1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

giao an van 7doc

133 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 277,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.M ôc tiªu 1.KiÕn thøc - Sau khi khởi nghĩa thắng lợi hai Bà Trng đã tiến hành công cuộc xây dựng đất nớc giữ gìn độc lập dân tộc vừa giành đợc đó là những việc làm thiết thực đem lại q[r]

Trang 1

I Kiểm tra bài cũ

- Nêu thành tựu văn hoá các dân tộc cổ đại phơng Đông – phơng Tây

II Giới thiệu bài mới

Chúng ta đã đợc học về những dấu vết của ngời tối cổ đợc phát hiện ở đâu? và các quốc gia cổ đại phơng Đông và Tây Tổ chức nhà nớc nh thế nào, văn hoá nh thế nào? bài học ngàyhôm nay chúng ta sẽ ôn lại toàn bộ nội dung từ đầu năm

III Dạy và học bài mới

*GV treo 2 lợc đồ quốc gia cổ đại và bản đồ thế giới cho HS quan sát

B ớc 1 : GV giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận:Thời gian:5 phỳt

Nhóm 1: Xác định về địa điểm và thời gian xuất hiện của Ngời tối cổ

-So sánh sự khác nhau giữa Ngời tinh khôn và Ngời tối cổ ( về con ngời , công cụ lao động ,

tổ chức XH )

Nhóm 2 : cho biết tên các quốc gia cổ đại , các tầng lớp XH của các quốc gia cổ đại phơng

Đông, phơng Tây

-So sánh về thể chế nhà nớc ở các quốc gia cổ đại phơng Đông và phơng Tây

-Nêu những thành tựu chủ yếu của các quốc gia cổ đại phơng Đông và phơng Tây và có nhận xét gì về các thành tựu Văn hoá cổ đại?

I- Xã hội nguyên thuỷ:

Thời gian xuất

hiện Khoảng 3- 4 triệu năm trớc Khoảng 4 vạn năm trớc

Địa điểm Đông phi Gia va (Inđô ) ở hầu khắp các châu lục

Trang 2

Bắc Kinh ( T.Q)Con ngời - Trán thấp, vát ra đằng sau, u lông

mặt Công cụ và đồ dùng da dạng = nhiềunguyên liệu khác nhau ….

Thời gian hình thành Cuối tiên niên kỉ IV

đầu thiên niên kỉ III TCN

Đầu thiên niên kỉ I TCN

Các tầng lớp XH + Quý tộc ( vua, quan chúa đất)

+ Chữ số ….(số 0)+ Tìm ra số π = 3,16

- Nghệ thuật ( Kiến trúc)+ Kim tự tháp (Ai Cập) + Thành Ba- bi- lon( Lỡng Hà)

- HS hiểu nớc ta có quá trình lâu đời là 1 trong những quê hơng của loài ngời

- Trải qua hàng chục vạn năm là quá trình ngời tối cổ đã chuyển thành ngời tinh khôn trên

đất nớc ta sự phát triển phù hợp với quy luật phát triển chung của lịch sử thế giới

2 T t ởng

- Bồi dỡng cho HS có ý thức tự hào dân tộc nớc ta có quá trình phát triển lâu đời

- HS biết quý trọng lao động của ông cha để lại để cải tạo con ngời, cải tạo thiên nhiên phát triển sản xuất, xây dựng cuộc sống ngày càng phong phú

Trang 3

- Trò : SGK, vở luyện tập lịch sử

C.TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC

*ổ

n định tổ chức

I Kiểm tra bài cũ

*Nêu những điểm khác nhau giữa ngời tinh khôn và ngời tối cổ thời nguyên thuỷ qua các đặc

điểm sau (vở luyện tập LS)

a Hình dáng con ngời

b Công cụ sản xuất

c Tổ chức xã hội

II Giới thiệu bài mới:

Lịch sử dân tộc Việt Nam đợc hình thành từ bao giờ? Những dấu tích về ngời nguyên thuỷ

đợc tìm thấy ở đâu? Con ngời Việt Nam đã xây dựng và phát triển cuộc sống của mình nh thếnào? Phần lịch sử Việt Nam sẽ cho chúng ta hiểu biết rõ

III Dạy và học bài mới

trũ( Chuẩn kĩ năng cơ bản cần đạt)

Nội dung cần đạt( Chuẩn kiến thức cơ bản cần đạt- ghi bảng)

Hoạt động 1: Hớng dẫn HS tìm

hiểu mục 1)15 phỳt

GV tổ chức cho học sinh đọc SGK

GV : Ngời tối cổ sinh sống trên đất

nớc ta vào thời gian nào ?

Những dấu tích của Ngời tối cổ đợc

tìm thấy ở đâu?

GV yêu cầu HS quan sát H18 , 19

trong SGK và miêu tả

* GV treo bản đồ VN , yêu cầu HS

lên đánh dấu vào những khu vực

tìm thấy dấu tích của Ngời tối cổ

-Kĩ năng phỏt hiện-Kĩ năng phỏt hiện

-Kĩ năng quan sỏt và miờutả

-Kĩ năng nhận xét

-Kĩ năng suy luận

1.Những dấu tích của ngời tối cổ đợc tìm thấy ở đâu ? -

Thời gian : khoảng 40 - 30 vạn năm trớc

- Răng hoá thạch : hang thẩmKhuyên, Thẩm Hai ( Lạng Sơn)

- Công cụ đá ghè đẽo thô sơ : núi đọ , Quan Yên ( T Hoá), Xuân Lộc ( Đồng Nai)……

Ngời tối cổ sinh sống ở khắp nơi trên đất nớc ta

Việt Nam là một trong những quê hơng của loài ng-ời

Hoạt động 2:Hớng dẫn HS tìm

hiểu mục 2) 15 phỳt

GV cho HS đọc SGK

Gv : Ngời tối cổ tiến hoá thành

Ng-ời tinh Khôn từ bao giờ ?

Gv : Dấu tích của Ngời Tinh Khôn

ở giai đoạn đầu đợc tìm thấy ở

đâu ?

*HS xem các công cụ phục chế

-Hs đọc-Kĩ năng phỏt hiện-Kĩ năng phỏt hiện

- Địa điểm : + Mái đá Ngờm ( Thái Nguyên)

Trang 4

bằng đá.

? Em có nhận xét gì về công cụ của

Ngời Tinh Khôn ở giai đoạn đầu ?

-Kĩ năng quan sỏt và miờutả

-Kĩ năng nhận xét

+ Sơn vi ( Phú Thọ)Ngoài ra còn ở : Lai châu, Sơn La, Bắc Giang, Thanh Hoá, Nghệ An

- Công cụ đá ghè đẽo thô sơ nhng có hình thù rõ ràng

Hoạt động 3:Hớng dẫn HS tìm

hiểu mục 3) 10 phỳt

3- Giai đoạn phát triển của Ng

ời Tinh Khôn có gì mới?

GV : Ngời tinh Khôn ở giai đoạn

phát triển cách ngày nay bao nhiêu

năm ?

GV : Địa bàn sinh sống của ngời

tinh khôn ở giai đoạn phát triển ?

*GV treo tranh hạt gạo cháy

-GV cho Hs quan sát các bức tranh

- Công cụ : + phong phú , đa dạng + Màu sắc bén hơn + Hình thù gọn hơn, dễ cầm

Tác dụng : Năng suất lao

*Tự RúT KINH NGHIệM

Hoạt động của thầy và trò

H? Nêu ngành kinh tế chính

của phơng Đông ?

( Trong quá trình sản xuất ngời

nông dân biết đợc qui luật tự

nhiên – mặt trăng quay quanh

- Thiên văn và lịch : + lịch dơng

Trang 5

hội tiến lên con ngời đã có

những nhu cầu về chữ viết, ghi

sông Nin thờng gây lụt lội xoá

mất đất đai họ phải đo lại

T: Ngời Ai Cập viết trên giấy

Papirut (cây sậy)

T: Ngời Lỡng Hà viết trên

phiến đất

T: Ngời Trung Quốc viết trên

mai rùa, thẻ tre

- Toán học, hình học, phép

đếm

Trang 7

Hoạt động cuả thầy và trò

H? Nêu dấu vết của ngời tối

cổ ( Ngời vợn) đợc phát hiện ở

đâu? Vào thời gian nào?

H? Ngời tối cổ chuyển sang

ngời tinh khôn vào thời gian

nào? Vì sao có đợc quá trình

- Thời gian : từ 3 – 4 triệunăm

- Ngời tối cổ -> ngời tinhkhôn

- Phơng Đông gồm ấn Độ– Trung Quốc – Lỡng Hà

- Ai Cập

- Phơng Tây gồm Hy Lạp,Rôma

- Các tầng lớp xã hội :+ phơng Đông: quý tộc,nông dân, nô lệ

+ phơng Tây: chủ nô, nô lệ

- Các loại nhà nớc :+ phơng Đông: chuyên chế.+ phơng Tây: chiếm hữu nôlệ

Trang 8

H? ý nghĩa của việc sáng tạo

ra chữ viết ?

(sự sáng tạo vĩ đại – 1 di sản

vô cùng quý giá của thời cổ

đại, thể hiện tài năng của con

ngời giúp con ngời ghi lại mọi

kết quả của quá trình t duy, là

nhu cầu không thể thiếu đợc

thời cổ đại phong phú đa dạng,

sáng tạo và có giá trị thực tiễn

nói lên tài năng sự lao động

với trình độ cao của con ngời

có giá trị đến ngày nay –

+ phép đếm

+ khoa học : toán, vật lý,thiên văn, địa lý

+ công trình nghệ thuật

Hoạt động của thầy và trò

H? Nêu đặc điểm tự nhiên

của nớc ta xa kia ?

T: Thuận lợi cho sinh vật và

con ngời sinh sống vì lúc bấy

giờ con ngời sống chủ yếu

dựa vào thiên nhiên

chuyển xuống đất kiếm ăn đi

bằng 2 chi sau dùng 2 chi

tr-ớc để cầm nắm thức ăn)

H? Di tích của ngời tối cổ

đ-ợc tìm thấy ở đâu? Qua

- Núi Đọ ( Thanh Hoá)b) Thời gian : cách đây 40– 30 vạn năm

Trang 9

Trung – Nam, tập trung chủ

Nam là 1 trong những nơi

xuất hiện ngời nguyên thuỷ

- Kỹ năng quan sát

- Công cụ sản xuất

Mục 2 : ở giai đoạn đầu Ngời tinh khôn sống nh thế nào ? Hoạt động của thầy và trò

H? Trải qua hàng chục vạn

năm lao động, ngời tối cổ đã

Hùm( Yên Bái), Thung

Lang( Ninh Bình), Kéo Lèng

(Lạng Sơn)

H? Ngời tối cổ => ngời tinh

khôn từ bao giờ trên đất nớc

ta? Dấu tích của ngời tinh

khôn đợc tìm thấy ở đâu?

T: Thời gian: 3 – 2 vạn

năm

GV: Dấu tích: mái đá Ngờm

( Sơn Vi), Lai Châu…

H? Cuộc sống của ngời tinh

khôn giai đoạn này có gì

là rìu đá Núi Đọ (Thanh

Hoá) rất đơn giản, hình thù

Ng Công cụ sản xuất : họ biếtcải tiến, mài nhẵn sắc phầnlỡi

Trang 10

H? Cuộc sống của ngời tinh

khôn so với ngời tối cổ ?

Mục 3 : Giai đoạn phát triển của ngời tinh khôn có gì mới ? Hoạt động của thầy và trò

-Yêu cầu HS đọc SGK

H? Địa điểm sống của ngời

tinh khôn ở giai đoạn phát

triển đợc tìm thấy ở đâu trên

đất nớc ta ? Cách đây bao

nhiều tiến bộ họ biết mài lỡi

cho sắc nh rìu ngắn, rìu có

vai, ngoài ra còn có đồ gốm

và lỡi cuốc đá dễ cầm

H? Tại sao công cụ sản xuất

của ngời tinh khôn giai

đoạn phát triển có sự tiến

bộ?

T: Đầu óc họ phát triển họ

thấy cần cải tiến công cụ

lao động để dễ làm hơn lao

động có hiệu quả

H? Theo em giá trị của sự

tiến bộ công cụ sản xuất là

gì?

T: Đó là những cố gắng và

sáng tạo trong chế tác công

cụ vừa tạo điều kiện mở

rộng sản xuất nâng cao cuộc

sống

GV : Ngời nguyên thuỷ trên

đất nớc ta chia làm 2 giai

- Thời gian :cách đây 10000– 4000 năm

- Công cụ sản xuất có hìnhthù rõ ràng : rìu đá, cuốc đá

Trang 11

đoạn (ngời tối cổ cách đây

hàng triệu năm, ngời tinh

- Trực quan, phân tích, so sánh, tổ chức các hoạt động học tập cho học sinh

C Phơng pháp giảng dạy của GV và HS

Thầy: Tranh ảnh + hiện vật phục chế liên quan đến Chuẩn kiến thức cần đạt bài học

Trò: SGK, vở luyện tập lịch sử

D Tiến trình tổ chức dạy học

*ổn định tổ chức

I Kiểm tra bài cũ

- Những dấu tích của ngời tối cổ đợc tìm thấy ở đâu ? Giai đoạn đầu của ngời tinh khôn nh thế nào ?

II Giới thiệu bài mới

Thời nguyên thuỷ trên đất nớc ta chia làm 2 giai đoạn : ngời tối cổ cách đây 40 – 30 vạn năm, ngời tinh khôn sống cách đây hàng vạn năm quá trình tồn tại và phát triển đánh dấu bớc

mở đầu của lịch sử nớc ta để hiểu đời sống vật chất và tinh thần của ngời nguyên thuỷ ra sao?Chúng ta cùng tìm hiểu bài

III Dạy và học bài mới

Mục 1 : Đời sống vật chất Hoạt động của thầy và trò

GV: Yêu cầu HS đọc mục

H? Trong quá trình sinh

sống ngời nguyên thuỷ Việt

Tiết 9

Trang 12

nhiều loại công cụ khác nhau

rìu mài vát 1 bên, có chuôi

tra cán, chày, họ còn biết

dùng tre, gỗ, xơng sừng, họ

biết làm gốm

H? Qua hiện vật + tranh ảnh

em cho biết công cụ chủ yếu

vải, vò, chum,…rồi đem

nung cho khô cứng sau đó

mới dùng

T:Liên hệ nghề gốm hiện

nay, nghề cổ truyền của dân

tộc có giá trị xuất khẩu

H? Khi công cụ sản xuất đợc

cải tiến đã có tác động đến

sản xuất nh thế nào ?

T: Nhờ có công cụ sản xuất

đợc cải tiến họ đã biết trồng

trọt, chăn nuôi… nguồn thức

ăn đợc tăng lên

H? Em cho biết ý nghĩa (tác

dụng) của việc trồng trọt,

- Chăn nuôi : chó, lợn

Trang 13

con ngời tự tạo ra đợc lơng

GV : Nh vậy điểm mới về

công cụ sản xuất văn hóa

H? Việc phát hiện trong

nhiều hang động ở Hoà Bình

c lâu dài ở 1 nơi => số ngời

tăng lên già, trẻ, trai gái

H? Điểm mới trong quan hệ

xã hội thời kì này?

GV : Giải thích chế độ thị

tộc mẫu hệ là tổ chức xã hội

đầu tiên của loài ngời lúc đó

ngời phụ nữ trong gia đình

và xã hội ( thị tộc) có vai trò

quan trọng kinh tế chính là

hái lợm săn bắt cuộc sống

phụ thuộc vào lao động của

ngời phụ nữ trong thị tộc cần

có ngời đứng đầu để lo việc

Mẹ -> mẫu hệ

Trang 14

nhau và tôn ngời mẹ lớn tuổi

H? Em hãy so sánh với quan

hệ xã hội và gia đình hiện

nay?

- Xã hội hiện nay gồm rất

nhiều gia đình nhỏ, ngoài ra

còn có nhiều mối quan hệ

chuỗi hạt bằng đất nung

H? Theo em sự xuất hiện

- Vẽ trên vách đá hang động

Trang 15

H? Tại sao ngời nguyên thuỷ

lại chôn cất ngời chết rất cẩn

thận ?

(Trong hệ thị tộc, tình mẹ

con, anh em gắn bó khi 1

ng-ời mất đi tình cảm thơng tiếc

của ngời sống đối với ngời

sang 1 thế giới khác và con

ngời vẫn phải lao động để

sống vì thế cần phải có công

cụ lao động để sản xuất

H? Việc chôn công cụ lao

động theo ngời chết nói lên

điều gì ?

H? Nhận xét về cuộc sống

của ngời nguyên thuỷ ở Bắc

Sơn – Hạ Long nh thế nào ?

T: Phát triển khá cao về tất

cả các mặt : vật chất cải tiến

Chơng ii : thời đại dựng nớc văn lang - âu lạc

Bài 10 : những chuyển biến trong đời sống kinh tế

A Mục tiêu bài học

Trang 16

B Phơng pháp giảng dạy

- Trực quan, phân tích, so sánh, tổ chức các hoạt động học tập cho học sinh

C Phơng pháp giảng dạy của GV và HS

- Thầy: Tranh ảnh công cụ phục chế

- Trò: SGK, vở luyện tập lịch sử

D Tiến trình tổ chức dạy học

*ổn định tổ chức

I Kiểm tra bài cũ

- Những điểm mới trong đời sống vật chất – xã hội của ngời nguyên thuỷ thời kì văn hoá Hoà Bình – Bắc Sơn ?

- Tổ chức sản xuất ngời nguyên thuỷ thời kì văn hoá Hoà Bình – Bắc Sơn ?

II Giới thiệu bài mới

Chúng ta đã tìm hiểu về đời sống vật chất và xã hội ngời nguyên thuỷ Những điểm mớitrong đời sống tinh thần ngời nguyên thuỷ nh thế nào? Hôm nay chúng ta sang những chuyểnbiến trong đời sống kinh tế

III Dạy và học bài mới

Mục 1: Công cụ sản xuất đợc cải tiến nh thế nào ? Hoạt động của thầy và trò

GV: Hớng dẫn HS quan sát

hình 28 -29/ SGK

H? Địa bàn c trú của ngời

Việt cổ trớc đây là ở đâu? Và

hơn, kĩ thuật mài nhẵn toàn

bộ, trớc đây chỉ mài lỡi, kĩ

thuật làm đồ gốm đẹp hơn,

có hoa văn hình chữ S –

trình độ tay nghề cao

H? Những công cụ sản xuất

mới đợc tìm thấy ở đâu? Và

khoảng thời gian nào ?

T: Công cụ tìm thấy ở nhiều

địa điểm tiêu biểu là Phùng

Trang 17

Nguyên, Hoa Lộc, Lung

H? Cuộc sống của ngời

nguyên thuỷ thời Phùng

Nguyên, Hoa Lộc có gì thay

giai đoạn nào?

T: Tìm đợc nguyên liệu đất

sét, phải trải qua quá trình

nhào nặn thành hình các đồ

đựng rồi đem nung, làm

những đồ đựng

H? Vì sao nghề gốm phát

triển tạo điều kiện phát minh

ra thuật luyện kim ?

GV: Kim loại có trong tự

nhiên tồn tại ở dạng quặng

trong quá trình nung đồ gốm

con ngời đã phát hiện ra,

đồng có nhiệt độ nóng chảy

thấp 800 – 10000C vào thời

đó là kim loại phát hiện và

sử dụng đầu tiên, nhờ nghề

gốm ngời ta biết làm khuôn

Trang 18

H? Theo em việc phát minh

ra thuật luyện kim có ý

- Kỹ năng t duy - Sự phát triển của nghề gốm

=> thuật luyện kim ra đời =>

đồ đồng xuất hiện

Mục 3 : Nghề nông trồng lúa nớc ra đời ở đâu và trong điều kiện nào ?

Hoạt động của thầy và trò

H? Ngời nguyên thuỷ thờng

trồng lúa ở đâu? Trong điều

thuận lợi cho sự phát triển

sản xuất trồng nhiều loại cây,

thuận lợi cho nghề lúa nớc…

H? Theo em nghề nông

trồng lúa nớc ra đời có ý

nghĩa gì ?

GV: lúa nớc ra đời có ý

nghĩa cực kì quan trọng đối

với cuộc sống của con ngời

Trang 19

Bài 11 : những chuyển biến về xã hội

A Mục tiêu bài học

- Trực quan, phân tích, so sánh, tổ chức các hoạt động học tập cho học sinh

C Phơng pháp giảng dạy của GV và HS

Thầy: Tranh ảnh + công cụ bằng đồng, đá đợc phục chế

Trò: SGK, vở luyện tập lịch sử

D Tiến trình tổ chức dạy học

*ổn định tổ chức

I.Kiểm tra bài cũ:

Hãy điểm lại những nét mới về công cụ sản xuất và ý nghĩa của việc phát minh ra thuật luyệnkim?

Theo em sự ra đời của nghề nông trồng lúa nớc có tầm quan trọng nh thế nào?

II Giới thiệu bài mới

Chúng ta đã tìm hiểu về trình độ sản xuất, công cụ, thuật luyện kim đợc phát minh nh thếnào? và nghề nông trồng lúa nớc ra đời ở đâu? Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu những chuyểnbiến về xã hội

III Dạy học bài mới:

Mục 1 : Sự phân công lao động đã đợc hình thành nh thế nào ?

Trang 20

Hoạt động của thầy và trò

- Xã hội có sự phân cônglao động nam giới – phụnữ

Mục 2 : Xã hội có gì đổi mới ? Hoạt động của thầy và trò

Trang 21

chiềng chạ có quan hệ huyết

ngời đàn ông trong xã hội

thay đổi nh thế nào ?

tr-ởng có quyền chỉ huy sai bảo

đợc chia phần thu hoạch lớn

hơn khác

H? Vì sao ở thời kì này

nhiều ngôi mộ không có của

cải mang theo song cũng có

1 số chôn theo nhiều công cụ

- Cụm chiềng chạ hợp nhau

+ óc Eo + Sa Huỳnh

- Công cụ bằng đồng đợc sửdụng rộng rãi

Trang 22

về hình loại thể hiện tiên triển

- Những nét cơ bản về điều kiện hình thành nhà nớc Văn Lang

- Nhà nớc Văn Lang là nhà nớc đầu tiên trong lịch sử nớc nhà tuy còn sơ khai nhng đó là 1 tổchức quản lí đất nớc vững bền đánh dấu giai đoạn mở đầu thời kì dựng nớc

- Trực quan, phân tích, tổ chức các hoạt động học tập cho học sinh

C.Phơng pháp giảng dạy của GV và HS

- Thầy : tranh ảnh về nhà nớc Văn Lang

- Trò : su tầm các t liệu về nhà nớc Văn Lang

D Tiến trình tổ chức dạy học

*ổn định tổ chức

I Kiểm tra bài cũ

- Nêu những dẫn chứng về trình độ phát triển sản xuất của thời kì văn hoá Đông Sơn

II Giới thiệu bài mới

ở bài trớc chúng ta đã hiểu đợc sự phân công lao động đợc hình thành nh thế nào? xã hội và những bớc phát triển mới về xã hội nảy sinh nh thế nào? của thời đại dựng nớc Văn Lang Âu Lạc hôm nay chung ta sang bài tiếp theo: Nớc Văn Lang

III Dạy và học bài mới

Tiết 13

Trang 23

Mục 1 : Nhà nớc Văn Lang ra đời trong hoàn cảnh nào ? Hoạt động của thầy và trò

H? Vào khoảng các thế kỉ VIII

H? Theo em truyện Sơn Tinh

– Thuỷ Tinh nói lên hành

vệ sản xuất nông nghiệp + tinh

thần đoàn kết chống lại thiên

đời trong hoàn cảnh nào ?

T: Hoàn cảnh : ngời nghèo > <

ngời giàu, cần giải quyết xung

đột giữa các bộ lạc Việt với bộ

lạc khác + nhu cầu trị thuỷ

Mục 2 : Nớc Văn Lang thành lập Hoạt động của thầy và trò

H? Bộ lạc Văn Lang sống ở

Kỹ năng cần đạt

- Kỹ năng t duy

Chuẩn kiến thức cần đạt

Trang 24

đâu ? Đời sống của họ nh thế

G : 50 ngời con theo Âu Cơ

lên vùng cao đã tôn thờ ngời

anh cả lên làm vua hiệu là

Hùng -> đại diện Văn Lang

cho cả cộng đồng các dân

tộc trên đất nớc ta

H? Truyền thuyết Âu Cơ

-Lạc Long Quân nói lên điều

- Đứng đầu nhà nớc là HùngVơng

- Kinh đô ở Bạch Hạc ( PhúThọ)

giản chỉ có 3 cấp, cha có

quân đội, luật pháp tuy nhiên

Trang 25

GV:tuỳ theo việc lớn nhỏ

đều có ngời giải quyết, ngời

có quyền cao nhất là Hùng

Vơng

- Kỹ năng t duy

Đ Củng cố

- Những lí do ra đời của nhà nớc Văn Lang ?

- Em có nhận xét gì về tổ chức của nhà nớc đầu tiên này ?

- Bài tập : Hớng dẫn HS làm bài tập theo VBT

- Trực quan, phân tích, so sánh, Tổ chức các hoạt động học tập cho học sinh

C Phơng pháp giảng dạy của GV và HS

- Thầy : tranh ảnh + văn hoá Văn Lang

- Trò : HS đọc trớc SGK

D Tiến trình tổ chức dạy học

* ổ n định tổ chức

I Kiểm tra bài cũ

- Những lí do ra đời của nhà nớc Văn Lang ?

- Vẽ sơ đồ tổ chức nhà nớc Văn Lang ? Giải thích ?

II.Giới thiệu bài mới

Các em đã đợc học những lí do ra đời của nhà nớc thời Hùng Vơng là gì? và tổ chức của nhà nớc đầu tiên này ra sao? Hôm nay chúng ta tìm hiểu thêm về đời sống vật chất và tinh thần của c dân Văn Lang

III Dạy học bài mới

Mục 1 : Nông nghiệp và các nghề thủ công Hoạt động của thầy và trò

H? Nghề chính của c dân

Văn Lang là gì ?

T: Nghề nông trồng lúa nớc.

Kỹ năng cần đạt

- Kỹ năng t duy Chuẩn kiến thức cần đạta) Nông nghiệp

- Họ biết trồng trọt lúa, rau,

đậu, bầu bí,…

Trang 26

G: HS quan sát hình 33/

SGK

T: HS quan sát.

H? Qua hình 33/ SGK em

thấy ngời Văn Lang xới đất

để gieo cấy bằng công cụ gì?

T: Xới đất bằng công cụ lỡi

cày đồng, họ biết sử dụng

dệt vải, chăn nuôi gia súc

H? Bớc tiến mới trong nông

triển đợc chuyên môn hoá

cao, ngoài việc đúc vũ khí

l-ỡi cày thợ thủ công còn đúc

trống đồng

GV : Đây là thời kì phát

triển của kĩ thuật luyện kim,

đồng thau và tài năng của c

dân Văn Lang và có sự buôn

bán trao đổi với các nớc

GV : Trống đồng là vật tiêu

biểu của nền văn minh Văn

Lang, kĩ thuật luyện đồng

của ngời Việt cổ đã đạt đến

trình độ điêu luyện trống

đồng

H? Theo em việc tìm thấy ở

nhiều nơi trên đất nớc ta và ở

nớc ngoài thể hiện điều gì?

Trang 27

Mục 2 : Đời sống vật chất của c dân Văn Lang Hoạt động của thầy và trò

H? Đời sống thiết yếu của

sàn mái cong hình thuyền

hay mái tròn hình mui làm

bằng gỗ, tre, nứa lá, có cầu

- Thức ăn : cơm tẻ, nếp, rau

cà, thịt cá

- Đi lại bằng thuyền

- Mặc : + nam đóng khốmình trần

GV: Nét mới : tổ chức lễ hội

vui chơi sau những ngày mệt

sinh hoạt lễ hội của c dân

Văn Lang, cảnh nhảy múa,

- Tín ngỡng : thờ cúng cáclực lợng sông, núi,…

- Chôn ngời chết

- Có khiếu thẩm mĩ cao

Trang 28

GV: 1 số phong tục tập quán

trong ngày lễ hội, ngày tết,

thờ cúng ông bà tổ tiên

H? Nhận xét đời sống tinh

thần của c dân Văn Lang?

T: Đời sống vật chất tinh

thần đã hoà quyện với nhau

tạo nên tình cảm cộng đồng

sâu sắc trong con ngời Lạc

Việt

D Củng cố

- Điểm lại những nét chính trong đời sống vật chất và tinh thần của c dân Văn Lang?

- Quan sát trống đồng em có nhận xét gì về cuộc sống vật chất và tinh thần của ngời Việt cổ + Vật chất : ăn ở, mặc, đi lại…

+ Tinh thần : phong tục, tập quán, tín ngỡng

- Giúp HS thấy rõ tinh thần bảo vệ đất nớc của nhân dân ta ngay từ buổi đầu dựng nớc

- Bớc tiến trong xây dựng đất nớc thời An Dơng Vơng

- Trực quan, phân tích, tổ chức các hoạt động học tập cho học sinh

C Phơng pháp giảng dạy của GV và HS

- Thầy : bản đồ nớc Văn Lang - âu Lạc + tranh ảnh sơ đồ thành Cổ Loa

- Trò : 1 số câu chuyện về thời An Dơng Vơng

D Tiến trình tổ chức bài dạy

*

ổ n định tổ chức

I Kiểm tra bài cũ

- Nêu những nét chính trong đời sống vật chất và tinh thần của c dân Văn Lang

II Giới thiệu bài mới

ở tiết trớc chúng ta đã đợc tìm hiểu những nét chính trong đời sống vật chất và tinh thần của

c dân Văn Lang qua nơi ở, ăn mặc, phong tục, lễ hội, tín ngỡng Đất nớc lúc này ra sao vànhân dân Âu Lạc nh thế nào chúng ta sang bài 14: Nớc Âu Lạc

III Dạy và học bài mới

Mục 1 : Cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc Tần đã diễn ra nh thế nào ?

Hoạt động của thầy và trò

Trang 29

tinh thần chiến đấu của ngời

Tây âu và Lạc Việt ?

T: Ngời Tây âu và Lạc Việt

đã chiến đấu kiên cờng bảo

- Thục Phán đợc bầu làm thủtớng đánh quân Tần

Trang 30

- Sơ đồ tổ chức nhà nớc.

Mục 3 : Đất nớc âu Lạc có gì thay đổi ?

Hoạt động của thầy và trò

- Lỡi cày đồng đợc cải tiếnphổ biến => năng suất lao

động tăng

- Chăn nuôi + đánh cá pháttriển

+ Thủ công nghiệp

- Đồ gốm + dệt vải

Trang 31

sản xuất tiến bộ => đời sống

T? Khi của cải d thừa nhiều

GV: hiện tợng trong xã hội

nh thế nào ?

- Phân biệt giàu > < nghèo

=> giai cấp xuất hiện

- Học sinh thấy rõ thành là trung tâm chính trị, kinh tế quân sự của nớc Âu lạc, là công trình

độc đáo thể hịên tài năng quân sự của ông cha ta – Do mất cảnh giác nớc Đại Việt rơi vàotay Triệu Đà

- Thầy: Tranh ảnh thành Cổ Loa + một số chuyện cổ tích

- Trò: Su tầm một số chuyện: Nỏ thần – Mỵ Châu – Trọng Thuỷ

D Tiến trình tổ chức dạy học:

*ổn định tổ chức

I Kiểm tra bài cũ

- Cuộc kháng chiến chống quân Tân và nhân dân Tây âu và Lạc Việt diễn ra nh thế nào?

II Giới thiệu bài mới

Cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc Tần đã thắng lợi hoàn toàn do An Dơng Vơnglãnh đạo Nớc Âu Lạc ra đời và có gì thay đổi hôm nay chúng ta sang phần 4 Thành cổ loa vàlực lợng quốc phòng

III Dạy và học bài mới

Mục 4 : Thành Cổ Loa và lực lợng quốc phòng Hoạt động của thầy và trò

Trang 32

Mục 5 : Đất nớc âu Lạc sụp đổ trong hoàn cảnh nào ? Hoạt động của thầy và trò

H? Em biết gì về Triệu Đà?

T: Trệu Đà là 1 tớng của nhà

Tần

Kỹ năng cần đạt

- Kĩ năng t duy Chuẩn kiến thức cần đạt- Năm181 – 180 (TCN)

Triệu Đà đem quân xâm lợc

âu Lạc

Trang 33

H? Theo em truyện Mị Châu

– Trọng Thuỷ nói lên điều

gì ?

GV : An Dơng Vơng không

đề phòng Trọng Thuỷ ở

trong thiết triều biết rõ về kĩ

thuật quân sự của âu Lạc =>

âu Lạc rơi vào tay nhà

Triệu

H? Hãy đọc 4 câu thơ của

nhà thơ Tố Hữu nói về bài

học rút ra từ sự thất bại của

H? Bài học cho đời sau về sự

thất bại của An Dơng Vơng ?

T: Bài học xơng máu là đối

với kẻ thù phải cảnh giác vua

phải tin tởng trung thần biết

dựa vào dân để đánh giặc

H? Đánh giá về An Dơng

V-ơng ?

( có công với nớc – vừa có

tội với lịch sử để nớc ta rơi

vào tay giặc)

Trang 39

- Hệ thống lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học ở 2 chơng về :

+ Dấu tích của con ngời xuất hiện đầu tiên trên đất nớc ta? Thời gian, địa điểm

+ Các giai đoạn của xã hội nguyên thuỷ VN

+ Những điều kiện dẫn tới sự ra đời của nhà nớc Văn Lang - Âu Lạc

+ Những công trình văn hoá tiêu biểu

I Kiểm tra bài cũ

- Cuộc kháng chiến chống quân Tân và nhân dân Tây âu và Lạc Việt diễn ra nh thế nào?

II Giơí thiệu bài

III Bài mới

Ôn tập theo câu hỏi SGK

Hoạt động của thầy

H? Những dấu tích của Ngời tối cô

ở nớc ta đợc tìm thấy ở đâu?

H? Thời gian sinh sống của Ngời

tối cổ cách đây bao nhiêu năm?

Hoạt động của trò

_ Hang Thẩm Khuyên,Thẩm Hai (Lạng Sơn) _ Núi Đọ, Quan Yên (Thanh Hoá)

_ Xuân Lộc(Đồng Nai) _ Cách đây 30- 40 vạn năm

Câu 1: Xã hội nguyên thuỷ Việt Nam trải qua những giai đoạn nào? Em hãy điền vào

bảng các giai đoạn đó

đoạn đầu) Bình-Bắc Sơn Ngời Hoà Nguyên-Hoa Ngời Phùng

Địa điểm - Thẩm Hai, Thẩm

Khuyên(Lạng Sơn)

- Núi Đọ-Quan Yên

( Thanh Hoá)

- Xuân Lộc

- Núi đá Ngờm( Thái Nguyên)

- Quỳnh Văn( Nghệ An)

- Hạ Long

- Phùng Nguyên( Phú Thọ)

- Hoa Lộc( Thanh Hoá)

- Lung Leng( Kon Tum)

Trang 40

( Đồng Nai)Công cụ

sản xuất Công cụ đá, ghè đẽo thô sơ - Công cụ đá đã mài cho sắc nh :rìu ngắn,

rìu có vai, lỡi cuốc

- Công cụ bằng xơng,bằng sừng

- Đồ gốm

- Công cụ đá:

rìu, chày

- Tre, gỗ, xơng, sừng

- Làm đồ gốm

- Rìu đá, bôn đá

đợc mài nhẵn toàn bộ

- Đồ gốm nhiều loại và có hoa văn

- Đồ trang sức

Câu 2 Xã hội nguyên thuỷ trải qua:

- Thời Sơn Vi ngời nguyên thuỷ sống thành từng bầy

- Thời Hoà Bình-Bắc Sơn => họ sống thành thị tộc- chế độ mẫu hệ

- Phùng Nguyên => họ sống theo bộ lạc- chế độ phụ hệ

Câu 3 Những điều kiện dẫn đến sự ra đời của nhà nớc Văn Lang - Âu Lạc

Hoạt động của thầy

H? Sau truyền thuyết Âu Cơ

và Lạc Long Quân em có suy

nghĩ gì về cội nguồn dân tộc?

H? Cội nguồn dân tộc ta trên

thực tế?

H? Công cụ sản xuất của

ng-ời Việt cổ chủ yếu bằng gì?

- Kể chuyện Sơn Tinh- ThuỷTinh ( chiến thắng lũ lụt của

- Họ sống bằng nghề nông trồng lúa nớc, trồng trọt, chăn nuôi, tự thuỷ

- Công cụ chủ yếu bằng đồng

- Nhà nớc Văn Lang ra đời ( thế kỉ VII TCN)

- Thế kỉ III TCN nhà nớc Âu Lạc ra đời

Câu 4 : Những công trình văn hoá tiêu biểu của thời Văn Lang - Âu lạc

Kết luận : Thời Văn Lang - âu Lạc để lại cho chúng ta mở đầu thời kỳ dựng nớc và giữ nớc

thuật luyện kim sản xuất các công cụ =đồng sắt làm cho năng xuất laođọng cao hơn nghề nông trồng lúa nớc và chăn nuôi là hai ngành kinh tế chính ,dân tộc ta hình thành những phong tục tập quán riêng

Hoạt động của thầy

tr-ng cho văn minh Văn Latr-ng

- Âu Lạc qua các hvăn của trống đồng ta thấy những giá trị vật chất tinh thần thời

kỳ đó đợc

Nội dung

-Trống đồng +thành Cổ Loa

Ngày đăng: 06/09/2021, 15:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Thêi gian hÈnh thÌnh Cuèi tiởn niởn kừ IV - giao an van 7doc
h êi gian hÈnh thÌnh Cuèi tiởn niởn kừ IV (Trang 2)
LẺch sö dờn téc Viơt Nam ợîc hÈnh thÌnh tõ bao giê? NhƠng dÊu tÝch vồ ngêi nguyởn thuủ ợîc tÈm thÊy ẽ ợờu? Con ngêi Viơt Nam ợỈ xờy dùng vÌ phĨt triốn cuéc sèng cĐa mÈnh nh thỏ nÌo? Phđn lẺch sö Viơt Nam sỹ cho chóng ta hiốu biỏt râ... - giao an van 7doc
ch sö dờn téc Viơt Nam ợîc hÈnh thÌnh tõ bao giê? NhƠng dÊu tÝch vồ ngêi nguyởn thuủ ợîc tÈm thÊy ẽ ợờu? Con ngêi Viơt Nam ợỈ xờy dùng vÌ phĨt triốn cuéc sèng cĐa mÈnh nh thỏ nÌo? Phđn lẺch sö Viơt Nam sỹ cho chóng ta hiốu biỏt râ (Trang 3)
H?Nởu nhƠng thÌnh tùu vÙn - giao an van 7doc
u nhƠng thÌnh tùu vÙn (Trang 5)
H?Nởu thÌnh tùu vÙn hoĨ cĐa - giao an van 7doc
u thÌnh tùu vÙn hoĨ cĐa (Trang 7)
giĨ vồ cĨc thÌnh tùu vÙn hoĨ thêi că ợÓi ? - giao an van 7doc
gi Ĩ vồ cĨc thÌnh tùu vÙn hoĨ thêi că ợÓi ? (Trang 8)
ngêi sèng thÌnh cĨc lÌng, bộn,   nhiồu   lÌng   bộn   hảp thÌnh gÈ ? ớụng ợđu lÌ ai ? - giao an van 7doc
ng êi sèng thÌnh cĨc lÌng, bộn, nhiồu lÌng bộn hảp thÌnh gÈ ? ớụng ợđu lÌ ai ? (Trang 21)
T: HÈnh thÌnh nhƠng bé lÓc - giao an van 7doc
nh thÌnh nhƠng bé lÓc (Trang 23)
thÌnh lẹp nắc. - giao an van 7doc
th Ình lẹp nắc (Trang 24)
thÌnh mÊy tđng lắp? ớẺa vẺ mçi tđng lắp ? - giao an van 7doc
th Ình mÊy tđng lắp? ớẺa vẺ mçi tđng lắp ? (Trang 27)
LÓc (sù kỏt hîp giƠa 2 thÌnh tè Tờy ờu vÌ LÓc Viơt). - giao an van 7doc
c (sù kỏt hîp giƠa 2 thÌnh tè Tờy ờu vÌ LÓc Viơt) (Trang 30)
- GiĨo dôc cho hảc sinh biỏt nhƠng thÌnh quộ mÌ ỡng cha ta ợỈ xờy dùng trong lẺch sö Ố giĨo dôc lßng yởu nắc vÌ tinh thđn cộnh giĨc vắi kị thĩ. - giao an van 7doc
i Ĩo dôc cho hảc sinh biỏt nhƠng thÌnh quộ mÌ ỡng cha ta ợỈ xờy dùng trong lẺch sö Ố giĨo dôc lßng yởu nắc vÌ tinh thđn cộnh giĨc vắi kị thĩ (Trang 39)
-Thêi SŨn Vi ngêi nguyởn thuủ sèng thÌnh tõng bđy. - giao an van 7doc
h êi SŨn Vi ngêi nguyởn thuủ sèng thÌnh tõng bđy (Trang 40)
- Sau khi cuéc khẽi nghưa th¾ng lîi, Hai bÌ Trng ợỈ tiỏn hÌnh cuéc xờy dùng ợÊt nắc, giƠ vƠng nồn ợéc lẹp dờn téc võa giÌnh ợîc. - giao an van 7doc
au khi cuéc khẽi nghưa th¾ng lîi, Hai bÌ Trng ợỈ tiỏn hÌnh cuéc xờy dùng ợÊt nắc, giƠ vƠng nồn ợéc lẹp dờn téc võa giÌnh ợîc (Trang 52)
+ Lùc lîng yỏ uợ lui quờn vồ giƠ thÌnh (cöa sỡng Tỡ LẺch Ố HÌ Néi).  - giao an van 7doc
c lîng yỏ uợ lui quờn vồ giƠ thÌnh (cöa sỡng Tỡ LẺch Ố HÌ Néi). (Trang 66)
Xờy thÌnh ợ¾p lòy ẽ mét sè nŨi quan trảng.  - giao an van 7doc
y thÌnh ợ¾p lòy ẽ mét sè nŨi quan trảng. (Trang 70)
- Nắc ChÙm Pa ợîcthÌnh lẹp vÌ phĨt triốn nh thỏ nÌo? - NhƠng thÌnh tùu vồ kinh tỏ, VH cĐa ChÙm pa?  - giao an van 7doc
c ChÙm Pa ợîcthÌnh lẹp vÌ phĨt triốn nh thỏ nÌo? - NhƠng thÌnh tùu vồ kinh tỏ, VH cĐa ChÙm pa? (Trang 74)
-Chia thÌnh 2 quẹn: Giao Chừ, Cöu Chờn. - giao an van 7doc
hia thÌnh 2 quẹn: Giao Chừ, Cöu Chờn (Trang 78)
- NÙm 679 ợăi thÌnh AnNam ợỡ hé phĐ - giao an van 7doc
m 679 ợăi thÌnh AnNam ợỡ hé phĐ (Trang 79)
ngoÌi cöa thÌnh ớÓi La (HÌ Néi).   Kỏ   sĨch   ỀTrắc   trõ   néi phộn, sau diơt ngoÓi xờm Ể ợỈ ợîc thùc hiơn. - giao an van 7doc
ngo Ìi cöa thÌnh ớÓi La (HÌ Néi). Kỏ sĨch ỀTrắc trõ néi phộn, sau diơt ngoÓi xờm Ể ợỈ ợîc thùc hiơn (Trang 91)
H S- Khi thĐy triồu lởn: Ngỡ Quyồn cho 1 sè thuyồn nhỦ ra - giao an van 7doc
hi thĐy triồu lởn: Ngỡ Quyồn cho 1 sè thuyồn nhỦ ra (Trang 91)
- Hs n¾m ợîc nhƠng kiỏn thục cŨ bộn vồ quĨ trÈnh hÈnh thÌnh miồn ợÊt HP dắi thêi dùng nắc vÌ giƠ nắc - giao an van 7doc
s n¾m ợîc nhƠng kiỏn thục cŨ bộn vồ quĨ trÈnh hÈnh thÌnh miồn ợÊt HP dắi thêi dùng nắc vÌ giƠ nắc (Trang 94)
sĨu quẹn TQ thÌnh Chờu Giao nhữm môc ợÝch gÈ? - giao an van 7doc
s Ĩu quẹn TQ thÌnh Chờu Giao nhữm môc ợÝch gÈ? (Trang 99)
* Y/ cH hoÌn thÌnh bộng thèng kở theo mÉu. - giao an van 7doc
c H hoÌn thÌnh bộng thèng kở theo mÉu (Trang 114)
- Mỡ tộ thÌnh (3 vßng thÌnh)   xen   kỹ   mçi   vßng thÌnh   lÌ   hÌo   nắc   tõ   ợã   cã thố ra sỡng HoÌng .. - giao an van 7doc
t ộ thÌnh (3 vßng thÌnh) xen kỹ mçi vßng thÌnh lÌ hÌo nắc tõ ợã cã thố ra sỡng HoÌng (Trang 124)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w