- Giống: Là chất khí, không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước - Khác: + H2 nhẹ nhất trong các chất khí nhẹ hơn kk ~15 lần + O2 nặng hơn kk gần 1,1 lần - Đến đây ta giải thích đ[r]
Trang 1Ngày
Ngày 8A: 8A:
I Mục tiêu bài dạy.
1
- HS
- HS
2 và O2 là
2
- 2 trong không khí, H2 nguyen )'/ và quy L) an toàn khi ,H cháy H2, 2 + O2
3 Thái ,P:
-
II Chuẩn bị.
1.Giáo viên:
- Hóa 2 có ,V nút, ghi tên, Zn, dd HCl
-
bay ,a +?T khí H2
2 U) sinh: SGK
- Ôn tính )'/ )QM oxi
- Nghiên )(6 -c<) bài tính )'/ 4V lý, hoá 'U) )QM H2
3
- Thí
-
III Tiến trình lên lớp
- *h H 8A: 8A:
2
3 Bài
1 Vào bài:(2')
Chúng ta
khí
cao
2
?Tb Cho
Trang 2GV
?Tb
Hs
GV
?Tb
Hs
?Kh
?Tb
Hs
Kh
Hs
?Tb
Hs
?G
GV
Gv
nguyên
ntn? Ta xét
Hoạt động 1
,c@) ,V nút kín
Quan sát
thái, màu L)r
- Khí
không 4g
-
2) có dây )'v
Khi không
- t6 bóng bay '( 2 bay lên cao, K6 1 không
bay
dH2/kk = 2/29
-
- Yêu
- Tan
Quan sát và làm TN em có
- Rút ra
So sánh
4V lý )QM H2 và O2?
-
không
- Khác: + H2
+ O2
vào
- CTHH: H2
- NTK: 1 l,4)n
- PTK: 2 l,4)n
I Tính chất vật lý (10')
- Khí không màu, không mùi, không
các )'/ khí, tan -/ ít trong
Trang 3Hs
Gv
?Tb
GV
?Tb
Hs
?Tb
Hs
?Kh
Hs
?Kh
?Tb
GV
Hs
?G
?Tb
Ta xét
Hoạt động 2
- Yêu )Y6 HS nghiên )(6 TN SGK/105
- Nghiên
- Làm TN
Quan sát
- Các
thoát ra
còn
2 tinh
#H khí H2 ngoài không khí em có
- H2 cháy trong không khí
xanh
2
Quan sát và
- H2 cháy
Cho HS quan sát thành U
- Trên thành
6 ,H H2 trong không khí
H2
-
)H)
Qua TN trên em rút ra
- H2 tác
Lên
2 và O24B v C '5 tích?
VH2 / VO2 = 2/1
- Khi ,H H2
Làm TN
2 và 1
VO2
sau
dây ra
- Có
- Vì sao
không
-
+ Trong TN này các phân 8 H2
các phân 8 oxi Khi ,c@) ,H nóng chúng VA
II Tính chất hoá học của hiđro
1 Tác dụng với oxi
a Thí SGK/105
b,
PTHH: t0
2H2(k) + O2(k) 2H2O(l)
Trang 4Hs
?Tb
Hs
VH2O
nghe '/ ,c@)
6 ,H cháy dòng khí H2 ngay
khí dù > trong U khí O2 hay không khí, w
không gây ra
- Vì v C khí H2
O2
,5 có '5 :H cháy dòng khí ,7 mà không gây
ra
- Khi thu khí H2 vào
2 là tinh
2 tinh
2, lúc khí H2 thoát ra ngoài
2 tinh
- #U) ND bài ,U) thêm SGK/ 109
- 2 và O2 là
gây ra
theo PTHH 2:1
4 Củng cố - Luyện tập(5')
Bài VA #H cháy 2,8(l) khí O2 sinh ra
a,
b, Tính VH2 và
a, PTHH: 2H2(k) + O2(k) T0 2H2O(l)
*H mol H2 có trong 2,8(l) > ,0) là
ADCT n = V/22,4 ta có
=> nH2 = 2,8 / 22,4 = 0,125 (mol)
Theo PT 2 mol H2 - 1 mol O2
Theo bài ra 0,125 0,0625 mol
b,
VH2 = 0,0625 22,4 = 1,4 (l)
-
mO2 = 0,0625 32 = 2 (g)
5.Hướng dẫn học (3')
- U) bài, làm bài VA 6 SGK/109
- Làm BT 31.1 -> 31.3 SBT/38