Em hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu để giải thích ai viết đúng ai viết sai.. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC 1.[r]
Trang 1Gi¸o viªn :NguyÔn V¨n Tho¶
Tr êng THCS §ång Phóc
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
x 1 x 1
? Nêu tính chất cơ bản của phân số
Trang 3- Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức
với cùng một đa thức khác
đa thức 0 thì được một
phân thức bằng phân thức đã cho
- Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức
cho một nhân tử chung
của chúng thì được một
phân thức bằng phân thức đã cho
(M là một đa thức khác đa thức 0)
(N là một nhân tử chung)
Cho phân thức:
- Hãy nhân tử và mẫu của phân thức này với x + 2
- So sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho
Cho phân thức:
- Hãy chia tử và mẫu của phân thức này cho 3xy
- So sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho
x x (x 2) v
3 3(x 2)
µ
V × x.3 x 2 3.x x 2
x x (x 2)
3 3 x 2
Giải
2
v 6xy 6xy : 3xy 2y
2
3x
µ
2
3x y x
V y.2y 6xy x (6x y )
6xy 2y
2
x 3
2 3
3x y
6 xy
Nhóm 1+2:
Nhóm 3+4:
Ví dụ:
2
x x (x 2) x 2x
3 3 x 2 3x 6
2
6xy 6xy : 3xy 2y
2
3x
?2
?3
Nhóm 1+2:
Nhóm 3+4:
A A : N
B B : N
A A.M
B B.M
Trang 4(M là một đa thức khác đa thức 0) (N là một nhân tử chung)
Ví dụ:
2
x x (x 2) x 2x
3 3 x 2 3x 6
2
6xy 6xy : 3xy 2y
2
3x
?4 Dùng tính chất cơ bản phân thức, hãy giải thích vì sao có thể viết:
Ta có:
a.
C1:
Ta có: 2x 2x.(x 1)
x 1 (x 1).(x 1)
C2:
b.
(x 1) (x 1) (x 1)(x 1):(x 1) x 1
Ta có:
C1:
Ta có:
C2:
2 Quy tắc đổi dấu
- Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân
thức thì được một phân thức mới bằng phân
thức đã cho
A A : N
B B : N
A A.M
B B.M
Trang 5(M là một đa thức khác đa thức 0) (N là một nhân tử chung)
Ví dụ:
2
x x (x 2) x 2x
3 3 x 2 3x 6
2
6xy 6xy : 3xy 2y
2
3x
2 Quy tắc đổi dấu
- Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân
thức thì được một phân thức mới bằng phân
thức đã cho
Ngo
B
Ví dụ: 4 x
3x
(4 x) ( 3x)
x 4 3x
A A : N
B B : N
A A.M
B B.M
Trang 6(M là một đa thức khỏc đa thức 0) (N là một nhõn tử chung)
Vớ dụ:
2
x x (x 2) x 2x
3 3 x 2 3x 6
2
6xy 6xy : 3xy 2y
2
3x
2 Quy tắc đổi dấu
- Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phõn
thức thỡ được một phõn thức mới bằng phõn
thức đó cho
A A : N
B B : N
A A.M
B B.M Bài tập 1: Điền đúng sai trong các câu trả lời sau: Kết quả đổi dấu
phân thức là :
- 9x
5 - x
a.
9x
5 - x
b.
9x
5 + x
c.
9x
x - 5
d.
9x
- ( x - 5)
không đổi dấu tử
Sai vì chỉ đổi dấu một hạng tử của tử
Đúng vì đổi dấu cả tử và mẫu
Sai vì đ a tử vào trong ngoặc
có dấu trừ đằng tr ớc và đổi dấu mẫu
Ngo
B
Vớ dụ: 4 x
3x
(4 x) ( 3x)
x 4 3x
Trang 7(M là một đa thức khác đa thức 0) (N là một nhân tử chung)
Ví dụ:
2
x x (x 2) x 2x
3 3 x 2 3x 6
2
6xy 6xy : 3xy 2y
2
3x
2 Quy tắc đổi dấu
- Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân
thức thì được một phân thức mới bằng phân
thức đã cho
Ngo
B
Ví dụ: 4 x
3x
(4 x) ( 3x)
x 4 3x
ÁP DỤNG
?5 Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:
1
y x x y
b :
4 x
2 2 2
5 x
b :
x - 4
x 5 …
….
A A : N
B B : N
A A.M
B B.M
Trang 8Bài tập 2: Có bốn bức tranh ẩn bên trong là bốn phép tính Hãy
chọn cho mình một bức tranh để điền đúng, sai cho một phép tính
=
x2 + x
( x + 1)2
1
x + 1
= 2x - 5
x + 3
2x2 - 5x
x2 + 3x
;
=
- 3x
4 - x
3x
x - 4
= 2(9 - x)
(x - 9)3
2
( 9 - x)2
;
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Trang 9(M là một đa thức khác đa thức 0) (N là một nhân tử chung)
Ví dụ:
2
x x (x 2) x 2x
3 3 x 2 3x 6
2
6xy 6xy : 3xy 2y
2
3x
2 Quy tắc đổi dấu
- Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân
thức thì được một phân thức mới bằng phân
thức đã cho
Ngo
B
Ví dụ: 4 x
3x
(4 x) ( 3x)
x 4 3x
A A : N
B B : N
A A.M
B Dưới đây là những ví dụ mà các bạn Lan, Hùng, Giang, Huy đã cho B.M
Em hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu để giải thích ai viết đúng
ai viết sai Nếu có chỗ nào sai em hãy sửa lại cho đúng
2 2
x 3 x 3x
(Lan) 2x 5 2x 5x
2 2
(x 1) x 1
(H
x x 1 ïng)
(Giang)
(x 9) (9 x)
(Huy) 2(9 x) 2
Giải
- Lan làm đúng vì nhân cả tử và mẫu của vế trái với x (áp dụng tính chất cơ bản của phân thức)
2
(x 1) x 1 x 1 (x 1) S
2
ïng lµm sai v× chia tö cña vÕ tr¸i cho (x +1) cßn chia mÉu cho x
öa l¹i:
- Giang làm đúng vì áp dụng đúng quy tắc đổi dấu
2(9 x) 2(9 x) 2
2
3
µm sai v×: (x-9)
(x-9) -(9-x) -(9-x)
(9-x) (9-x)
öa vÕ tr¸i 2(9-x)
C1:
C2:
Trang 10(M là một đa thức khỏc đa thức 0) (N là một nhõn tử chung)
2 Quy tắc đổi dấu
- Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phõn
thức thỡ được một phõn thức mới bằng phõn
thức đó cho
Ngo
B
A A : N
B B : N
A A.M
B B.M
Bài tập 3: Dùng tính chất cơ bản
của phân thức để điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống
=
x2 - 1 1/
x2 - 1
x + 1
=
x3 - 1 2/
x2 - 1
x + 1
=
x4 - 1 3/
x2 - 1
x + 1
=
x5 - 1 4/
x2 - 1
x + 1
=
xn - 1 5/
x2 - 1
x + 1
x + 1
x3 + x2 + x + 1
x4 + x3 + x2 + x + 1
Trang 11- Đọc trước bài: Rút gọn phân thức
+ Áp dụng tích chất cơ bản của phân thức
- Học thuộc tính chất cơ bản của phân thức và qui tắc dấu
- Làm bài tập 5, 6 (SGK - Tr.38)
- Làm bài tập 4, 5, 6, 7, 8 (SBT - Tr.16)
- Hướng dẫn bài 5 (SGK T38) + Phân tích tử thức thành nhân tử