1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn hoa-8

18 327 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính theo công thức hóa học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 464,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP CÁC BÀI TOÁN TÍNH THEO CÔNG THỨC CÓ LIÊN QUAN ĐẾN TỈ KHỐI HƠI CỦA CHẤT KHÍ.. Các bước xác định công thức hóa học của hợp chất khi biết hành phần các nguyên tố.. Xác định công t

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN ĐỊNH QUÁN

TRƯỜNG THCS NGỌC ĐỊNH

Bài: TÍNH THEO CƠNG THỨC HĨA HỌC (tiết 2)

Trang 2

Câu hỏi 1:

Tính thành phần phần trăm (theo khối lượng) của mỗi nguyên tố

trong hợp chất FeS 2

Câu hỏi 2:

Hợp chất A có khối lượng mol là 94, có thành phần các nguyên tố là: 82,98 % K , còn lại kà Oxi Hãy xác định công thức hóa học của hợp chất A

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

Câu hỏi 1:

Tính thành phần phần trăm (theo khối lượng) của mỗi

nguyên tố trong hợp chất FeS2

KIỂM TRA BÀI CŨ

MFeS 2 = 56 + 32 x 2 = 120 g

Trong mol hợp chất FeS 2 có 1 mol nguyên tử Fe, 2 mol nguyên tử S Vậy :

% Fe =

% S = 100% - 46,67 % = 53,33%

56 x 100 %

Trang 4

Câu hỏi 2: Hợp chất A có khối lượng mol là 94, có thành phần các nguyên tố là : 82,98 % K , còn lại là Oxi Hãy xác định công thức hóa học của hợp chất A

KIỂM TRA BÀI CŨ

Hoặc mo = 94 – 78 = 16 g

Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất là :

m k = 82,98 x 94

100 = 78 (gam)

Khối lượng của mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất là :

% O = 100% -82,98% = 17,02

17,02 x 94

= 16 (gam)

m 0 =

100

Vậy công thức hóa học của hợp chất là : K O

nM = 14

14 = 1(mol) nH = 3

1

= 3(mol)

Trang 5

TIẾT 31

Trang 6

Tiết 31 TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC (tiết 2)

1 Tìm khối lượng mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất.

a Gồm 3 bước:

I LUYỆN TẬP CÁC BÀI TOÁN TÍNH THEO CÔNG THỨC CÓ LIÊN QUAN ĐẾN TỈ KHỐI HƠI CỦA CHẤT KHÍ.

Các bước xác định công thức hóa học của hợp chất khi biết hành phần các nguyên tố.

2 Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trog 1 mol hợp chất.

3 Lập công thức hóa học của hợp chất.

Trang 7

Bài tập 1 :

Một hợp chất khí A có thành phần phần trăm theo khối lượng là : 82,35% N và 17,65 % H Em hãy cho biết :

a,.Công thức hóa học của hợp chất , biết tỉ khối của A đối với Hidro

là 8,5.

b Tính số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1,12 lit khí A ( ở đktc).

Tiết 31 TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC (tiết 2)

Trang 8

a Xác định công thức hóa học của hợp chất , biết tỉ khối của A đối với Hidro là 8,5.

Khối lượng của mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất là :

Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp c hất là :

Công thức hóa học của A là : NH3

Tiết 31 TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC (tiết 2)

mN = 82,35 x 17

100 = 14 (gam)

mH= 17,65 x 17 = 3 (gam)

100

14

nN =

nH = 3

1

= 1 (mol)

= 3 (mol) 14

Trang 9

1.SỐ avogadro:

N = 6.1023 phân tử ( hoặc nguyên tử)

2.Công thức tính thể tích ở đktc :

V = n x 22,4

3.Công thức tính số mol khi biết thể tích ở đktc:

n = V

22,4

Tiết 31 TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC (tiết 2)

Trang 10

b Tính số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1,12 lit khí A (ở đktc).

Số mol phân tử NH3 trong 1,12 lit khí ( ở đktc) là :

n NH3 = VNH3

22,4 =

1,12

22,4 = 0,05 ( mol)

Số mol nguyên tử N trong 0,05 mol NH3 là : 0,05 mol

Số nguyên tử Nitơ trong 0,05 mol NH3 là : 0,05 x 6.1023 = 0,3.1023 ( nguyên tử)

Số mol nguyên tử H trong 0,05 mol NH3 là : 0,05 x 3 = 0,15 (mol)

Số nguyên tử H trong 0,05 mol NH3 là : 0,15 x 6.1023 = 0,9 1023 ( nguyên tử)

Tiết 31 TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC (tiết 2)

Trang 11

Bài tập 1 :

Một hợp chất khí A có thành phần phần trăm theo khối lượng là :

82,35% N và 17,65 % H Em hãy cho biết :

a,.Công thức hóa học của hợp chất , biết tỉ khối của A đối với Hidro là 8,5.

b Tính số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1,12 lit khí A ( ở đktc).

a Xác định công thức hóa học của hợp chất , biết tỉ khối của A

đối với Hidro là 8,5 M

A = d A / H x M H = 8,5 x 2 = 17

2 2

Khối lượng của mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất là :

Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp c hất là :

Công thức hóa học của A là : NH 3

b Tính số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1,12 lit khí A (ở đktc).

Số mol phân tử NH 3 trong 1,12 lit khí ( ở đktc) là :

n NH 3 = VNH 3

22,4 =

1,12 22,4

= 0,05 ( mol)

Số mol nguyên tử N trong 0,05 mol NH 3 là : 0,05 mol

Số nguyên tử Nitơ trong 0,05 mol NH 3 là :

0,05 x 6.10 23 = 0,3.10 23 ( nguyên tử)

Số mol nguyên tử H trong 0,05 mol NH 3 là :0,05 x 3 = 0,15 (mol)

Số hạt nguyên tử H trong 0,05 mol NH 3 là : 0,15 x 6.10 23 = 0,9 10 23 ( nguyên tử)

Tiết 31 TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC (tiết 2)

Trang 12

II LUYỆN TẬP CÁC BÀI TẬP TÍNH KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYỆN TỐ TRONG HỢP CHẤT

Bài tập 2 :

Tính khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 30,6 gam Al2O3

Các bước tiến hành :

1 Tính MAl2O3

2 Xác định thành phần phần trăm các nguyên tố có trong hợp chất

3 Tính khối lượng mỗi nguyên tố có trong 30,6 gam hợp chất

Tiết 31 TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC (tiết 2)

1 Tính khối lượng của mỗi nguyên tố khi biết khối lượng và công thức hóa học của hợp chất

Trang 13

Bài tập 2 :

Tính khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 30,6 gam Al 2 O 3

1 M Al 2 O 3 = 27 x 2 + 16 x 3 = 102 ( gam)

2 Thành phần phần trăm của các nguyên tố trong hợp chất như sau:

% Al = 54 x 100 %

102 = 52,94%

3 Khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 30,6 gam Al 2 O 3 là :

mAl = 52,94 x 30,6

100 = 16,2 (gam)

m o = 47,06 x 30,6

100 = 14,4 ( gam) Hoặc mo = 30,6- 16,2 = 14,4 ( gam)

Tiết 31 TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC (tiết 2)

Trang 14

1 M Al 2 O 3 = 27 x 2 + 16 x 3 = 102 ( gam)

2 n Al 2 O 3 = 30,6

102

= 0,3 mol

3 Số mol nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 30,6 gam hợp chất Al 2 O 3 là:

n Al = 2x 0,3 = 0,6 (mol)

n O = 3 x 0,3 = 0,9 ( mol)

4 Khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 30,6 gam Al 2 O 3 là :

m Al = 0,6 x 27 = 16,2 (gam)

m O = 0,9 x 16 = 14,4 (gam)

Cách 2 :

Tiết 31 TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC (tiết 2)

Trang 15

Bài tập 3 :

Tính khối lượng hợp chất Na 2 SO 4 có chứa 2,3 gam Natri.

1 M Na 2 SO 4 = 23,3 x 2 + 16 x 4 + 32 = 142 ( gam)

2 Trong 142 gam Na 2 SO 4 có 46 gam Natri Vậy x gam Na 2 SO 4

có 2,3 gam Natri

x = 2,3 x 142

46 = 7,1 (gam) Na 2 SO 4

Tiết 31 TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC (tiết 2)

2 Tính khối lượng hợp chất khi biết khối lượng của một

nguyên tố trong hợp chất

II LUYỆN TẬP CÁC BÀI TẬP TÍNH KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYỆN TỐ

TRONG HỢP CHẤT.

1 Tính khối lượng của mỗi nguyên tố khi biết khối lượng và công thức hóa học của hợp chất

Trang 16

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

a SO3

b SO

c S2O2

d SO2

Tiết 31 TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC (tiết 2)

bao nhiêu gam nguyên tố đồng:

a 0,64 gam

b 3,2 gam

c 2,4 gam

d 6 gam

3 Thành phần phần trăm (theo khối lượng) của các nguyên tố trong hợp

a, C : 75%

H : 25%

b, C : 25 %

c, C : 15%

H : 85%

d, C : 35%

H : 65%

Trang 17

Hướng dẫn về nhà

- Làm cỏc bài tập 2,4,5 SGK/71

- ễn lại cỏch lập phương trình hóa học và ý nghĩa của phương trình hóa học.

Trang 18

KÝnh chóc søc kháe c¸c thÇy c« gi¸o! Chóc c¸c em häc

giái!

KÝnh chóc søc kháe c¸c thÇy c« gi¸o! Chóc c¸c em häc

giái!

Ngày đăng: 01/12/2013, 14:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w