1. Về kiến thức: Giúp học sinh khăć sâu kiến thức về hàm số lượng giác: - Tập xác định, tập giá trị của các hàm số lượng giác - Tính tuần hoàn, tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác - Đồ thị của các hàm số lượng giác. 2. Về kỹ năng: - Reǹ luyêṇ kỹ năng về giải toán hàm số lượng giác: - Tìm TXĐ các hàm số lượng giác - Xét tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác - Vẽ đồ thị. 3. Về tư duy, thái độ - Vận dụng linh hoạt, sáng tạo kiến thức trong những trường hợp cụ thể...
Trang 1- Giúp học sinh khắc sâu kiến thức về hàm số lượng giác:
- Tập xác định, tập giá trị của các hàm số lượng giác
- Tính tuần hoàn, tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác
- Đồ thị của các hàm số lượng giác.
3 Về tư duy, thái độ
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo kiến thức trong những trường hợp cụ thể
và trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, câu hỏi và bài tập
2 Chuẩn bị của HS: Bài cũ, làm bài tập ở nhà, đồ dùng học tập.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thuyết trình, Gợi mở – vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp học: Kiểm tra sỹ số
2 Kiểm tra bài cũ:
:sin
x y
x
R R
- y = sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π .
hàm số y = sinx đồng biến trên 0;2
:
cos
x y
x
R R
Trang 2- y = cosx là hàm số chẵn.
- y = cosx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π.
hàm số y = sinx đồng biến trên [-π; 0] và nghịch biến trên [0; π].
3 Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức
- y = tanx là hàm số tuần hoàn với chu kì π.
Hàm số y = tanx đồng biến trên nửa khoảng [0;
Gọi một học sinh lên chữa bài tập 7 - trang 18 ( SGK )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh
trong khi trình bày lời giải
- Củng cố t/c của hàm lượng giác nói
chung và của hàm cosx nói riêng
- Tìm tập hợp các giá trị của x để cosx >
- Dựa vào hướng dẫn của g/v ở tiết 3,
cho h/s thực hiện giải bài toán
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh
trong khi trình bày lời giải
Trong khoảng ( 0;
2
π
) ta có sinx < x ( nhận biết từ đồ thị của hàm y = sinx:
đồ thị của hàm nằm hoàn toàn bên trên
Trang 3- Củng cố: dựa vào đồ thị của y = sinx
và y = x trong ( 0 ; 2π ) để đưa ra t/c:
+ sinx < x ∀x ∈ ( 0 ;
2
π )
+ cos( sinx ) > cosx do cosx là hàm
nghịch biến trên ( 0 ; 2π ) và sinx < x
cos( sinx ) > cosx ( do 0 < sinx < 1 <
- Vẽ đồ thi hàm số y= −sinx suy ra từ đồ thị y=sinx
- Vẽ đồ thị y= sinx chú ý cách phá giá trị tuyệt đối và thực hiện lấ đối xứng qua trục Ox phần đồ thị nằm phía dưới
- Khử giá trị tuyệt đối ( )
Trang 4- Giải thành thạo các dạng toán về Phép tịnh tiến
3 Về tư duy, thái độ:
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo kiến thức trong những trường hợp cụ thể
và trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Các câu hỏi phụ, hình vẽ, đồ dụng dạy học.
2 Chuẩn bị của HS:
- Học bài, làm bài tập ở nhà, đồ dùng học tập.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thuyết trình, Gợi mở – vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỹ số
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng trong bài học.
3 Bài mới:
I Hệ thống lý thuyết
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: Yêu cầu một HS lên bảng làm BT1
Trang 5- Vì B’ thuộc d’ nên ⇒?
- Vậy PT của d’: x – 2y + 8 = 0
Câu hỏi 1: Trong mp Oxy, g/s điểm véc tơ vr
(a;b) ; G/s phép tịnh tiến T vrđiểm M(x;y)biến thành điểm M’(x’;y’) Ta có biểu thức toạ độ T vr là:
A = +x y''= +x a y b C − = −x b x a y a''− = −y b
B = +x x a y= +y b'' D + = +x b x a y a''+ = +y b
Câu hỏi 2: Trong mp Oxy phép biến hình f xác định như sau: Với mỗi điểm M(x;y),
ta có M’ = f(M) sao cho M’(x’;y’) thoả mãn x’ = x + 2 , y’ = y – 3
A f là phép tịnh tiến theo véc tơ vr
=(2;3)
C f là phép tịnh tiến theo véc tơ vr
2;-3)
=(-B f là phép tịnh tiến theo véc tơ vr
2;3)
=(-D f là phép tịnh tiến theo véc tơ vr
=(2;-3)
Trang 6- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, kĩ năng giải các PTLG cơ bản.
3.Về tư duy, thái độ:
- Cẩn thận trong tính toán, tư duy độc lập, sáng tạo; vận dụng linh hoạt trong từng trường hợp cụ thể
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ.
2 Chuẩn bị của HS:
- Ôn các cách giải những PTLG cơ bản.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thuyết trình, Gợi mở – vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỹ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách giải các PT: sinx = a, sinf(x) = a, sinf(x) = sing(x)?
- Gọi một HS lên bảng
- Gọi một HS khác nhận xét
- GV nhận xét lại
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 Giải các PT sau:
26
Trang 74 Củng cố - Dặn dò:
Trang 8- GV treo bảng phụ nhắc lại một số công thức nghiệm của những PTLG cơ bản.
Ngày dạy:
Trang 9- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, kĩ năng giải các PTLG cơ bản.
3 Về tư duy, thái độ:
- Cẩn thận trong tính toán, tư duy độc lập, sáng tạo, vận dụng linh hoạt trong từng trường hợp cụ thể
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ.
2 Chuẩn bị của HS:
- Ôn lại các công thức lượng giác lớp 10 và các cách giải những PTLG cơ bản.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thuyết trình, Gợi mở – vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỹ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách giải các PT: sinx = a, sinf(x) = a, sinf(x) = sing(x)?
- Gọi một HS lên bảng
- Gọi một HS khác nhận xét
- GV nhận xét lại
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 Giải các PT sau:
26
Trang 10+ Sử dụng công thức nhân đôi
của tan2x để biiến đổi tan2x
cos 0cos (2sin 3) 0
1
2
x x
Trang 11- GV nhắc lại một số công thức nghiệm của những PTLG cơ bản.
- Y/c HS về xem lại cách giải PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác và làm các bài tập sau:
Giải các PT sau:
a) 8cos 2 sin 2 sin 4x x x= − 2
b) cos2x−sin2x =sin3x+cos4x
Trang 12KHÁI NIỆM PHÉP DỜI HÌNH HAI HÌNH
- Dùng phép dời hình để giải toán dựng hình
3 Về tư duy, thái độ:
- Rèn cho HS tư duy logic, lòng say mê môn học.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ.
2 Chuẩn bị của HS:
- Bài cũ, đồ dùng học tập.
II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng trong qúa trình học.
3 Bài mới:
I Lý thuyết:
Gọi HS nhắc lại: Định nghĩa, tính chất,
biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
Bài tập 1: Cho hình bình hành ABCD.
Dựng ảnh của tam giác ABC qua phép
tịnh tiến theo véc tơ AD uuur
- T (A) ?T (B) ? AD uuur = AD uuur =
- Giả sử: T (C) E AD uuur = Yêu cầu HS dựng
điểm E
- Kết luận?
- Nhắc lại theo yêu cầu
- Ta có: T (A) D;T (B) C AD uuur = AD uuur =
Trang 13Bài tập 2: Trong mặt phẳng toạ độ
Oxy, cho phép tịnh tiến theo vr(1; 2) −
a)Viết pt ảnh của đt 3x - 5y + 1 = 0 qua
trong giải toán
Bài 3: Cho đường thẳng ∆ và d cắt
nhau và hai điểm A, B không thuộc ∆
Bài 4: Cho đường tròn tâm O, đường
kính AB Lấy điểm M ∈(O) Gọi N là
giao điểm của đường trung trực đoạn
BM và đường thẳng qua M song song
với đoạn thẳng AB Tìm quỹ tích của
điểm N khi M thay đổi trên đường tròn
M(x;y) ∈(C) ⇔ (x'-1)2 + (y' +2)2 - 4(x'-1)+ (y'+2) - 1 = 0
C D
∆
O O
Trang 14(O) với OOuuuur uuur' =OB ⇒ ≡B O'.Vậy, quỹ tích của điểm N là đường tròn (B; BO).
4 Củng cố – Dặn dò
- Định nghĩa, tính chất, phép dời hình
- Làm bài tập SBT hình
Ngày dạy:
Trang 15TPPCT: 12
PHÉP VỊ TỰ
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Giúp học sinh nắm vững định nghĩa về phép vị tự.
- Nắm vững các tính chất của phép vị tự và vận dụng để giải các bài toán hình học.
2.Về kỹ năng:
- Giải thành thạo các dạng toán về phép vị tự
3.Về tư duy, thái độ :
Vận dụng linh hoạt, sáng tạo kiến thức trong những trường hợp cụ thể và trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Các bài tập, hình vẽ, đồ dụng dạy học
2 Chuẩn bị của HS:
- Học bài, làm bài tập ở nhà, đồ dùng học tập.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Hệ thống hóa, tổng hợp hóa, thuyết trình
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỹ số
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng trong quá trình luyện tập.
3 Bài mới:
Bài 1:Trong mp toạ độ cho đường
thẳng d: 2x + y - 4 = 0
a, Viết phương trình đường thẳng là
ảnh của d qua phép vị tự tâm O, tỉ số k
= 3
b, Viết phương trình đường thẳng là
ảnh của d qua phép vị tự tâm I(-1;2), tỉ
số k = -2
- HS áp dụng làm:
Bài 1:
Lấy A(0;4) và B(2;0) thuộc d Gọi A’, B’
là ảnh của A, B qua phép vị tự tâm O, tỉ
số k = 3 Ta có:
Trang 16Bài 3: Trong mp toạ độ cho đường
tròn (C): (x-1)2 + (y-2)2 = 4 Hãy viết
OB OB
OA
OA' = 3 , ' = 3
Vì OA=(0;4) =>OA' =(0;12)=>A’(0;12)Tương tự: B’(6;0)
d1chính là đường thẳng A’B’ nên có pt:2x + y - 12 = 0
b, Cách 1: (làm như câu a) Cách 2: vì d2
// d nên pt có dạng:2x + y + C = 0Gọi A’(x’;y’) là ảnh của A qua phép vị tự
= >
−
=
2 '
3 ' 4 2 '
2 1 ' 2
'
y
x y
x IA IA
do A’ thuộc d2 nên: 2(-3) - 2 + C = 0
=>C = 8Vậy: ptđt d2 có dạng: 2x + y + 8 = 0
Bài 2:
Ta có: A(3;-1) là tâm của (C), A’ là ảnh của A qua phép vị tự đó =>A’(-3;8) Vì bán kính của (C) bằng 3 nên bán kính của(C’) bằng − 2 .3 = 6
Vậy: viết pt đường tròn (C’)(x+3)2 + (y-8)2 = 36
Trang 17pt đường tròn (C’) là ảnh của đường
V(O, − 2 )(I) = I1(-2;-4)
ĐO(I1) = I’(-2;4)Vậy viết pt đường tròn (C’)(x+2)2 + (y-4)2 = 16
4 Củng cố - Dặn dò:
- Ôn lại các kiến thức đó học, xem lại lời giải các bài toán đó làm.
Trang 18
- Giải thành thạo các phương trình bậc hai đối với một hslg.
- Vận dụng được các công thức biến đổi để đưa một phương trình về dạng bậc 2 đối với một hàm số lượng giác.
3 Về tư duy, thái độ
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo kiến thức trong những trường hợp cụ thể
- Rèn luyện tính chăm chỉ, tự giác.
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Giáo án
2 Chuẩn bị của HS:
- Ôn tập phương pháp giải phương trình bậc hai đối với một hslg, các công thức lượng giác cơ bản.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thuyết trình, vấn đáp.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỹ số
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng trong quá trình luyện tập.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Củng cố lý thuyết
- GV: Yêu cầu các học sinh tự trình
bày lại các bước giải pt bậc 2 một ẩn:
PP giải:
B1: Đặt t bằng hslg (đặt ĐK nếu có)B2: Giải phương trình bậc hai theo t (lấycác nghiệm thỏa mãn ĐK)
B3: Quay lại phép đặt Rồi giải cácptlgcb
Trang 19PT bậc hai đối với một HSLG.
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Gọi 1 HS lên trình bày lời giải
- 2 HS lên nhận xét lời giải
GV:
- Tổng kết các nhận xét, chính xác hóa
lời giải
- Nhấn mạnh những sai lầm thường
gặp trong quá trình giải, cách nhẩm
nghiệm cho pt bậc hai
HĐTP2: Một số pt chưa có dạng pt
bậc 2 đối với một hslg nhưng bằng các
công thức biến đổi chúng ta có thể đưa
t2 - 3t + 2 = 0 1
cosx = 1 ⇔ =x k2πk k∈Z
Vậy phương trình có nghiệm là:
sin 2 2sin osxcos2x = cos sin = 2cos x - 1 = 1 - 2sin x
2 2
Trang 20Hoạt động 2: Luyện tập
GV:
- Yêu cầu học sinh giải các bài sau:
Giải các phương trình sau:
4 Củng cố - Dặn dò
- Đọc trước bài mục phương trình bậc nhất đối với sin và cos.
- Xem lại các bài toán đã giải
Ngày dạy:
Trang 21- Giải thành thạo các phương trình bậc nhất đối với sin và cos.
- Vận dụng được các công thức biến đổi để đưa một phương trình về dạng bậc nhất đối với sin và cos.
3.Về tư duy, thái độ
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo kiến thức trong những trường hợp cụ thể.
- Rèn luyện tính chăm chỉ, tự giác.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Giáo án
2 Chuẩn bị của HS:
- Ôn tập phương pháp giải phương trình bậc nhất đối với sin và cos, các công thức lượng giác cơ bản.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thuyết trình, vấn đáp.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỹ số
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng trong quá trình ôn tập.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Củng cố lý thuyết
- GV: Yêu cầu các học sinh tự trình
bày lại các bước giải phương trình bậc
nhất đối với sin và cos
đối với sin và cos
- Từ đó GV đưa ra các bước giải cho
bậc nhất đối với sin và cos
- HĐTP1:
I Lý thuyết
1 Phương trình bậc nhất đối với một sin
và cos asinx + b cosx = c (a2+b2 ≠0) (1)
Trang 22GV: Đưa ra ví dụ, yêu cầu HS giải
Ví dụ 1: Giải pt sau
sinx + cosx = 1
HS:
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Gọi 1 HS lên trình bày lời giải
- 2 HS lên nhận xét lời giải
GV:
- Tổng kết các nhận xét, chính xác hóa
lời giải
- Nhấn mạnh những sai lầm thường
gặp trong quá trình giải
HĐTP2: Nhắc lại cho học sinh công
thức cộng đã học
sin(a + b) = sina.cosb + cosa.sinb
cos(a + b) = cosa.cosb - sina.sinb
sin(a - b) = sina.cosb - cosa.sinb
cos(a - b) = cosa.cosb + sina.sinb
Hoạt động 2: Luyện tập
GV:
- Yêu cầu học sinh giải các bài sau:
Giải các phương trình sau:
- Lắng nghe và hiểu nhiệm vụ
- Thực hành giải toán theo các bước
sin( 2 ) 16
Trang 23- Xem lại các bài toán đã giải.
- Làm các bài tập ôn tập chương, chuẩn bị cho bài kiểm tra một tiết.
Trang 24- Biểu thức toạ qua các phép biến hình
- Nắm chắc vận dụng tính chất của phép biến hình để giảI các bài toán đơn giản
2 Về kĩ năng:
- Xác định được ảnh của một điểm , đường thẳng, đường tròn, thành thạo qua phép biến hình
- Xác định được phép biến hình khi biết ảnh và tạo ảnh
- Biết được các hình có tâm đối xứng ,trục đối xứng các hình đồng dạng với nhau
3 Về tư duy thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận thông qua vẽ hình
- Biết quy lạ về quen
- Biết nhận xét và vận dụng tính chất đồng dạng vào cuộc sống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của GV:
- GV: Lập sơ đồ tổng kết chương
1 Chuẩn bị của HS:
- HS: Ôn lại các tính chất của các phép biến hình
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh.
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
Ôn tập lý thyết của các phép biến hình
GV: Nêu các bước nghiên cứu của một
phép biến hình ?
1 Các bước nghiên cứu một phép biến hình
- Định nghĩa phép biến hình
Trang 25biến hình đã học trong chương?
- Biểu thức toạ độ của phép biến hình
- Tính chất
- ứng dụng giảI toán
2 Định nghĩa các phép biến hình
a Phép biến hìnhQuy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy nhất M’ của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng
b Phép đồng dạngPhép biến hình F được gọi là phép đồng dạng tỉ số k (k>0) nếu hai điểm bất kì M,
N tương ứng của chúng ta luôn có M’N’=kMN
c Phép dời hình:
Phép dời hình là phép biến hình bảo toànkhoảng cách giữa hai điểm bất kì
- Phép dời hình là trường hợp riêng của phép đồng dạng với
kỉ số k=1
- Khi k=-1 phép vị tự là phép đối xứng tâm
- Khi α = (2k+ 1) π thì phép quay
là phép đối xứng tâm O
Trang 26B Phương pháp:
Đối xứng trục Tịnh
tiến
- Nêu biểu thức toạ độ của các phép
biến hình: Tịnh tiến, đối xứng trục, đối
xứng tâm, vị tự?
GV: Nhận xét câu trả lời của học sinh
3 Biểu thức toạ độ
a Phép tịnh tiến:
Vectơ tịnh tiến v a br( ; ); M(x;y) M’(x’;y’)
là ảnh của M qua phép tịnh tiến'
- Trục đối xứng là Ox:
''
Trang 27Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,
cho đường tròn tâm I(-3;4) bán kính 4
a Viết phương trình của đường tròn đó
b.Viết phương trình ảnh của đường tròn
trên qua phép tịnh tiến theo vectơ
v
r
(-2;1)
- GV: Nhắc lại cách viết pt đường tròn
khi biết tâm I và bán kính ?
-GV: Tìm ảnh của I qua phép tịnh tiến
theo vectơ vr
- GV: Gọi HS nhận xét, đánh giá, kết
luận
''
' 2' 2
2 ' 3
'
2 '
y y
x x y
y
x x
thay x, y vào pt đường thẳng d, ta có: 3(x’-2)-5(y’-3) + 3=0 hay 3x’-5y’+12=0
5'1
'
2'
y
x y
y
x x
phương trình đường tròn ảnh là: (x+5)2+(y-5)2=16
Trang 28Bài 3: Trong mp toạ độ cho đường tròn
(C): (x - 1)2 + (y - 2)2 = 4 Hãy viết pt
đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn
(C) qua phép đồng dạng có được bằng
cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến
theo véctơ vr (-2;1) và phép đối xứng
qua trục Ox
- HS áp dụng làm:
- GV: Gọi HS nhận xét, đánh giá, kết
luận
Bài 4: Trong mp toạ độ cho đường tròn
(C): (x-2)2 + (y+3)2 = 16 Hãy viết pt
đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn
(C) qua phép đồng dạng có được bằng
cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng
qua trục Oy và phép tịnh tiến theo véctơ
1'1
'
2'
y
x y
y
x x
1''
'
y
x y
y
x x
phương trình đường tròn ảnh là: (x+1)2+(y+3)2=4
Bài 4: Ta có tâm I(2;-3), R = 4
2 ' '
'
y
x y
y
x x
1 ' 4 '
3 '
y
x y
y
x x
Bán kính R’ = 4Vậy phương trình đường tròn cần tìm là:(x-1)2+(y-1)2=16
4 Củng cố và bài tập
- Nhắc lại định nghĩa, tính chất, biểu thức toạ độ của các phép biến hình
- Làm các bài tập trong chương I
- Ôn tập các kiến thức của chương để chuẩn bị cho bài kiểm tra
Trang 29- Rèn luyện cho học sinh các kỹ năng:
- Phân biệt được cách sử dụng chỉnh hợp , tổ hợp.
- Vận dụng linh hoạt : 2 quy tắc đếm , hoán vị , chỉnh hợp , tổ hợp vào các bài tóan cụ thể.
3 Về tư duy, thái độ:
- Tích cực, chủ động tham gia xây dựng bài học Có tư duy và sáng tạo.
- Rèn luyện tính tự giác trong học tập.
- Rèn luyện tư duy logic, sáng tạo trong học tập cho học sinh.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án, phấn màu, thước kẻ.
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Làm BT trước ở nhà.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Vấn đáp, gợi mở, thuyết trình.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số.
2 Bài cũ: Lồng trong bài học
Trang 30n = −
3 Tổ hợp : Một tập con gồm k
phần tử của A (1 ≤ k ≤ n) đượcgọi là 1 tổ hợp chập k của n phần tử
* Kết quả của việc lấy k phần
tử từ n phần tử của A( không quan tâm đến thứ tự ) là 1 chỉnh hợp chập k của n phần tử
Ck n
+Để thời gian học sinh
suy nghĩ , thảo luận
Bài tập 1: A = {1 , 2 , 3 ,4 , 5 , 6}
Có bao nhiều số tự nhiên được lập từ A :
a Có 6 chữ số đôi một khác nhau ?
b Có 3 chữ số không nhất thiết khác nhau?
c Có 4 chữ số đôi một khác
Trang 31+Để thời gian học sinh
suy nghĩ , thảo luận
+ Giao bài tập
+Để thời gian học sinh
suy nghĩ , thảo luận
+Gợi ý và hướng dẫn
cách giải cho các em
+Trả lời tại chỗ
+Trả lời tại chỗ và giải thích vì sao em chọn như thế
+Trả lời tại chỗ và giải thích vì sao em chọn như thế
+Dựa vào gợi ý làm bài
+Đọc kỹ bài tập
+ Suy nghĩ và thảo luận tìm cách giải bài toán
+Đọc kỹ bài tập
+ Suy nghĩ và thảo luận tìm cách giải bài toán
+Chú ý khắc sâu kiếnthức và giải bài tập
nhau ?
d Có 4 chữ số đôi một khác nhau , trong đó phải có mặt chữ số
học sinh ưu tú , người ta cần cử ra
1 đoàn đi dự hội trại quốc tế trong
đó có 1 trưởng đoàn , 1 phó đoàn ,
và 3 đoàn viên Hỏi có bao nhiêu cách cử ?
3
3 =
Đáp số:
Trang 32- HS cần hiểu được cách chứng minh định lí về số các hoán vị.
- Khái niệm chỉnh hợp, công thức tính số các chỉnh hợp chập k của n phần tử.
- Khái niệm tổ hợp, số các tổ hợp chập k của n phần tử.
- Phân biệt được khái niệm: hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
2 Về kĩ năng:
- Phân biệt được tổ hợp và chỉnh hợp bằng cách hiểu sắp xếp thứ tự và không thứ tự.
- Áp dụng được các công thức tính số các chỉnh hợp, số các tổ hợp chập k của n phần tử, số các hoán vị.
- Nắm chắc các tính chất của tổ hợp và chỉnh hợp.
3 Về tư duy, thái độ:
- Tự giác, tích cực trong học tập.
- Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp.
- Tư duy các vấn đề của toán học một cách lô-gic, thực tế và hệ thống.
1 Chuẩn bị của GV:
- Các câu hỏi gợi mở, phấn màu và một số đồ dùng khác.
2 Chuẩn bị của HS:
- Ôn lại kiến thức đã học.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thuyết trình, vấn đáp - gợi mở.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 331 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Bài cũ: Lồng vào hoạt động học tập
Số cách thực hiện A2:
Bài 2 Một tổ học sinh gồm 9
học sinh nam và 3 học sinh
nữ Giáo viên chọn 4 học sinh
Bước 1: chọn d = 2 có 1 cáchBước 2: chọn a (a ≠ 0 và a ≠ 2) có 5 cáchBước 3: chọn bc Mỗi cách chọn là một chỉnhhợp, 5 lấy 2 (lấy 2 phần tử từ E\{2 ; a} nên có: 2
120 + 100 = 220 cách
Trang 34để đi trực thư viện Có bao
Số cách chọn học sinh nam là: 3
9 C
Số cách chọn nam: 2
9 C
Số cách chọn nam: 1
9 C
Vây có: 3 1
C C = 1.9 9 =Vậy số cách chọn 4 học sinh trong đó có ít nhất 1
Trang 35số )
Có 3 4
Một số chia hết cho 3 khi và chỉ khi tổng các chữ
số của nó chia hết cho 3
Trong tập hợp {0, 1, 3, 6, 9} có duy nhất 1 sốkhông chia hết cho 3
Vậy số đo chia hết cho 3 khi và chỉ khi các chữ sốcủa nó thuộc tập {0, 3, 6, 9}
Có 4! số có 4 chữ số khác nhau từ {0, 3, 6, 9} (cóthể bắt đầu với chữ số 0)
Có 3! số có 4 chữ số khác nhau từ {0, 3, 6, 9} bắtđầu với chữ số 0
Trang 36Bài 5 Có bao nhiêu cách xếp
chỗ cho 6 người khách ngồi
quanh một bàn tròn? (Hai
cách xếp được xem là như
nhau nếu cách này nhận được
1 trong n khoảng trống giữa n người
Vậy có (n – 1)!n = n! cách xếp n + 1 người ngồiquanh một bàn tròn
4 Củng cố - dặn dò:
- Nắm vững khái niệm và tính chất về hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
- Làm các bài tập SGK.
Trang 373 Về tư duy và thái độ:
- Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen.
- Cẩn thận, chính xác, tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Phiếu học tập (nếu cần), giáo án, các dụng cụ học tập,…
2 Chuẩn bị của HS:
- Soạn bài và làm bài tập trước khi đến lớp.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp và kết hợp với điều khiển hoạt động nhóm.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp và đan xen hoạt động nhóm.
3 Bài mới: Chia học sinh làm 6 nhóm.
HĐ1( Ôn tập lại kiến thức
trong chương)
Trang 38GV cho HS các nhóm thảo luận
và tìm lời giải các bài tập từ bài
1 đến 6 trong SGK phần câu hỏi
HS thảo luận và cử đại diện báo cáo…
HS nhận xét, bổ sung và sửachữa ghi chép
HS chú ý theo dõi trên bảng…
I Câu hỏi ôn tập chương I:
Các bài tập: 1 - 6 SGK trang 33
HĐ2(Giải bài tập trong phần
thảo luận tìm lời giải
GV gọi HS đại diện một nhóm
trình bày lời giải (có giải thích)
GV nhận xét và nêu lời giải
đúng (Nếu HS các nhóm không
trình bày đúng lời giải)
HĐTP2: (Bài tập về tìm ảnh
của một điểm, một đường thẳng
qua phép tịnh tiến, phép đối
xứng trục, phép đối xứng tâm
và phép quay)
GV gọi một HS đứng tại chỗ
nêu đề bập 2 trong SGK
GV cho HS các nhóm thảo luận
để tìm lời giải và cử đại diện
báo cáo
HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải và ghi vào bảng phụ, cử đại diện lên bảng trình bày lời giải
HS nhận xét, bổ sung, sửa chữa và ghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả:
a)Tam giác BCO;
b)Tam giác DOC;
c)Tam giác EOD
HS các nhóm thảo luận và tìm lời giải như đã phân công và ghi lời giải vào bảng phụ
HS đại diện các nhóm lên bảng trình bày lời giải của nhóm
HS nhận xét, bổ sung, sửa chữa và ghi chép
Trang 39GV gọi HS đại diện lần lượt 4
nhóm lên bảng trình bày lời giải
(có giải thích)
GV gọi HS nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
GV nhận xét và nêu lời giải
đúng (nếu HS không trình bày
đúng lời giải theo yêu cầu)
Gọi HS đại diện các nhóm lên
bảng trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần)
GV nhận xét và nêu lời giải
đúng (nếu HS không trình bày
đúng)
quả:
Gọi A’ và d’ theo thứ tự là ảnh của A và d qua các phépbiến hình
a)A’(1;3), d’ có phương trình:
3x + y – 6 =0
b)A và B(0;-1) thuộc d
Ảnh của A và B qua phép đối xứng trục Oy tương ứng
là A’(1;2) và B’(0;-1) Vậy d’ là đường thẳng A’B’ có phương trình:
3x + y -1 =0d)Qua phép quay tâm O góc
900, A biến thành A’(-2;-1),
B biến thành B’(1;0) Vậy d’ là đường thẳng A’B’ có phương trình:
cử đại diện lên bảng trình bày lời giải
HS đại diện lên bảng trình bày lời giải (có giải thích)
HS nhận xét, bổ sung, sửa chữa và ghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả:
a)(x-3)2+(y+2)2=9b)T I vr ( ) =I'(1; 1) − , phương trình đường tròn ảnh:
(x-1)2+(y+1)2=9c)ĐOx(I)=I’(3;2), phương trình đường tròn ảnh:
(x-3)2+(y-2)2=9d)ĐO(I)=I’(-3;2), phương
Bài tập 3: (Xem
SGK trang 3)
Trang 40- Nắm được hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
- Nắm được công thức số các hoán vị, tổ hợp, chỉnh hơp
2 Về kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp vào giải toán.
- Kĩ năng phân biệt hoán vị , chỉnh hợp, tổ hợp.
3 Về thái độ, tư duy:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên:
- Chuẩn bị hệ thống bài tập.
2 Học sinh:
- Ôn lại các kiến thức đã học.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thuyết trình, vấn đáp - gợi mở.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ôn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài học.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Xác định số hạng,hệ số của khai triển.