Gọi H là hình chiếu của I lên BC, từ giả thiết ta có SI vuông góc với (ABCD)... Hình chiếu của B’ lên (ABC) trùng trọng tâm của tam giác ABC..[r]
Trang 1Một số phương pháp tính thể tích các khối đa diện.
I Tính trực tiếp.
Chú ý: Khi tính thể tích các khối đa diện theo phương pháp này ta cần tính đường cao của khối đa diện
Ví dụ 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A
và D; AB = AD = 2a, CD = a, góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 Gọi I là trung điểm của AD, biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với (ABCD) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
(Khối A – 09)
Hướng dẫn:
Trang 2Gọi H là hình chiếu của I lên BC,
từ giả thiết ta có SI vuông góc với
(ABCD)
Góc giữa (SBC) và(ABCD) là góc
SHI bằng 600 Ta dễ tính được IC
= a 2; IB = BC = a 5 SABCD =
3a2 SIBC = SABCD - SABI – SCDI =
2
3
2
a
Nên IH = 2 3 3
5
IBC
Từ đó
VS.ABCD = 1/3.SABCD.SI = 3 15 3
15
a
S
I
H
Trang 3Ví dụ 2: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có BB’ = a Góc giữa đường
thẳng BB’ và (ABC) bằng 600 Tam giác ABC vuông tại C, BAC = 600 Hình chiếu của B’ lên (ABC) trùng trọng tâm của tam giác ABC Tính thể tích của khối đa diện A’ABC theo a
(B – 2009)
HD: Gọi M là trung điểm của AC, H là
trọng tâm tam giác ABC Ta có:
BH = a/2 BM = 3
4
a
, B’H = 3
2
Đặt BC = x, thì CM = 1
2AC =
2 3
x
Sử dụng BM2 = BC2 + CM2 ta tính
được x2 = 27 2
52a
2
9 3 104
ABC
a S
3 '
9
208
A ABC
a
V
C'
A' B'
B
A
C
Trang 4Ví dụ 3: Cho hình chóp S.ABC có
tam giác ABC vuông tại C, AC = a,
AB = 2a, SA vuông góc với đáy
GÓc giữa (SAB) và (SBC) bằng
600 Gọi H, K lần lượt là hình chiếu
của A lên SB, SC Chứng minh AK
HK và tính thể tích khối chóp
S.ABC
HD: CM AK (SBC) AK
HK
SABC = 2 3
2
a , AK = AH.sin600
Tính SA = 2
2
a V = 3 6
12
a
C
S
K H
Ví dụ 4: Cho lăng trụ đều
ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a,
khoảng cách giữa tâm O của tam
giác ABC đến (A’BC) bằng a/6
Tính thể tích của khối lăng trụ đều
HD: Đặt AA’ = x, sử dụng tam giác
đồng dạng : MHO MAA' ta tính
được x = 6
4
16
a V
j H
O M
C'
B'
A'
C
B
A
Trang 52 Sử dụng công thức tỉ số thể tích.
Trong phương pháp này ta sử
dụng tính chất:
' ' ' ' ' '
A B C
ABC
B'
C'
C
B A
S
Ví dụ 1: Cho lăng trụ tam đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông
tại B, AB = a, AA’ = 2aA’C = 3a Gọi M là trung điểm của A’C’, I là giao điểm của AM và A’C Tính VIABC
(D – 2009)
HD: Sử dụng tỉ số: IABC 23
MABC
3
4 9
IABC
a V
I
M A'
C' B'
B B
A
Ví dụ 2: Cho tứ diện ABCD có ABC BAD 90 0,CAD 120 0, AB = a, AC = 2a,
AD = 3a Tính VABCD.
HD:
Trang 6Chọn M, N lần lượt là các điểm trên AC,
AD sao cho AM = An = a Ta có:
BM = 1/2AC = a; BN = a a
MN2 = AM2 + AN2 – 2AM.AN.cosMAN
3
MN a
tam giác BMN vuông tại B
Vì AB = AM = AN nên hình chiếu của A
lên (BMN) trùng trọng tâm tam giác BMN
là trung điểm H của MN
Ta tính được VABMN = 3 2
12
a
Ta lại có:
ABMN
ABCD
2
a
H N
C B
A
Trang 7Ví dụ 2: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy a, cạnh bên hợp với
cạnh đáy góc 600 Gọi M là điểm đối xứng với C qua D, N là trung điểm của
SC, mặt phẳng (BMN) chia khối chóp S.ABCD thành 2 phần tính tỉ số thể tích của hai phần đó
HD:
1
6
MDPQ
MBNC
V
5 6
DPQCNB MBCN
.
1 2
2
MBCN DBCN DBCS S ABCD
Từ đó ta có: V DPQCNB= .
5
12V S ABCD 5
7
DPQCNB
SABNPQ
V
V
Q P
N
B A
S
Ví dụ 3: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a, K là điểm thuộc CC’
sao cho CK = 2a/3, mặt phẳng (α) qua A, K và song song với BD chia khối lập phương thành hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần
HD: Tỉ số: 1/2
Bài tập:
Trang 83 Ứng dụng thể tích tính khoảng cách.
Bµi 1: SABC cã SA = 3a, SA (ABC), ∆ABC cã AB = BC = 2a, ABC =120 o
TÝnh D(A,(SBC)).
Gi¶i
S ∆ABC = 21 AB.BC.sin120 o = 2a 24a 3 = a 3
3
S SABC = 31 S ∆ABC SA=
3 3 .
2 a
a = a 3 3
KÎ SM BC
BC SA (v× SA (ABC))
⇒BC AM ⇒ AM = a 3
∆SAM vu«ng t¹i A cã SM = 2 3 a
S ∆SBC = SM.BC = 2 3 a 2
d(A, (SBC)) 3 3 3 32 3
2
2 3
SABC SBC
B A
S
C
M
3a
2a
Ví dụ 2: