MN

Hai mặt phẳng  P  và ABCD có điểm chung A và lần lượt chứa hai đường thẳng song song 

MN ,  BD  nên giao tuyến của chúng là đường thẳng  d  đi qua  A và song song với MN BD,   Trên hai mặt phẳng  P  và ABCDlần lượt có hai đường thẳng  AC  và  AC  cùng vuông góc  với  d  nên góc giữa hai mặt phẳng  P  và ABCD chính là góc giữa  AC  và  AC , bằng góc 

CAC  . Xét tam giác  C CA'  vuông tại  C  có: 

2 cos

2 2

Cách 2:

Theo chứng minh ở trên thì MN BD//  và  MNBDa

Đa giác  AMC N  nằm trên mặt phẳng  P  có hình chiếu trên mặt ABCD là hình vuông  ABCD  

nên: 

2

cos

ABCD AMC N

BD

Câu 31 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình  log(8.5x20 )x  x log 25 bằng

Lời giải

Trang 9

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 

Chọn B 

Ta có :  log(8.5x20 )x log 25.10x 8.5x20x 25.10    (1)x  

Chia 2 vế phương trình (1) cho  5x

 ta được phương trình :  8 4 x 25.2      (2)x   Đặt t 2  x ,  (t > 0)

Phương trình (2) trở thành  2  

25  + 8 = 0 3

tt , gọi t t  là hai nghiệm của 1, 2  3  thì t t   1 2 8 Hai nghiệm của  2  là x1log2 1t x, 2log2 2t , ta có: 

Ta có x1x2log2 1t log2 1t log2 1 2t t log 82  3

Câu 32 Một chi tiết máy là phần còn lại của một khối trụ có bán kính đáy  r  sau khi đã đục bỏ phần bên 

trong là một khối trụ có bán kính đáy 

2

r

(tham khảo hình vẽ). 

  Biết thể tích khối trụ nhỏ bị đục bỏ bằng   3

20 cm  Thể tích của khối chi tiết máy đó là

A 40 cm 3 B 60 cm 3 C 80 cm 3 D 70 cm 3

Lời giải Chọn B 

Gọi chiều cao khối trụ là h

Thể tích khối chi tiết máy:  2

20

V r h

Mà thể tích khối trụ nhỏ bên trong là 

2

1

r

       

  Vậy V 80 20 60cm3

Câu 33 Họ nguyên hàm của hàm số  ( )f x 2 (1xe x)là

2 1 x

xex B   2

2 1 x

xex C   2

2 2 x

xex D   2

2 2 x

xex

Lời giải  Chọn D

Ta có  2 (1 xe dx x) 2xdx2xe dx x  

Gọi I 2xlnxdx. Đặt  u x x du dx x

dv e dx v e

.  Khi đó I 2xe x2e dx x  

Vậy 2 (1xe dx x) 2xdxxe x2e dx xx2xe x2x C =  2

2x2 e xxC

Câu 34 Cho hình chóp  S ABCD  có đáy là hình thoi cạnh  2a , góc  BAD  60 ,  SAB  là tam giác đều nằm 

trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ Bđến mặt phẳng SCD

 là

A 3

2

a

2

a

2

a

Lời giải Chọn C

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Gọi  O  là trung điểm của ABSO(ABCD) . 

2 3

3 2

a

SO a do SO  là đường cao của tam giác đều cạnh  2a  

Từ giả thiết suy ra tam giác  BCD  và tam giác  ABD là tam giác đều CDOD 

Ta có:  CD OD CDSOD

CD SO

 

Trong tam giác  SOD  kẻ  OHSD tại H 

 

Do ABSCDsuy ra d B SCD ,  d O SCD ,  OH 

Nhận thấy tam giác  SOD  là tam giác vuông cân tại  O  với  ODa

a

OHSDaa

Câu 35 Trong  không  gian  Oxyz,  cho  mặt  phẳng     :x   y z 6 0  và  đường  thẳng 

:

   Hình chiếu vuông góc của d trên    có phương trình là

xyz

x yz

xy z

x yz

Lời giải Chọn B

Mặt phẳng    :x   y z 1 0 có vectơ pháp tuyến n1;1; 1 

:

   có vectơ chỉ phương u2;3;5

Vì n u   1.2 1.3   1 50

 nên d/ /     Gọi d' là hình chiếu vuông góc của d trên   d'/ /d

Lấy A1; 4; 0 d  Gọi    là đường thẳng đi qua  A  và vuông góc với    

Suy ra phương trình đường thẳng    là 

1 4

z t

 

  

  

Gọi A' là hình chiếu của  A  lên   thì A'      A' 0; 5;1  . 

Trang 11

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 

Đường thẳng d' là đường thẳng đi qua A' 0; 5;1  , có vectơ chỉ phương u2;3;5

có phương 

x yz

Câu 36 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y2x3mx22x đồng biến trên khoảng 

2;0

A m  2 3 B 13

2

2

m  

Lời giải  Chọn A

Ta có y'6x22mx  Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2 2;0 y'0,  x  2; 0 

x

Xét f x  3x 1, x  2; 0

x

      Ta có :   2

1 ( )

1 3

f x

x

x

 

Lại có 

0

lim ( )

x

f x

  ;

2

13 lim ( )

2



3

f  

.  Bảng biến thiên: 

  Dựa vào bảng biên thiên suy ra:  (ycbt)m 2 3

Câu 37 Xét các số phức  z  thoả mãn 

1 1

z z i

 

   là số thực. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức 2

z

 là  parabol có toạ độ đỉnh

A 1; 3

I  

1 1

;

4 4

I 

;

I  

1 1

;

2 2

I 

Lời giải Chọn A

Giả sử z a bi a b, R. 

Khi đó 

2

1

1

z z i

  

 

2

1 4

a

        

1 1

z z i

 

 là số thực suy ra   

2

 

Trang 12

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Số phức 

2

z

 có điểm biểu diễn  ;

2 2

a b

M 

   quỹ tích M là parabol có phương trình 

2

yxx  

Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức 

2

z

 là parabol có toạ độ đỉnh  1; 3

I  

Câu 38 Biết  0ln 2 d 1ln ln ln 

4

ex 3e x

x

c

  với  a ,  b ,  c   là  các  số  nguyên  dương.  Tính 

2

Pa b c 

A P  3 B P  1 C P 4 D P 3

Lời giải 

Chọn D

0

l 2 2 0

x

Đặt: tex dte dx x. Đổi cận: x0 t 1, xln 2 t 2. 

2

1

t

Suy raa  , 3 b  , 5 c   Vậy 2 P2a b   c 3

Câu 39 Cho hàm sốyf x( ). Hàm số yf '( )x  có bảng biến thiên như sau 

  Bất phương trình  ( )f xe x2m0 có nghiệm đúng với mọi x(2; 3) khi và chỉ khi

(3)

(3)

Lời giải Chọn B

Ta có:  2mf x( )e   x

Xét hàm số  ( )g xf x( )e x, x (2;3). 

Ta có:  '( )g xf x'( )e x 0, x (2;3). 

Bảng biến thiên của hàm số  ( )g x  

 

Câu 40 Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có bốn ghế. Xếp ngẫu nhiên 8 học sinh, gồm 4 học sinh 

trường A và 4 học sinh trường B, ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học  sinh ngồi. Tính xác suất để các học sinh khác trường nhau thì ngồi đối diện với nhau

A 1

8

1

8

35.

Lời giải  Chọn D

Trang 13

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 

Số phần tử không gian mẫu là 8! 40320  

Xếp học sinh thứ nhất của trường A vào ngồi vào một trong tám ghế. Có 8 cách. 

Do học sinh trường A và trường B ngồi đối diện nhau nên sau khi xếp học sinh thứ nhất của  trường A vào ngồi thì học sinh thứ hai của trường A không được ngồi vào vị trí đối diện với học  sinh thứ nhất đó. Vậy có 6 cách xếp. 

Tương tự như vậy xếp học sinh thứ ba của trường A có 4 cách. 

Xếp học sinh thứ tư của trường A có 2 cách. 

Xếp 4 học sinh của trường B vào bốn ghế còn lại có 4! cách. 

Số cách xếp các học sinh khác trường nhau thì ngồi đối diện với nhau là 8.6.4.2.4! 9216  cách.  Vậy xác suất cần tìm là  9216 8

4032035. Đáp án D.

Câu 41 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz,  cho  tam  giác  ABC  với  A2;1;3 ,   B1; 1; 2 ,   

3; 6; 0 ,

C    D2; 2; 1      Điểm  M x y z ; ;   thuộc  mặt  phẳng   P :xy z 20  sao  cho 

SMAMBMCMD  đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức Px2y2z2

A P 6 B P 2 C P 0 D P  2

Lời giải  Chọn B

Trọng tâm G của tứ diện ABCD có tọa độ là: G2; 2;1 . 

Ta có: 

4

       

    

 

Do GA2GB2GC2GD2 không đổi nên S nhỏ nhất khi và chỉ khi MG  nhỏ nhất, hay  M  là 

hình chiếu vuông góc của G lên  P  

Đường thẳng d qua G và vuông với  P  có phương trình: 

2 2 1

 

  

  

Điểm Md PMdM2  t; 2 t;1t. 

Từ M P  ta được: 2 ( 2 ) 1 2 0 7 1 1; ; 4

              

Ta có: 

2

P         

Câu 42 Có bao nhiêu số phức  z  thỏa  z 1 2iz 3 4i  và z 2i

z i

  là một số thuần ảo

Lời giải Chọn C

Đặt zxyi x y( ,    )

Theo bài ra ta có 

Ngày đăng: 01/05/2021, 15:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN