Một câu khẳng định đúng được gọi là mệnh đề đúng.. Mệnh đề chứa biến Mệnh đề chứa biến là những câu chưa khẳng định được tính đúng sai.. Câu d là một phép tính, không là khẳng định nên
Trang 1Trang 1
BÀI 1 MỆNH ĐỀ MỤC TIÊU
Kiến thức:
- Nắm vững các khái niệm mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương, các điều kiện cần và đủ
- Biết khái niệm mệnh đề chứa biến
Kĩ năng:
- Xác định được mệnh đề đúng, mệnh đề sai
- Nhận biết mình đề, mệnh đề chưa biến, mệnh đề tương đương, mệnh đề kéo theo
-Lập mệnh đề phủ định, sử dụng các kí hiệu trong suy luận toán học
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Mệnh đề Mệnh đề là một khẳng định chỉ có tính đúng hoặc sai
Hôm nay trời đẹp quá! 2 là một số vô tỉ
(không là một mệnh đề) (là một mệnh đề)
Chú ý: Một mệnh đề không thể vừa đúng, vừa sai
Tính đúng sai của một mệnh đề
Một câu khẳng định đúng được gọi là mệnh đề đúng
Một câu khẳng định sai được gọi là mệnh đề sai
Mệnh đề chứa biến
Mệnh đề chứa biến là những câu chưa khẳng định được tính đúng sai Nhưng với mỗi giá trị của biến
sẽ cho ta một mệnh đề
Chú ý: Mệnh đề chưa biến không phải mệnh đề
Kí hiệu
- Đọc là “với mọi”
- “Với mọi x thuộc X P x đúng” được kí hiệu là , *
1
''XX P x( ) ''
Ví dụ: “Mọi học sinh lớp 8A đều nặng hơn 45kg”
2
'' x , 2x 1 0''
Đây là dạng viết kí hiệu của mệnh đề “mọi số thực x thì 2
2x 1 0”
Kí hiệu
Đọc là “tồn tại” hoặc “có ít nhất một”
“Tồn tại x thuộc X để P(x) đúng” viết dưới dang kí hiệu là " x X P x, ( ) "
Ví dụ: “Mọi học sinh lớp 8A đều nhẹ hơn 45kg”
2
'' x , 2x 1 0''
Đây là dạng viết kí hiệu của mệnh đề “Tồn tại số thực x thì 2
2x 1 0”
Mệnh đề phủ định
Cho mệnh đề P Mệnh đề “không phải P ” được gọi là mệnh đề phủ định của P
Kí hiệu P
Nếu P đúng thì P sai, nếu P sai thì P đúng
Ví dụ: “Tứ giác ABCD là hình vuông” là mệnh đề phủ định của mệnh đề “Tứ giác ABCD không phải là
hình vuông”
Mệnh đề kéo theo
Mệnh đề “Nếu P thì Q” được gọi là mệnh đề kéo theo
Kí hiệu: PQ
Trang 2Trang 2
Mệnh đề PQ chỉ sai khi P đúng và Q sai
Mệnh đề đảo
Mệnh đề QP được gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề PQ
Mệnh đề tương đương
Nếu cả hai mệnh đề PQ và QP đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề tương đương
Kí hiệu: PQ
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Xác định mệnh đề Xét tính đúng sai của mệnh đề
Bài toán 1 Xác định mệnh đề và xét tính đúng sai
Phương pháp giải
Bước 1 Kiểm tra câu đã cho có là một câu khẳng định
Bước 2 Xét khẳng định đó có chắc chắn đúng đề đúng hoặc chắc chắn sai (khách quan) hay không? Bước 3 Kết luận là mệnh đề hay không? Và là mệnh đề đúng hay mệnh đề sai
Một khẳng định đúng là mệnh đề đúng Một khẳng định sai là mệnh đề sai
Ví dụ 1:
• “Thành phố Buôn Ma Thuột ở Đắk Lắk” là mệnh đề đúng
• 2012 là số lẻ” là mệnh đề sai
• “Hôm qua có mưa không?” không phải là mệnh đề
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Buôn Ma Thuột là một thành phố của Việt Nam
b) Sông Sêrêpôk chảy ngang qua thành phố Buôn Ma Thuột
c) Hãy trả lời câu hỏi này!
d)24 5 19
e) 6 16 25
f) Bạn có rảnh tối nay không?
g) x22 111
Hướng dẫn giải
Chọn C
Câu a là một câu khẳng định đúng nên là mệnh đề
Câu b là một câu khẳng định sai nên là mệnh đề (mặc dù mệnh đề này sai)
Câu c không phải là câu khẳng định (câu mệnh lệnh) nên không là mệnh đề
Câu d là một phép tính, không là khẳng định nên không là mệnh đề
Câu e là câu khẳng định nên là mệnh đề (mặc dù mệnh đề này sai)
Câu f là câu hỏi, không phải là mệnh đề
Câu g là một khẳng định những chưa xác định được tính đúng sai nên đây
không là mệnh đề (đây chỉ là mệnh đề chứa biển)
Ví dụ 2 Câu nào sau đây là mệnh đề? Cho biết mệnh đề đó đúng hay sai
(1) Hồ Gươm thật đẹp!
(2) Phương trình 2
3 6 0
x x vô nghiệm
(3) 16 không là số chính phương
(4) Hai phương trình 2 2
3 0 và 1 0
x x x có nghiệm chung
(5) Sổ có lớn hơn 3 hay không?
(6) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có chu vi bằng nhau
Trang 3Trang 3
(7) Một tứ giác là hình thoi khi và chỉ khi nó có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường
Hướng dẫn giải
Câu 1 là câu cảm thán và câu 5 là câu hỏi nên câu 1 và câu 5 không phải là một mệnh đề Câu (2) và câu 7 là mệnh đề đúng vì
+) Dấu hiệu nhận biết hình thoi
Câu 3 , câu 4 và câu 6 là mệnh đề sai
Bài toán 2 Mệnh đề chúa biến
Phương pháp giải
Mệnh đề chứa biến là những câu chưa khẳng định được tính đúng sai Nhưng với mỗi giá trị của biến
sẽ cho ta một mệnh đề
Ví dụ 1: Mệnh đề “x là số tự nhiên chẵn” là mệnh đề chứa biến
Với x2, đây là mệnh đề đúng
Với x2019, đây là mệnh đề sai
Ví dụ 2: Cho mệnh đề chứa biến 3
( ) :" "
(2) :"2 2 "
P là một mệnh đề sai
( 2) :" 2 ( 2) "
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Câu nào sau đây là mệnh đề chứa biến?
(1) Phương trình 3x 4 0 vô nghiệm
(2) Chu vi của hình vuông có độ dài cạnh là a là 4a
(3) "2y 3 x"
(4) “n chia hết cho 5”
Hướng dẫn giải
(1) là một mệnh đề (mệnh đề sai)
(2) là một mệnh đề (mệnh đề đúng)
(3) và (4) là một mệnh đề chứa biến vì chưa rõ tính đúng sai tuy nhiên khi thay các giá trị cụ thể của biến thì được một mệnh đề
Chú ý:
Mặc dù chưa biến nhưng câu đã khẳng định rõ tính chất đúng sai thì nó không là mệnh đề chưa biến mà
là một mệnh đề
Ví dụ 2 Cho các mệnh đề chưa biến sau, tìm một giá trị của biến để được mệnh đề đúng, mệnh đề sai
a) P x( ) :"x ,x23x0"
b) Q n :"n chia hết cho 5 , với n "
c) R x( ) :" 4 x24x 1 0 với x "
Hướng dẫn giải
a) Với x2 thì ta có mệnh đề "223.20" là mệnh đề đúng
Với x 2 thì ta có mệnh đề "( 2) 2 3 ( 2) 0" là mệnh đề sai
b) Với n10 thì “n chia hết cho 5, với n " là mệnh đề đúng
Với n12 thì “n chia hết cho 5, với n " là mệnh đề sai
c) Ta có 4x24x 1 (2x1)20với mọi x nên mọi giá trị x thì mệnh đề R x là mệnh đề đúng
Trang 4Trang 4
Bài toán 3 Viết lại mệnh đề toán học chứa kí hiệu ,
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Dùng kí hiệu và để viết các mệnh đề sau
a) Có một số nguyên không chia hết cho chính nó
b) Mọi số thực cộng với 0 đều bằng chính nó
c) Có một số hữu tỷ nhỏ hơn nghịch đảo của nó
d) Mọi số tự nhiên đều lớn hơn số đối của nó
Hướng dẫn giải
a) " n :n n
b) " x :x 0 x"
c) :x 1
x
d) x :n n
Ví dụ 2 Xét tính đúng (sai) của mỗi mệnh đề sau
chia hết cho 4
d) q , 2q2 1 0
e) n , (n n1) là một số chính phương
Hướng dẫn giải
" n :n 3 chia hết cho 4” đúng vì với n1 thì n2 3 4 4
q , 2q - 0
e) Mệnh đề " n , (n n1) là một số chính phương” đúng vì với n0 thì
1 0
n n là một số chính phương
Chú ý:
Để chứng minh mệnh đề chứa với mọi
" x X P x, ( )" là sai ta chỉ ra một giá trị x X0 mà P x sai
Để chứng minh mệnh đề chứa tồn tại đúng ta chỉ cần nêu ra một giá trị x0X mà P x đúng
Ví dụ 3 Xét tính đúng (sai) của hai mệnh đề sau và đưa ra nhận xét
(1) " x :x22x 1 0"
(2) " x :x22x 1 0"
Hướng dẫn giải
Mệnh đề 1 đúng vì với x 1 ta có 1 2. 1 1 0
Mệnh đề 2 sai vì với x 1 ta có ( 1) 2 2 ( 1) 1 0
Nhận xét: hai mệnh đề trên khẳng định hai điều trái ngược nhau
Bài tập tự luyện dạng 1
Trang 5Trang 5
Bài tập cơ bản
Câu 1 Có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) 7 1 4 15
b) Hôm nay trời đẹp quá!
c) Năm 2019 là năm nhuận
d) Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền
Câu 2 Cho các câu sau đây:
a) Ở đây đẹp quá!
b) Phương trình 2
9 2 0
x x vô nghiệm
c) 16 không là số nguyên tố
d) Hai phương trình x2– 3x 2 0 và x 9x 2 0 có nghiệm chung
e) Số có lớn hơn 3 hay không?
f)2x2 1 0
Có bao nhiêu câu là mệnh đề, bao nhiêu câu là mệnh đề chưa biến?
Câu 3 Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A 11 là số hữu tỉ
B Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song
C Các bạn hãy học bài đi!
D 3
5
Câu 4 Trong các câu sau
I 3 2 7 II 4 x 3 III x y 1 IV 2 50
Câu nào là mệnh đề chứa biến?
A II, III B I, II C III, IV D I, III
Câu 5 Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu hoặc : “Mọi số thực nhân với 1 đều bằng chính nó”
A x , 1x x B x , 1x x C. x , ,1x x D x , 1x x
Câu 6 Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu hoặc : “Với mọi số thực thì bình phương của nó luôn lớn hơn hoặc bằng 0”
A x ,x20 B x ,x20 C x ,x20 D x ,x20
Câu 7 Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu hoặc : “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó”
A x ,xx2 B x ,x2x C x ,xx2 D x ,x2 x 0
Câu 8 Mệnh đề " x ,x2 2" khẳng định rằng
A Bình phương của mỗi số thực bằng 2
B Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2
C Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2
D Nếu x là một số thực thì x2
Câu 9 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?
A là một số hữu tỉ
B Tổng của độ dài hại cạnh một tam giác lớn hơn độ dài cạnh thứ ba
C Bạn có chăm học không?
Trang 6Trang 6
D Con thì thấp hơn cha
Câu 10 Cho mệnh đề chứa biến P n( ) :"n21 chia hết cho 4” với n là số nguyên Xét xem các mệnh đề
5
P và P 2 đúng hay sai?
A P 5 đúng và P 2 đúng B P(5) sai và P 2 sai
C P(5) đúng và P 2 sai D P 5 sai và P 2 đúng
Câu 11 Cặp giá trị , x y nào dưới đây để mệnh đề P: “x y 10” là mệnh đề sai?
A x0,y10 B x10,y0 C x8,y1 D x4,y6
Câu 12 Cho mệnh đề chứa biến 2
:" 15 "
P x x x với x là số thực Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A P 0 B P 3 C P 4 D P 5
Bài tập nâng cao
Câu 13 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A n ,n211n2 chia hết cho 11 B n ,n21 chia hết cho 4
C Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 5 D x , 2x2 8 0
Câu 14 Chọn mệnh đề đúng
A n *,n21 là bội số của 3 B x ,x23
C n , 2n1 là số nguyên tố D n , 2n n 2
Câu 15 Cho mệnh đề: 2
đúng
A a2 B a2 C a2 D a2
HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
1-B 2-D 3-C 4-A 5-B 6-A 7-C 8-B 9-B 10-C
11-C 12-D 13-B 14-D 15-B
Câu 13 Chọn B
Trường hợp 1: n4 (k k ) thìn2 1 (4 )k 21 không chia hết cho 4
Trường hợp 2: n4k1(k ) thìn2 1 (4k1)2 1 (4 )k 2 8k 2 không chia hết cho 4
n k k n k k k không chia hết cho 4
Trường hợp 4: n4k3(k ) thìn2 1 (4k3)2 1 (4 )k 224k10 không chia hết cho 4
Câu 14 Chọn D
Xét n2 ta có: 22 4 2 2
Câu 15 Chọn B
Để mệnh đề đúng thì a 2 0 a 2
Dạng 2 Xác định mệnh đề đào, mệnh đề phủ định của một mệnh đề
Bài toán 1 Phủ định một mệnh đề, tính đúng (sai) của mệnh đề phủ định
- Phương pháp giải
Để xác định mệnh đề phủ định của một mệnh đề ta thêm (hoặc bớt) từ “không” (hoặc “không phải") vào trước vị ngữ của mệnh đề đó
Trang 7Trang 7
P là mệnh đề phủ định của P Khi đó:
• Nếu P đúng thì P sai
• Nếu P sai thì P đúng
Ví dụ: Cho mệnh đề P: “3 là số nguyên tố” có mệnh đề phủ định làP : “3 không phải là số nguyên tố”
- Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Tìm mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau
a) “Hà Nội là thành phố lớn của Việt Nam
b) “Số 6 chia hết cho 2 và 3
c) “2 là số lẻ”
d) “3 là số vô tỉ”
Hướng dẫn giải
a) “Hà Nội không phải là thủ đô của Singapore”
b) “Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3”
c) “2 không phải là số lẻ” hoặc “2 là số chẵn”
d) “3 là số hữu tỉ” hoặc “3 không phải là số vô tỉ”
Chú ý: Mệnh đề phủ định của P có thể diễn đạt theo nhiều cách khác nhau
Ví dụ 2 Tìm mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau
a) Phương trình 2
4 4 0
x x có nghiệm
b) "15 3"
c) "5 4 10"
d) " 22"
Hướng dẫn giải
a) Phương trình 2
4 4 0
x x vô nghiệm
b) "15 3"
c) "5 4 10"
d) " 2 2"
Chú ý:
Một số chú ý khi chuyển sang mệnh đề phủ định:
(và ngược lại)
Ví dụ 3 Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình 2
2x 3x 4 0 vô nghiệm” là mệnh đề nào sau đây?
A Phương trình 2
2x 3x 4 0 có nghiệm
B Phương trình 2
2x 3x 4 0 có hai nghiệm phân biệt
C Phương trình 2x23x 4 0 có nghiệm kép
D Phương trình 2x23x 4 0không có nghiệm
Hướng dẫn giải
Chọn A
Vì phủ định vô nghiệm là có nghiệm
Ví dụ 4 Phủ định của mệnh đề “Phương trình 2
2 1 0
x x có hai nghiệm phân biệt” là mệnh đề nào?
A Phương trình 2
2 1 0
x x vô nghiệm
B Phương trình 2
2 1 0
x x có nghiệm kép
Trang 8Trang 8
C Phương trình x22x 1 0 không có hai nghiệm phân biệt
D Có hai giá trị phân biệt của x để x22x 1 0
Chú ý:
Dễ mắc sai lầm: Chọn phương án A
Hướng dẫn giải
Chọn C
Hai đáp án A và B đều thiếu trường hợp
Ví dụ 5 Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét xem mệnh đề đó đúng hay sai
a) Có vô số số nguyên tố
b) Phương trình 2
0 5 0
x x là phương trình bậc hai một ẩn
c) 3 là số nguyên tố nhỏ nhất
Hướng dẫn giải
a) Có hữu hạn số nguyên tố Mệnh đề này sai
b) Phương trình 2
0 5 0
x x không phải là phương trình bậc hai một ẩn Mệnh đề này sai
c) 3 không phải là số nguyên tố nhỏ nhất Mệnh đề này đúng
Chú ý:
Xét tinh đúng sai mệnh đề phủ định có hai cách:
Cách 1 Xét trực tiếp
Cách 2 Xét tính đúng sai của mệnh đề ban đầu
Bài toán 2 Phủ định của mệnh đề với mọi và tồn tại
- Phương pháp giải
Phủ định mệnh đề chứa kí hiệu ,
Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x X P x, ( )" là " x X P x, ( )"
Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x X P x, ( )" là " x X P x, ( )"
Lưu ý: Phủ định của “với mọi” là “có ít nhất một”
Ví dụ 1: Mệnh đề “Mọi học sinh đều học giỏi” có mệnh đề phủ định là “Có ít nhất một học sinh không
học giỏi”
Ví dụ 2: Mệnh đề *
n , n(n+1)( +2)
" n chia hết cho 6.” Có mệnh đề phủ định là
*
" n , (n n1)(n2) không chia hết cho 6”
- Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho mệnh đề 2
" x ,x 2x 9 0" Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
A " x ,x22x 9 0" B " x ,x22x 9 0"
C " x ,x22x 9 0" D “ x ,x22x 9 0"
Hướng dẫn giải
Chọn A
Đáp án A đúng
Chú ý:
Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa ; :
+) Chuyển và ngược lại
+) Lấy phủ định của mệnh đề còn lại
Ví dụ 2 Tìm mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau
a) “Mọi động vật đều di chuyển”
Trang 9Trang 9
b) “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn”
Hướng dẫn giải
a) Có ít nhất một động vật không di chuyển
b) Mọi số vô tỷ đều không là số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ 3 Tìm mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau
a) "x x: 22x5" là số nguyên tố”
b) " x ,x2 x 1 0"
c) " x :x2 4"
Hướng dẫn giải
"x x: 2x5 không là số nguyên tố”
" x ,x x 1 0"
" x :x 4"
Bài tập tự luyện dạng 2
Câu 1 Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề
A “14 là số nguyên tố” B “14 chia hết cho 2
C “14 không phải là số nguyên tố” D “14 chia hết cho 7”
Câu 2 Cho mệnh đề: 2
: " : "
A x x x Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh
đề A?
A " x :x2 x" B " x :x2 x" C " x :x2 x" D " x :x2 x"
Câu 3 Mệnh đề phủ định của mệnh đề A:" x : : 3"x là
A " x :x 3" B " x :x 3"
C " x :x 3" D " x :x 3"
Câu 4 Cho mệnh đề : " : 2 1"
4
A x x x Gọi A là mệnh đề phủ định của A Khẳng định nào sau
đây đúng?
A " : 2 1"
4
A x x x Đây là mệnh đề đúng
" : "
4
A x x x Đây là mệnh đề đúng
C " : 2 1"
4
A x x x Đây là mệnh đề đúng
D " : 2 1"
4
A x x x Đây là mệnh đề sai
Câu 5 Cho x là số tự nhiên Phủ định của mệnh đề " x chẵn, x2 x là số chẵn” là mệnh đề
A x lẻ, x2x là số lẻ B x lẻ, x2 x là số chẵn
C x lẻ, x2 x là số lẻ D x chẵn, x2 x là số lẻ
Câu 6 Cho mệnh đề “Phương trình x2– 4x 4 0 có nghiệm” Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là
A Phương trình x24x 4 0 có nghiệm
B Phương trình x24x 4 0 có vô số nghiệm
C Phương trình 2
4 4 0
x x có hai nghiệm phân biệt
D Phương trình x24x 4 0 vô nghiệm
Câu 7 Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: " 22" là
A P: " 22" B P: " 22"
Trang 10Trang 10
C P: " 22" D P: " 22"
Câu 8 Phủ định của mệnh đề " x ,5x3x21" là
" x ,5x3x 1"
C " x ,5x3x21" D " x ,5x3x21"
Câu 9 Cho mệnh đề A:" n : 3n1 là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề A và tính đúng, sai của mệnh đề phủ định là
A A: " n : 3n1 là số chẵn” Đây là mệnh đề đúng
B A:" : 3n1 là số chẵn” Đây là mệnh đề sai
C A: " n : 3n1 là số chẵn” Đây là mệnh đề sai
D A: " n : 3n1 là số chẵn” Đây là mệnh đề đúng
Dạng 2 Xác định mệnh đề đảo, mệnh đề phủ định của một mệnh đề
1-C 2-B 3-A 4-C 5-D 6-D 7-B 8-C 9-B
Dạng 3 Mệnh đề kéo theo Mệnh đề đảo Mệnh đề tương đương
Bài toán 1 Tính đúng, sai của mệnh đề kéo theo
- Phương pháp giải
- Mệnh đề kéo theo PQ sai khi P đúng, Q sai và đúng trong các trường hợp còn lại
Chú ý: Định lí là các mệnh đề đúng
Ví dụ:
a) Nếu a b thì 2 2
a b Đây là mệnh đề đúng
b) Nếu 2 2
a b thì ab Đây là mệnh đề sai
- Ví dụ mẫu
Ví dụ: Xét tính đúng (sai) của các mệnh đề sau:
a) Nếu tam giác ABC đều thì tam giác ABC cân
b) Nếu 1 2 thì 12 22
c) Nếu 3 2 thì 3x2 ,x x
Hướng dẫn giải
Các mệnh đề đúng là: a), b)
Bài toán 2 Xác định mệnh đề đảo của một mệnh đề
- Phương pháp giải
Cho mệnh đề PQ
Mệnh đề đảo của mệnh đề PQ là QP
Ví dụ Phát biểu mệnh đề đảo của mỗi mệnh đề sau
a) “Nếu hai góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau”
b) “Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng bình phương của chúng chia hết cho 7”
c) “Nếu một tứ giác nội tiếp đường tròn thì tổng
của hai góc đối diện của nó bằng 1800”
Hướng dẫn giải
a) Nếu hai góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong
b) “Nếu tổng bình phương của hai số nguyên chia hết cho 7 thì hai số nguyên đó chia hết cho 7.” c) “Nếu tổng hai góc đối diện của một tứ giác
bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp đường tròn.”
- Ví dụ mẫu