1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

de cuong on tap toan 7

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 72,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết vận tốc xe thứ nhất bằng 60% vận tốc xe thứ hai và thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B nhiều hơn xe thứ hai là 4 giờ.. Tính thời gian mỗi xe đi quãng đường AB.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 7

I PHẦN ĐẠI SỐ

Bài 1: Thực hiện phép tính:

2

2002

a) 5 : 24 25

4 7 2 2

b) 2 :

6 15 3 5

13 1 1 4 25 9

18 72 18 9 16 2

d)5 1 4 3 :

21 4 7 28

    

      

2

13 2 10 230 46

g)

81 3 27 :3 h)

9 : 9 243

2 125.8 i) :

5 30 ( 15)

 

Bài 2: Tính bằng cách hợp lý:

7 1 14 1

a)8 5 3 5

13 4 17 4

b) ( 24,8) 75,2

5 1 5 1

c) 17 47

6 3 6 3

d)23 : 13 :

e) 1,5 2 (2 2) : 4 1.96 0,9

Bài 3: Tìm x biết:

c) 1 x 5 0

        

2

1 e) 3 x 4 7

2 3

f ) 2 x 4 x 2

2

2 d) -3

5

  

   

Bài 4*: Tìm x biết:

a)2.3 405 3

x 1 x 3 x 5 x 7

b)

3

1 e) 3x 5 x 3

2

f ) x

  

3x 1

x

c)

1 d) 27 ( 9) 81

 

 

 

 

 

 

 

Trang 2

Bài 5: Tìm x, y, z biết:

x, y

a)

x : y 7 : 20

b)

y : z 7 : 3

3 7

c)

y x

tØ lÖ víi 2 vµ 3 x+y=(-15)

vµ x+16=y

2

d)

y 4 5x 8y e)

x y z 3 3x 2y

f )

2

x; y tØ lÖ víi 5 vµ 3 x

7y=5z 2x+y-z=(-28)

 

  

Bài 6: Tìm x Z để:

a) (3x 2) (x 1)

b) (2x 1)

lµ íc cña (5x-8)

c) (3x 9)

3x 5

Z

x 3

2

lµ béi cña (x-4) x

d)

 

Bài 7: An, Bình, Dũng có số bi tỉ lệ với 2; 3; 5 Tính số bi của mỗi người biết tổng số bi của

họ là 30 viên

Bài 8: Tổng kết năm học, Trường THCS Ngô Quyền có số học sinh giỏi thuộc các khối 6; 7;

8; 9 tỉ lệ với 1,5; 1,1; 1,3; 1,2 và khối 8 nhiều hơn khối 9 là 3 học sinh Tính số học sinh giỏi toàn trường

Bài 9: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45km/ h, từ B về A với vận tốc 42km/h Thời gian

cả đi lẫn về là 14h30’ Tính thời gian đi, thời gian về và khoảng cách AB

Bài 10: Hai xe ô tô cùng đi từ A đến B Biết vận tốc xe thứ nhất bằng 60% vận tốc xe thứ hai

và thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B nhiều hơn xe thứ hai là 4 giờ Tính thời gian mỗi xe đi quãng đường AB

Bài 11: Ba đội máy cày, cày trên ba cánh đồng như nhau Đợt I hoàn thành trong 4 ngày

Đợt II hoàn thành trong 6 ngày Đợt III trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày, biết rằng đợt I nhiều hơn đợt II là 2 mấy và cùng công suất máy như nhau

Bài 12: Một cửa hàng có 3 tấm vải dài tổng cộng 126 m Sau khi bán đi

1

2 tấm thứ nhất,

2 3 tấm thứ hai và

3

4 tấm thứ ba thì số vải còn lại của ba tấm bằng nhau Tính chiều dài của mỗi tấm vải lúc đầu

Bài 13 * : Ba kho gạo chứa số gạo tỉ lệ với 1,3;

1 2

2;

6

5 Số gạo trong kho thứ hai nhiều hơn trong kho thứ nhất là 43,2 tấn Sau một tháng, người ta bán hết ở kho thứ nhất 40% kho thứ hai là 30%, kho thứ ba là 25% số gạo trong kho Hỏi tháng đó đã bán được bao nhiêu tấn gạo

Bài 14 * : Chia số 175 thành 3 phần sao cho phần thứ nhất và phần thứ hai tỉ lệ với 3 và 2,

phần thứ hai và phần thứ ba tỉ lệ với 3 và 5 Tìm mỗi phần

Trang 3

Bài 15 * : Tìm 3 phân số biết tổng của chúng là

191

18 Tử của chúng tỉ lệ với 13: 15: 17 và mẫu của chúng tỉ lệ với 2: 4: 3

Bài 16 * : Một tổ sản xuất đã làm các sản phẩm như sau: 3 quý đầu làm theo tỉ lệ

11 3 3 : :1

10 2 5 Quý 4 thực hiện được 16% kế hoạch, nhưng ít hơn quý 1 là 243 sản phẩm Tính số sản phẩm

tổ đó làm được trong 1 năm

Bài 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

2

a)A 3 2x 1 5

c)C x 3 y 2 1

  

   

6 b)B

x 3 víi x Z

Bài 18 * : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

2

a)A 10 5 x 2

b)B=5- 2x-1

c)C

x 2 3

 

Bài 19: Cho hàm số y = f(x) cho bởi công thức y = 2x – 5 và M, P, Q là các điểm thuộc đồ

thị hàm số

a) Nếu M có hoành độ là (-1,5) thì tung độ bằng bao nhiêu?

b) Nếu P có tung độ là 5 thì hoành độ bằng bao nhiêu?

c) Điểm Q có hoành độ bằng tung độ Viết toạ độ của Q

Bài 20: Cho hàm số

6

y f (x)

x

a) Tính f(1); f(1,5); f(2);

2 f 3

 

 

  b) Tìm x khi y = 3; y = (-2)

c) Tìm y biết 1 x 3;  1,5 x 6

d) Điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số?

A 1; 6 ; ;10 ; ; 12 ; D ; 3

3

B C= -

Trang 4

II PHẦN HÌNH HỌC

Bài 1: Cho góc xOy; phân giác Om, A Om , H là trung điểm của OA Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với OH, đường thẳng này cắt tia Ox ở B, cắt Oy ở C Chứng minh:

a) OHBAHB

b) AB // Oy

c) AC // Ox

d) AO là phân giác góc BAC

Bài 2: Gọi I là trung điểm chung của hai đoạn thẳng AB và CD Chứng minh rằng:

a) AC // BD và AC = BD

b) BC // AD và BC = AD

c) BAC ADB 

Bài 3: Cho tam giác ABC, trung tuyến BM và CN Trên tia đối của tia MB và NC lấy D và

E theo thứ tự sao cho MD = MB; NC = NE Chứng minh:

a) AE = BC và AE // BC

b) A là trung điểm của DE

c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để DB = EC

Bài 4: Cho tam giác ABC, AK là trung tuyến Kẻ AMAC và AM = AC, ANAB và

AN = AB (M, B ở về hai phía của AC; N và C ở về hai phía của AB) Trên tia AK lấy P sao cho K là trung điểm của AP Chứng minh rằng:

a) AC // BP

b) ABPNAM

c) AK MN

Bài 5: Cho tam giác ABC và phân giác Ax Qua C vẽ đường thẳng d // Ax.

a) Chứng tỏ rằng: d cắt đường thẳng AB

b) Gọi giao điểm của d và AB là D CMR: ACD có 2 góc bằng nhau

c) Đường thẳng qua A vuông góc với Ax cắt CD ở K CMR: AK là phân giác của ACD

Bài 6: Cho tam giác ABC có AB = AC Lấy điểm H thuộc cạnh AC Điểm K thuộc cạnh AB

sao cho AH = AK Gọi O là giao điểm của BH và CK Chứng minh:

b) OKBOHC

c) AO là phân giác của BAC

d) AO cắt BC ở I Cho AI = 12cm; BI = 5 cm Tính chu vi tam giác ABC

Ngày đăng: 17/05/2021, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w