TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC I/ MỤC TIÊU : - HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sơ cho việc rút gọn phân thức.. Hiểu được qui tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ
Trang 1GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8
§2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
I/ MỤC TIÊU :
- HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sơ cho việc rút gọn phân thức Hiểu được qui tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức
- Có kỹ năng vận dụng tính chất và qui tắc trên
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Thước thẳng, bảng phụ
- HS : Ôn tính chất cơ bản của phân số (lớp dưới), làm bài tập ở nhà
- Phương pháp : Qui nạp ,hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
1 Nêu định nghĩa 2 phân
thức bằng nhau (5đ)
2 Cho 3 đa thức: x2 –5x;
x2 +5; x2 + 5x hãy chọn
đa thức thích hợp trong 3
đa thức trên điền vào
“…” trong đẳng thức
sau :
5 25
2
x
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi một HS lên bảng
- Cả lớp cùng làm bài
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
- Cho HS nhận xét câu trả lời
- HS đọc câu hỏi kiểm tra
- Một HS lên bảng trả lời
- HS lên bảng phát biểu và làm bài
1 B A C D nếu A.D = B.C
2 x 2 + 5x
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Trang 2(5đ) - Nhận xét đánh giá, cho
điểm
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
§2 TÍNH CHẤT CƠ
BẢN CỦA PHÂN
THỨC
- Tính chất của phân thức có giống tính chất của phân số hay không ?
Để biết được điều đó ta vào bài học hôm nay
- HS chú ý nghe và ghi tựa bài
Hoạt động 3 : Tính chất cơ bản của phân thức (15’)
1) Tính chất cơ bản của
phân thức :
(SGK trang 37)
M
B
M
A
B
A
.
.
(M là 1 đathức
khác đa thức 0)
N
B
N
A
B
A
:
:
(N là nhân tử
chung)
Ví dụ :
) 1 ( : ) 1 )(
1 (
) 1 ( : ) 1 ( 2 )
1
)(
1
(
)
1
(
2
x x
x
x x
x x
x
x
x
- Cho HS nhắc lại tính chất cơ bản của phân số
?1
- Cho HS làm ?2, ?3
- Từ ?1, ?2, ?3 hãy phát biểu tính chất cơ bản của phân thức?
- GV hoàn chỉnh và ghi bảng
- HS phát biểu tính chất cơ bản của phân số
- Thực hiện ?2, ?3 theo nhóm, mỗi nhóm 1 bài :
?2 Sau khi nhân ta được phân thức 3x((x x22)) ta thấy
) 2 ( 3
) 2 (
x
x x x
vì x.3(x +2) = 3.x(x +2)
?3 Sau khi chia ta được pthức 2 y2
x
Tacó
2 3
2
2 6
3
y
x xy
y x
vì 3x2y.2y2 = 6xy3.x = 6x2y3
- HS suy ra tính chất của phân thức
- HS phát biểu lại tính chất
Trang 3= 2 1
x
x - Cho HS thực hiện ?4 (vài lần)
- HS suy nghĩ cá nhân sau
đó thực hiện ?4 : hợp tác làm bài theo 2 nhóm(mỗi nhóm 1 bài)
a) Vì ta đã chia tử và mẫu cho đa thức (x –1)
b) Vì ta đã nhân tử và mẫu
của phân thức B A với (-1)
Hoạt động 4 : Qui tắc đổi dấu (10’) 2) Qui tắc đổi dấu :
Nếu đổi dấu cả tử và mẫu
của một phân thức thì
được một phân thức bằng
phân thức đã cho:
B
A
B
A
Ví dụ :
a) 4 4
x
y x x
x
y
b)
11
5 11
5
2 2
x
x x
x
- Từ ?4 hãy nêu qui tắc đổi dấu phân thức?
- GV phát biểu, ghi bảng
- Cho HS làm ?5
- Gọi hai đại diện trình bày bài giải yêu cầu trình bày từng bước không làm tắt
- GV hoàn chỉnh bài làm
- HS suy nghĩ và trả lời qui tắc dổi dấu …
- HS nhắc lại, ghi bài
- HS suy nghĩ cá nhân sau
đó thực hiện ?5 theo nhóm
- Hai HS lên bảng trình bày bài giải từng bước theo yêu cầu của GV
x
y x x
x y
b)
11
5 11
5
2 2
x
x x x
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 5 : Củng cố (12’) Bài 5 trang 38 SGK
Điền đa thức thích hợp
vào mỗi ô trống trong các
Bài 5 trang 38 SGK
- Ghi bảng bài 5 (hoặc chuẩn bị sẳn trên bảng
- HS làm bài tập 5 theo nhóm:
Trang 4đẳng thức sau :
a)
3 2
(x 1)(x 1) x 1
b) 5(x y) 5x2 5y2
Trắc nghiệm :
1/ Chọn hai phân thức
bằng nhau trong các câu
sau :
a) AB BA b) AB AB
c) AB AB
d) Kết quả
khác
2/ Tìm phân thức bằng
với phân thức x(x 1)1 x
a) x 11
b) 1x
c) x1 d) Kết quả
khác
3/ Tìm phân thức bằng
với phan thức
2 2 5
6x y 8xy
a) 5
6xy
8xy
3
3y
2x b) 3
3x 2y
c) 3
6x
8y d) 5
6xy 8xy
phụ)
- Cho các nhóm trình bày, nhận xét chéo …
- GV sửa sai cho HS (nếu có)
- Treo bảng phụ ghi câu hỏi
- Cho HS lên bảng chọn
- Cả lớp cùng làm bài
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
a)
1 )
1 )(
1 (
) 1 ( )
1 )(
1 (
2 2
2 3
x
x x
x
x x x
x
x x
b) 5x2-5y2 = 5(x2-y2) = 5(x+y)(x-y)
- Vế trái chứng tỏ đã chia tử của vế phải cho x –y vậy phải điền vào chỗ trống là 2(x –y)
- HS đọc câu hỏi
- HS lên bảng chọn 1c 2c 3b
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Trang 5Hoạt động 6 : Dặn dò (2’)
Bài 4 trang 38 SGK
Bài 6 trang 38 SGK
Bài 4 trang 38 SGK
* Dùng tính chất cơ bản
và qui tắc đổi dấu của phân thức
Bài 6 trang 38 SGK
* Tương tự bài 5
- Về xem lại kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử
- Tiết sau học bài mới
§3 RÚT GỌN PHÂN THỨC
- HS về xem lại tính chất cơ bản và qui tắc đổi dấu