1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai soan giao an daiso 7doc

92 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hoïc sinh laøm thaønh thaïo caùc baøi toaùn cô baûn veà ñaïi löôïng tæ leä thuaän vaø chia tæ leä - Coù kyõ naêng söõ duïng thaønh thaïo cac tính chaát cuûa ñaõy tæ soá baèng nhau. - [r]

Trang 1

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC BÀI 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến Thức: - Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số, so sánh số hữu tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N  Z Q

2 Kỹ năng: - Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các khái niệm cơ bản như:

- Khái niệm về tập N

- Khái niệm về tập Z

4 Giảng bài mới:

- Giáo viên giới thiệu bài như hình minh họa ở SGK tập N -> Z -> Q

- Giáo viên cho vài ví dụ để học sinh nhận xét và và rút ra kết luận số Q

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

* Chú ý bất cứ các số thuộc N, Zđều có thể viết ở dạng Q

GV cho học sinh làm trên bảng vàgọi một số HS ở dưới lớp cho mộtvài ví dụ cụ thể

Tuần: 1 Tiết: 1

Lớp: 7AB

Ngày soạn: / /20

Ngày dạy: / /20

Trang 2

* TQ: Số hữu tỉ là số được viết dưới

dạng phân số b a với a,b  Z, b  0

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn

4

5 trên trục số

B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1

đoạn làm đv mới, nó bằng

4

1

đv cũB2: Số

0 -2/3

-1

3 So Sánh Hai Số Hữu Tỉ

VD: So sánh hai phân số sau:

HS chia nhóm:

-vẽ trục số -xác định các số đã cho lên trục số

HS qui đồng và so sánh

? Số nguyên a có là số hữu tỉkhông

-GV yêu cầu hs làm trên ggiấynháp

-hs nhận xét

- GV kết luận

-để thực hiện việc so sánh ta làmnhư thế nào? Qui đồng mẫu và sosánh tử

Chú ý: GV nhấn mạnh so sánh sốâm và số dương

-Số âm < 0 < số dươngKý hiệu:

a<0 : a là số âma>0 : a là số dương

0 không là số hữu tỉ âm cũngkhông là số hữu tỉ dương

5 Củng cố:

- số hữu tỉ,biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,so sánh hai số hữu tỉ

- BT 2, 3/7,8

6 Dặn dò:

 Bài tập về nhà 5,5 trang 8

 Chuẩn bị bài Cộng trừ hai số hữu tỉ

* RÚT KINH NGHIỆM

Bài tập nâng cao: Bài 8 (tr8-SBT)

Trang 3

d) 313131181818 3118

Trang 4

BÀI 2: CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến Thức: Học sinh nắm được quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong

tập hợp số hữu tỉ

2 Kỹ năng: - Có kỹ năng làm các phép cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là số hữu tỉ

- Cho ví dụ 3 số hữu tỉ (dương, âm và 0)3.Chuẩn bị

- Giáo viên giới thiệu bài ở lớp 6 các em đã học về phép cộng, trừ phân số thì ta công như thế nào?

- VD hãy cộng phân số sau: 1223 =?

- HS giải VD và đúc kết đến bài cộng trừ số hữu tỉ

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

1 Cộng trừ 2 số hữu tỉ

b m

b m

VD: 1 + 21 =222122133-Chú ý để thực hiện được điều nàynếu các phân số chưa cùng mẫu thì

ta cần qui đồng chúng

GV gọi một số em nhắc lạp tínhchất cộng vừa nêu trên

GV cho vài VD: thực hiện phép tính

Tuần: 1 Tiết: 2

Lớp: 7AB

Ngày soạn: / /20

Ngày dạy: / /20

Trang 5

94

34

124

334

1221

HS làm theo nhiều cách (tùy ý)

? 4

3 )

3 (

? 7

4 3 7

ra qui tắc chuyển vế (SGK)

GV cho HS làm ?2Từ kết quả ? trên GV cho HS rút ranhận xét khi đổui chổ các số hạngtử trong những tổng đại số và đặtdấu ngoặc hoặc nhóm các số hạngtù ý

VD: a + b – c + d – e ?

5 Củng cố:

- BT 6,7 / 10

6 Dặn dò:

 Bài tập về nhà 8,9,10 trang 10

HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc

 Chuẩn bị bài 3 Nhân chia số hữu tỉ

* RÚT KINH NGHIỆM

Bài tập nâng cao: Tính giá trị lớn nhất (hoặc giá trị nhỏ nhất) của biểu thức

A =

4

3 2

Trang 6

Vậy Anhỏ nhất = 43 tại 0 21

Trang 7

BÀI 3: NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến Thức: Học sinh nắm vững nguyên tắc nhân chia số hữu t ỉ

2 Kỹ năng: - Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn công trừ hai số hữu tỉ x, y ta là như thế nào?

- Viết công thức tổ quát

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

1 NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ:

c a

2 CHIA HAI SỐ HỮU TỈ

- HS nhắc lại qui tắc nhân hai phân số?

HS suy nghĩ và trả lời

HS chia nhóm làm và trả lời trong khỏan 5’

HS cử đại diện nhóm lên là trên bảng

GV: gọi học sinh nhắc lại qui tắc nhânhai phân số?

+ vậy nếu là hai phân số cũng là hai sốhữu tỉ thì ta cộng chúng như thế nào?Giả sử ta có: y d c

b

a

x , Nếu x.y = ?

d b

c a d

c b

a y x

Trang 8

d a c

d b

- HS suy nghĩ và trả lời

HS chia nhóm làm và trả lời

HS trả lời các ví dụ của giáo viên

GV cho học sinh nhân xét từ phép chiaphân số và phép chia hai số hữu tỉ

1

: y

* Chú ý Thương của phép chia số hữu

tỉ x chi sồ hữu tỉ y (y  0 ) gọi là tỉ sốcủa hai số x và y ký hiệu: y x hay x : y

5 Củng cố:

- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; (tr12)

BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)

HD BT56: Áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng

rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

 Chuẩn bị bài 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cọâng trừ nhâ chia số thập phân

* RÚT KINH NGHIỆM

Trang 9

Bài tập nâng cao:

Trang 10

BÀI 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến Thức: Học sinh hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng trừ nhânchia các số thập phân

2 Kỹ năng: - Có ý thức vận dụng tính chất của phép tóan về số hữu tỉ đề tính toán hợp

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các khái niệm cơ bản như:

- Muốn nhân, chia hai số hữu tỉ ta là như thế nào?

- Cho ví dụ3.Chuẩn bị

- Các số chúng ta đã học là số N, Z Vậy số tuyệt đối của một số N hay Z là như thế nào?

- Để hiểu được ta sẽ và bài giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng trừ nhâ chia số thập phân

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

1.Giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ

Ký hiệu a , với a là một số

nguyên

VD: tìm giá trị tuyệt đối của

các số sau:

15 = 15

HS suy nghĩ và trả lời

+ giá trị tuyệt đối của một số nguyên alà gì?

+ ta ký hiệu giá trị tuyệt đối của mộtsố như thế nào?

GV nhấn mạnh: Giá trị tuyệt đối củamột số nguyên a là khỏang cách từđiểm đó đến điểm 0 tyrên trục số

Tuần: 2 Tiết: 4

Lớp: 7AB

Ngày soạn: / /20

Ngày dạy: / /20

Trang 11

x x

HS chia nhóm làm ?2 SGK

Hoc sinh chia nhóm làm và nhận xét

VD: Hãy vẽ trục số biểu diễn các điểmsau trên trục số: ; 2 , 5

5 Củng cố:

- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)

BT 18: 4 học sinh lên bảng làma) -5,17 - 0,469 = -(5,17+0,469)

= -5,693

b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)

= -0,32

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027

d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

BT 20: Thảo luận theo nhóm:

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)

= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)

= 8,7 - 4 = 4,7

c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2,9 ( 2,9)    ( 4, 2) 3, 7 3, 7 = 0 + 0 + 3,7 =3,7

6 Dặn dò:

 Bài tập về nhà 18,19,20 trang 15

 Chuẩn bị bài Luyện tập

* RÚT KINH NGHIỆM

Bài tập nâng cao:

Trang 12

HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:A = 0,5 - x  3,5 vì x  3,5  0 suy ra A lớn nhất khi3,5

x  nhỏ nhất  x = 3,5

A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5

Trang 13

BÀI :LUYỆN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến Thức: Củng cố qui tác xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kỹ năng: - Rèn luận kỹ năng so sánh số hữu tỉ , tính giá trị biểu thức , tìm x (đẳng thức

có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các khái niệm cơ bản như:

- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Tự cho ví dụ3.Chuẩn bị

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

26 35

9 14

6 7

5 875 , 0 3

GV gọi học sinh lên bảng giải

GV để so sánh ta làm gì?

Giáo viện gọi học sinh lên bảng

Tuần: 3 Tiết: 5

Lớp: 7AB

Ngày soạn: / /20

Ngày dạy: / /20

Trang 14

13 38

13 39

13 2

1 36

12 37

12 37 12

trình bày lời giải

GV: ta nhóm các số hạng nào màtính để nhanh gọn, hợp lý

Khi giải bài tóan tìm x và chứa giátrị tuyệt đối Cần chú ý giải bàitrong hai trường hợp

5 Củng cố:

- Các bài tập đã làm

6 Dặn dò:

 Bài tập về nhà 26 trang 16

 Chuẩn bị bài 5: lũy thừa của một số hữu tỉ

* RÚT KINH NGHIỆM

Bài tập nâng cao:

Trang 16

BÀI 5: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến Thức: Học sinh hiểu được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hưu 4

tỉ Biết các qui tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thừa của lũy thừa

2 Kỹ năng: - Có kỹ năng vận dụng các qui tắc để tính tóan

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các khái niệm cơ bản như:

- Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối

- Tính |a| = 3 ; |-2| = ?3.Chuẩn bị

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

1 Lũy thứa với số mũ tự nhiên

HS chú ý nghe

Làm ví dụ (chia nhóm)

Mõi nhóm cử một người đại

Gv hình thành bài mới

Liên hệ ở lớp được, các em đã học lũy thứa với số tự nhiên, số nguyên Z với số mũ tự nhiên, vậy đối với số hữu tỉ thì sao?

Ví dụ: an = ?(-3)n =?

52 = ?(-10)3 = ?

Trang 17

2 Tích và thương của hai số lũy

thừa cùng cơ số

Chia nhóm thể thảo luận

HS suy nghĩ và trả lời

HS chia nhóm là ?4

GV nhận xét

GV cho vài ví dụ áp dụng đối với số tựnhiên và số nguyên Từ đó GV cho họcsinh nhận xét nếu như là lũy thừa của một số hữu tì thì cách là có tương tự như vậy không ?

GV gọi học sinh là ?2

Các em có nhận xét gì lũy thừa của lũythừa chủa một số hữu tỉ với số tự nhiênvà số nguyên?

Xem ?2 các em có nhận xét gì?

Aùp dụng làm

- Lũy thừa của một số hữu tỉ

BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm

Trang 18

- BT 28,29

6 Dặn dò:

 Bài tập về nhà 30,31 trang 19

 Chuẩn bị bài 6 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

* RÚT KINH NGHIỆM

Bài tập nâng cao:

Trang 19

BÀI 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TIẾP)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến Thức: Học sinh nắm vũng hai qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một

thương

2 Kỹ năng: - Vận dụng kiến thức giải các bài tập

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các khái niệm cơ bản như:

- Nêu định nghĩa và công thức lũy thừa của m ột tích

- Tự cho ví dụ3.Chuẩn bị

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

1 Lũy thừa của một tích

HS suy nghĩ và trả lời

- GV gọi học sinh nhắc lại kiến thức của lớp 6: tích của lũy thừa của số tự nhiên, số nguyên Z

Vây nếu là số hữu tỉ thì ta có làm như vậy không?

Trang 20

Công thức:

0 , 

3 3

5 5 5

5

) 3 5 , 1 ( 2 ) 5 , 1 ( 8 ) 5 , 1 (

1 3 3

1 3

3

1

HS suy nghĩ và trả lời:

HS nêu lên công thức tổng quát

HS chia nhóm làm Mỗi nhóm tđại diện lên bảng sửa bài

GV gọi học sinh chia nhóm và so sánhhai phân số trên

Từ yếu tố trên giáo viên cho học sinh nhận xét về lũy thừa của một thương

?3 Tính và so sánh

 3

3 3

23

5 5

2 2

3 3

3

3 3

GV yêu cầu học sinh cả lớp nhận xét

Trang 21

bài của bạn đúng hay sai (vì sao sai).Nếu sai hãy sửa chữa

5 Củng cố:

- Các công thức đã học

bài tập 34 (tr22-SGK): Hãy kiểm tra các đs sử lại chỗ sai (nếu có)

8

5 2

10 2

 Bài tập về nhà 37 trang 22

 Chuẩn bị bài Luyện tập

* RÚT KINH NGHIỆM

Bài tập nâng cao:

Trang 22

BÀI : LUYỆN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến Thức: Học sinh nắm lại công thức lũy thừa của một tích

2 Kỹ năng: - Vận dụng công thức giải các bài tập

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các khái niệm cơ bản như:

- Học sinh nắm vũng hai qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

- Tự cho ví dụ3.Chuẩn bị

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

36 Viết các biểu thức sau dưới dạng

lũy thừa của một số hữu tỉ

2 , 0 2

, 0

) 3 2 ,

5 6

Các bài tập này các em làm tươngtự

Chú ý: khi làm các bài tóan này tacó thể đơn gỉan trực tiếp để cho

Tuần: 4 Tiết: 8

Lớp: 7AB

Ngày soạn: / /20

Ngày dạy: / /20

Trang 23

gọn phần tính tóan

Bằng cách phân tích ; biến đổi, để

ta chúng về dạng các số mũ bằngnhau để so sánh

Các bài tập sau làm tương tự

5 Củng cố:

- Các bài tập đã làm

Trang 24

? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa

+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ thừa

bậc chẵn cho ta kq là số dương và ngược lại

.

.( ):

 Bài tập về nhà 42 trang23

 Chuẩn bị bài 7 Tỉ lệ thức

* RÚT KINH NGHIỆM

Bài tập nâng cao:

Trang 25

BÀI : 7 TỈ LỆ THỨC

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến Thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vũng hai tính chất của tỉ lệ thức

Nhận biết được tỉ lệ thức,và các số hạng tỉ lệ thức

2 Kỹ năng: - Bước đầu biết vận dụng các tính chất tỉ lệ thức.vào giải bài tập

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các khái niệm cơ bản như:

- Nêu công thức lũy thừa của một thương

- Cho ví dụ về lũy thừa của một thương3.Chuẩn bị

GV giới thiệu bài: “Nếu hai tỉ số chưa viết dưới dạng tối giản mà chúng cùng mang một giá trị như

nhau thì hai tỉ số như thế nào? (bằng nhau ,gv nhận xét câu trả lời của học sinh), và người ta cũng

gọi đẳng thức của hai tỉ số đó là tỉ lệ thức Sau đây các em sẽ nghiên cứu, tìm hỉêu qua bài học Tỉ Lệ Thức ”

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

Định Nghĩa: Tỉ lệ thức là

đẳng thức của hai tỉ số

Hãy so sánh hai tỉ số sau

Gv gọi học sinh chia nhóm để sosánh hai tỉ số đó

? Hai tỉ số có bằng nhau không?

? Như vậy đẳng thức 42 63 ta sẽgọi là gì

GV đề cập kiến thức mới đó là tỉ lệthức

Tuần: 5 Tiết: 9

Lớp: 7AB

Ngày soạn: / /20

Ngày dạy: / /20

Trang 26

* Tỉ lệ thức b ad c còn được

viết là a : b = d : c

* a, b, c, d là các số hạng, a

và d gọi là số hạng ngoài hay

ngoại tỉ, b và c gọi là số

hạng trong hay trung tỉ

Nếu ad = bc và a,b,c,d  0

thì ta có các tỉ lệ thức:

HS suy nghĩ : là là a : b = d : c

HS chia nhóm làm ?1

 Các tỉ số lập thành một tỉ lệ thức

HS chia nhóm làm ?2

HS chia nhóm làm ?3

Ngoài các viết này ta còn có thểviết cách khác được hay không?

Để xem các tỉ số có lập được tỉ lệthức không ta xét một số ví dụsau: ?1 SGK/24

GV gọi học làm ?2, ?3 trong SGK

GV chốt lại vấn đề

5 Củng cố:

- BT: 44a 1,2 : 3,24  10:27; b 44 : 15

4

3 : 5

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47; 46 (SGK- tr26)

Bài tập 47: a) 6.63=9.42 các tỉ lệ thức có thể lập được:

Trang 27

6 42 6 9 63 42 9 63

963 4263 9  6 642b) 0,24.1,61=0,84.0,46

1,53,6

x

- BT45,46/26

6 Dặn dò:

 Bài tập về nhà 47,48 trang 26

 Chuẩn bị bài Luyện tập

* RÚT KINH NGHIỆM

Bài tập nâng cao:

Trang 28

BÀI LUYỆN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến Thức: Củng cố lại tỉ lệ thức,và các số hạng tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các

tính chất tỉ lệ thức và giải bài tập

2 Kỹ năng: - Bước đầu biết vận dụng các tính chất tỉ lệ thức và giải bài tập

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các khái niệm cơ bản như:

- Hãy nêu định nghĩa tỉ lệ thức

- Cho ví dụ

Kiểm tra 15p

Bài 1: (4đ) Cho 5 số sau: 2; 3; 10; 15 và -7

Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ?Bài 2: (4đ) Tìm x trong các tỉ lệ sau

2, 4)

Tuần: 5 Tiết: 10

Lớp: 7AB

Ngày soạn: / /20

Ngày dạy: / /20

Trang 29

( Phương pháp )

48 Lập các tỉ lệ thức:

49 Tìm tỉ lệ thức có thể lập

được

a 6.63 = 9.42Các tỉ lệ thức được lập như sau:

9

63 6

42

; 63

9 42

6

; 42

63 6

9

; 63

42 9

46 , 0 84 , 0

24 , 0

 ; 00,,8424 01,,6146

84 , 0

61 , 1 24 , 0

46 , 0

; 61 , 1

84 , 0 46 , 0

24 , 0

 Không lập được tỉ lệ thức

Aùp dung tính chất 2 để suy ra các tỉlệ thức tương ứng

Cách làm tương tự

Các tỉ số mà lập được tỉ lệ thức khilập được một đẳng thức

Trang 30

50 Tìm tên một nhân vật

51.Lập tất cả các tỉ lệ thức

Các chữ tìm đươc thành dòng chữ như sau:

BINH THƯ YẾU LƯỢC

Ta có 1,5.4,8 = 2.3,6 do đó ta có bốn

tỉ lệ thức

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

; 5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

; 8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

Làm tương tự

Bài tập 51 (tr28-SGK)

Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6Các tỉ lệ thức:

 Bài tập về nhà 52 trang34

 Chuẩn bị bài 8 Tính Chất Của Dãy Tỉ Số Bằng Nhau

* RÚT KINH NGHIỆM

Bài tập nâng cao:

Trang 31

BÀI 8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

\

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến Thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kỹ năng: - Có kỹ năng vận dụng tình chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các khái niệm cơ bản như:

- Nêu định nghĩa tỉ lệ thức

- Cho một ví dụ về tỉ lệ thức3.Chuẩn bị

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

1.Tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau

Tính chất 1:

d b

c a d

3 2 6

3 4

3 2 6

3 4

c a d

c b

c a d

c b

Trang 32

e c a

HS suy nghĩ và trả lời

Học sinh chia nhóm làm ví dụ

18

9 8 6 4

4 3 2 8

4 6

3 4

71

25

x y

c b c

nói a, ba, c tỉ lệ với các số 4, 6,

8

Ta cũng viết a:b:c = 4:6:8

HS suy nghĩ và trả lời

?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7Clần lượt là a, b, c

81620

a b c

5

6 3 2 2

3

2 8

16 5 3 5 3

x x

y x y x

- BT55/30

Trang 33

Bài tập 56: Gọi 2 cạnh của hcn là a và b

 Bài tập về nhà 56, 57 trang30

 Chuẩn bị bài Luyện tâp

* RÚT KINH NGHIỆM

Bài tập nâng cao:

Trang 34

BÀI : LUYỆN TÂP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến Thức: Học sinh cũng cố tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

2 Kỹ năng: - Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các khái niệm cơ bản như:

- Nêu tính chất 1 tỉ lệ thức

- Cho một ví dụ về tính chất 1 tỉ lệ thức 3.Chuẩn bị

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

59 Thay tỉ số giữa các số

hữu tỉ bằng tỉ số giữa các

số nguyên:

2,04)2,04 : ( 3,12)

60 Tìm x trong các tỉ lệ

Trang 35

1 :

1 2 :

 x = 323

61 Tìm ba số x,y,z biết

5 4

, 3 2

z y y x

Ta có:

12 8 3 2

y x y x

10 15 12 8 15 12

12 8 3 2

y x y x

15 12 5 4

z y z y

Từ đó áp dụng dãy tỉ số bằng nhau,để tìm x

5 Củng cố:

- Các bài tập đã làm

6 Dặn dò:

 Bài tập về nhà 62, 63 trang 31

 Chuẩn bị bài 9 Số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hòan

* RÚT KINH NGHIỆM

Bài tập nâng cao:

Trang 37

BÀI SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến Thức: Học sinh cũng nhận biết được số thập phân hữu hạng, điều kiện để một

phân số tối giản biểu điễn dưới dạng số thập phân hữu hạng và số thập phân vô hạng tuần hòan

2 Kỹ năng: - Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô

hạng tuần hòan

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

- Giáo viên giới thiệu bài: ở các lớp dưới các em đã học số thập phân chưa?

 Vậy số thập phân hữu hạn là số như thế nào?, số thập phân vô hữu hạn thì sao?, sốthập phân vô hữu hạn tuần hoàn thì sao? Để biết được hôm nay ta vào bài số thậpphân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

1 Số thập phân hữu hạn số

thập phân vô hạn tuần

hoàn

Các số thập phân hữu hạn:

0,15; 1,48; …

Các số thập phân vô hạn hữu

hạn tuần hòan: 0,416666……

Vì nếu chia nữa ta luôn được

HS1: 3:20 = 0,15

HS2: 37:25 = 1,48HS3: 5: 12 = 0,416666……

-Giáo cho mộtt số ví dụ để học sinhlàm

Tuần: 7 Tiết: 13

Lớp: 7AB

Ngày soạn: / /20

Ngày dạy: / /20

Trang 38

số Ví dụ 1: Viết phân số 3 37

,

20 25dưới dạng số thập phân

HS suy nghĩ và trả lời

Hs suy nghĩ cà chia nhóm và làm

1111 , 0 9

1

5454 , 1 11

Gv cho học sinh thấy những số màcứ lập đi lập lại nhiều lần thì nười taviết cho gọn là số đó nằm trong dấungoặc

GV yêu cầu học sinh nhận xét cácmẫu của các số đó

Gv cho HS đọc lại phần chứng minhtrong SGK

- Yêu cầu không chứng minh, chỉcông nhận các chứng minh đã cótrong SGK

Trang 39

* Tổng Quát (Xem SGK)

? Các phân số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn

A là số thập phân hữu hạn: 5

A là số thập phân vô hạn: a (a>0; a có ước khác 2 và 5)

6 Dặn dò:

 Bài tập về nhà 67 trang 34

 Chuẩn bị bài Luyện tập

* RÚT KINH NGHIỆM

Bài tập nâng cao:

Trang 40

LUYỆN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến Thức: Củng có điều kiện một phân số viết được dưới dạng số phập phân hữu hạn

hoặc vô hạn tuần hòan

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số phập phân hữu hạn hoặc

vô hạn tuần hòan và ngược lại

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là số thập phân hữu hạn?

- Cho ví dụ3.Chuẩn bị

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

68 Các số phập phân được

viết đưới dạng hữu hạn và vô

hạn

81 ( 6 , 0 22 15

) 36 ( , 0 11 4

15 , 0 20 3

625 , 0 8 5

) 3 ( 58 , 0 12 7

Gv nhắc nhỡ học sinh chú ý: cần rút gọn phân số

5

2 35

Ngày đăng: 30/04/2021, 23:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w