1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn tu chon lop 6 ki 1

24 562 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Về Tập Hợp
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thị Ngọc
Trường học Trường THCS Nghĩa Hải
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Nghĩa Hải
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 408 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS nắm vững được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số l

Trang 1

Trêng THCS NghÜa H¶i N¨m häc: 2010- 2011

vỊ tËp hỵp Tiết1 :

I Mục tiêu:

Kiến thức:

HS được làm luyƯn tËp các bài về tập hợp.

Nhận biết một tập hợp thuộc hay không thuộc một tập hợp đã cho.

Gv: Soạn giáo án

III) Nội dung:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng

I) Kiểm tra miệng

? Nêu các cách biểu diễn một tập hợp? Có 3 cách:

+Liệt kê các ptử của t/h.

+ Chỉ ra t/c đặc trưng cho các pt của t/h đó.

+ Biểu diễn bằng sơ đồ Ven

II Ơn tập lý thuyết.

Câu 1: Hãy cho một số VD về tập hợp

thường gặp trong đời sống hàng ngày và một

số VD về tập hợp thường gặp trong tốn học?

Câu 2: Hãy nêu cách viết, các ký hiệu

III) Chữa bài tập:

Cho HS lần lượt chữa các bài tập 1,2,3,4,5/ SBT_3

Lưu ý:

Bài 1: - Sửa kí hiệu  ,  cho HS.

Bài 2: - Nhắc HS: Khi liệt kê các phần tử trong tập hợp,

mỗi phần tử chỉ được nhắc đến một lần.

Bài 3: Có nhiều cách ghép các phần tử tạo ra các tập

hợp khác nhau, nếu bài toán có nhiều trường hợp nhiều

đáp án thì ta phải liệt kê hết các trường hợp có thể xảy

ra.

? Viết tập hợp chứa 2 phần tử của A và 1 phần tử của B

Bài 1/SBT_3 Bài 2/SBT_3 Bài 3/SBT_3

Bài 4/SBT_3 Bài 5/SBT_3 IV) Bài tập về nhà:

1) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 nhỏ hơn

Trang 2

Trêng THCS NghÜa H¶i N¨m häc: 2010- 2011

15 bằng 2 cách, sau đó điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:

7 A 16 A 11 A 2) Dùng 3 chữ số 2,3,0 , viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số, mỗi chữ số chỉ viết 1 lần

III) Dặn dò:

Yêu cầu HS về nhà xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập 1,2

Buối sau GV kiểm tra vở 1 số bạn.

Rút kinh nghiệm:

I Mục tiêu:

a Kiến thức:

HS nắm vững được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số.

Phân biệt được chỗ nào dùng kí hiệu  ,  ,  , 

Phấn màu, soạn GA

III Nội dung:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng

I) Kiểm tra miệng

? Nêu sự khác nhau giữa 2 tập hợp số N* và N* N

Trang 3

Trêng THCS NghÜa H¶i N¨m häc: 2010- 2011

N? Nêu mối quan hệ giữa 2 tập hợp đó?

Hs đứng tại chỗ trả lời

II)Chữa bài tậpBài 10 – 15/ SBT _ 5

Chũa nhanh bằng miệng các bài tập

GV chốt: Để biểu diễn dạng tổng quát của các

số tự nhiên người ta sử dụng chữ thay cho các số

cụ thể như bài tập 10 và 15/ SBT

? Em hãy biểu diễn dạng tq của các số tự nhiên

cách nhau 2 đơn vị? Các số tự nhiên chẵn? Các

STN lẻ?

Cho HS làm bài 27/SBT

Nêu dạng tổng quát của số tự nhiên có n chữ số?

? Khi nào em điền kí hiệu  ,  ?

Dạng tq của các số tự nhiên :

- Cách nhau 2 đơn vị là: a, a +2 ( a  N)

- Các số tự nhiên chẵn là: 2k (k  N)

- Các STN lẻ là: 2a +1 (a  N)

n

a a

Bài 1:Cho HS làm lại bài 11/SBT

Bài 2:Hãy viết các tập hợp sau theo cach chỉ ra

tính chất đặc trưng của các phần tử :

17 0

x N x A

chia /

x C

x N x

x C

/

99 /

Dặn dò: HS làm btvn và xem lại những dạng BT đã chữ trên lớp.

Rút kinh nghiệm:

I)Mục tiêu:

- Ôn tập về ghi sô tự nhiên, và các dạng toán khó liên quan đến tập hợp N.

- Nhắc lại về ghi số La Mã cho HS nhớ kiến thức.

II)Chuẩn bị:

SGK<SBT,soạn giáo án.

Trang 4

Trêng THCS NghÜa H¶i N¨m häc: 2010- 2011

III)Nội dung :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng

Số tự nhiên

Bài 16/SBT_5

Chú ý : Phân biệt 2 loại câu hỏi:

Nêu chữ số hàng chục

Nêu số chục

Bài 16/SBT_5

Số La Mã

Ghi nhớ các qui tắc liên quan đến ghi số La Mã:

?Nêu kí hiệu số La Mx của các số sau:

1,,5,10,50,100,500.1000

+ Giá trị của số La Mã bằng tổng các tp của nó Cho HS lấy

VD.

+ Chữ số có giá trị nhỏ đứng trước chữ số có giá trị lớn thì

làm giảm gt của chữ số có gt lớn đó Lấy VD

+ Mỗi chữ số La Mã kho viết liền nhau quá 3 lần.

+ Chữ số có giá trị nhỏ đứng sau chữ số có giá trị lớn thì làm

tăng gt của chữ số có gt lớn đó Lấy VD â

+ Trong cách ghi số la Mã kể từ trái sang phải người ta ghi

các thành phần từ từ lớn đến nhỏ Cho VD.

Yêu cầu HS viết 1 vài số La Mã để khắc sâu kiến thức.

Ghi các số sau bằng ghi số la mã: 18

19 168 2011 1998

Trang 5

Trêng THCS NghÜa H¶i N¨m häc: 2010- 2011

- Thành thạo dạng toán tính số phần tử của 1 tập hợp đặc biệt là tập hợp dãy số cách đều.

- Làm được các dạng toán tính tổng với dãy số cách đều.

- SBT

- Giáo viên: Giáo án

III) Nội dung:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng

Lưu ý lại công thức tính số phần tử của

dãy số cách đều

Bài 1: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên

cĩ 3 chữ số Hỏi tập hợp A cĩ bao nhiêu

? Tính tổng các dãy số trên?

Yêu cầu HS nhắc lại công thức tính tổng

dãy số cách đều:

(an+a1)d:2

Để tính được tổng các dãy số cách đều

trên em làm ntn?

HS: Tính số số hạng sau đó áp dụng công

Dạng nâng cao: Các bài tập về xác định số phần tử của một tập hợp

Công thức ghi nhớ:

Cho dãy số tăng dần: a 1 ;a 2 ; a

Bài 1 Bài 2

Bài 40; 41/SBTA={1000;1001;1002; 9999}B={100; 102; 104; 998}

Công thức tính tổng của dãy sốcách đều:

(an+a1)d:2

Trang 6

Trêng THCS NghÜa H¶i N¨m häc: 2010- 2011

thức tính tổng cách đều

GV làm mẫu 1, 2 dãy số

Yêu cầu Hs về tính các dãy số còn lại ra

-Luyện tập các dạng toán tìm x biết

- Rèn kĩ năng trình bày.

II) Chuẩn bị:

SBT, bài tập theo giáo án.

III) Nội dung:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng

1)Bài 44/SBT:

Chú ý: Tích bằng 0 thì ít nhất 1 thừa số trong

tích phải bằng 0.

GV: lưu ý HS phải thử lại kết quả để kiểm tra.

Sau cùng là kết luận.

Vậy x = 41

2)Bài 52/SBT a) {0}

Trang 7

Trêng THCS NghÜa H¶i N¨m häc: 2010- 2011

cụ thể giống nhau ở 2 vế của các dấu ở

bài 52.

Chú ý: Cho HS đọc kĩ yêu cầu đề bài để có câu

trả lời hợp lí Kết luận là tập hợp giá trị

của x.

3)Bài 62/SBT

Chú ý: Cho HS nhắc lại quy tắc tìm x đã vận

dụng đối với từng câu

? Nêu vai trò của x trong các phép tính?

b) N *

c) Þ

3)Bài 62/SBT a) x =203 b) x = 103 c) x = 1 d) x *

Chủ đề : Viết dạng tổng quát của số tự nhiên.

Lớp dạy: 6D, 6E

Trang 8

Trêng THCS NghÜa H¶i N¨m häc: 2010- 2011

SBT, bài tập theo giáo án

III) Nội dung:

Trang 9

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập Bài 27/ SBT

Bài 36/SGK

?Nêu dạng tổng quát của stn có n chữ

số?

Chú ý: Khi viết dạng tổng quát thì phải

nêu điều kiện của các chữ trong công

thức dạng TQ

Bài 27/ SBT

Bài 36/SGK

Hoạt động 2: Luyện tập

? Nêu công thức tổng quát trong phép

Chủ đề : LuyƯn tËp vỊ nh©n chia luü thõa cïng c¬ sè

Lớp dạy: 6D, 6E

Trang 10

I Mục đích yêu cầu

Học sinh đợc luyện tập về các dạng bài tập áp dụng quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Rèn kĩ năng tính toán và trình bày bài

Phát triển t duy lôgic cho học sinh

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh Ghi baỷng

Hoạt động 1: Kiểm traGọi học sinh đứng tại chỗ trả

lời lần lợt các câu hỏi sau: (khi học sinh

trả lời, giáo viên ghi tóm tắt góc bảng)

1, Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc

3) am: an=am-n (a  0)

Hoạt động 2: Luyện tậpCho HS lần lợt chọn đáp án

nghiệm các em suy nghĩ làm

bài

Cho học sinh đứng tại chỗ trả lời từng

b, Sai vì đó là ba số khác nhauBài3: Tích 16 17 18… 24 25 tận cùng 24 25 tận cùng có:

a, Một chữ số 0

b, Hai chữ số 0

c, Ba chữ số 0

d, Bốn chữ số 0Bài 4: Giá trị của biểu thức [(x- 81)3: 125]-

Trang 11

Tuần 7:

Kí duyệt của BGH:

Ngày 4 tháng 10 năm 2010

Thái độ: Rèn luyện tính chính xác khi giải toán.

II Phương pháp giảng dạy:

Giải quyến vấn đề, hoạt động nhóm

III Phương tiện dạy học:

-GV: Phần màu, bảng phụ ghi sãn đề bài tập

-HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

IV Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).

Gọi HS lên bảng

a) Phát biểu tính chất 1 về tính HS phát biểu tính chất 1( 35 49 210 ) 7

7

2 10 7

4 9 7

Trang 12

chất chia hết của một tổng? Viết

tổng quát?

Sửa bài 85 (a, b) tr.36 SGK

a) 35 + 49 + 210

b) 42 + 50 + 140

HS2: + Phát biểu tính chất 2 của

tính chất chia hết của một tổng

42 ( 7

140 7

120 ( 6

20 6 48 6 120

Hoạt động 2: Luyện tập (30 phút)

GV cho HS đọc nội dung bài 87

Khi chia số tự nhiên a cho 12, ta

được số dư là 8

Hỏi số a có chia hết cho 4 không?

Có chia hết cho 6 không? GV

hướng dẫn HD đọc kỹ đề bài

Gợi ý: Em hãy viết số a dưới dạng

biểu thức của phép chia có dư

Có khẳng định được số a chia hết

cho 4 không, không chia hết cho 6

không? Vì sao?

Tương tự:

Muốn A2 thì x phải là sốtự nhiên chia hết cho 2 vì 3số hạng trong tổng đều chiahết cho 2 Ta áp dụng tínhchất chia hết của một tổng

A = 12 + 14 + 16 + x  2Khi đó x2

Khi đó x2

A  2 khi x  2

Bài 88 tr.36 SGK

+ a = q.12 + 8(qN)

=> b2 vì 24.q

2; 102

b   6 vì 24.q 

6; 10  6

Trang 13

Khi chia số tự nhiên b cho 24 được

số dư là 10, hỏi b có chia hết cho 2

không? Cho 4 không?

GV đưa bảng phụ ghi bài 89 tr.36

SGK

Gọi 4 HS lên bảng điền dấu “x”

vào ô thích hợp

a) Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 6 thì tổng chia hết

cho 6

x

b) Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6 thì tổng

c) Nếu tổng của hai số chia hết cho 5 và một trong hai số đó

d) Nếu hiệu của hai số chia hết cho 7 và một trong hai số đó

chia hết cho 7 thì số còn lại chia hết cho 5

x

Hoạt động 4: Củng cố (5 phút).

Gạch dưới số mà em chọn:

a Nếu ab và b3 thì tổng a + b chia hết cho 6; 9; 3

b Nếu ab và b4 thì tổng a + b chia hết cho 4; 2; 6

c Nếu a6 và b9 thì tổng a + b chia hết cho 6; 3; 9

HS phát biểu lại hai tính chất chia hết của một tổng

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

+ Xem lại các bài tập đã sửa

+ BTVN: 119  120 tr.17 (SBT)

+ Đọc trước bài Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

+ Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 ở tiếu học đã học

Rút kinh nghiệm:

Tuần 8:

Kí duyệt của BGH:

Ngày 11 tháng 10 năm 2010

Trang 14

Tuaàn 9

OÂn taọp:

Chuỷ ủeà : luỹ thừa

Lụựp daùy: 6D, 6E

I) Mục tiêu:

- luyện tập các dạng bài tập liên quan đến luỹ thừa

- HS thành thạo tính toán và trình bày tốt toán luỹ thừa

- Nhấn mạnh những quy tắc quy ớc liên quan

- Tránh những sai lầm HS hay mắc phải

II) Chuẩn bị:

III) Nội dung:

của trò

Ghi bảngBài 86/ SBT

lời miệng các câu hỏi

Bài 86/ SBTBài 88/SBTBài 1:Rút gọn:

2941

5 41

5 29

5 5

2941

4 41

4 29

4 2 : 1943

3 43

3 19

3 3

1943

2 43

2 19

Trang 15

Ruựt kinh nghieọm:

- Hs thấy học môn hình học rất nhẹ nhàng, dễ hiểu, dễ vận dụng làm BT

II) Nội dung:

+) Vị trí tơng đối giữa các đờng thẩng

Chú ý: Cho Hs so sánh các đối tuợng hình về đặc điểm vẽ hình và đặt tên

b) Bài tập:

SBT: Trả lời miệng: B5,6,8,10,11.17

SGK: B 25,26-32

Baứi 5 : Veừ hỡnh theo caựch dieón ủaùt baống lụứi : ( Veừ treõn cuứng moọt hỡnh )

-Cho ba ủieồm A , B , C khoõng thaỳng haứng

- Veừ tia AB , ủửụứng thaỳng BC , ủoaùn thaỳng AC

Trang 16

-Veừ ủửụứng thaỳng a caột ủoaùn thaỳng AC vaứ BC laàn lửụùt taùi D vaứ E

c) Dặn dò:

Xem lại lí thuyết hình học và làm BTVN:B22,29,20/SBT

1) Laỏy ba ủieồm A, B, C khoõng thaỳng haứng.

a) Veừ tia Ax caột ủửụứng thaỳng BC taùi M naốm giửừa B vaứ C.

b) Veừ tia Ay caột tia CB taùi ủieồm N khoõng naốm giửừa C vaứ B.

c) Trong hỡnh veừ treõn nhửừng ủieồm naứo laứ ủieồm naốm giửừa 2 ủieồm khaực?

2)Hoùc sinh veừ hỡnh theo caựch dieón ủaùt baống lụứi sau: (Veừ treõn cuứng moọt hỡnh )

- Veừ hai ủửụứng thaỳng a vaứ b caột nhau taùi O Treõn ủửụứng thaỳng a laỏy ủieồm A ( A khaực O ), treõn ủửụứng thaỳng b laỏy ủieồm B ( B khaực O )

- Veừ ủoaùn thaỳng AB

- Laỏy M nằm trên ủoaùn thaỳng AB

- Veừ tia Ot laứ tia ủoỏi cuỷa tia OM

Tuaàn 10:

Kớ duyeọt cuỷa BGH:

Ngaứy 25 thaựng 10 naờm 2010

Tuaàn 11:

Tiết 11:ễn tập (dưới dạng đề thi)

+ HS làm bài tập thành thạo các dạng toán đã ôn tập

+ Có kĩ năng trình bày bài giải hoàn thiện hơn

Trang 17

Cho HS lµm bµi kiÓm tra thö :

§Ò thi 8 tuÇn häc k× 1 tham kh¶o

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong các phương án đã

Câu 4: Trong các cách viết sau, cách viết nào không úngđúng

A) 2009  B(2) B) 3  Ư(884895) C) 5  Ư(2010) D) 9  Ư(1890) Câu 5: Phân tích s 60 ra th a s nguyên t ố 2009 có số chục là bao nhiêu? ừa số nguyên tố được kết quả là ố 2009 có số chục là bao nhiêu? ố 2009 có số chục là bao nhiêu? đúngược kết quả làc k t qu lết quả là ả là à bao nhiêu?

Câu 6: Th c hi n phép tính 20.11 – 5.11 có k t qu l :ực hiện phép tính 20.11 – 5.11 có kết quả là: ện phép tính 20.11 – 5.11 có kết quả là: ết quả là ả là à bao nhiêu?

Câu 7: Cho các o n th ng AM = 9cm; AB = 5cm v BM = 4 cm H i trong 3 i mA, B đúng ạn thẳng AM = 9cm; AB = 5cm và BM = 4 cm Hỏi trong 3 điểmA, B ẳng AM = 9cm; AB = 5cm và BM = 4 cm Hỏi trong 3 điểmA, B à bao nhiêu? ỏi trong 3 điểmA, B đúng ểmA, B

v M thì i m n o n m gi a hai i m còn l i?à bao nhiêu? đúng ểmA, B à bao nhiêu? ằm giữa hai điểm còn lại? ữa hai điểm còn lại? đúng ểmA, B ạn thẳng AM = 9cm; AB = 5cm và BM = 4 cm Hỏi trong 3 điểmA, B

A) điểm A B) điểm M C) điểm B D) không có điểm nào Câu 8: Cho 4 i m phân bi t A, B, C, D trong ó A, B, C cùng n m trên đúng ểmA, B ện phép tính 20.11 – 5.11 có kết quả là: đúng ằm giữa hai điểm còn lại? đúngường thẳng a ng th ng a ẳng AM = 9cm; AB = 5cm và BM = 4 cm Hỏi trong 3 điểmA, B

v i m D không n m trên à bao nhiêu? đúng ểmA, B ằm giữa hai điểm còn lại? đúngường thẳng a ng th ng a H i có th v ẳng AM = 9cm; AB = 5cm và BM = 4 cm Hỏi trong 3 điểmA, B ỏi trong 3 điểmA, B ểmA, B ẽ được bao nhiêu đường thẳng đúngược kết quả làc bao nhiêu đúngường thẳng a ng th ngẳng AM = 9cm; AB = 5cm và BM = 4 cm Hỏi trong 3 điểmA, B phân bi t i qua 2 trong s 4 i m trên?ện phép tính 20.11 – 5.11 có kết quả là: đúng ố 2009 có số chục là bao nhiêu? đúng ểmA, B

a) Vẽ hình theo cách diễn đạt trên

b) Viết tên các đoạn thẳng có trên hình vẽ.

Trang 18

c) Chứng tỏ rằng NA = NB

Bài 4 (1 điểm) Tìm số tự nhiên k để số 23.k là số nguyên tố.

Trang 19

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) mỗi câu đúng được 0,25 điểm

a) phân tích đúng (đặt phép chia)ghi kết quả: 420 = 22.3.5.7 0,750,25 1

b)

20.x = 2011 – 11 => 20.x = 2000

=> x = 100Vậy x =100

0,500,250,25

c) do N nằm giữa hai điểm A và B =>AN + NB = AB

Thay số

Tình đúng NB = 3cm

0,250,250,25

1

Trang 20

đợc một số chia hết cho 2; 3;5; 9 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.Tìm tất cả các ớc

số của một số, số ớc của một số Tìm các ớc của một số đã viết dới dạng tích các thừa số

là số nguyên tố Biết cách tìm số ớc của một số bất kì Nắm vững các bớc tìm ệCLN rồi tìm ớc chung của hai hay nhiều số.Tìm hai số nguyên tố cùng nhau Tìm đợc BCNN của hai hay nhiều số > 1

- Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5,3,

9 Nhận dạng đợc bài toán thực tế nào đa về dạng tìm BCNN, BC Dạng nào đa về tìm ệCLN; ệC

- Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận.

Tieỏt : 12 BAỉI TAÄP VEÀ DAÁU HIEÄU CHIA HEÁT CHO 2, CHO 5

Lụựp daùy: 6D, 6E

I) Mục tiêu:

- HS nắm đợc:

+ Các dấu hiệu chia hết cho 2 và 5.

+ Biết vận dụng làm bài tập nhận biết chia hết, điền *, đếm có bao nhiêu số chia hết trong dãy số cho trớc.

II) Chuẩn bị:

- GV:Soạn giáo án

Trang 21

- HS ôn lại các dấu hiệu chia hết đã học

III) Nội dung:

Dạng1 : Nhận dạng và tìm số chia hết dựa vào dấu hiệu chia hết.

Cho HS nêu lại lí thuyết?

Bài 131 SBT: Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số chia hết cho 2 , có bao nhiêu số chia hết cho 5 ?

GV: Cho HS nhắc lại công thức tính số phần tử của dãy số cách đều

Neỏu n = 2k ( n laứ soỏ chaỳn) thỡ n + 6 = 2k + 6  2 Vaọy (n + 3) (n + 6)  2

Neỏu n = 2k + 1 ( n laứ soỏ leỷ) thỡ n +3 = 2k + 1 + 3 = 2k + 4  2 ;Vaọy (n + 3) (n + 6)  2

RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 01/12/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ghi bảng Bài 86/ SBT - Bài soạn tu chon lop 6 ki 1
hi bảng Bài 86/ SBT (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w