1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 30 TÍNH đơn điệu của hàm số GV

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chẳng hạn: DẠNG TOÁN 30: SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ... Định lí 3 mở rộng của định lí 2 Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K.. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ  Tìm các khoảng đồng

Trang 1

SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

1 Định nghĩa 1.

Giả sử K là một khoảng, một đoạn hoặc một nửa khoảng và yf x 

là một hàm số xác định trên K

Ta nói:

+ Hàm số yf x 

được gọi là đồng biến (tăng) trên K nếu

   

x xK xxf xf x

+ Hàm số yf x 

được gọi là nghịch biến (giảm) trên K nếu

   

x xK xxf xf x

Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K gọi chung là đơn điệu trên K.

2 Nhận xét

a Nhận xét 1

Nếu hàm số f x 

g x 

cùng đồng biến (nghịch biến) trên K thì hàm số f x g x 

cũng đồng biến (nghịch biến) trên K Tính chất này có thể không đúng đối với hiệu f x  g x 

b Nhận xét 2

Nếu hàm số f x  và g x  là các hàm số dương và cùng đồng biến (nghịch biến) trên K thì hàm số

   

f x g x

cũng đồng biến (nghịch biến) trên K Tính chất này có thể không đúng khi các hàm số

   ,

f x g x

không là các hàm số dương trên K

c Nhận xét 3

Cho hàm số u u x  , xác định với x� a b; và u x   �c d; Hàm số f u x�� ��

cũng xác định với

 ;

x a b

Ta có nhận xét sau:

Giả sử hàm số u u x   đồng biến với x� a b; Khi đó, hàm số f u x�� ��

đồng biến với

 ;  

x a b f u

đồng biến với u� c d;

3 Định lí 1.

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K Khi đó:

a) Nếu hàm số đồng biến trên khoảng K thì f x'  �0,x K

b) Nếu hàm số nghịch biến trên khoảng K thì f x'  �0,x K

4 Định lí 2.

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K Khi đó:

a) Nếu f x'    �0, x K

thì hàm số f đồng biến trên K.

b) Nếu f x'    �0, x K

thì hàm số f nghịch biến trên K.

c) Nếu f x'    �0, x K

thì hàm số f không đổi trên K.

Chú ý: Khoảng K trong định lí trên ta có thể thay thế bởi đoạn hoặc một nửa khoảng Khi đó phải có

thêm giả thuyết “Hàm số liên tục trên đoạn hoặc nửa khoảng đó’ Chẳng hạn:

DẠNG TOÁN 30: SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

Trang 2

Nếu hàm số f liên tục trên đoạn  a b;

f x'    �0, x  a b;

thì hàm số f đồng biến trên đoạn

 a b; .

Ta thường biểu diển qua bảng biến thiên như sau:

5 Định lí 3 (mở rộng của định lí 2)

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K Khi đó:

a) Nếu f x'  �0,x K

f x'  0

chỉ tại hữu hạn điểm thuộc K thì hàm số f đồng biến trên K.

b) Nếu f x'  �0,x K

f x'  0

chỉ tại hữu hạn điểm thuộc K thì hàm số f đồng biến trên K.

Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số.

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên K

 Nếu f x'  �0 với mọi x K

f x'  0 chỉ tại một số hữu hạn điểm x K

thì hàm số f đồng biến trên K

 Nếu f x'  �0

với mọi x K� và f x'  0 chỉ tại một số hữu hạn điểm x K

thì hàm số f nghịch biến trên K

Chú ý:

*) Riêng hàm số:

ax b y

cx d

 Có TXĐ là tập D Điều kiện như sau:

+) Để hàm số đồng biến trên TXĐ thì y' 0,  �x D

+) Để hàm số nghịch biến trên TXĐ thì y' 0,  �x D

+) Để hàm số đồng biến trên khoảng  a b;

thì

 

d x c

  �

+) Để hàm số nghịch biến trên khoảng  a b;

thì

 

d x c

  �

� Giả sử yf x  ax3bx2 cx df x�  3ax22bx c

Hàm số đồng biến trên �

 

0 0

0 0

a

b c

� ��

� 

�� �

Hàm số nghịch biến trên �

 

0 0

0 0

a

b c

� ��

ۣ��

� 

�� �

Trang 3

Trường hợp 2 thì hệ số c khác 0 vì khi a b c   thì0 f x  d

(Đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox thì không đơn điệu)

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số

 Tìm điều kiện của m để hàm số đồng biến, nghịch biến trên một khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng

BÀI TẬP MẪU Câu 30 (Minh họa 2021) Hàm số nào dưới đây đồng biến trên �?

A

1

2

x

y

x

B y x 22 x C y x  3 x2 x D y x 43x22

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Tìm sự đồng biến, nghịch biến của hàm số cho trước

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Tìm tập xác định

B2: Tìm y' và tìm x để i y' 0 và y' không xác định

B3: Lập bảng biến thiên

B4: Két luận

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải

Hàm số đồng biến trên � trước hết phải có tập xác định D= � loại câu A, xét các câu khác Chỉ có,

(x - x +x)�=3x - 2x+ > " �� nên 1 0, x y= -x3 x2+ đồng biến trên x

Bài tập tương tự và phát triển:

 Mức độ 1

2 1

x y x

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  � �; .

B Hàm số nghịch biến trên khoảng  �1; .

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  �; 1.

D Hàm số đồng biến trên khoảng  �; 1

Lời giải Chọn D

Tập xác định: �\ 1 .

Ta có  2

3

1

y x

 , x��\ 1 .

A Hàm số đồng biến trên khoảng  0; 2

B Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng �;0. D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;�.

Lời giải Chọn B

Trang 4

Ta có y�3x26x;

0 0

2

x y

x

� � �� . Lập bảng biến thiên rồi suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2

A �;0  B �;1. C 0;�. D 1;�.

Lời giải Chọn C

4

yx  Tập xác định:D �

Ta có: y�8x3; y�0�8x30� x0suy ra y 0 1

Giới hạn: xlimy

� �  �

; xlim y

� �  �

Bảng biến thiên:

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 0;�

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;�. B Hàm số nghịch biến trên khoảng � �� �� �13;1 .

C Hàm số nghịch biến trên khoảng

1

; 3

�� �

� �. D Hàm số đồng biến trên khoảng

1

;1 3

� �

� �

� �.

Lời giải Chọn B

Ta có

2

1

3

x

x

� 

� Bảng biến thiên:

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng

1

;1 3

� �

� �

� �.

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  �; 2

B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1

Trang 5

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

D Hàm số đồng biến trên khoảng  �; 2

Lời giải Chọn A

TXĐ: D �

�  

0

1

x

x

Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng 1;0

, 1; �

; hàm số nghịch biến trên các khoảng  �; 1

,  0;1 Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng  �; 2

Cách 2: Dùng chức năng mode 7 trên máy tính kiểm tra từng đáp án

3

3

x

y   x x

A Hàm số đã cho đồng biến trên

B Hàm số đã cho nghịch biến trên �;1.

C Hàm số đã cho đồng biến trên �;1 và nghịch biến trên 1;�.

D Hàm số đã cho đồng biến trên 1;� và nghịch biến trên �;1.

Lời giải Chọn A

y�xx  x � xy�0� x1 (tại hữu hạn điểm)

Do đó hàm số đã cho đồng biến trên �

5 2 3

x y

x

 nghịch biến trên

A R\{ }- 3

D 3;�.

Lời giải Chọn C

Hàm số

5 2 3

x y

x

 có tập xác định là D=�\{ }- 3 .

 2

11

3

y

x

với x D� Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng  �; 3

và  �3; .

A y x   3 3x 2 B y x 42x2 2

C y  x3 2x24x 1 D y  x3 2x25x 2

Trang 6

Lời giải Chọn C

Xét A: là hàm số bậc 3 có hệ số a  không thể luôn NB trên 1 0 � nên loại A.

Xét B: là hàm số trùng phương luôn có cực trị nên loại B

Xét C: y= - x3 +2x2 - 4x+ �1 y'= - 3x2 +4x- 4= - 2x2 - (x- 2)2 < " ��0, x

Do đó hàm số nghịch biến trên �

A  0; 2

B �;0. C  1; 4

D 4; �.

Lời giải Chọn A

Tập xác định D �.

Ta có: y� 3x26x.

0 0

2

x y

x

� � �� .

Bảng xét dấu của y� như sau:

Nhìn vào bảng xét dấu của y� ta thấy hàm số y  x3 3x2 đồng biến trên khoảng 2  0; 2

Vậy hàm số y  x3 3x2 đồng biến trên khoảng 2  0; 2

A  � �; 

B 3; �. C   �1;  . D �;0.

Lời giải Chọn B

Tập xác định D �.

Ta có y�4x312x2

Cho y�0�4x312x2 0

0 3

x x

� �

 �

Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng  3 ; �

nên cũng đồng biến trên khoảng 3; �.

 Mức độ 2

2

2 1

y

x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( � �; ). B (0;�). C (�;0). D ( 1;1) .

Trang 7

Lời giải Chọn B

Ta có � 2 2  � 

4

1

x

x

A Hàm số đồng biến trên khoảng 0; �. B Hàm số đồng biến trên khoảng �;0.

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; �. D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 .

Lời giải Chọn A

Ta có D �, 2

2

x y

x

�

 ; y�0� x0.

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng �;0 và đồng biến trên khoảng 0; �.

A Hàm số đồng biến trên khoảng 1;�. B Hàm số nghịch biến trên khoảng�;0.

C Hàm số đồng biến trên khoảng 0;�. D Hàm số đồng biến trên  � �; .

Lời giải Chọn A

Hàm số có tập xác địnhD   �; 1 �1;� nên loại B, C, D

f x�  x x x Hàm số

 

yf x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A �;1. B  �; 1. C  1;3

D 3; �.

Lời giải Chọn C

Ta có:

    2  3 

1

3

x

x

�

Bảng xét dấu:

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3.

?

A y  x3 3x2. B

2

4 x y

x

1

x y x

x y x

Lời giải Chọn A

Xét hàm số y  x3 3x2 có y� 3x26x.

Trang 8

y� �  xx � x hoặc x 2

Xét dấu y� ta có hàm số đồng biến trên  0; 2

Câu 6. Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x�  x2 2x , x �� Hàm số y 2f x  đồng biến

trên khoảng

A 2;0 . B  0;2

C 2;�. D  �; 2

Lời giải Chọn B

Ta có: y� 2f x�   2x24x � �0 x  0;2 .

Suy ra: Hàm số y 2f x  đồng biến trên khoảng  0;2

A 1010; 2018

B 2018;�. C 0;1009

D 1; 2018

Lời giải Chọn A

TXĐ: D0; 2018

' 0 1009; 2018

y  � �x , suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 1009;2018

, suy ra hàm

số nghịch biến trên khoảng 1010;2018

A Hàm số nghịch biến trên

B Hàm số nghịch biến trên �;0 và đồng biến trên 0;�.

C Hàm số đồng biến trên

D Hàm số đồng biến trên �;0 và nghịch biến trên 0;�.

Lời giải Chọn C

2

y� � x  � x

A Hàm số đồng biến trên khoảng 5;� B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;�

C Hàm số đồng biến trên khoảng �;1  D Hàm số nghịch biến trên khoảng �;3 

Lời giải

Trang 9

Chọn A

Tập xác định: D  � �;1 5;�.

3

0

x y

  , x�5;�

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 5;�

2

f x� x x, với mọi x �� Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  1; 3

B 1; 0 . C  0; 1

D 2; 0.

Lời giải Chọn C

Ta có: f x�  0

0 2

x x

� �� . Đồng thời f x�  0� �x  0; 2

nên ta chọn đáp án theo đề bài là  0; 1

 Mức độ 3

1

3

f xxmxx

đồng biến trên �

Lời giải Chọn A

Ta có f x�( )x22mx 4

Hàm số đã cho đồng biến trên � khi và chỉ khi f x�( ) 0,� x�� (Dấu ‘=’ xảy ra tại hữu hạn

điểm)

Ta có f x�( ) 0,� x� �� ' 0�

2

Vì m �� nên m� 2; 1;0;1; 2 , vậy có 5 giá trị nguyên của m thỏa mãn.

Câu 2. Cho hàm số y  x3 mx24m9x5

, với m là tham số Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng  � �; 

Lời giải Chọn D

Ta có:

+) TXĐ: D �

+) y' 3x22mx4m9.

Hàm số nghịch biến trên  � �; 

khi y' 0,� x� � � ;  � ���   2   �

3 0

a

 

m���9; 3��

� có 7 giá trị nguyên của m thỏa mãn

Trang 10

Câu 3. Cho hàm số 1 3 2  

3

y  xmxmx

Tìm tất cả giá trị của m để hàm số nghịch biến trên �

A

1 2

m m

� �

� . B 2� �m 1. C     2 m 1 D

1 2

m m

 

�  

Lời giải Chọn B

TXĐ: D= , � y�=- x2+2mx+3m+ 2

Hàm số nghịch biến trên � khi và chỉ khi y��0, x ��

2

1 0

a

  

� ��

Câu 4. Tìm m để hàm số yx33mx2 3 2 m 1 1 đồng biến trên �.

A Không có giá trị m thỏa mãn B m�1

Lời giải Chọn C

 

2

y� xmxm

3m 3.3 2m 1

     Để hàm số luôn đồng biến trên � thì  ��0

9m 18m 9 0 9 m 2m1 0 9 m1 0

1

4 3

yxmxx m

đồng biến trên khoảng  � �; .

A 2; 2. B. �; 2 . C  �; 2

D 2;�.

Lời giải Chọn A

Ta có: y�x22mx 4

Hàm số đồng biến trên khoảng  � �; 

khi và chỉ khi y��0,x� � � ; 

mx m y

x m với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S

Lời giải Chọn B

2 2

y

x m

hàm số đồng biến trên khoảng xác định khi

y m m   1 m 3 nên có 3 giá trị của m nguyên

Trang 11

Câu 7. Cho hàm số

4

mx m y

x m

 với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m

để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S.

Lời giải Chọn C

 

\

2 2

4

y

x m

�

Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định khi y�  �0, x Dm24m0�0 m 4.

m�� nên có 3 giá trị thỏa mãn.

4

x y

x m

 đồng biến trên khoảng

 �; 7

A  4;7

C  4;7

D 4; �.

Lời giải Chọn B

Tập xác định: D=�\{- m}

Ta có:  2

4

m y

x m

�

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  �; 7 � y�0, x� � ; 7

4 0

; 7

m m

 

� � � � 

m

Câu 9. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yx33x2 2 m x đồng biến

trên khoảng 2;�là

A  �; 1. B � ; 2 . C  �; 1. D � ; 2.

Lời giải Chọn D

Ta có y' 3 x26x  2 m

Để hàm số đồng biến trên khoảng 2;� khi và chỉ khi y' 0,� x�2;�

 

2

3x 6x 2 m 0,x 2;

2;

�

Xét hàm số f x  3x26x 2, x�2;�.

 

f xx ; f x'  0�6x 6 0�x1

Bảng biến thiên:

Trang 12

Từ bảng biến thiên ta thấy m� Vậy 2 m� � ; 2.

Câu 10. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yx33x2 1 m x đồng biến

trên khoảng 2;� là

A  �; 2

B �;1. C  �; 2

D �;1.

Lời giải Chọn D

Ta có y�3x26x  1 m

Hàm số đồng biến trên khoảng 2;� ۳ y�0, x�2;�

2

3x 6x 1 m 0

� � , x�2;�

2

3x 6x1 m

� � , x�2;� m min2; g x 

�

ۣ

Xét hàm số g x  3x26x1 với x�2;�.

  6 6

g x�  x ; g x�  0, x�2;�

Bảng biến thiên g x 

:

Vậy m�1

 Mức độ 4

3

5

1 5

x

đồng biến trên khoảng 0;�

Lời giải Chọn B

2

6

1 3

x

Hàm số đồng biến trên 0;� khi và chỉ khi 2  

6

1

x

2 6

1

x

Xét hàm số

2 6

1 ( ) 3

x

, x�0;�

Trang 13

6( 1)

1 ( ) 0

1(loai)

x

g x

x

�  � � � Bảng biến thiên:

Dựa vào BBT ta có m� 4, suy ra các giá trị nguyên âm của tham số m là    4; 3; 2; 1

  1 2 5 1 3 2  2 

f xm xmxxm  m x

đồng biến trên � Tổng giá trị của tất cả các

phần tử thuộc S bằng

A

5

1

3

2

Lời giải Chọn B

Ta có f x�  m x2 4mx220xm2 m 20 m x2 4 1 m x2 1 20x1

           

x 1�m x2 1 x2 1 m x 1 20�

1 0

x

f x

 

Ta có f x�  0 có một nghiệm đơn là x  , do đó nếu 1  * không nhận x  là nghiệm 1 thì f x� 

đổi dấu qua x  Do đó để 1 f x 

đồng biến trên � thì f x�  �0,x��

hay

 *

nhận x  làm nghiệm (bậc lẻ).1

Suy ra

5

2

m

m

� 

 

Thử lại:

+ Với

5 2

m

ta có     25   2  5 

f x�  x �� xx   x  ��

biệt �không thỏa mãn

+ Với m  ta có 2 f x�   x 1 4 �� x1 x2 1 2x 1 20�� có 1 nghiệm kép � 0 thỏa mãn

Tổng các giá trị của m là 2

m

x

  

 đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó là

Trang 14

A 0;1

B �;0. C 0; �  \ 1 . D �;0.

Lời giải Chọn B

• Tập xác định:D �\ 2  .

Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó khi và chỉ khi:

' 0,

y � x D� 1  2 0,

2

m

x D x

D



ۣ�

Xét hàm số    2

2

f x  x ta có:

f xx � f x  �x

Bảng biến thiên:

Vậy, để hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó thì m� 0

cos

x y

x m

 nghịch biến trên khoảng

; 2

 

A

1

m m

� �

1

m m

 

�  

Lời giải Chọn A

Điều kiện: cos x m� Ta có:  2  2

2

x��� ��� x

2

x m    �x � �� x m

Để hàm số nghịch biến trên khoảng

; 2

 

� �� y� 0 x��� 2; ��

 

3

3 0

1

0 2

m m

m

m

 

 

Chú ý : Tập giá trị của hàm số

2

yx  ��x � ��

� �là 1;0 .

6

 

y

x m Có bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng 10;10 sao cho hàm số đồng biến trên 8;5 ?

Ngày đăng: 30/04/2021, 10:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w