Gv gäi mét Hs nhËn xÐt bµi gi¶i cña c¸c nhãm... Hs nªu kh¸i niÖm vÒ b¶ng sè liÖu thèng kª ban ®Çu.[r]
Trang 1Tiết 1: ÔN TậP CộNG TRừ NHÂN CHIA Số HữU Tỷ.
I Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: : + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm đợc quy tắc chuyển vế trong tập
Q các số hữu tỷ
+ Học sinh nắm đợc quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số
của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
Thuộc quy tắc và thực hiện đợc phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng đợc quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ hoàn
toàn giống nh các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân
sô
(Lu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta phải chú ý đa
về phân số tối giản và mẫu dơng)
Gv: Đa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ, nhân, chia các
số hữu tỷ
Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu bằng lời
HS: Phát biểu
HS: Nhận xét
GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết
- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một
đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
- áp dụng thực hiện bài tìm x sau: 1 1
5 x 3
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải đổi dấu
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân, chia hai số
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
16
= 29
3
+29
8
=295
b
40
8+45
36
= 5
1+5
4
=5
3
II/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kiacủa một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.Với mọi x,y,z Q:
x x x
a
x ; , ta có :
d b
c a d
c b
a y x
VD :
45
89
4.5
a d
c b
a y
x: :
Trang 2VD
8
514
15.12
715
14:12
1
- 185
1
-+
4
1
- 61
Rút kinh nghiệm:
Tiết 2 PHéP CộNG CáC Số HữU Tỷ 2/ Kiểm tra bài cũ :
HS1: Nêu quy tắc cộng các số hữu tỷ và chữa bài tập về nhà
1
- 185
1
-+
4
1
- 61
Gv Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
7+20
13
=
20
1314
12
= 2039
3+3
1
+18
5
= 365
1
= 127
3/ Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
3
+29
8
=295
1+5
4
=5
4
+9
5
=29
9
Quá trình cộng các số hữu tỷ nh cộng phân số
- Khi làm việc với các phân số chúng ta phải chú ý
làm việc với các phân số tối giản và mẫu của chúng
2
= 15
10
+15
6
= 15
12
= 13
4+13
1
= 84
3
4
=84
7
=12
1
2
Trang 3phải dơng
- Khi cộng các phân số cùng mẫu chúng ta cộng các
tử và giữ nguyên mẫu
- Khi cộng các phân số không cùng mẫu ta quy
đồng các phân số đa về cùng mẫu và tiến hành cộng
- Do tính chất giao hoán và tính chất kết hợp
của phép cộng nên ta thực hiện đợc việc đổi chỗ
hoặc nhóm các phân số lại theo ý ta muốn
- Mục đích của việc đổi chỗ hoặc nhóm các
phân số giúp ta thực hiện nhanh hơn vì nếu ta đi
quy đồng mẫu số ta sẽ mất rất nhiều công sức nếu
kĩ năng kém chung ta sẽ làm không hiệu quả
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính
toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng
1 1 1 013
a x x x x
x x x
7
911
Trang 4QUAN Hệ HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC, SONG SONG 2/ Kiểm tra bài cũ : Nêu tính chất về hai đt cùng vuông góc với đt thứ ba?
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
Trả lời câu hỏi :
Nếu d’ không song song với d’’ thì ta suy ra điều
gì ?
Gọi điểm cắt là M, M có nằm trên đt d ? vì sao ?
Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng song
song với d, điều này có đúng không ?Vì sao
Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?
Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm
Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập luận của mỗi
d’’
d’
da/ Nếu d’ không song song với d’’ => d’ cắt d’’ tại M
=> M d (vì d//d’ và Md’)b/ Qua điểm M nằm ngoài đt d có: d//d’ và d//d’’ điềunày trái với tiên đề Euclitde
b/ Tính số đo góc C ?
Vì a // b =>
D + C = 180 ( trong cùng phía )
mà D = 140 nên : C = 40
Bài 3:
A D a
B C b
a/ Tính góc B ?
Ta có : a // b
a AB => b AB
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 1.1:
Giới thiệu bài ôn tập tiếp theo: Bài 1: ( bài 54)
4
Trang 5Bài 1:
Gv treo bảng phụ có vẽ hình 37 trên bảng
Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ, nêu tên năm cặp đt vuông
góc?
Gv kiểm tra kết quả
Nêu tên bốn cặp đt song song?
Nhắc lại định nghĩa trung trực của một đoạn thẳng?
Để vẽ trung trực của một đoạn thẳng, ta vẽ ntn?
Gv hớng dẫn Hs vẽ đt qua O song song với đt a
=> Góc O là tổng của hai góc nhỏ nào?
Yêu cầu Hs vẽ vào vở
Tóm tắt đề bài dới dạng giả thiết, kết luận?
Nhìn hình vẽ xét xem góc E1 và góc C nằm ở vị trí
nào ?
Suy ra tính góc E1 ntn?
Gv hớng dẫn Hs cách ghi bài giải câu a
Tơng tự xét xem có thể tính số đo của G2 ntn?
Gv kiểm tra cách trình bày của Hs
Xét mối quan hệ giữa G2 và G3?
Tổng số đo góc của hai góc kề bù?
Tính số đo của G3 ntn?
Tính số đo của D4?
Còn có cách tính khác ?
Để tính số đo của A5 ta cần biết số đo của góc nào?
Số đo của ACD đợc tính ntn?
Hs suy nghĩ và nêu cách tính số đo của B6 ?
+Xác định trung điểm H của AB
+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB
Bài 4: ( bài 57)
a O bQua O kẻ đt d // a
Ta có : A1 = O1 (sole trong)
d’’
a/ Số đo của E 1 ?
Ta có: d’ // d’’ (gt) => C = E1 ( soletrong)
Trang 6G3 = BDC (đồng vị) Vì d // d’ nên:
B6 = BDC (đồng vị) => B6 = G3 = 70
E/Hớng dẫn về nhà
Học thuộc phần lý thuyết, xem lại cách giải các bài tập trên
Giải bài tập 58 ; 60;49/83
Chuẩn bị cho bài kiểm tra một Tiết
Tiết 5: ÔN TậP & RèN Kĩ NĂNG các phép tính số hữu tỉ 2/ Kiểm tra bài cũ :
;6
5
?GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
nếu không chung ta sẽ rất dễ bị lầm lẫn
Cho Hs suy nghĩ thực hiện trong 5’
;03
21
;06
5875.03
5
4
b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên : - 500 < 0, 001c/Vì
38
1339
133
136
1237
Trang 73 30,75 0, 6
7 13
11 112,75 2, 2
Có rất nhiều con đờng tính đến kết quả của bài toán
song không phải tất cả các con đờng đều là ngắn
nhất, đơn giản nhất các em suy nghĩ làm bài tập này
Gv Gợi ý đa về cùng tử
Hs thực hiện
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính
toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng
0,8.7 0,8 1, 25.7 1.25 31,64
50,8.(7 0,8).1, 25.(7 0,8) 31,640,8.7,8.1, 25.6, 2 31,64
6, 24.7,75 31,6448,36 31,64 80
7 13
11 112,75 2, 2
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
+ Giá trị tuyệt đối của một số dơng bằng chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối của
x x
x x x
Trang 8Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Có rất nhiều con đờng tính đến kết quả của bài toán
song không phải tất cả các con đờng đều là ngắn
nhất, đơn giản nhất các em phải áp dụng linh hoạt
các kiến thức đã học đợc
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với a 1,5; b
ở bài tập này trớc hết chúng ta phải tính a, b
Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính toán để
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính
toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng
x
d) x 2,1
+) Nếu x 0 ta có x x
Do vậy: x = 2,1+) Nếu x 0 ta có x x
= (31,4 + 4,6) + (-18)
= 36 - 18
= 18g) (-9,6) + 4,5) - (1,5 -
= (-9,6 + 9,6) + (4,5 - 1,5)
= 3h) 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011 - 2468,91011) = 12345,4321 0
12; P =
718
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 6:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
AHI là tam giác gì?
BKI có: K = 1v => B +I2 = 90 (2)Vì I1 đối đỉnh với I2 nên:
Trang 9GV yêu cầu Hs giải theo nhóm.
Gọi Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm
Gv nhận xét, đánh giá
Bài 7:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề bài
Ghi giả thiết, kết luận?
Thế nào là hai góc phụ nhau?
Nhìn hình vẽ đọc tên các cặp góc phụ nhau?
Nêu tên các cặp góc nhọn bằng nhau? Giải thích?
Bài 3:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài
Viết giả thiết, kết luận?
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
Nhắc lại cách giải các bài tập trên
Một số cách tính số đo góc của tam giác
C B và A1 C và A2 A1 và A2b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:
C = A1 (cùng phụ với A2)
B = A2 (cùng phụ với A1)
ABC có A = 1v, ABC = 32
COD có D = 1v, mà BCA = DCO (đối đỉnh) => COD = ABC = 32 (cùng phụ với hai góc bằng nhau)
Hay : MOP = 32
*/Hớng dẫn về nhà
Học thuộc lý thuyết và giải bài tập 6; 11/ SBT
Hớng dẫn bài về nhà: Bài tập 6 giải tơng tự bài 4 ở trên
Bài 11: Hớng dẫn vẽ hình
a/ BAC = 180 - (B + C)
b/ ABD có B = ; BAD = 1/2 BAC => ADH = ?
c/ AHD vuông tại H => HAD + HDA = ?
Trang 10Hai tam giác bằng nhau 2/ Kiểm tra bài cũ :
Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
Cho MNP = EFK.Hãy chỉ ra các cặp cạnh bằng nhau? Góc N bằng góc nào?
Cho biết K = 65, tính góc tơng ứng với nó trong tam giác MNP ?
3/ Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 1.1: Giới thiệu bài luyện tập:
nhau của ABC và HIK?
Từ đó xác định số đo góc của góc I và độ dài cạnh
Gv giới thiệu công thức tính chu vi hình tam giác:”
bằng tổng độ dài ba cạnh của tam giác”
Để tính chu vi ABC, ta cần biết điều gì?
ABC có cạnh nào đã biết?
Cạnh nào cha biết?
Xác định độ dài cạnh đó ntn?
Bài 4:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu các nhóm thảo luận, viết kết quả và trình
bày suy luận của nhóm mình
Gv gọi Hs lên bảng trình bày bài giải
GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
Nhắc lại quy ớc viết ký hiệu hai tam giác bằng
Do các cạnh của ABC bằng các cạnh của
HIK nên chu vi của DEF cũng là 15cm
-Nêu điều kiện để một phân số tối giản viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
-Xét xem các phân số sau có viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn : ?
8
11
;20
9
;15
4
;25
12
;2716
-Nêu kết luận về quan hệ giữa số hũ tỷ và số thập phân ?
3/ Bài mới :
Bài 1:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs xác định xem những phân số nào viết đợc
dới dạng số thập phân hữu hạn? Giải thích?
14
;20
3
;8
Trang 11Những phân số nào viết đợc dới dạng số thập phận vô
hạn tuần hoàn ? giải thích ?
Viết thành số thập phân hữu hạn, hoặc vô hạn tuần
Dùng dấu ngoặc để chỉ ra chu kỳ của số vừa tìm đợc ?
Gv kiểm tra kết quả
Gọi hai Hs lên bảng giải
Gv kiểm tra kết quả
Bài 5 :
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs giải
D/ Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài tập trên.
chứa các thừa số nguyên tố 2;5
Các phân số sau viết đợc dới dạng số thậpphân vô hạn tuần hoàn :
12
7
;22
15
;11
, vì mẫucòn chứa các thừa số nguyên tố khác 2 và 5
b/
)81(6,022
15);
36(,0114
4,05
2
;15,020
3
;625,085
a/ 8,5 : 3 = 2,8(3)b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)c/ 58 : 11 = 5,(27)d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)
31212
,3/
25
32100
12828,1/
250
311000
124124
,0/
25
8100
3232,0/
Bài 4 : ( bài 71)
Viết các phân số đã cho dới dạng số thậpphân :
)001(,0
001001,
09991
)01(,0
010101,
0991
=> 0,(31) = 0,3(13)
E/ Hớng dẫn về nhà
+Học thuộc bài và làm bài tập 86; 88; 90 /SBT
+Hớng dẫn : Theo hớng sẫn trong sách
Tiết 10: ÔN TậP về tam giác.
2/ Kiểm tra bài cũ : - Nêu định lý về tổng ba góc của một tam giác?
- Sửa bài tập 3
3/ Bài mới :
HĐTP 1.1: Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 6:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
AHI là tam giác gì?
BKI có: K = 1v => B +I2 = 90 (2)Vì I1 đối đỉnh với I2 nên:
1 2
Trang 12Bài 7:
Gv nêu bài tập tính góc x ở hình 57
Yêu cầu Hs vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận vào vở?
GV yêu cầu Hs giải theo nhóm
Gọi Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm
Gv nhận xét, đánh giá
Bài 8:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề bài
Ghi giả thiết, kết luận?
Thế nào là hai góc phụ nhau?
Nhìn hình vẽ đọc tên các cặp góc phụ nhau?
Nêu tên các cặp góc nhọn bằng nhau? Giải thích?
GV yêu cầu học sinh khác nhận xét
Hớng dẫn về nhà
Gv nêu đề bài
Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài
Viết giả thiết, kết luận?
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
B và C B và A1 C và A2 A1 và A2b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:
C = A1 (cùng phụ với A2)
B = A2 (cùng phụ với A1)
Bài tập về nhà:
Cm : Ax // BC
cm xAC = C ở vị trí sole trong
xAC = A A = C + B
A = 40 +40
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 11: LUYệN TậP HAI TAM GIáC BằNG NHAU
Trờng hợp (c.c.c)
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Vẽ A’B’C’sao cho: AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’
- Nêu trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác? Sửa bài tập 17
3/ Bài mới:
Bài 1: ( bài 18)
Gv nêu đề bài có ghi trên bảng phụ
Yêu cầu Hs vẽ hình lại
Giả thiết đã cho biết điều gì?
Cần chứng minh điều gì?
AMN và BM là hai góc của hai tam giác nào?
Nhìn vào câu 2, hãy sắp xếp bốn câu a, b, c, d một
Yêu cầu Hs vẽ vào vở
Ghi giả thiết, kết luận?
Trang 13Yêu cầu thực hiện theo nhóm.
Mỗi nhóm trình bày bài giải bằng lời?
Gv kiểm tra các bài giải, nhận xét cách trình bày bài
chứng minh.Đánh giá
Dựng tia phân giác bằng thớc và compa:
Gv nêu bài toán 3
Yêu cầu Hs thực hiện các bớc nh hớng dẫn
Để chứng minh OC là phân giác của góc xOy, ta làm
ntn?
Nêu cách chứng minh OBC = OAC ?
Trình bày bài chứng minh?
Gv giới thiệu cách vẽ trên là cách xác định tia phân
giác của một góc bằng thớc và compa
D/ Củng cố
Nhắc lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác.
Cách xác định tia phân giác
DAE = DBE (góc tơng ứng)
A
E D
B Bài 3: Dựng tia phân giác của một góc bằng thớc và compa.
O
CM:
OC là phân giác của xOy?
Xét OBC và OAC, có:
- OC : cạnh chung
- OB = OC = r1
- BC = AC = r2
=> OBC = OAC (c,c,c)
=> BOC = AOC ( góc tơng ứng) Hay OC là tia phân giác của góc xOy
E/Hớng dẫn về nhà
Làm bài tập 21/ 115 và 30; 33/ SBT
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 12: LUYệN TậP về số thực 2/ Kiểm tra bài cũ :
- Nêu định nghĩa số thực? Cho ví dụ về số hữu tỷ? vô tỷ? Nêu cách so sánh hai số thực?
- So sánh: 2,(15) và2,1(15)?
3/ Bài mới :
Bài 91:
Gv nêu đề bài
Nhắc lại cách so sánh hai số hữu tỷ? So sánh hai số
thực ?
Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm?
Gv kiểm tra kết quả và nhận xét bài giải của các
nhóm
Bài 92:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Gọi Hs lên bảng sắp xếp
Gv kiểm tra kết quả
Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối
của các số đã cho?
Gv kểim tra kết quả
Bài 93:
Gv nêu đề bài
Gọi hai Hs lên bảng giải
Gọi Hs nhận xét kết quả, sửa sai nếu có
Bài 95:
Gv nêu đề bài
Các phép tính trong R đợc thực hiện ntn?
Gv yêu cầu giải theo nhóm bài 95
Bài 91: Điền vào ô vuông:
a/ - 3,02 < -3, 01 b/ -7,508 > - 7,513.
c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.
Bài 92: Sắp xếp các số thực:
-3,2 ; 1;
2
1
; 7,4 ; 0 ;-1,5 a/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
-3,2 <-1,5 <
2
1
< 0 < 1 < 7,4
b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng :
0<
2
1
<1<-1,5
<3,2<7,4
Bài 93: Tìm x biết ;
a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,9 2.x + 2,7 = -4,9 2.x = -7,6
x = -3,8
b/ -5,6.x +2,9.x - 3,86 = -9,8 2,7.x - 3,86 = -9,8 2,7.x = -5,94
x = 2,2 Bài 95: Tính giá trị của các biểu thức:
x
y
B
C
.
A
Trang 14Gv gọi một Hs nhận xét bài giải của các nhóm.
Gv nêu ý kiến chung về bài làm của các nhóm
Đánh giá, cho điểm
Nhắc lại cách giải các bài tập trên
Nhắc lại quan hệ giữa các tập hợp số đã học
)2(,7965
3
2.13
3.10
19510
19.310
25
475
62.3
14:5,199,1.3
13
.26,114
14:13,5
63
16136
8528
55:13,5
63
16125,1.9
8128
55:13,5
+ Giá trị tuyệt đối của một số dơng bằng chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối của
x x
x x x
x x
Trang 15Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Có rất nhiều con đờng tính đến kết quả của bài toán
song không phải tất cả các con đờng đều là ngắn
nhất, đơn giản nhất các em phải áp dụng linh hoạt
các kiến thức đã học đợc
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với a 1,5; b
ở bài tập này trớc hết chúng ta phải tính a, b
Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính toán để
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính
toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng
4 20
1 20
4 757
x x x x x
= (31,4 + 4,6) + (-18)
= 36 - 18
= 18o) (-9,6) + 4,5) - (1,5 -
= (-9,6 + 9,6) + (4,5 - 1,5)
= 3p) 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011 - 2468,91011) = 12345,4321 0
12; P =
718
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 14: LUYệN TậP
Về BA TRƯờNG HợP BằNG NHAU CủA TAM GIáC.
2/ Kiểm tra bài cũ :
-Phát biểu định lý về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác?
-Sửa bài tập về nhà
3/ Bài mới :