Kiến thức: HS nắm vững được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số l
Trang 1Trêng THCS NghÜa H¶i N¨m häc: 2010- 2011
vỊ tËp hỵp Tiết1 :
I Mục tiêu:
Kiến thức:
HS được làm luyƯn tËp các bài về tập hợp.
Nhận biết một tập hợp thuộc hay không thuộc một tập hợp đã cho.
Gv: Soạn giáo án
III) Nội dung:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
I) Kiểm tra miệng
? Nêu các cách biểu diễn một tập hợp? Có 3 cách:
+Liệt kê các ptử của t/h.
+ Chỉ ra t/c đặc trưng cho các pt của t/h đó.
+ Biểu diễn bằng sơ đồ Ven
II Ơn tập lý thuyết.
Câu 1: Hãy cho một số VD về tập hợp
thường gặp trong đời sống hàng ngày và một
số VD về tập hợp thường gặp trong tốn học?
Câu 2: Hãy nêu cách viết, các ký hiệu
III) Chữa bài tập:
Cho HS lần lượt chữa các bài tập 1,2,3,4,5/ SBT_3
Lưu ý:
Bài 1: - Sửa kí hiệu , cho HS.
Bài 2: - Nhắc HS: Khi liệt kê các phần tử trong tập hợp,
mỗi phần tử chỉ được nhắc đến một lần.
Bài 3: Có nhiều cách ghép các phần tử tạo ra các tập
hợp khác nhau, nếu bài toán có nhiều trường hợp nhiều
đáp án thì ta phải liệt kê hết các trường hợp có thể xảy
ra.
? Viết tập hợp chứa 2 phần tử của A và 1 phần tử của B
Bài 1/SBT_3 Bài 2/SBT_3 Bài 3/SBT_3
Bài 4/SBT_3 Bài 5/SBT_3 IV) Bài tập về nhà:
1) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 nhỏ hơn
Trang 2Trêng THCS NghÜa H¶i N¨m häc: 2010- 2011
15 bằng 2 cách, sau đó điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:
7 A 16 A 11 A 2) Dùng 3 chữ số 2,3,0 , viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số, mỗi chữ số chỉ viết 1 lần
III) Dặn dò:
Yêu cầu HS về nhà xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập 1,2
Buối sau GV kiểm tra vở 1 số bạn.
Rút kinh nghiệm:
I Mục tiêu:
a Kiến thức:
HS nắm vững được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số.
Phân biệt được chỗ nào dùng kí hiệu , , ,
Phấn màu, soạn GA
III Nội dung:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
I) Kiểm tra miệng
? Nêu sự khác nhau giữa 2 tập hợp số N* và N* N
Trang 3Trêng THCS NghÜa H¶i N¨m häc: 2010- 2011
N? Nêu mối quan hệ giữa 2 tập hợp đó?
Hs đứng tại chỗ trả lời
II)Chữa bài tậpBài 10 – 15/ SBT _ 5
Chũa nhanh bằng miệng các bài tập
GV chốt: Để biểu diễn dạng tổng quát của các
số tự nhiên người ta sử dụng chữ thay cho các số
cụ thể như bài tập 10 và 15/ SBT
? Em hãy biểu diễn dạng tq của các số tự nhiên
cách nhau 2 đơn vị? Các số tự nhiên chẵn? Các
STN lẻ?
Cho HS làm bài 27/SBT
Nêu dạng tổng quát của số tự nhiên có n chữ số?
? Khi nào em điền kí hiệu , ?
Dạng tq của các số tự nhiên :
- Cách nhau 2 đơn vị là: a, a +2 ( a N)
- Các số tự nhiên chẵn là: 2k (k N)
- Các STN lẻ là: 2a +1 (a N)
n
a a
Bài 1:Cho HS làm lại bài 11/SBT
Bài 2:Hãy viết các tập hợp sau theo cach chỉ ra
tính chất đặc trưng của các phần tử :
17 0
x N x A
chia /
x C
x N x
x C
/
99 /
Dặn dò: HS làm btvn và xem lại những dạng BT đã chữ trên lớp.
Rút kinh nghiệm:
I)Mục tiêu:
- Ôn tập về ghi sô tự nhiên, và các dạng toán khó liên quan đến tập hợp N.
- Nhắc lại về ghi số La Mã cho HS nhớ kiến thức.
II)Chuẩn bị:
SGK<SBT,soạn giáo án.
Trang 4Trêng THCS NghÜa H¶i N¨m häc: 2010- 2011
III)Nội dung :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
Số tự nhiên
Bài 16/SBT_5
Chú ý : Phân biệt 2 loại câu hỏi:
Nêu chữ số hàng chục
Nêu số chục
Bài 16/SBT_5
Số La Mã
Ghi nhớ các qui tắc liên quan đến ghi số La Mã:
?Nêu kí hiệu số La Mx của các số sau:
1,,5,10,50,100,500.1000
+ Giá trị của số La Mã bằng tổng các tp của nó Cho HS lấy
VD.
+ Chữ số có giá trị nhỏ đứng trước chữ số có giá trị lớn thì
làm giảm gt của chữ số có gt lớn đó Lấy VD
+ Mỗi chữ số La Mã kho viết liền nhau quá 3 lần.
+ Chữ số có giá trị nhỏ đứng sau chữ số có giá trị lớn thì làm
tăng gt của chữ số có gt lớn đó Lấy VD â
+ Trong cách ghi số la Mã kể từ trái sang phải người ta ghi
các thành phần từ từ lớn đến nhỏ Cho VD.
Yêu cầu HS viết 1 vài số La Mã để khắc sâu kiến thức.
Ghi các số sau bằng ghi số la mã: 18
19 168 2011 1998
Trang 5Trêng THCS NghÜa H¶i N¨m häc: 2010- 2011
- Thành thạo dạng toán tính số phần tử của 1 tập hợp đặc biệt là tập hợp dãy số cách đều.
- Làm được các dạng toán tính tổng với dãy số cách đều.
- SBT
- Giáo viên: Giáo án
III) Nội dung:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
Lưu ý lại công thức tính số phần tử của
dãy số cách đều
Bài 1: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên
cĩ 3 chữ số Hỏi tập hợp A cĩ bao nhiêu
? Tính tổng các dãy số trên?
Yêu cầu HS nhắc lại công thức tính tổng
dãy số cách đều:
(an+a1)d:2
Để tính được tổng các dãy số cách đều
trên em làm ntn?
HS: Tính số số hạng sau đó áp dụng công
Dạng nâng cao: Các bài tập về xác định số phần tử của một tập hợp
Công thức ghi nhớ:
Cho dãy số tăng dần: a 1 ;a 2 ; a
Bài 1 Bài 2
Bài 40; 41/SBTA={1000;1001;1002; 9999}B={100; 102; 104; 998}
Công thức tính tổng của dãy sốcách đều:
(an+a1)d:2
Trang 6Trêng THCS NghÜa H¶i N¨m häc: 2010- 2011
thức tính tổng cách đều
GV làm mẫu 1, 2 dãy số
Yêu cầu Hs về tính các dãy số còn lại ra
-Luyện tập các dạng toán tìm x biết
- Rèn kĩ năng trình bày.
II) Chuẩn bị:
SBT, bài tập theo giáo án.
III) Nội dung:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
1)Bài 44/SBT:
Chú ý: Tích bằng 0 thì ít nhất 1 thừa số trong
tích phải bằng 0.
GV: lưu ý HS phải thử lại kết quả để kiểm tra.
Sau cùng là kết luận.
Vậy x = 41
2)Bài 52/SBT a) {0}
Trang 7Trêng THCS NghÜa H¶i N¨m häc: 2010- 2011
cụ thể giống nhau ở 2 vế của các dấu ở
bài 52.
Chú ý: Cho HS đọc kĩ yêu cầu đề bài để có câu
trả lời hợp lí Kết luận là tập hợp giá trị
của x.
3)Bài 62/SBT
Chú ý: Cho HS nhắc lại quy tắc tìm x đã vận
dụng đối với từng câu
? Nêu vai trò của x trong các phép tính?
b) N *
c) Þ
3)Bài 62/SBT a) x =203 b) x = 103 c) x = 1 d) x *
Chủ đề : Viết dạng tổng quát của số tự nhiên.
Lớp dạy: 6D, 6E
Trang 8Trêng THCS NghÜa H¶i N¨m häc: 2010- 2011
SBT, bài tập theo giáo án
III) Nội dung:
Trang 9Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập Bài 27/ SBT
Bài 36/SGK
?Nêu dạng tổng quát của stn có n chữ
số?
Chú ý: Khi viết dạng tổng quát thì phải
nêu điều kiện của các chữ trong công
thức dạng TQ
Bài 27/ SBT
Bài 36/SGK
Hoạt động 2: Luyện tập
? Nêu công thức tổng quát trong phép
Chủ đề : LuyƯn tËp vỊ nh©n chia luü thõa cïng c¬ sè
Lớp dạy: 6D, 6E
Trang 10I Mục đích yêu cầu
Học sinh đợc luyện tập về các dạng bài tập áp dụng quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Rèn kĩ năng tính toán và trình bày bài
Phát triển t duy lôgic cho học sinh
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh Ghi baỷng
Hoạt động 1: Kiểm traGọi học sinh đứng tại chỗ trả
lời lần lợt các câu hỏi sau: (khi học sinh
trả lời, giáo viên ghi tóm tắt góc bảng)
1, Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc
3) am: an=am-n (a 0)
Hoạt động 2: Luyện tậpCho HS lần lợt chọn đáp án
nghiệm các em suy nghĩ làm
bài
Cho học sinh đứng tại chỗ trả lời từng
b, Sai vì đó là ba số khác nhauBài3: Tích 16 17 18… 24 25 tận cùng 24 25 tận cùng có:
a, Một chữ số 0
b, Hai chữ số 0
c, Ba chữ số 0
d, Bốn chữ số 0Bài 4: Giá trị của biểu thức [(x- 81)3: 125]-
Trang 11
Tuần 7:
Kí duyệt của BGH:
Ngày 4 tháng 10 năm 2010
Thái độ: Rèn luyện tính chính xác khi giải toán.
II Phương pháp giảng dạy:
Giải quyến vấn đề, hoạt động nhóm
III Phương tiện dạy học:
-GV: Phần màu, bảng phụ ghi sãn đề bài tập
-HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).
Gọi HS lên bảng
a) Phát biểu tính chất 1 về tính HS phát biểu tính chất 1( 35 49 210 ) 7
7
2 10 7
4 9 7
Trang 12chất chia hết của một tổng? Viết
tổng quát?
Sửa bài 85 (a, b) tr.36 SGK
a) 35 + 49 + 210
b) 42 + 50 + 140
HS2: + Phát biểu tính chất 2 của
tính chất chia hết của một tổng
42 ( 7
140 7
120 ( 6
20 6 48 6 120
Hoạt động 2: Luyện tập (30 phút)
GV cho HS đọc nội dung bài 87
Khi chia số tự nhiên a cho 12, ta
được số dư là 8
Hỏi số a có chia hết cho 4 không?
Có chia hết cho 6 không? GV
hướng dẫn HD đọc kỹ đề bài
Gợi ý: Em hãy viết số a dưới dạng
biểu thức của phép chia có dư
Có khẳng định được số a chia hết
cho 4 không, không chia hết cho 6
không? Vì sao?
Tương tự:
Muốn A2 thì x phải là sốtự nhiên chia hết cho 2 vì 3số hạng trong tổng đều chiahết cho 2 Ta áp dụng tínhchất chia hết của một tổng
A = 12 + 14 + 16 + x 2Khi đó x2
Khi đó x2
A 2 khi x 2
Bài 88 tr.36 SGK
+ a = q.12 + 8(qN)
=> b2 vì 24.q
2; 102
b 6 vì 24.q
6; 10 6
Trang 13Khi chia số tự nhiên b cho 24 được
số dư là 10, hỏi b có chia hết cho 2
không? Cho 4 không?
GV đưa bảng phụ ghi bài 89 tr.36
SGK
Gọi 4 HS lên bảng điền dấu “x”
vào ô thích hợp
a) Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 6 thì tổng chia hết
cho 6
x
b) Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6 thì tổng
c) Nếu tổng của hai số chia hết cho 5 và một trong hai số đó
d) Nếu hiệu của hai số chia hết cho 7 và một trong hai số đó
chia hết cho 7 thì số còn lại chia hết cho 5
x
Hoạt động 4: Củng cố (5 phút).
Gạch dưới số mà em chọn:
a Nếu ab và b3 thì tổng a + b chia hết cho 6; 9; 3
b Nếu ab và b4 thì tổng a + b chia hết cho 4; 2; 6
c Nếu a6 và b9 thì tổng a + b chia hết cho 6; 3; 9
HS phát biểu lại hai tính chất chia hết của một tổng
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
+ Xem lại các bài tập đã sửa
+ BTVN: 119 120 tr.17 (SBT)
+ Đọc trước bài Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
+ Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 ở tiếu học đã học
Rút kinh nghiệm:
Tuần 8:
Kí duyệt của BGH:
Ngày 11 tháng 10 năm 2010
Trang 14Tuaàn 9
OÂn taọp:
Chuỷ ủeà : luỹ thừa
Lụựp daùy: 6D, 6E
I) Mục tiêu:
- luyện tập các dạng bài tập liên quan đến luỹ thừa
- HS thành thạo tính toán và trình bày tốt toán luỹ thừa
- Nhấn mạnh những quy tắc quy ớc liên quan
- Tránh những sai lầm HS hay mắc phải
II) Chuẩn bị:
III) Nội dung:
của trò
Ghi bảngBài 86/ SBT
lời miệng các câu hỏi
Bài 86/ SBTBài 88/SBTBài 1:Rút gọn:
2941
5 41
5 29
5 5
2941
4 41
4 29
4 2 : 1943
3 43
3 19
3 3
1943
2 43
2 19
Trang 15Ruựt kinh nghieọm:
- Hs thấy học môn hình học rất nhẹ nhàng, dễ hiểu, dễ vận dụng làm BT
II) Nội dung:
+) Vị trí tơng đối giữa các đờng thẩng
Chú ý: Cho Hs so sánh các đối tuợng hình về đặc điểm vẽ hình và đặt tên
b) Bài tập:
SBT: Trả lời miệng: B5,6,8,10,11.17
SGK: B 25,26-32
Baứi 5 : Veừ hỡnh theo caựch dieón ủaùt baống lụứi : ( Veừ treõn cuứng moọt hỡnh )
-Cho ba ủieồm A , B , C khoõng thaỳng haứng
- Veừ tia AB , ủửụứng thaỳng BC , ủoaùn thaỳng AC
Trang 16-Veừ ủửụứng thaỳng a caột ủoaùn thaỳng AC vaứ BC laàn lửụùt taùi D vaứ E
c) Dặn dò:
Xem lại lí thuyết hình học và làm BTVN:B22,29,20/SBT
1) Laỏy ba ủieồm A, B, C khoõng thaỳng haứng.
a) Veừ tia Ax caột ủửụứng thaỳng BC taùi M naốm giửừa B vaứ C.
b) Veừ tia Ay caột tia CB taùi ủieồm N khoõng naốm giửừa C vaứ B.
c) Trong hỡnh veừ treõn nhửừng ủieồm naứo laứ ủieồm naốm giửừa 2 ủieồm khaực?
2)Hoùc sinh veừ hỡnh theo caựch dieón ủaùt baống lụứi sau: (Veừ treõn cuứng moọt hỡnh )
- Veừ hai ủửụứng thaỳng a vaứ b caột nhau taùi O Treõn ủửụứng thaỳng a laỏy ủieồm A ( A khaực O ), treõn ủửụứng thaỳng b laỏy ủieồm B ( B khaực O )
- Veừ ủoaùn thaỳng AB
- Laỏy M nằm trên ủoaùn thaỳng AB
- Veừ tia Ot laứ tia ủoỏi cuỷa tia OM
Tuaàn 10:
Kớ duyeọt cuỷa BGH:
Ngaứy 25 thaựng 10 naờm 2010
Tuaàn 11:
Tiết 11:ễn tập (dưới dạng đề thi)
+ HS làm bài tập thành thạo các dạng toán đã ôn tập
+ Có kĩ năng trình bày bài giải hoàn thiện hơn
Trang 17Cho HS lµm bµi kiÓm tra thö :
§Ò thi 8 tuÇn häc k× 1 tham kh¶o
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong các phương án đã
Câu 4: Trong các cách viết sau, cách viết nào không úngđúng
A) 2009 B(2) B) 3 Ư(884895) C) 5 Ư(2010) D) 9 Ư(1890) Câu 5: Phân tích s 60 ra th a s nguyên t ố 2009 có số chục là bao nhiêu? ừa số nguyên tố được kết quả là ố 2009 có số chục là bao nhiêu? ố 2009 có số chục là bao nhiêu? đúngược kết quả làc k t qu lết quả là ả là à bao nhiêu?
Câu 6: Th c hi n phép tính 20.11 – 5.11 có k t qu l :ực hiện phép tính 20.11 – 5.11 có kết quả là: ện phép tính 20.11 – 5.11 có kết quả là: ết quả là ả là à bao nhiêu?
Câu 7: Cho các o n th ng AM = 9cm; AB = 5cm v BM = 4 cm H i trong 3 i mA, B đúng ạn thẳng AM = 9cm; AB = 5cm và BM = 4 cm Hỏi trong 3 điểmA, B ẳng AM = 9cm; AB = 5cm và BM = 4 cm Hỏi trong 3 điểmA, B à bao nhiêu? ỏi trong 3 điểmA, B đúng ểmA, B
v M thì i m n o n m gi a hai i m còn l i?à bao nhiêu? đúng ểmA, B à bao nhiêu? ằm giữa hai điểm còn lại? ữa hai điểm còn lại? đúng ểmA, B ạn thẳng AM = 9cm; AB = 5cm và BM = 4 cm Hỏi trong 3 điểmA, B
A) điểm A B) điểm M C) điểm B D) không có điểm nào Câu 8: Cho 4 i m phân bi t A, B, C, D trong ó A, B, C cùng n m trên đúng ểmA, B ện phép tính 20.11 – 5.11 có kết quả là: đúng ằm giữa hai điểm còn lại? đúngường thẳng a ng th ng a ẳng AM = 9cm; AB = 5cm và BM = 4 cm Hỏi trong 3 điểmA, B
v i m D không n m trên à bao nhiêu? đúng ểmA, B ằm giữa hai điểm còn lại? đúngường thẳng a ng th ng a H i có th v ẳng AM = 9cm; AB = 5cm và BM = 4 cm Hỏi trong 3 điểmA, B ỏi trong 3 điểmA, B ểmA, B ẽ được bao nhiêu đường thẳng đúngược kết quả làc bao nhiêu đúngường thẳng a ng th ngẳng AM = 9cm; AB = 5cm và BM = 4 cm Hỏi trong 3 điểmA, B phân bi t i qua 2 trong s 4 i m trên?ện phép tính 20.11 – 5.11 có kết quả là: đúng ố 2009 có số chục là bao nhiêu? đúng ểmA, B
a) Vẽ hình theo cách diễn đạt trên
b) Viết tên các đoạn thẳng có trên hình vẽ.
Trang 18c) Chứng tỏ rằng NA = NB
Bài 4 (1 điểm) Tìm số tự nhiên k để số 23.k là số nguyên tố.
Trang 19ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) mỗi câu đúng được 0,25 điểm
a) phân tích đúng (đặt phép chia)ghi kết quả: 420 = 22.3.5.7 0,750,25 1
b)
20.x = 2011 – 11 => 20.x = 2000
=> x = 100Vậy x =100
0,500,250,25
c) do N nằm giữa hai điểm A và B =>AN + NB = AB
Thay số
Tình đúng NB = 3cm
0,250,250,25
1
Trang 20đợc một số chia hết cho 2; 3;5; 9 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.Tìm tất cả các ớc
số của một số, số ớc của một số Tìm các ớc của một số đã viết dới dạng tích các thừa số
là số nguyên tố Biết cách tìm số ớc của một số bất kì Nắm vững các bớc tìm ệCLN rồi tìm ớc chung của hai hay nhiều số.Tìm hai số nguyên tố cùng nhau Tìm đợc BCNN của hai hay nhiều số > 1
- Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5,3,
9 Nhận dạng đợc bài toán thực tế nào đa về dạng tìm BCNN, BC Dạng nào đa về tìm ệCLN; ệC
- Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận.
Tieỏt : 12 BAỉI TAÄP VEÀ DAÁU HIEÄU CHIA HEÁT CHO 2, CHO 5
Lụựp daùy: 6D, 6E
I) Mục tiêu:
- HS nắm đợc:
+ Các dấu hiệu chia hết cho 2 và 5.
+ Biết vận dụng làm bài tập nhận biết chia hết, điền *, đếm có bao nhiêu số chia hết trong dãy số cho trớc.
II) Chuẩn bị:
- GV:Soạn giáo án
Trang 21- HS ôn lại các dấu hiệu chia hết đã học
III) Nội dung:
Dạng1 : Nhận dạng và tìm số chia hết dựa vào dấu hiệu chia hết.
Cho HS nêu lại lí thuyết?
Bài 131 SBT: Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số chia hết cho 2 , có bao nhiêu số chia hết cho 5 ?
GV: Cho HS nhắc lại công thức tính số phần tử của dãy số cách đều
Neỏu n = 2k ( n laứ soỏ chaỳn) thỡ n + 6 = 2k + 6 2 Vaọy (n + 3) (n + 6) 2
Neỏu n = 2k + 1 ( n laứ soỏ leỷ) thỡ n +3 = 2k + 1 + 3 = 2k + 4 2 ;Vaọy (n + 3) (n + 6) 2
RÚT KINH NGHIỆM: