- HS nghe vµ lµm quen víi t×nh huèng hái vµ tr¶ lêi c¸c m«n häc trong nhµ trêng.3. c.Ng÷ ph¸p.[r]
Trang 1Tuần 1 Unit one: My Homeland
* Câu hỏi: where
* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore
* Giới từ: from
Ngữ pháp:I am
Where are you from? I'm from Vietnam
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1
* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida
* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh
II Teaching procedure
1 Look, listen and repeat
- Khuyến khích HS tả nội dung
tranh bằng tiếng việt hoặc tiếng
anh (ai? ở đâu? nói gì?) Lu ý học
sinh tình huống hai bạn hỏi và trả
lời từ đâu tới
- GV yêu cầu một số cặp đọc bài
hội thoại trớc lớp, cả lớp nghe và
cho nhận xét
- Lu ý:
* Câu hỏi với where dùng để hỏi
nơi chốn ( từ đâu tới)
* From là giới từ dùng trong câu
trả lời chỉ phơng hớng (từ đâu tới
2 Look and say
SHS S.A, SBT Bt.1
- GV khuyến khích HS tả nội dung
các tranh bằng tiếng việt: Bốn bạn
đại diện từ bốn nớc khác nhau:
Vietnam, Singapore, England,
America
- GV yêu cầu HS chỉ vào bốn bạn
hs giới thiệu tên mình cho cả
lớp
- HS nhìn tranh, nghe băng một lợt
- HS nhìn tranh, nghe đoạn hội thoại theo băng và nhắc lạihai lần
- Làm việc theo cặp, HS đọc lại bài hội thoại
- Một số cặp đọc bài hội thoại trớc lớp, cả lớp nghe và cho nhận xét
HS nhìn các từ và đọc theo GVtên của bốn nớc kèm theo tranh
-HS chỉ vào bốn bạn và nói lại
Hớng dẫn
HS thực hiệnHớng dẫn
HS thực hiện
Hớng dẫn
HS
Trang 2nam(from Vietnam); Li Li (from
Singapore); Peter (from America);
và Lida (from England)
- Tên nớc Việt Nam viết liền và
không dấu trong tiếng anh:
Names of the countries: America,
England, Singapore, Vietnam
3 Let's talk
SHS S.A, SBT BT.2
- Khuyến khích HS tả nội dung tình
huống trong trong SGK (ví dụ: hai
HS hỏi và trả lời từ đâu tới) và nhận
xét cách sử dụng câu hỏi và câu trả
- Yêu cầu một số cặp đóng vai trớc
lớp, HS khác nghe và cho ý kiến
- HS đọc mẫu câu hỏi và đáp ai
từ đâu tới Ví dụ: Where are you from? I'm from Vietnam
- Thep cặp, HS lần lợt đóng vaitheo tranh
- Một vài cặp xung phong
đóng vai trớc lớp, HS khác nghe và cho nhận xét
- HS làm BT 1 trong SBT
Theo cặp, HS hỏi và tra lời từ
đâu tới dựa vào các câu gợi ý trong SGK
Hớng dẫn
HS thực hiện
Comments………
………
……
Trang 3Tuần 1 Unit one: My Homeland
* Câu hỏi: where
* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore
* Giới từ: from
Ngữ pháp:I am
Where are you from? I'm from Vietnam
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1
* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida
* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh
* Một số bản đồ của bốn nớc: Việt Nam, Singapore, Hoa Kì và Vơng Quốc Anh
Warm up and review
Giáo viên gọi hs giới thiệu tên mình
bằng tiếng Anh
Gv nghe và cho điểm
4 Listen and check
SHS S.A, SBT BT.3
- GV cho HS nói về nội dung tranh
tr-ớc khi nghe Pre-listening)
- Thông qua màu sắc, cho HS xác
định hai con chữ wh trong các từ
where và who, cụm phụ âm fr trong
các từ from và friend và con chữ e
trong các từ England và America
- HS nghe lại băng một lần vừa
để kiểm tra lại bài làm, vừa nhớ lời nói trong băng(Post-listening)
- HS nghe và nhắc lại các từ, - Theo nhóm hoặc cá nhân, HS
Hớng dẫn
HS thực hiện
Trang 4nghe và chỉ vào các nhân vật đợc nói
trên cho nhóm trởng theo dõi xem
dự đoán các thông tin
-Một số HS đọc lời bài tập của mình trớc lớp,HS khác nghe vàcho nhận xét
Mỗi bàn cử một nhóm trởng theo dõi kết quả bài làm của bạn
Các nhóm xem tranh và thảo luận bằng Tiếng Anh xem các nhận xật trong tranh là những
ai và từ đâu tới
- Theo cá nhân, HS điền thông tin còn thiếu vào các chỗ trống
- HS nói đáp án trớc lớp, cả lớpnghe và cho nhận xét hoặc sửa lỗi cho bạn( nếu có)
- nhóm nào không mắc lỗi là nhóm thắng cuộc
- HS làm BT trong SBT
Hớng dẫn
HS thực hiện
Hớng dẫn
HS thực hiện
Comments………
………
……
Trang 5Tuần 2 Unit one: My Homeland
* Câu hỏi: where
* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore
* Giới từ: from
Ngữ pháp:I am from….,He is……,She is…
Where are you from? I'm from Vietnam.Where is he/she from? He is……,She is…
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1
* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida
* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh
* Một số bản đồ của bốn nớc: Việt Nam, Singapore, Hoa Kì và Vơng Quốc Anh
-GV nghe và cho điểm
1.listen and repeat
- Khuyến khích HS nói nội
- Cho HS làm việc theo cặp
-Gọi HS xung phong đóng
vai lời thoại trớc lớp
2.Let s talk ’s talk
-Đóng vai theo lơi thoại trong SGK -Một số cặp đóng vai ,HS khác nghe
và cho nhận xét
Hớng dẫn HS
Gợi ý
Gợi ý tại chỗ
Trang 61ph
1ph
-Gọi HS xung phong đóng
vai lời thoại trớc lớp
Lời bài nghe
1 This is LiLi She’s from
Singapore
2 That’s Peter He’s my
friend He’s from
4 A: This is my friend,
Linda
B: Is she from America?
A: No, She’s from England
-Nghe và đánh số thứ tự đợc nói tới-Nói đáp án trớc lớp,Hs khác nghe và cho nhận xét
-Kiểm tra kết quả vừa làm
- HS khác nghe và bổ sungChèp vao vở
Section B(4,5,6,7)
I Overview
1 Objectives:
- HS đọc hiểu đoạn văn giới thiệu về bản thân thông qua trả lời các câu hỏi
- HS viết theo chủ điểm em từ đâu đến
- HS ôn lại các từ chỉ địa danh đã học trong bài thông qua trò chơi hoàn thành ô chữ
- HS ôn tập, củng cố và hiểu rõ thêm chức năng các cấu trúc cơ bản đã học trong toànbài
-HS biết cách hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới
Trang 7where , from, England, America, who friend America
Từ vựng:
* Câu hỏi: where
* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore
* Giới từ: from
Ngữ pháp:I am from….,He is……,She is…
Where are you from? I'm from Vietnam.Where is he/she from?
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1
* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida
* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh
* Một số bản đồ của bốn nớc: Việt Nam, Singapore, Hoa Kì và Vơng Quốc Anh
Warm up and review
Giáo viên gọi hs giới thiệu
tên mình bằng tiếng
Anh,chào hỏi nhau khi mới
gặp lần đầu
Gv nghe và cho điểm
4 Read and answer
- GV nói rõ nhiệm vụ cần
thực hiện
- Cho HS thảo luận theo
nhóm về nội dung tranh
- yc HS đọc hiểu nội dung
đoạn văn và trả lời các câu
5.Let s write ’s talk
- Gọi HS nói nhiệm vụ cần
cách chơi dựa vào tình
huống trong tranh
- Cho HS làm việc theo
Trang 8- HS kh¸c nghe vµ nhËn xÐt
………
Trang 9- HS nghe và làm quyen với tình huống hỏi thời gian sinh nhật theo tháng.
- HS có khả năng hỏi và trả lời thòi gian sinh ra ,sinh nhật theo tháng
- HS hỏi và trả lời tự do về thời gian đợc sinh ra /sinh nhật theo tháng
2.Language focus.
Ngữ âm:
September June January December July May
Từ vựng:
* Câu hỏi: when
* Tên của tháng trong năm:riêng: September, June, January, December, July May,…
* Giới từ chỉ thời gian trong năm:in
Ngữ pháp:When’s talk s your birthday? It’s talk s in…
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2
* Tranh ảnh về ?tên của các tháng trong năm
1.Look,listen and repeat
- Yêu cầu HS nhìn tranh và
- Cho HS làm việc theo cặp
đọc lại bài hội thoại
- Gọi một số HS đóng vai
trớc lớp
2.Look and say
- Yêu cầu tả tranh bằng
tiếng Việt
- Cho HS nhìn tờ lịch và
đọc theo GV tên của 12
tháng trong năm
- Cho HS đọc câu mẫu khi
hỏi và trả lời về thời gian
sinh/ sinh nhật:
When’s talk s your birthday?
It’s talk s in May
Hớng dẫn HSthực hiện
Hớng dẫn HSthực hiện
Trang 10- Cho HS lµm viÖc theo cÆp
dùa vµo gîi ý trong SGK
-§ãng vai tríc líp ,HS kh¸c nghe vµ cho ý kiÕn nhËn xÐt
- HS kh¸c nghe vµ gãp ý
………
Trang 11* Câu hỏi: when
* Tên của tháng trong năm:riêng: September, June, January, December, July May,…
* Giới từ chỉ thời gian trong năm:in
Ngữ pháp:When’s talk s your birthday? It’s talk s in…
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2
* Tranh ảnh về ?tên của các tháng trong năm
trả lời thời gian sinh/ sinh
nhật Gv nghe và cho điểm
4.Listen and check
- Yc HS nói về nội dung
tranh trớc khi nghe
- Nói yc của bài
- Cho HS nghe băng hai lần
- Gọi một số HS nói kết quả
- Cho HS nghe lại một lần
- Yc HS đọc lại lời thoại
Lời bài nghe
1 Hello I’m ten years old
My birthday is in May
2 A: How old are you?
B : I’m ten years old
A: When’s talk s your
-HS tả nội dung tranh trớc khi nghe
-HS nghe và đánh dấu tranh đợc nói
Hớng dẫn
HS thực hiện
Trang 126.Let’s talk s write
- Nói yc của bài tập
- Cho HS thảo luận và dự
- Cả lớp lắng nghe và ghi nhớ
Hớng dẫn
HS thực hiện
Hớng dẫn
HS thực hiện
- HS luyện nói khi cho ai /tặng ai vật gì và nói khi cảm ơn.
HS nghe hiểu và đánh số thứ tự các tranh đợc nói tới.
2.Language focus.
Ngữ âm:
September June January December July May
Trang 13* Tên của tháng trong năm:riêng: September, June, January, December, July May,….
* Giới từ chỉ thời gian trong năm:in
*Tính từ:late,happy
Ngữ pháp:When’s talk s your birthday? It’s talk s in… I’s talk m late He/She is happy
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2
* Tranh ảnh về tên của các tháng trong năm
*Các tranh chỉ bánh mũ xe ô tô ,cái diều
thời gian sinh/ sinh nhật -GV
nghe và cho điểm
1.listen and repeat
- Cho HS nhận xét nội dung
tranh Ví dụ: Các bạn đang dự
sinh nhật của Mai Nam đến
dự sinh nhật và nói khi trao
quà sinh nhật Mai vui vẻ nhận
quà và nói lời cảm ơn
-Cho HS nhìn tranh và nghe
băng một lần
Lu ý:
* "I'm sorry I'm late" Dùng
để xin lỗi vì đến muộn
* "Not at all." dùng để đáp lại
khi ai đó xin lỗi mình
* "Happy birthday." câu nói
phổ biến khi chúc mừng sinh
- Có thể thay từ gift trong câu
This gift is for you bằng các
từ tơng đơng nh cake, car, hat,
kite
- Có thể thay Thank you very
much bằng Thank you hoặc
Thanks
3.Lisen and number
-khuyến khích HS trao đổi để
- HS khác nghe và cho nhận xét
HS nhận xét nội dung tranh
-Thảo luận về nhiệm vụ cần làm theo nhóm và đa ra từ cụm từ điền vào chỗ trống trong đoạn hội thoại
-Đóng vai theo lơi thoại trong SGK -Một số cặp đóng vai ,HS khác nghe và cho nhận xét
-Trao đổi về tình huống trong bài
Hớng dẫn
HS thực hiện
Hớng dẫn
HS thực hiện
Hớng dẫn
HS thực hiện
Trang 141ph
hiểu rõ các tình huống trong
bài
-Cho HS hoạt động theo cặp
-Bật băng ,yêu cầu HS nghe
đánh số thứ tự
-Yêu cầu HS nói đáp án trớc
lớp
Bật băng
- Nếu có điều kiện, yêu cầu HS
nói lại nội dung một hoặc tất
-Cho HS hoạt động theo cặp
-Nghe và đánh số thứ tự tranh đợc nói tới
-Nói đáp án trớc lớp,Hs khác nghe và cho nhận xét
-Kiểm tra kết quả vừa làm
- HS khác nghe và góp ý
Comments………
………
Trang 15- HS tập bài hát dùng trong lễ sinh nhật.
- HS ôn tập, củng cố và hiểu rõ thêm cách dùng các câu cơ bản đã học trong toàn bài
2.Language focus.
Ngữ âm:
September June January December July May
Từ vựng:
* Câu hỏi: when
* Tên của tháng trong năm:riêng: September, June, January, December, July May,…
* Giới từ chỉ thời gian trong năm:in
*Tính từ:late,happy
Ngữ pháp:When’s talk s your birthday? It’s talk s in… I’s talk m late He/She is happy
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2
* Tranh ảnh về tên của các tháng trong năm
*Các tranh chỉ bánh mũ xe ô tô ,cái diều
trả lời về ngày sinh.
4.Read and answer
- Theo nhóm, cho HS thảo
luận tình huống chung của
bài đọc, nhiệm vụ cần thực
hiện và thời gian thực hiện
nhiệm vụ Ví dụ:
+ Tình huống: Mai và các bạn
đang có buổi liên hoan mừng
sinh nhật
+ Nhiệm vụ: đọc đoạn văn và
trả lời các câu hỏi
- Cho HS Làm việc theo cá
nhân và theo cặp
Chỉ định một hoặc hai HS đặt
câu hỏi và khuyến khích cả
lớp trả lời các câu hỏi
5.Let s write ’s talk
- Yêu cầu HS nói nhiệm vụ
cần làm, trao đổi yêu cầu của
bài và thời gian cần thực hiện
- Theo cá nhân HS đọc hiểu đoạn văn
để chuẩn bị trả lời câu hỏi và hoạt
Trang 16cách thảo luận xem em từ đâu
tới, sinh nhật tháng nào?
thông qua việc trả lời một số
câu hỏi: có mấy bảng, mỗi
bảng có mấy cột, mấy dòng?
- Cho HS thảo luận về ý nghĩa
của mỗi dòng trong mỗi cột
của mỗi bảng
Ví dụ:
* "I'm sorry I'm late" dùng
để xin lỗi vì đến muộn
* "Not at all" dùng để đáp
lại khi ai đó xin lỗi mình
* "You're welcome" dùng khi
-Làm BT 9 trang 18
- HS nghe và hát theo băng cả bài hát hoặc từng câu một
- HS hát lại bài hát không theo băng
- Cả lớp nghe và cho ý kiến nhẫn ét
Trang 17-HS nghe và làm quen với Tình huống mời ai cái gì và cách đáp lại lời mời.
- HS có khả năng nói khi mời ai cái gì và đáp lại lời mời khi đồng ý hoặc từ chối
- HS luyện tập cách nói khi mời ai cái gì và câu đáp lại lhi nhận hay từ chối lời mời
2.Language focus.
Ngữ âm:
Apple, please like, candy, cream, milk
Từ vựng:
* Câu hỏi: would,can
* Tên của một số đồ ăn uống : Apple ,candy, cream, milk,……
Ngữ pháp:Would you like an apple?Yes,please/No,thanks
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2
* Tranh ảnh về tên của các tháng trong năm
1.Look,listen and repeat
- Cho HS tả nội dung tranh
bằng tiếng Việt hoặc tiếng
Anh ( ai? ở đâu? làm gì và
nói gì? )
-Bật băng
- Cho HS làm việc theo cặp
- Yêu cầu một số cặp đọc
bài hội thoại trớc lớp, cả lớp
nghe và chuo ý kiến nhận
xét
Lu ý:
- Cờu trúc Would you like
some milk? dùng khi mời ai
cái gì
- Câu đáp đồng ý/chấp nhận
lời mời: Yes, please
- Nói khi đa cho ai cái gì:
Here you are
2.Look and say
- Yêu cầu HS nhìn tranh và
Trang 18- - Giới thiệu cấu trúc mới
khi mời ai cái gì
Would you like some
milk?
Yes, please : Nhận lời mời
No, thanks : Từ chối lời
- Cho HS làm việc theo cặp
mời bạn cái gì, bạn đáp lại
Trang 19-HS nghe nghe hiểu khi mời ai cái gì và đánh dấu tranh đợc nói tới
- HS luyện tập cách phát âm một số con chữ giống nhau trong từ
- HS hoàn thành câu còn thiếu khi mời ai cái gì và lời đáp
-HS đọc đoàn thơ chứa các từ chỉ đồ ăn đã học dạng số ít và dạng số nhiều
2.Language focus.
Ngữ âm:
Apple, please like, candy, cream, milk
Từ vựng:
* Câu hỏi: would,can
* Tên của một số đồ ăn uống : Apple ,candy, cream, milk,……
* Động từ :Swim,dance,ride,play
Ngữ pháp:Would you like an apple?Yes,please/No,thanks
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2
* Tranh ảnh về tên của các tháng trong năm
*Các tranh chỉ bánh kẹo đồ ăn ,động từ chỉ hoạt động
4.Listen and check
- Yc HS nói về nội dung
tranh trớc khi nghe
- Nói yc của bài
- Cho HS nghe băng hai lần
- Gọi một số HS nói kết quả
- Cho HS nghe lại một lần
- Yc HS đọc lại lời thoại
Lời bài nghe
1 A: Would you like an ice
cream, Mai?
B: No, thanks
2 A: Would you like some
milk, Alan?
B : No, thank you, Nam
A: Would you like
Gợi ý cho HS
Trang 20cream và con chữ k(e)
trong các từ like và milk
- Cho HS nghe băng
- Yc một số HS đọc to trớc
lớp
6.Let’s talk s write
- Nói yc của bài tập
- Cho HS thảo luận và dự
Trang 21- HS nghe và làm quen với tình huống khi hỏi và đáp khả năng làm việc gì.
- HS luyện nói có khả năng hay không có khả năng làm việc gì.
- HS nghe hiểu và đánh số thứ tự các tranh đợc nói đến.
2.Language focus.
1 Vocabulary
Câu hỏi với: Can
Động từ: swim, dance, ride (a bike), play (football)
2 Grammar
I/ He/ She can swim.
I/ He/ She can’s talk t swim.
Can you swim? Yes, I can
No, I can’s talk t
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2
* Tranh ảnh về tên của các tháng trong năm
*Các tranh chỉ bánh kẹo đồ ăn ,động từ chỉ hoạt động
IIII.tiến trình bài giảng
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HTĐB4ph
1.listen and repeat
- Khuyến khích HS nói nội dung
tranh
- Cho HS nhìn tranh- nghe băng
hai lần và đọc theo đoạn hội
- Cho HS làm việc theo cặp
2.Let s talk ’s talk
- GV giới thiệu từ bằng cách sử
dụng tranh.
- GV giới thiệu cấu trúc mới khi
nói có khả năng làm việc gì hoặc
Giúp đỡ HS
Trang 223.Listen and number
- Cho HS trao đổi tình huống
Lời bài nghe
1 I’s talk m Mai I’s talk m ten years old
I’s talk m a student Ican dance I can’s talk t
swim or play football.
2 This is my friend, Nam He
can swim very well
Trang 23- HS đọc hiểu đoạn văn và hoàn thành câu về khả năng có thể và không thể làm việc gì.
- HS viết viết về khả năng có thể và không thể làm việc gì.
- HS hỏi các bạn xem có khả năng làm việc gì không, bạn trả lời và hoàn thành bảng.
- HS ôn tập, củng cố và hiểu rõ thêm cách dùng các câu cơ bản đã học trong toàn bài
2.Language focus.
1 Vocabulary
Câu hỏi với: Can
Động từ: swim, dance, ride (a bike), play (football)
2 Grammar
I/ He/ She can swim.
I/ He/ She can’s talk t swim.
Can you swim? Yes, I can
No, I can’s talk t
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2
* Tranh ảnh về tên của các tháng trong năm
*Các tranh chỉ bánh kẹo đồ ăn ,động từ chỉ hoạt động
4.Read and complete
- GV nói rõ nhiệm vụ cần thực
hiện
- Cho HS thảo luận theo nhóm
về nội dung tranh
5.Let s write ’s talk
- Gọi HS nói nhiệm vụ cần làm
- yc HS thảo luận khả năng làm
đợc việc gì và không làm đợc
việc gì
- Cho HS 3 phút viết các câu
theo yc của bài.
Hớng dẫn
HS làm bài tập
Trang 24- Chuẩn bị bài mới
- HS đọc các câu mẫu về nga 1 HS đi quanh lớp và hỏi 3 bạn các câu hỏi và ghi vào phiếu…
- HS khác nghe và nhận xét
- HS khác nghe và nhận xét
Nghe và giúp đỡ HS
Trang 25Tuần 7 self-check one Language focus
Warm up and review
Giáo viên gọi hs thực hành với
+ Động từ: swim, dance, ride (a
bike), play (football)
3.Ngữ pháp
- Treo bảng ngữ pháp.
- GV điều khiển lớp
HS áp dụng kiến thức đã học để thực hành
- Một số nói về chức năng ý nghĩa của
từ đã học
- HS khác nghe và cho nhận xét cấu trúc trong bảng 3
- HS đọc lại các cấu trúc ngữ pháp đã học trong bảng 1 theo nhóm.
- HS hỏi và đáp sử dụng các cấu trúc trong bảng 2 theo cặp
- HS hỏi và trả lời sử dụng các câu hỏi trong bảng 3
Hớng dẫn
HS đọc
Giúp đỡ
HS thực hiện
Gợi ý choHS
Trang 27Tuần 7 self-check one
1 Tick the words you hear
- Gọi HS nói yc của bài
2 Listen and number
- Cho HS đọc qua các câu trong bài
- Bật băng 2 lân
Lời bài nghe
1 This ice cream is for you.
2 Thank you very much.
3 Would you like some milk.
- GV quan sát, điều khiển lớp
- Sau khi HS làm xong bài GV chấm và
tự chẫm bài kiểm tra của mình
Trang 28- HS làm bài kiểm tra trên lớp trong thời gian 1 tiết.
- GV chấm và chữa bài của HS, sau đó ghi điểm để tiện theo dõi.
2 Select and tick the letter A, B or C.
1 What’s talk s _ name? – He’s talk s Peter A her B his C he
2 Where you from, Linda? A is B am C are
3 I’s talk m _ England And you? A am B from C in
4 _ is your birthday? A Who B How C When
5 My birthday is in A America B June C Monday
3 Match the questions in A with the answer in B
1.What’s talk s your name?
2.Would you like a banana?
3 How old are you?
4 Where are you from?
5 When is your birthday?
a I’s talk m nine years old.
b It’s talk s in May.
c Yes, please.
d My name’s talk s Peter.
e I’s talk m from America.
1 2. 3. _ 4. _ 5.
4 Reorder to make sentences.
1 gift/ you/ is this/ for .
2 you/ thank/ much/ very .
3 like/ you/ would/ ice cream/ an?
4 play/ I/ can/ football .
5 Reorder to make a dialogue.
Where are you from, Anna?
Hi, Anna My name is Linda
Oh, I’s talk m from Enland, too.
I’s talk m from England And you?
Hello My name’s talk s Anna
III The answers
1 Mỗi câu đúng 2 điểm
1 where 2 can 3 May 4 apple 5 December
2 Mỗi câu đúng 0,4 x 5 = 2 điểm
1 - B his 3 B from
Trang 291 – d 2 – c 3 – a 4 – e 5 – d
4 Mỗi câu đúng 2 điểm
1 This gift is for you.
2 Thank you very much
3 Would you like an ice cream?
4 I can play football.
5 Mỗi câu đúng 2 điểm
1 Hello My name’s talk s Anna
2 Hi, Anna My name is Linda
3 Where are you from, Anna?
4 I’s talk m from England And you?
5 Oh, I’s talk m from England, too.
Trang 30- HS làm bài kiểm tra trên lớp trong thời gian 1 tiết.
- GV chấm và chữa bài của HS, sau đó ghi điểm để tiện theo dõi.
1 Tick the words you hear
2 Select and tick the letter A, B or C.
1 What’s talk s _ name? – He’s talk s Peter A her B his C he
2 Where you from, Mai? A is B am C are
3 I’s talk m _ Vietnam And you? A am B from C in
4 _ is your birthday? A Who B How C When
5 My birthday is in A America B June C Monday
3 Match the questions in A with the answer in B
1.What’s talk s your name?
2.Would you like a banana?
3 How old are you?
4 Where are you from?
5 When is your birthday?
a I’s talk m nine years old.
b It’s talk s in May.
c Yes, please.
d My name’s talk s Peter.
e I’s talk m from America.
1 2. 3. _ 4. _ 5.
4 Reorder to make sentences.
1 gift/ you/ is this/ for .
2 you/ thank/ much/ very .
3 like/ you/ would/ ice cream/ an?
4 play/ I/ can/ football .
-GV chữa bài cho HS
Trang 31- Câu hỏi với: how many… ?
- Tên của một số đồ vật trong lớp học: map, pencil, pencil box….
- Giới từ chỉ vị trí: in, on, near.
2 Grammar
These/ Those are maps.
They are on the wall.
A.Warm up and review
Giáo viên gọi hs hỏi về khả
năng cua nhau
-GV nghe và nhận xét
B.New lesson
1.Look,listen and repeat
- Yêu cầu HS nhìn tranh và tả
tranh
- GV bật băng
- Bật lại băng
- Cho HS làm việc theo cặp
đọc lại bài hội thoại
- Gọi một số HS đóng vai trớc
lớp
2.Look and say
-Yêu cầu HS nhìn tranh và
đọc từ theo GV
Pencils, pencil boxes,
notebooks, school bags
Giúp đỡ HS
Trang 32These/ Those are pencils.
They are on the table
-GV làm mẫu
- Cho HS nhìn trnh và nói các
câu theo mẫu.
- Gọi HS xung phong nói các
câu trớc lớp.
3.Let’s talk s talk
- Khuyến khích HS thảo luận
về mục tiêu và nhiệm vụ cần
làm.
- Yêu cầu HS suy nghĩ xác
định mời ai cái gì.
- Cho HS làm việc theo cặp
mời bạn cái gì, bạn đáp lại lời
Hớng dẫn cách làm bàitập
Trang 33- HS nghe hiểu khi giới thiệu các đồ vật trong lớp học và đánh dấu tranh đợc nói tới
- HS luyện tập cách phát âm các âm đợc thể hiện qua các con chữ trong các từ đã học.
- HS hoàn thành câu còn thiếu khi giới thiệu các đồ vật trong lớp học.
- Thông qua trò chơi HS luyện tập các từ chỉ đồ dùng học tập đã học.
2.Language focus.
1 Phonics
- Câu hỏi với: how many… ?
These table notebook
Those bag classroom
2 Grammar
These/ Those are maps.
They are on the wall.
8-10’s talk
8-10’s talk
A.Warm up and review
-YC một số HS lên bảng giới thiệu
một số đồ dùng học tập
B.New lesson
4.Listen and check
- Yc HS nói về nội dung tranh trớc
khi nghe
- Nói yc của bài
- Cho HS nghe băng hai lần
- Gọi một số HS nói kết quả
- Cho HS nghe lại một lần
- Yc HS đọc lại lời thoại
Lời bài nghe
1 Hello My name’s Alan This is
my classroom These are my pens
They are on the table.
2 These are my books and rulers
They are in the school bag.
Đáp án 1 - a 2 - a
5.say it right
- Thông qua màu sắc, HS xác định hai
con chữ th trong các từ These và
those, a trong các từ table và bag
và oo trong các từ notebook và
classroom
- Cho HS nghe băng
HS lên bảng giới thiệu một số đồ dùng học tập,HS khác nghe và cho nhận xét.
Gợi ý choHS
Trang 346.Let’s talk s write
- Nói yc của bài tập
- Cho HS thảo luận và dự đoán các
từ còn thiếu có thể điền vào chỗ
trống
- Cho Hs viết để hoàn thành câu
- Gọi vài cặp đọc to câu đã hoàn
Trang 35- Câu hỏi với: how many… ?
- Tên của một số đồ vật trong lớp học: map, pencil, pencil box….
- Giới từ chỉ vị trí: in, on, near.
b Phonics
- Câu hỏi với: how many… ?
These table notebook
Those bag classroom
c Grammar
These/ Those are maps.
They are on the wall.
Giáo viên gọi một số nhóm hs
hỏi và trả lời với How many?
học: map, pencil, pencil box….
- Giới từ chỉ vị trí: in, on, near.
-Đọc các từ theo cặp -Một số HS đóng vai trớc lớp ,HS khác nghe và cho nhận xét
-Lắng nghe-Một số HS đọc lại các từ trớc lớp ,HSkhác nghe và cho nhận xét
- Một số nói về chức năng, nghĩa của
từ đã học
- Hs đặt câu với các từ đã học,HS
Di chuyển
và hớng dẫn HS
Gợi ý choHS
Gợi ý
Trang 36GV treo qu©n rèi lªn b¶ng vµ
h-íng dÉn HS luyÖn c¸c c©u giíi
thiÖu vÒ c©u hái vµ tr¶ lêi víi
How many?
-Gäi mét sè cÆp thùc hµnh tríc
líp.Gv nghe vµ nhËn xÐt
4.Let s do the exercises’s talk
-Lùa chän mét sè bµi tËp trong
Lµm bµi tËp theo híng dÉn cña GV
HS nh¾c l¹i néi dung bµi häc
Híng dÉn
HS lµm bµi tËp
Trang 37- HS luyện hỏi và trả lời về số lợng các đồ vật trong lớp học.
- HS nghe hiểu và đánh số thứ tự các tranh đợc nói đến
2.Language focus.
1 Vocabulary
Câu hỏi với: How many…?
- Số đếm từ 11 đến 20: eleven, twelve, thirteen…
2 Grammar
How many pencils are there in the box?
There are eighteen
9-A.Warm up and review
Giáo viên gọi một số hs giới
thiệu về đồ dùng học tập
Gv nghe và nhận xét
B.New lesson
1.listen and repeat
- Khuyến khích HS nói nội
dung tranh
- Cho HS nhìn tranh- nghe
băng hai lần và đọc theo đoạn
hội thoại
- GV bật băng
- Cho HS làm việc theo cặp
2.Let s talk ’s talk
- GV giới thiệu các từ chỉ số
đếm từ 11 đến 20 bằng cách
đếm theo GV và chỉ vào tranh
- GV ôn lại mẫu câu hỏi và trả
lời số lợng
- yc HS làm việc theo nhóm
- Gọi một số cặp HS hỏi và trả
lời số lợng
3.Listen and number
- Cho HS trao đổi tình huống
HS một số hs giới thiệu về đồ dùng học tập
These are rulers.They are on……
Đóng vai theo cặp và đổi vai
Giúp đỡ HSGợi ý choHS
Trang 38Lêi bµi nghe
1.This is our library Trere are
fourteen books on the self
2.Hello My name is Peter
This is my room There are
twelve books on the table
3 There are twenty books
Trang 39- HS đọc hiểu đoạn văn và trả lời các câu hỏi về lớp học và các đồ vật trong lớp học.
- HS viếtcác câu giới thiệu về lớp học và các đồ vật trong lớp học
- HS hoàn thành ô chữ về các đồ vật đã học
2.Language focus.
Ngữ pháp
These/ Those are maps
They are on the wall
How many pencils are there in the box?
There are eighteen
A.Warm up and review
Giáo viên gọi một số hs lên
bảng trả lời câu hỏi
How many pencils are there
in the box?
Gv nghe và nhận xét
B New lesson
4.Read and match
GV nói rõ nhiệm vụ cần
thực hiện
- Cho HS thảo luận theo
nhóm về nội dung chính của
5.Let s write ’s talk
- Gọi HS nói nhiệm vụ cần
làm
- yc HS thảo luận khả năng
làm đợc việc gì và không làm
đợc việc gì
- Cho HS 3 phút viết các câu
HS lên bảng trả lời câu hỏi
There are eighteen
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm
- Làm việc cá nhân
- Cặp mở-
Gợi ý cho HS
Trang 40- HS kh¸c nghe vµ nhËn xÐt
- HS kh¸c nghe vµ nhËn xÐt
Gîi ý