1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIAO AN ON TAP TOAN 7

30 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Cộng Trừ Nhân Chia Số Hữu Tỷ
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv gäi mét Hs nhËn xÐt bµi gi¶i cña c¸c nhãm... Hs nªu kh¸i niÖm vÒ b¶ng sè liÖu thèng kª ban ®Çu.[r]

Trang 1

Tiết 1: ÔN TậP CộNG TRừ NHÂN CHIA Số HữU Tỷ.

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: : + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm đợc quy tắc chuyển vế trong tập

Q các số hữu tỷ

+ Học sinh nắm đợc quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số

của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

Thuộc quy tắc và thực hiện đợc phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng đợc quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(trong giờ)

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 2.1:

Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ

Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ hoàn

toàn giống nh các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân

(Lu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta phải chú ý đa

về phân số tối giản và mẫu dơng)

Gv: Đa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ, nhân, chia các

số hữu tỷ

Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu bằng lời

HS: Phát biểu

HS: Nhận xét

GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận

- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết

- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?

HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một

đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó

- áp dụng thực hiện bài tìm x sau: 1 1

5 x 3

 GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải đổi dấu

? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân, chia hai số

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

16

= 29

3

+29

8

=295

b

40

8+45

36

= 5

1+5

4

=5

3

II/ Quy tắc chuyển vế :

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kiacủa một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.Với mọi x,y,z  Q:

x x x

a

x ;  , ta có :

d b

c a d

c b

a y x

VD :

45

89

4.5

a d

c b

a y

x:  : 

Trang 2

VD

8

514

15.12

715

14:12

1

- 185

1

-+

4

1

- 61

Rút kinh nghiệm:

Tiết 2 PHéP CộNG CáC Số HữU Tỷ 2/ Kiểm tra bài cũ :

HS1: Nêu quy tắc cộng các số hữu tỷ và chữa bài tập về nhà

1

- 185

1

-+

4

1

- 61

Gv Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận

7+20

13

=

20

1314

12 

= 2039

3+3

1

+18

5

= 365

1

= 127

3/ Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

3

+29

8

=295

1+5

4

=5

4

+9

5

=29

9

Quá trình cộng các số hữu tỷ nh cộng phân số

- Khi làm việc với các phân số chúng ta phải chú ý

làm việc với các phân số tối giản và mẫu của chúng

2

= 15

10

+15

6

= 15

12

= 13

4+13

1

= 84

3

4 

=84

7

=12

1

2

Trang 3

phải dơng

- Khi cộng các phân số cùng mẫu chúng ta cộng các

tử và giữ nguyên mẫu

- Khi cộng các phân số không cùng mẫu ta quy

đồng các phân số đa về cùng mẫu và tiến hành cộng

- Do tính chất giao hoán và tính chất kết hợp

của phép cộng nên ta thực hiện đợc việc đổi chỗ

hoặc nhóm các phân số lại theo ý ta muốn

- Mục đích của việc đổi chỗ hoặc nhóm các

phân số giúp ta thực hiện nhanh hơn vì nếu ta đi

quy đồng mẫu số ta sẽ mất rất nhiều công sức nếu

kĩ năng kém chung ta sẽ làm không hiệu quả

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính

toán với các số hữu tỉ

- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng

1 1 1 013

a x x x x

x x x

7

911

Trang 4

QUAN Hệ HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC, SONG SONG 2/ Kiểm tra bài cũ : Nêu tính chất về hai đt cùng vuông góc với đt thứ ba?

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

Trả lời câu hỏi :

Nếu d’ không song song với d’’ thì ta suy ra điều

gì ?

Gọi điểm cắt là M, M có nằm trên đt d ? vì sao ?

Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng song

song với d, điều này có đúng không ?Vì sao

Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?

Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm

Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập luận của mỗi

d’’

d’

da/ Nếu d’ không song song với d’’ => d’ cắt d’’ tại M

=> M  d (vì d//d’ và Md’)b/ Qua điểm M nằm ngoài đt d có: d//d’ và d//d’’ điềunày trái với tiên đề Euclitde

b/ Tính số đo góc C ?

Vì a // b =>

 D +  C = 180 ( trong cùng phía )

mà  D = 140 nên :  C = 40

Bài 3:

A D a

B C b

a/ Tính góc B ?

Ta có : a // b

a  AB => b  AB

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 1.1:

Giới thiệu bài ôn tập tiếp theo: Bài 1: ( bài 54)

4

Trang 5

Bài 1:

Gv treo bảng phụ có vẽ hình 37 trên bảng

Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ, nêu tên năm cặp đt vuông

góc?

Gv kiểm tra kết quả

Nêu tên bốn cặp đt song song?

Nhắc lại định nghĩa trung trực của một đoạn thẳng?

Để vẽ trung trực của một đoạn thẳng, ta vẽ ntn?

Gv hớng dẫn Hs vẽ đt qua O song song với đt a

=> Góc O là tổng của hai góc nhỏ nào?

Yêu cầu Hs vẽ vào vở

Tóm tắt đề bài dới dạng giả thiết, kết luận?

Nhìn hình vẽ xét xem góc E1 và góc C nằm ở vị trí

nào ?

Suy ra tính góc E1 ntn?

Gv hớng dẫn Hs cách ghi bài giải câu a

Tơng tự xét xem có thể tính số đo của G2 ntn?

Gv kiểm tra cách trình bày của Hs

Xét mối quan hệ giữa G2 và G3?

Tổng số đo góc của hai góc kề bù?

Tính số đo của G3 ntn?

Tính số đo của D4?

Còn có cách tính khác ?

Để tính số đo của A5 ta cần biết số đo của góc nào?

Số đo của ACD đợc tính ntn?

Hs suy nghĩ và nêu cách tính số đo của  B6 ?

+Xác định trung điểm H của AB

+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB

Bài 4: ( bài 57)

a O bQua O kẻ đt d // a

Ta có : A1 = O1 (sole trong)

d’’

a/ Số đo của E 1 ?

Ta có: d’ // d’’ (gt) => C = E1 ( soletrong)

Trang 6

G3 = BDC (đồng vị) Vì d // d’ nên:

 B6 = BDC (đồng vị) =>  B6 = G3 = 70

E/Hớng dẫn về nhà

Học thuộc phần lý thuyết, xem lại cách giải các bài tập trên

Giải bài tập 58 ; 60;49/83

Chuẩn bị cho bài kiểm tra một Tiết

Tiết 5: ÔN TậP & RèN Kĩ NĂNG các phép tính số hữu tỉ 2/ Kiểm tra bài cũ :

;6

5

?GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

nếu không chung ta sẽ rất dễ bị lầm lẫn

Cho Hs suy nghĩ thực hiện trong 5’

;03

21

;06

5875.03

5

4

b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên : - 500 < 0, 001c/Vì

38

1339

133

136

1237

Trang 7

3 30,75 0, 6

7 13

11 112,75 2, 2

Có rất nhiều con đờng tính đến kết quả của bài toán

song không phải tất cả các con đờng đều là ngắn

nhất, đơn giản nhất các em suy nghĩ làm bài tập này

Gv Gợi ý đa về cùng tử

Hs thực hiện

Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính

toán với các số hữu tỉ

- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng

0,8.7 0,8 1, 25.7 1.25 31,64

50,8.(7 0,8).1, 25.(7 0,8) 31,640,8.7,8.1, 25.6, 2 31,64

6, 24.7,75 31,6448,36 31,64 80

7 13

11 112,75 2, 2

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

+ Giá trị tuyệt đối của một số dơng bằng chính nó

+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối của

x x

x x x

Trang 8

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Có rất nhiều con đờng tính đến kết quả của bài toán

song không phải tất cả các con đờng đều là ngắn

nhất, đơn giản nhất các em phải áp dụng linh hoạt

các kiến thức đã học đợc

Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức

Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với a 1,5; b

ở bài tập này trớc hết chúng ta phải tính a, b

Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính toán để

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính

toán với các số hữu tỉ

- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng

x

d) x 2,1

+) Nếu x  0 ta có xx

Do vậy: x = 2,1+) Nếu x  0 ta có x x

= (31,4 + 4,6) + (-18)

= 36 - 18

= 18g) (-9,6) + 4,5) - (1,5 -

= (-9,6 + 9,6) + (4,5 - 1,5)

= 3h) 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011 - 2468,91011) = 12345,4321 0

12; P =

718

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 2.1:

Giới thiệu bài luyện tập:

Bài 6:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?

AHI là tam giác gì?

BKI có: K = 1v => B +I2 = 90 (2)Vì I1 đối đỉnh với I2 nên:

Trang 9

GV yêu cầu Hs giải theo nhóm.

Gọi Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm

Gv nhận xét, đánh giá

Bài 7:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề bài

Ghi giả thiết, kết luận?

Thế nào là hai góc phụ nhau?

Nhìn hình vẽ đọc tên các cặp góc phụ nhau?

Nêu tên các cặp góc nhọn bằng nhau? Giải thích?

Bài 3:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài

Viết giả thiết, kết luận?

Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

Nhắc lại cách giải các bài tập trên

Một số cách tính số đo góc của tam giác

C B và A1 C và A2 A1 và A2b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:

C = A1 (cùng phụ với A2)

B = A2 (cùng phụ với A1)

ABC có A = 1v, ABC = 32

COD có D = 1v, mà  BCA =  DCO (đối đỉnh) => COD =  ABC = 32 (cùng phụ với hai góc bằng nhau)

Hay :  MOP = 32

*/Hớng dẫn về nhà

Học thuộc lý thuyết và giải bài tập 6; 11/ SBT

Hớng dẫn bài về nhà: Bài tập 6 giải tơng tự bài 4 ở trên

Bài 11: Hớng dẫn vẽ hình

a/  BAC = 180 - (B + C)

b/ ABD có B = ;  BAD = 1/2 BAC => ADH = ?

c/ AHD vuông tại H => HAD + HDA = ?

Trang 10

Hai tam giác bằng nhau 2/ Kiểm tra bài cũ :

Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?

Cho MNP =  EFK.Hãy chỉ ra các cặp cạnh bằng nhau? Góc N bằng góc nào?

Cho biết K = 65, tính góc tơng ứng với nó trong tam giác MNP ?

3/ Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 1.1: Giới thiệu bài luyện tập:

nhau của ABC và HIK?

Từ đó xác định số đo góc của góc I và độ dài cạnh

Gv giới thiệu công thức tính chu vi hình tam giác:”

bằng tổng độ dài ba cạnh của tam giác”

Để tính chu vi ABC, ta cần biết điều gì?

ABC có cạnh nào đã biết?

Cạnh nào cha biết?

Xác định độ dài cạnh đó ntn?

Bài 4:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu các nhóm thảo luận, viết kết quả và trình

bày suy luận của nhóm mình

Gv gọi Hs lên bảng trình bày bài giải

GV nhận xét, đánh giá

Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau.

Nhắc lại quy ớc viết ký hiệu hai tam giác bằng

Do các cạnh của ABC bằng các cạnh của

HIK nên chu vi của DEF cũng là 15cm

-Nêu điều kiện để một phân số tối giản viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?

-Xét xem các phân số sau có viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn : ?

8

11

;20

9

;15

4

;25

12

;2716

-Nêu kết luận về quan hệ giữa số hũ tỷ và số thập phân ?

3/ Bài mới :

Bài 1:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs xác định xem những phân số nào viết đợc

dới dạng số thập phân hữu hạn? Giải thích?

14

;20

3

;8

Trang 11

Những phân số nào viết đợc dới dạng số thập phận vô

hạn tuần hoàn ? giải thích ?

Viết thành số thập phân hữu hạn, hoặc vô hạn tuần

Dùng dấu ngoặc để chỉ ra chu kỳ của số vừa tìm đợc ?

Gv kiểm tra kết quả

Gọi hai Hs lên bảng giải

Gv kiểm tra kết quả

Bài 5 :

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs giải

D/ Củng cố

Nhắc lại cách giải các bài tập trên.

chứa các thừa số nguyên tố 2;5

Các phân số sau viết đợc dới dạng số thậpphân vô hạn tuần hoàn :

12

7

;22

15

;11

, vì mẫucòn chứa các thừa số nguyên tố khác 2 và 5

b/

)81(6,022

15);

36(,0114

4,05

2

;15,020

3

;625,085

a/ 8,5 : 3 = 2,8(3)b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)c/ 58 : 11 = 5,(27)d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)

31212

,3/

25

32100

12828,1/

250

311000

124124

,0/

25

8100

3232,0/

Bài 4 : ( bài 71)

Viết các phân số đã cho dới dạng số thậpphân :

)001(,0

001001,

09991

)01(,0

010101,

0991

=> 0,(31) = 0,3(13)

E/ Hớng dẫn về nhà

+Học thuộc bài và làm bài tập 86; 88; 90 /SBT

+Hớng dẫn : Theo hớng sẫn trong sách

Tiết 10: ÔN TậP về tam giác.

2/ Kiểm tra bài cũ : - Nêu định lý về tổng ba góc của một tam giác?

- Sửa bài tập 3

3/ Bài mới :

HĐTP 1.1: Giới thiệu bài luyện tập:

Bài 6:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?

AHI là tam giác gì?

BKI có: K = 1v => B +I2 = 90 (2)Vì I1 đối đỉnh với I2 nên:

1 2

Trang 12

Bài 7:

Gv nêu bài tập tính góc x ở hình 57

Yêu cầu Hs vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận vào vở?

GV yêu cầu Hs giải theo nhóm

Gọi Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm

Gv nhận xét, đánh giá

Bài 8:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề bài

Ghi giả thiết, kết luận?

Thế nào là hai góc phụ nhau?

Nhìn hình vẽ đọc tên các cặp góc phụ nhau?

Nêu tên các cặp góc nhọn bằng nhau? Giải thích?

GV yêu cầu học sinh khác nhận xét

Hớng dẫn về nhà

Gv nêu đề bài

Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài

Viết giả thiết, kết luận?

Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

B và C B và A1 C và A2 A1 và A2b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:

C = A1 (cùng phụ với A2)

B = A2 (cùng phụ với A1)

Bài tập về nhà:

Cm : Ax // BC 

cm xAC = C ở vị trí sole trong

 xAC = A  A = C + B 

A = 40 +40

V Rút kinh nghiệm:

Tiết 11: LUYệN TậP HAI TAM GIáC BằNG NHAU

Trờng hợp (c.c.c)

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Vẽ A’B’C’sao cho: AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

- Nêu trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác? Sửa bài tập 17

3/ Bài mới:

Bài 1: ( bài 18)

Gv nêu đề bài có ghi trên bảng phụ

Yêu cầu Hs vẽ hình lại

Giả thiết đã cho biết điều gì?

Cần chứng minh điều gì?

AMN và BM là hai góc của hai tam giác nào?

Nhìn vào câu 2, hãy sắp xếp bốn câu a, b, c, d một

Yêu cầu Hs vẽ vào vở

Ghi giả thiết, kết luận?

Trang 13

Yêu cầu thực hiện theo nhóm.

Mỗi nhóm trình bày bài giải bằng lời?

Gv kiểm tra các bài giải, nhận xét cách trình bày bài

chứng minh.Đánh giá

Dựng tia phân giác bằng thớc và compa:

Gv nêu bài toán 3

Yêu cầu Hs thực hiện các bớc nh hớng dẫn

Để chứng minh OC là phân giác của góc xOy, ta làm

ntn?

Nêu cách chứng minh OBC = OAC ?

Trình bày bài chứng minh?

Gv giới thiệu cách vẽ trên là cách xác định tia phân

giác của một góc bằng thớc và compa

D/ Củng cố

Nhắc lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác.

Cách xác định tia phân giác

DAE = DBE (góc tơng ứng)

A

E D

B Bài 3: Dựng tia phân giác của một góc bằng thớc và compa.

O

CM:

OC là phân giác của xOy?

Xét OBC và OAC, có:

- OC : cạnh chung

- OB = OC = r1

- BC = AC = r2

=> OBC = OAC (c,c,c)

=> BOC =  AOC ( góc tơng ứng) Hay OC là tia phân giác của góc xOy

E/Hớng dẫn về nhà

Làm bài tập 21/ 115 và 30; 33/ SBT

V Rút kinh nghiệm:

Tiết 12: LUYệN TậP về số thực 2/ Kiểm tra bài cũ :

- Nêu định nghĩa số thực? Cho ví dụ về số hữu tỷ? vô tỷ? Nêu cách so sánh hai số thực?

- So sánh: 2,(15) và2,1(15)?

3/ Bài mới :

Bài 91:

Gv nêu đề bài

Nhắc lại cách so sánh hai số hữu tỷ? So sánh hai số

thực ?

Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm?

Gv kiểm tra kết quả và nhận xét bài giải của các

nhóm

Bài 92:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?

Gọi Hs lên bảng sắp xếp

Gv kiểm tra kết quả

Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối

của các số đã cho?

Gv kểim tra kết quả

Bài 93:

Gv nêu đề bài

Gọi hai Hs lên bảng giải

Gọi Hs nhận xét kết quả, sửa sai nếu có

Bài 95:

Gv nêu đề bài

Các phép tính trong R đợc thực hiện ntn?

Gv yêu cầu giải theo nhóm bài 95

Bài 91: Điền vào ô vuông:

a/ - 3,02 < -3, 01 b/ -7,508 > - 7,513.

c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.

Bài 92: Sắp xếp các số thực:

-3,2 ; 1;

2

1

; 7,4 ; 0 ;-1,5 a/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

-3,2 <-1,5 <

2

1

< 0 < 1 < 7,4

b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng :

0<

2

1

<1<-1,5

<3,2<7,4

Bài 93: Tìm x biết ;

a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,9 2.x + 2,7 = -4,9 2.x = -7,6

x = -3,8

b/ -5,6.x +2,9.x - 3,86 = -9,8 2,7.x - 3,86 = -9,8 2,7.x = -5,94

x = 2,2 Bài 95: Tính giá trị của các biểu thức:

x

y

B

C

.

A

Trang 14

Gv gọi một Hs nhận xét bài giải của các nhóm.

Gv nêu ý kiến chung về bài làm của các nhóm

Đánh giá, cho điểm

Nhắc lại cách giải các bài tập trên

Nhắc lại quan hệ giữa các tập hợp số đã học

)2(,7965

3

2.13

3.10

19510

19.310

25

475

62.3

14:5,199,1.3

13

.26,114

14:13,5

63

16136

8528

55:13,5

63

16125,1.9

8128

55:13,5

+ Giá trị tuyệt đối của một số dơng bằng chính nó

+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối của

x x

x x x

x x

Trang 15

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Có rất nhiều con đờng tính đến kết quả của bài toán

song không phải tất cả các con đờng đều là ngắn

nhất, đơn giản nhất các em phải áp dụng linh hoạt

các kiến thức đã học đợc

Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức

Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với a 1,5; b

ở bài tập này trớc hết chúng ta phải tính a, b

Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính toán để

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính

toán với các số hữu tỉ

- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng

4 20

1 20

4 757

x x x x x

= (31,4 + 4,6) + (-18)

= 36 - 18

= 18o) (-9,6) + 4,5) - (1,5 -

= (-9,6 + 9,6) + (4,5 - 1,5)

= 3p) 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011 - 2468,91011) = 12345,4321 0

12; P =

718

V Rút kinh nghiệm:

Tiết 14: LUYệN TậP

Về BA TRƯờNG HợP BằNG NHAU CủA TAM GIáC.

2/ Kiểm tra bài cũ :

-Phát biểu định lý về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác?

-Sửa bài tập về nhà

3/ Bài mới :

Ngày đăng: 30/04/2021, 11:04

w