1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

t21 on tap chuong 1

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 362 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Thø 3 ngµy 02 th¸ng 11 n¨m 2010 TiÕt 21: «n tËp ch ¬ng i (tiÕt 2)

KiÕn thøc «n tËp

1, TØ lÖ thøc TÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau.

2) Sè thËp ph©n h÷u h¹n, sè thËp ph©n v« h¹n tuÇn

hoµn,lµm trßn sè,

3) Sè v« tØ - Kh¸i niÖm c¨n bËc hai - sè thùc

Trang 2

1 Tỉ lệ thức :

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số d

c b

a

a) §Þnh nghÜa

d

c b

a

d

b c

a

a

c b

d

a

b c

d

b) TÝnh chÊt 1:

c) TÝnh chÊt 2:

th

a c NÕu × ad bc

b d

( Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa )

Trang 3

d) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :

bd , b  d

d b

c

a d

b

c

a

a c e a c e a c e a c e

b d f b d f b d f b d f

f

e d

c

b

a

( Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa )

Trang 4

1 Tỉ lệ thức - TÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau

a) §Þnh nghÜa

c b d

a

d

c

b

a

d

b c

a

a

c b

d

a

b c

d

Bµi TËp

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

d

c b

a

b) TÝnh chÊt 1: NÕu a c th × ad bc

b d

bd , b   d

d b

c

a d

b

c a

a c

bd

a c e a c e

b d f b d f

f

e d

c

b

a

( Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa )

d) TÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau

Bµi tËp 133 (SBT-22)

Tìm x trong tû lÖ thøc sau: a) x : (-2,14) = (-3,12) : 1,2

2 1 b) 2 : x 2 : ( 0, 06)

3  12 

Trang 5

Bài Tập

2 Số thập phân hữu hạn Số thập

phân vô hạn tuần hoàn

- Nếu một phân số tối giản với mẫu d ơng mà mẫu

không có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó

viết đ ợc d ới dạng số thập phân hữu hạn

- Nếu một phân số tối giản với mẫu d ơng mà mẫu có

ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết đ ợc d ới

dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

3 Làm tròn số

+ Số vô tỉ là số viết đ ợc d ới dạng số

thập phân vô hạn không tuần hoàn.

+ Số hữu tỉ là số viết đ ợc d ới dạng

số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

Tr ờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số

bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại

Trong tr ờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị

bỏ đi bằng các chữ số 0

Tr ờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số

bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào

chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong tr ờng

hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng

các chữ số 0

4 Số vô tỉ căn bậc hai số thực

+ Số vô tỉ và số hữu tỉ gọi chung là

số thực + Căn bậc hai của số a không âm

là số x sao cho x a2 

0,01  0,25

Bài 105 (SGK-50) Tính a)

1 0,5 100

4

b)

Gợi ý: Tính các căn bậc hai tr ớc sau

đó thực hiện phép tính

Trang 6

Các phép toán trong Q

Với a, b, c, d, m Z, m > 0

Phép cộng:

Phép trừ:

Phép nhân:

Phép chia:

Phép toán luỹ thừa:

(Với x, y Q; m, n N)

a b

m m 

a b m

a b

m m 

a b m

a c

b d 

.

a c

b d ( , b d  0)

:

a c

b d

a d

b c

( , , b c d  0)

.

a d

b c

.

x x  xm n

:

x x  xm n

( x  0, m n  )

( xm n)  xm n.

( ) x y n x yn. n

n

x y

 

 

 

n n

x

y ( y  0)

* Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số

* Thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

* Luỹ thừa của luỹ thừa

* Luỹ thừa của một tích

* Luỹ thừa của một thương

Trang 7

Kiến thức cần nhớ:

+ Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a c

bd

+ Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức: a c

ad bc

bd  

+ Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa) + Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho

2

+ Số vô tỉ là số viết đ ợc d ới dạng số thập phân vô hạn

không tuần hoàn.

+ Số hữu tỉ là số viết đ ợc d ới dạng số thập phân hữu hạn

hoặc vô hạn tuần hoàn.

+ Số vô tỉ và số hữu tỉ gọi chung là số thực

Trang 8

Luyện tập

Bài tập 103 (SGK-50)

Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỉ lệ 3 : 5 Hỏi mỗi tổ đ ợc chia bao nhiêu nếu tổng số lãi là 12 800 000đ?

y x y

=> x = 3 1600000 = 4800000 (đ)

=> y = 5 1600000 = 8000000 (đ)

- Gọi số lãi 2 tổ đ ợc chia là x và y đồng

Ta có:

Trang 9

C©u 2:

Q

2 126 4 13 59 36

25 125 7 4 9 17

: ( 7)

Trang 10

Bµi 102(SGK):

a c

b d

C¸ch 2: Áp dụng tính chất 1 của

tỉ lệ thức Ta làm theo sơ đồ sau:

C¸ch 3: §Æt

a c

k

b d

1 1

a b bk b k

c d dk d k

(1)

(2)

Tõ (1) vµ (2) suy ra:

a b c d

b d

a  c

a b c d

b d

ad = bc

ad - bd = bc db

(a- b).d = (c d).b

.

 

a b k

c d k

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:24

w