Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Oxy.. * Đồ thị hàm số có hình dạng là đồ thị hàm trùng phương nên ta loại đáp án D.. * Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung
Trang 1Câu 1: Tìm điểm M biểu diễn số phức z i 2.
A M 1; 2 B M 2;1 C M 2; 1 D M 2;1
Lời giải Chọn D
Ta có z i 2 2 i M2;1 là điểm biểu diễn số phức z i 2
Câu 2:
2
lim
12
x
x
bằng
A 5
12
Lời giải Chọn B
2
5
12
x
x
x
Câu 3: Cho tập hợp M 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 có 10 phần tử Số tập con gồm 2 phần tử của M và
không chứa phần tử 1 là:
A 2
9
9
10
C D 92 Lời giải
Chọn B
Số tập con gồm 2 phần tử thỏa yêu cầu bài toán là số cách chọn 2 phần tử bất kì trong 9 phần tử của M \ 1 Do đó số tập con gồm 2 phần tử của M là 2
9
C
Câu 4: Chiều cao của khối chóp có diện tích đáy bằng B và thể tích bằng V là
A h 3V
B
B
B
B
Lời giải Chọn A
3
V
B
Vậy chiều cao của khối chóp có diện tích đáy bằng B và thể tích bằng V là h 3V
B
Câu 5: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A ; 0 B 0;1 C 1;1 D 0;
y
1
3
Trang 2Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên hàm số đồng biến trên khoảng 0;1
Câu 6: Cho hai hàm số y f x
và yg x
liên tục trên đoạn a b;
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y f x
, yg x
và hai đường thẳng xa, xb ab
được tính theo công thức
A d
b a
b a
S f x g x x
C d
b a
b a
S f x g x x
Lời giải
Chọn C
Câu 7: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Tìm giá trị cực đại y CĐ và giá trị cực tiểu y CT của hàm số đã cho
A y CĐ và 3 y CT 2 B y CĐ và 2 y CT 0
C y CĐ và 2 y CT 2 D y CĐ và 3 y CT 0
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên hàm số ta có y CĐ và 3 y CĐ 0
Câu 8: Với các số thực dương , a b bất kì Mệnh đề nào dưới đây sai?
A log a loga logb
b
log a2loga
2
a a D log b logb loga
a
Lời giải Chọn B
Ta có log a loga logb
b
; log b logb loga a
2
a a là các mệnh đề đúng
Vậy
log a2loga là mệnh đề sai
Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số f x sin 2x
A 2cos 2 x C B 2cos 2x C C 1cos 2
1 cos 2 2
x C
Lời giải Chọn D
Trang 31 sin 2 d cos 2
2
x x x C
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2; 1; 4 Gọi H là hình chiếu vuông góc
của M trên mặt phẳng Oxy Tọa độ điểm H là:
A H0; 1; 4 B H2;0; 4 C H2; 1;0 D H0; 1;0
Lời giải Chọn C
Hình chiếu vuông góc của M x y z ; ; trên mặt phẳng tọa độ Oxy có tọa độ là x y; ;0
2; 1;0
H
Câu 11: Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A y x42x2 2 B y x42x2 2 C y x42x2 2 D y x33x 2
Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 1 1
Đường thẳng d song song với
có một vectơ chỉ phương là
A u 1 0; 2; 1
B u 2 3; 2;1
C u 3 0; 1;1
D u 4 3; 2; 1
Lời giải Chọn D
Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u d u3; 2; 1
Câu 13: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 51 2 1
125
x
A S ; 2 B S 0; 2 C S ;1 D S 2;
Lời giải
Chọn A
1 2 1
5
125
x
51 2 x 5 3 1 2x 3 x 2 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S ; 2
Câu 14: Một hình nón có diện tích xung quanh bằng 2
2 cm và bán kính đáy 1
2
r cm Khi đó độ dài
đường sinh của hình nón là:
Lời giải
y
Lời giải Chọn C
* Đồ thị hàm số có hình dạng là đồ thị hàm trùng phương nên ta loại đáp án D
* Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên ta loại các đáp án A và B
* Đáp án đúng là đáp án C
Trang 4Chọn B
Diện tích xung quanh của hình nón là :
1 2 2
xq
S rl l l 4 (cm)
Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho điểm M 2; 1;3 Tìm phương trình mặt phẳng đi qua các điểm
lần lượt là hình chiếu của điểm M lên các trục tọa độ.
Lời giải
Chọn A
Các điểm M 1 2;0; 0, M20; 1;0 , M30; 0;3 lần lượt là hình chiếu của điểm M lên các trục
Ox , Oy , Oz
Áp dụng công thức phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn, ta suy ra mặt phẳng M M M1 2 3 có
Câu 16: Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang?
A y x x21 B
2 1
x y x
2 1
x y x
2 1
x y x
Lời giải
Chọn B
Ta có
2 lim
1
x
x x
1 lim
1 1
x
nên hàm số không có tiệm cận ngang
Câu 17: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình f x 7 0 là
Lời giải Chọn D
Số nghiệm của phương trình f x 7 0 f x 7 là số giao điểm của đồ thị hàm số
y f x và đường thẳng y Dựa vào BBT ta thấy đường thẳng 7 y cắt đồ thị hàm số 7
y f x tại 1 điểm
Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 3 2 2
f x x x x trên đoạn 0; 3 bằng
Trang 5A 11
Lời giải Chọn A
Ta có 2
f x x x
0
1 0; 3
5 0; 3
x x
0 2
3
f , 1 5
3
f , 3 11
3
Vậy
0; 3
11 3
x Min f x
Câu 19: Tích phân
2 2 1
d 1
x
x
A 10
ln 2 ln 3 3
ln 2 ln 3 3
ln 2 ln 3 3
ln 2 ln 3 3
Lời giải Chọn A
Cách 1:
2
2 1
d 1
x
x
2 2 1
1
1
x
2 3
1
ln 1 3
x
2 ln 3 1 ln 2
10
ln 2 ln 3 3
Cách 2:
Bước 1: Bấm máy tính để tính
2 2 1
d 1
x
x
Bước 2: Bấm SHIFT STO A để lưu vào biến A
Bước 3: Bấm 10 ln 2 ln 3 0
3
A
Câu 20: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 4 z 7 0 Khi đó z12 z2 2 bằng
Lời giải
Chọn C
Ta có: z2 4 z 7 0 1
2
Vì z2 z1 nên z1 z2
Khi đó: z12 z222z12 2 2
Câu 21: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A lên
mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm Gtam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
AA và BC bằng 3
4
a
Tính A G
A
3
a
6
a
3
a
2
a
Trang 6
Lời giải Chọn A
Gọi là trung điểm , ta có A G ABC
d AA BC d M AA
,
a
d G AA GI GI
2 2
Câu 22: Chú Hùng gửi tiết kiệm 50 triệu vào ngân hàng theo kỳ hạn 3 tháng và lãi suất 0, 65% /tháng
Chú không rút lãi ở tất cả các định kỳ, sau 5 năm chú dự định rút tiền mua xe máy cho con trai sau khi con trai tốt nghiệp đại học Hỏi chú Hùng có bao nhiên tiền để mua xe cho con trai.(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
A 66.800.300 đồng B 73.755.898đồng C 66.800.306đồng D 66.800.307 đồng
Lời giải Chọn D
Một quý lãi suất 3.0,65% 1,95%.
Sau 5 năm(15 quý), số tiền thu được cả gốc lẫn lãi là:
50 1 0,0195 66,80030664 ( triệu đồng)
Câu 23: Một hộp đựng 20quả cầu trong đó có 6 quả cầu màu trắng, 4 quả cầu màu xanh và 10 quả cầu
màu đỏ Lấy ngẫu nhiên lần lượt 3 quả cầu từ hộp đó Tính xác suất để trong 3 quả cầu được chọn có đủ 3 màu
A 24
2
4
3
20
Lời giải Chọn C
Số cách chọn ngẫu nhiên lần lượt 3quả cầu : 20.19.186840
Số cách chọn lần 1 được quả cầu màu xanh, lần 2 được quả cầu màu trắng và lần 3 được quả cầu màu đỏ là: 6.4.10240
Vì có 3 lần chọn nên có 3! 6 khả năng về thứ tự các màu
Vậy số cách chọn được 3 quả đủ 3 màu là : 6.240 1440.
C'
B'
B
C A
A'
M G
I
Trang 7Xác suất để trong 3 quả cầu được chọn có đủ 3 màu là: 1440 4.
684019
Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho điểm A 1; 2;1 Mặt phẳng qua B và vuông góc với trục Ox là:
A z 1 0 B y 20 C x 1 0 D xy z 3 0
Lời giải Chọn B
Mặt phẳng đi qua A 1; 2;1 nhận i 1 0 0 , , làm vectơ pháp tuyến nên phương trình mặt phẳng là:
x
1 1 0 x 1 0
Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD và 6
3
a
SA Tính góc giữa SC và ABCD
A 30 B 45 C 60 D 90
Lời giải Chọn A
Ta có SAABCD nên AC là hình chiếu của SC lên ABCD
SC ABCD,
SC AC, SCA
Xét tam giác SCA vuông tại A , ta có tan SA
SCA AC
6 3 2
a a
3
SCA30
Câu 26: Tìm hệ số không chứa x trong khai triển 3 2 n
x x
, biết n là số nguyên dương thỏa mãn
78
C C
A 112640 B 112640 C 112643 D 112643
Lời giải Chọn A
78
C C
( 1)!1! ( 2)!2!
( 1)
78 2
n n
156 0
n n
12 13
Khi đó: 3 2 n
x x
12
3 2
x x
12
36 4 12
0 ( 2)
k
Số hạng không chứa x ứng với 36 4 k0k9
A
D
S
Trang 8Vậy số hạng không chứa x là: ( 2) C 12 112640
Câu 27: Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình 3 3 1
3 log xlog xlog x là: 6
Lời giải Chọn A
Điều kiện: x 0
3 log xlog xlog x6log3x2 log3xlog3x6 log3x 3 x27
Câu 28: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a M là trung điểm CD, tính cos của góc hợp bởi BM và AC
A 1
3
1
2
3
Lời giải Chọn C
Gọi N là trung điểm AD
Ta có: AC MN AC BM; MN BM; NMB
2
MBNBa ;
2
a
MN
cos
NMB
MN MB
Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :1 1 3 4
d :
Viết phương trình đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Oxz và cắt cả hai đường thẳng d ,1 d 2
A
7 3 5 3 2 3
x
z
1 3 4
x
z
0 4 3
x
z
1 3 4
Lời giải Chọn A
+ Gọi A d1A d1A1 2 ; 3 a a; 4 5 a Gọi
B B B b b b AB 2a b 1; a b 1;5a b 1
+ Vì Oxznên ta có
2
3 1
7
3
b
a b
nên tọa độ điểm 7 5 2
; ;
3 3 3
B
Vậy phương trình đường thẳng là:
7 3 5 3 2 3
x
z
Câu 30: Tìm m để hàm số sau đồng biến trên 0; : 3 1
3
x
B
C
N
M A
D
Trang 9A m 1 B m 0 C m 1 D m 2
Lời giải
Chọn D
3
x
2
1
3
x
2
1
3
2
1 3 3
x
3
x
Do đó
0;
min f x 2
Vậy m 2 hay m 2
Câu 31: Cho H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình y x , nửa đường tròn có
phương trình y 2x2 (với 0x 2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ) Diện tích của H bằng
A 3 1
12
12
6
12
Lời giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của đường y x và nửa đường tròn y 2x2 (với
0x 2) là:
2
2 0
x x
x1 (vì 0x 2)
Diện tích của H là:
2
S x x x x
1
0
2
3x x I
3 I
với
2
2
I x x
y
x
2
2
O
y
x
2
2 1
O
Trang 10Đặt: x 2 sint, ;
2 2
t
dx 2 cos dt t Đổi cận: 1
4
2
2
2
4
2 2sin 2 cos d
2 2
4
2 cos dt t
2
4
1 cos 2 dt t
4
1 sin 2 2
1
Câu 32: Biết 2
1
1 d
với a , b, c là các số hữu tỷ Tính P a b c
A P 1 B P 2 C P 0 D P 3
Lời giải Chọn C
x
Do đó:
2
2 2
Do đó a 1, 4
3
b , 1
3
c nên P a b c 0
Câu 33: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có ABa, góc giữa AC và ABC bằng 30
V của khối trụ nội tiếp hình lăng trụ ABC A B C 3
3 12
a
V
3 3 36
a
V
3 3 108
a
V
3 3 72
a
V
Lời giải Chọn B
Độ dài đường trung tuyến trong tam giác đều cạnh a là 3
2
a
Bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a là 1 3 3
Góc giữa AC và ABC bằng 30 nên C AC 30, tan 30 3
3
a
C C AC
Chiều cao của khối trụ là 3
3
a
h
B'
A
B
C
A
Trang 11Thể tích khối trụ nội tiếp hình lăng trụ ABC A B C là
3
Câu 34: Tìm m để phương trình 4x2m1 2 x3m 4 0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1x2 3?
A 5
2
3
Lời giải Chọn B
Đặt 2x 0
t t , phương trình đã cho trở thành 2
t m t m 1
1 2 3 2x x 8 2 2x x 8
Phương trình đã cho có 2 nghiệm x , 1 x sao cho 2 x1x2 khi phương trình 3 1 có hai nghiệm dương t , 1 t thỏa mãn 2 t t Điều này tương đương với 1.2 8
0 0 8
S P
2
m m
1 4
m m
4
m
Vậy giá trị cần tìm của m là m 4
Câu 35: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
3m27 3m27.2x 2x có nghiệm thực?
Lời giải
Chọn C
Ta có 33 27 33 27.2x 2x
27 3m 27.2x 2x 3m
Đặt 2x u Điều kiện u 0 và 33m27.2x v v33m27.u 2
1 trở thành u327v3m 3
Từ 3 và 2 suy ra 3 3
u vv u (u v u )( 2uv v 227)0 u v
Do
v
u uvv u v u v
Suy ra:
3
3
m u um với u 0
Xét hàm số
3 27 ( )
3
f u với u 0 Ta có ( ) 1(3 2 27)
3
f u u ; f u( )0u do 3 u 0
Suy ra
(0;min ( )) f u 54
Do đó có vô số giá trị nguyên của m để phương trình có nghiệm thực
Câu 36: Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số 2
y x x m trên đoạn 2;3là nhỏ nhất Giá trị của m là:
A 19
4
B 1
27
Lời giải
Trang 12Chọn A
Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn2;1
Khảo sát u3x26x trên đoạn 1 2;3 ta được 4 u 23
Hàm số trở thành f u u2m với u 4; 23
2;3 4;23
4;23
max ( 4); (23)
4;23
2
m m
Vậy giá trị nhỏ nhất của
2;1
max
x
y
là 27
2 nhận được khi
19 4
m
Câu 37: Cho hàm số f x xác định trên 0; thỏa mãn f x ln x
x
, f 1 Giá trị của biểu thức 1
f e f bằng:
A 8 2 32
ln 2018
33 B 8 ln 2018
3 C 2 ln 2018
3 D 2 32
ln 2018
Lời giải
Ta có f x lnx dx
x
ln d lnx x 2 ln 3
Ta có f 1 1 C1 nên 2 ln 3 1
3
Do đó 5
3
f e và 2 32
ln 2018 201
3
Vậy f e f2018 5 2 32
3 3
ln 2018
3 3
Câu 38: Cho số phức zabi a b thỏa mãn , z 1 8i1i z và 0 z Tính giá trị của 6
biểu thức Pa2b
A P 2 B P 19 C P 10 D P 11
Lời giải
Ta có z 1 8i1i z 0 2 2
2 2
2 2
1 8
1 8
Trang 13 2 2
b
Lại có z 6 a2b2 6 nên a 12, b 5 thỏa mãn P2
đồng biến trên khoảng:
A 1;2 B 2; C 1
; 0 2
1 0;
2
Lời giải Chọn C
Ta có: f1 2 x 1 2 x.f1 2 x 2f1 2 x
2
f x f x x x
Câu 40: Cho hàm số 1 4 3 2
2
y f x x x x có đồ thị C và đường thẳng d y: mx Gọi S là tập hợp các giá trị thực của m để đồ thị C luôn có ít nhất hai tiếp tuyến song song d Số các phần tử nguyên của S là
Lời giải
Chọn B
Giả sử các tiếp tuyến của C song song với :d ymx tiếp xúc với C tại x 0 f x0 m
2x 3x 12x m
, x là nghiệm phương trình 0 3 2
2x 3x 12xm * Xét hàm số 3 2
2
x x
Bảng biến thiên
Để có ít nhất hai tiếp tuyến thì phương trình * có ít nhất hai nghiệm phân biệt m 20;7 Suy ra số phần tử nguyên là 28
Câu 41: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 2;3 Mặt phẳng P đi qua điểm M và cắt các
trục Ox , Oy , Oz tương ứng tại các điểm A , B , C sao cho O ABC là hình chóp đều Phương trình nào sau đây không phải là phương trình mặt phẳng P ?
A xy z 60 B xy z 40
C x2y3z140 D xy z 2 0
x 1 2
g 0 0
g
7
20
Trang 14Lời giải
Chọn C
Cách 1:
Gọi A a ;0;0, B0; ;0b , C0;0;c abc 0 Phương trình mặt phẳng P là:
1
abc
Mặt phẳng P đi qua điểm M nên: 1 2 3 1 1
abc
Để O ABC là hình chóp đều ta cần a b c
*Nếu b c a, thay vào 1 ta được: a b c 6, phương trình mặt phẳng P là:
6 0
xy z
*Nếu b c a, thay vào 1 ta được: a 4,bc4, phương trình mặt phẳng P là:
4 0
xy z
*Nếu b a c, a, thay vào 1 ta được: a2,b 2,c2, phương trình mặt phẳng P là:
2 0
xy z
*Nếu ba c, , thay vào a 1 ta được: 0 1 (loại)
Cách 2:
Nhẩm nhanh thấy cả 4 mặt phẳng đều đi qua M
Để P cắt Ox , Oy , Oz tại 3 điểm A , B , C sao cho O ABC là hình chóp đều thì phương trình của P phải có phần hệ số của x , y , z có giá trị tuyệt đối bằng nhau Chỉ có phương án C là thỏa mãn điều kiện này
Câu 42: Cho dãy số u n thỏa mãn 2 1 1 3 2
3
8
1
4
và u n12u n với mọi n 1 Giá trị
S u u u bằng
Lời giải
Chọn D
Ta có:
2
2 2
2
1
4 8
8 1 1
4
Mặt khác ta có:
2 1 3 2 1 3 2 2 1 3 2
2u 2u 2 u 2u 2 2 u.2u 8 2
Từ 1 và 2 suy ra