CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC MỤC TIÊU Kiến thức: - Nắm vững các Công thức lượng giác gồm: Công thức cộng, Công thức nhân đôi; công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng.. Kỹ năng -
Trang 1Trang 1
BÀI 3 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
MỤC TIÊU
Kiến thức:
- Nắm vững các Công thức lượng giác gồm: Công thức cộng, Công thức nhân đôi; công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng
Kỹ năng
- Vận dụng được các công thức lượng giác đã học vào các bài toán về tính giá trị lượng giác của các góc đặc biệt: tính giá trị của các biểu thức lượng giác
Kĩ năng
- Xác định được tính chất của một tam giác thỏa mãn các điều kiện về góc, cạnh, diện tích cho trước bằng cách đưa về các biểu thức lượng giác
Ví dụ:
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Công thức cộng
• cos(a b )cos cosa bsin sina b
• cos(a b )cos cosa bsin sina b
• sin(a b )sin cosa bcos sina b
• sin(ab)sin cosa bcos sina b
• tan( ) tan tan
1 tan tan
a b
• tan( ) tan tan
1 tan tan
a b
Ví dụ:
2(cos sin )
2(sin cos )
tan tan
4 tan
4
1 tan tan
4
x x
x
tan 1
tan 1
x x
Công thức nhân đôi
• sin 2a2sin cosa a
cos 2acos asin a2 cos a 1 1 2sin a
• tan 2 2 tan2
1 tan
a a
a
Công thức biến đổi tích thành tổng
Trang 2Trang 2
• cos cos 1[cos( ) cos( )]
2
• sin sin 1[cos( ) cos( )]
2
a b a b a b
• sin cos 1[sin( ) sin( )]
2
a b a b a b
Ví dụ:
1 cos , cos 3 [cos( 2 ) cos 4 ]
2
1(cos 2 cos 4 )
1 sin sin 5 [cos( 4 ) cos 6 ]
2
1(cos 4 cos 6 )
Công thức biến đổi tổng thành tích
• cos cos 2 cos cos
• cos cos 2sin sin
• sin sin 2sin cos
• sin sin 2 cos sin
Ví dụ:
cosxcos3x2cos 2xcosx;
cos5xcos3x 2sin 4xsinx;
sin 2xsin 4x2sin 3xcosx;
sin 3xsinx2cos 2xsinx
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Công thức cộng
- Phương pháp giải
Các bài toán thường gặp:
- Tính các giá trị lượng giác
- Tính giá trị của một biểu thức lượng giác
- Rút gọn hoặc đơn giản một đẳng thức
- Chứng minh một đẳng thức bằng cách biến đổi vế này thành vế kia, biến đổi hai vế cùng bằng một đại lượng hoặc biến đổi tương đường dẫn đến một đẳng thức đúng
- Chú ý giá trị lượng giác của các cung lượng giác đặc biệt đã biết: 30 ; 45 ; 60 ; 90 0 0 0 0
Ví dụ: Biết sin 1, 0
Hãy tính giá trị lượng giác cos
4
x
Hướng dẫn giải
Trang 3Trang 3
Vì 0
2
x
nên điểm ngọn cùng thuộc góc phần
tư thứ 1 cos 0 cos 3
2
Ta có cos cos cos sin sin
Ví dụ mẫu
x x
Giá trị lượng giác sin
3 x
là
A 5 12 3
26
26
C 5 12 3
26
26
Hướng dẫn giải
2
nên điểm ngọn cũng thuộc góc phần tư thứ IIIsinx0
2
Chọn A
A x x x x ta được kết quả là
A Asin 2x B 1
2
2
A D Acos 2x
Hướng dẫn giải
Ta có
sin cos sin cos sin cos sin cos sin cos sin cos
A
sin cos sin cos sin cos sin cos sin cos sin cos
cos cos cos cos cos cos cos cos cos cos cos cos
tana tanb tanb tan tanc tana 0
Chọn D
sin xsin y1
sin xsin ysin (xy)
Hướng dẫn giải
Ta có sin2 cos2 1 sin2 sin2 1
2
x x x x
mà
sin xsin y1,
Trang 4Trang 4
(vì x y, đều là góc nhọn) nên 0 x y 2
Mà sin (2 xy)sin2xcos2ysin2ycos2x2sinxsinycosxcosy
sin xsin ysin (xy)
sin x sin y sin x cos y sin y cos x 2sinx siny cosx cosy
sin x sin y sin x 1 sin y sin y 1 sin x 2sinx siny cosx cosy
2sin x sin y 2sinx siny cosx cosy
sinx siny cosx cosy
sinx siny cosx cosy 0
cos(x y) 0
(hiển nhiên đúng do 0
2
) Suy ra điều phải chứng minh
Phân tích bài toán
Sử dụng dữ kiện bài toán đề chỉ ra 0
2
Từ đây ta thấy các giá trị
lượng giác của góc x y đều đường
Sử dụng hằng đẳng thức để biến đổi vế phải của bất đẳng thức rồi dùng biến đổi tương đương, dùng các công thức lượng giác để dẫn tới điều luôn đúng
Bài tập tự luyện dạng 1
Bài tập cơ bản
Câu 1 Rút gọn biểu thức Acos 25 cos 50 0cos 65 cos850 0 thu được kết quả là
A Acos 600 B Acot 600 C Atan 600 D Asin 600
A x x x x thu được kết quả là
2
2
A C Acos 2x D Asin 2x
13
với 0
2
y
Giá trị của cos(xy) là
A 12 3 119
52
B 12 3 119
52
C 12 3 119
52
52
Câu 4 Cho cotx 3;coty1, biết rằng cả ,x y đều là góc nhọn và dương Giá trị của xy là
A 5
12
12
12
12
Câu 5 Cho , , A B C là 3 góc của một tam giác Khẳng định nào sau đây sai?
B tanAtanBtanCtanAtanBtanC
Câu 6 Cho biểu thức Asin (2 x y) sin2xsin2y Khẳng định nào sau đây đúng?
A A2sinxcosycos(xy) B A2 cosxsinysin(xy)
C A2 cosxcosycos(xy) D A2sin ,sinx ycos(xy)
Câu 7 Cho A B C, , là ba góc của một tam giác Khẳng định nào sau đây đúng?
A cos2 Acos2Bcos2C 1 cosAcosBcosC
Trang 5Trang 5
B cos2 Acos2Bcos2C 1 cosAcosBcosC
C cos2 Acos2Bcos2C 1 2 cosAcosBcosC
cos Acos Bcos C 1 2 cosAcosBcosC
4
x t t
Khẳng định nào sau đây đúng?
1
t x
t
B
1 tan
1
t x t
C
1 tan
1
t x
t
D
2 tan
1
t x t
Câu 9 Cho cos2xcos2ym Khi đó giá trị của biểu thức Acos(xy) cos( xy) là
A A m 1 B A m 1 C A m 1 D A m 1
Bài tập nâng cao
sin 2 cos
A x x lần lượt là M và m Giá trị biểu
thức P M
m
là
1 tan
x
A 31
17
4
Câu 12 Cho A B C, , là 3 góc của ABC Biết rằng 3(cosB2 cos )C 4(sinB2sin )C 15 Khi đó
ABC
là tam giác gì?
HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
Câu 10 Chọn B
Do đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 2
3
0cos x1 nên cos x1 3cos x 1 0 A cos x1 3cos x 1 2 2
Do đó giá trị lớn nhất của biểu thức A là 2
2 3
3
M m P
Câu 11 Chọn C
Trang 6Trang 6
2
1
1 tan
cos
x
x
2
Vậy giá trị lớn nhất của A là 33
8
Câu 12 Chọn A
Ta có 3(cosB2 cos )C 4(sinB2sin )C (3cosB4sin ) (6 cosB C8sin )C
Sử dụng bất đẳng thức Bu-nhi-a-cop-ski, ta có
3(cosB 2 cos )C 4(sinB 2sin ) 15C
Mà theo giá thiết 3(cosB2sin )C 4(sinB2 cos )C 15 nên 3cos 4sin 5
6 cos 8sin 10
tan
tan
B
C
Vậy tam giác ABC là tam giác cân tại A
Dạng 2 Công thức nhân đôi
Phương pháp giải
Áp dụng công thức nhân đôi để tính hoặc rút gọn các giá trị lượng giác, biểu thức lượng giác
Ví dụ mẫu
là
2
3
1
2
Hướng dẫn giải
Ta có
A
Chọn C
sin cos
A x x bằng a b cos 4x Giá trị của a2b là
A 9
11
13
15
8
Hướng dẫn giải
Trang 7Trang 7
x
1 3(1 cos 4 ) 5 3cos 4
a b
Chú ý:
Công thức hạ bậc:
2 1 cos 2
cos
2
x
x
2 1 cos 2
sin
2
x
Chọn B
Ví dụ 3 Khẳng định nào sau đây đúng?
2 cos
x
x x
1
2 cos
x
x x
x
1
2 cos
x
x x
Hướng dẫn giải
Ta có
sin 1 2 cos 1 sin 2 cos
2 cos
sin 2
x
x
Chọn A
0 , ;3sin 2sin 1 và 3sin 2 2sin 2 0
2
Tính cos(x2 )y
A 6.sin2x.cosx B 6.sin2 y.cosy
Hướng dẫn giải
Ta có 3sin2x2sin2y 1 3sin2x 1 2sin2 ycos 2y
3sin 2x2sin 2y 0 2sin 2y3sin 2xsin 2y3sinxcosx
Do đó:
2
cos(x2 )y cosxcos 2ysinxsin 2ycosx3sin xsinx3sinxcosx0
cos(x 2 )y 0
Chọn C
Bài tập tự luyện dạng 2
Bài tập cơ bản
Trang 8Trang 8
5
x thì cos 2x có giá trị là
A 2
6
7
2 2
5
Câu 2 Cho cot x15 thì sin x có giá trị là 2
A 13
11
15
17
113
Câu 3 Cho , x y là 2 góc nhọn dương và sin 1, sin 1
x y thì giá trị đúng của sin2xy là
18
B 7 3 4 2
18
18
18
2
x thì giá trị của biểu thức 2sin 2
2 3cos 2
x A
x
là
2
x x thì giá trị của biểu thức P3sin x2 2cos x2 là
2
Câu 6 Cho biểu thức sau Acotxtanx2 tan 2x4 tan 4x Khẳng định nào sau đây đúng?
A A2cot 2x B A4cot 4x C A6cot 6x D A8cot 8x
1 cos cos 2
A
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Atanx B Asinx C Acotx D Atan 2x
Câu 8 Cho biểu thức
2 2
2sin 2 3 sin 4 1
2 cos 2 3 sin 4 1
A
Khẳng định nào sau đây đúng?
0
0
sin 4 30
sin 4 30
x A
x
0
0
sin 4 30 sin 4 30
x A
x
0
0
cos 4 30
cos 4 30
x A
x
0
0
cos 4 30 cos 4 30
x A
x
Bài tập nâng cao
Câu 9 Giá trị lớn nhất của biểu thức Acos 2x4sinx3 là
Câu 10 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Asin6xcos5x là
A 1
1
1
1
6
Câu 11 Cho P(2 cosx3sin )(3cosx x2sin ) 1x Gọi A và B lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P Giá trị của A
B là
11
11
11
11
HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
Trang 9Trang 9
11-D
Câu 9 Chọn D
Ta có Acos 2x4sinx 3 1 2sin2x4sinx 3 2sin2x4sinx4
2 sin x 2sinx 2 2 sin x 2sinx 1 3 2(sinx 1) 6 6
Vậy giá trị lớn nhất của A bằng 6 khi sin x1
Câu 10 Chọn B
Sử dụng hằng đẳng thức: 3 3 2 2
a b a b a ab b
4
A A
Câu 11 Chọn D
Ta có P6 cos2x 4 sinxcosx9sinxcosx6sin2x1
6 cos sin 5sin cos 1 6 cos 2 sin 2 1
2
Tới đây ta rút
2
6
ra ngoài và đặt
cos 2 sin 2 1
P x x
(sin cos 2 cos sin 2 ) 1 sin( 2 ) 1
Vì 1 sin(2 )x 1 nên Min 13 1 11 và Max 13 1 15
P P
A
B
Dạng 3 Công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích
Phương pháp giải
Áp dụng công thức biến tổng thành tích và tích thành tổng để biến đổi, tính giá trị lượng giác, biểu thức lượng giác, rút gọn hoặc chứng minh
Ví dụ: Rút gọn biểu thức sau
2sin (cos cos 3 cos 5 )
Hướng dẫn giải
Ta có A2sinxcosx2sinxcos3x2sinxcos5x
sin 2x(sin 4xsin 2 ) (sin 6x xsin 4 )x
sin 6x
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Tính giá trị biểu thức Acos75 ,sin150 0
Trang 10Trang 10
4
4
4
4
Hướng dẫn giải
cos 75 sin15 sin 75 15 sin 75 15
2
1 0 0 2 3
sin 90 sin 60
Chọn A
Ví dụ 2 Rút gọn biểu thức Asinasin(b c ) sinbsin(c a) sincsin(a b ) được kết quả là
C sin sin sina b c D cosacosbcosc
Hướng dẫn giải
Ta có
sin (sin cos sin cos ) sin (sin cos sin cos )
A a b c c b b c a a c
sinc(sinacosbsinbcos )a
sina sinb cosc sina sinc cosb sinb sinc cosa sinb sina cosc
sincsinacosbsincsinbcosa0
Chọn B
A x x x
được kết quả là
Hướng dẫn giải
2
A x x x x x
cosx 2cosx cos 2x cosx cos3x cosx cos3x
Chọn C
Ví dụ 4 Chứng minh đẳng thức:
2
sin 4
2sin sin 2 2cos cos3 cos5
x
Hướng dẫn giải
2 cos cos 3 cos 5 (cos cos 3 ) (cos cos 5 )
VT
4.sin 2 cos 2 2sin 2 cos 2
2cos cos 2 2cos 2 cos 3 cos cos 3
2sin 2 cos 2 4sin cos
2 cos cos 2 cos
4sin2xcosx2sinxsin 2xVP
Suy ra điều phải chứng minh
Bài tập tự luyện dạng 3
Bài tập cơ bản
2
x y
Rút gọn biểu thức cos( ) cos
cos( ) cos
A
ta được kết quả là
A tan
2
x
2
x
4
y
Trang 11Trang 11
A 1sin 2
1 sin 2
1 cos 2
A sin 2 3
x
B sin 2 3
x
x
x
A
2
A x B 2 cos
2
A x C 1 sin
2
2
A x
Câu 5 Đẳng thức nào sau đây là sai?
A cosxcosysinxsinycos(x y 13 )
B 4sinxcosxcos 2xsin 4x
C 4sinxcosxcos 2xsin 4x
D 2sin(xy) sin( xy)cos 2xcos 2y
Bài tập nâng cao
Câu 6 Cho A B C, , là lần lượt 3 góc tam giác ABC R r; , là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp
của tam giác ABC Khẳng định nào trong số các khẳng định sau đúng?
HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
Câu 6 Chọn A
Gọi p là nửa chu vi của tam giác Ta có 2
R
(sin sin sin )
[sin sin sin( )]
R(sinAsinBsinAcosBsin , cos )B A
[sin (1 cos ) sin (1 cos )]
2sin cos 2cos 2sin cos 2 cos
4 cos cos sin cos sin cos
R
4 cos cos cos
R
a b c a b c
3
2
sin 2 sin 2 sin 2 8 sin sin sin
Trang 12
Trang 12
.2sin cos 2 sin cos 2 sin cos
2 cos cos cos
R
Vậy 4 sin sin sin