1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Đại 7

11 597 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập Chương IV
Tác giả Nguyễn Văn Sang
Trường học Trường THCS Hòa Phú – Thành phố Buôn Ma Thuột
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Thành phố Buôn Ma Thuột
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG TRÌNH DẠY & HỌC THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI... Tiết 64ÔN TẬP CHƯƠNG IV Tiếp theo MỤC TIÊU đồng dạng ; cộng trừ đa thức ,nghiệm của đa thức.. các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ t

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH

DẠY & HỌC

THEO

PHƯƠNG PHÁP MỚI

Trang 2

Tiết 64

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

( Tiếp theo )

MỤC TIÊU

đồng dạng ; cộng trừ đa thức ,nghiệm của đa thức

các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự , xác định nghiệm của đa thức.

Trang 3

KIEÅM TRA

KIEÅM TRA

1 Thế nào là đơn thức ?

Hãy viết một biểu thức đại

số chứa x , y thỏa mãn một

trong các điều sau :

a) Là đơn thức

b) Chỉ là đa thức nhưng không

phải là đơn thức

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số , hoặc một biến hoặc một tích giữa các số và các biến

3x2y + 2x4y2 – x +y – 1

Trang 4

KIEÅM TRA

KIEÅM TRA

 Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ?

Cho ví dụ

 Cho đa thức :

M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 +3x2 – x3 – x4 +1 –

4x3

• Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên

theo lũy thừa giảm dần của biến

• Trước khi sắp xếp các hạng tử của đa

thức ta cần làm gì ?

• Cả lớp cùng tính : M( 1 ) và M( - 1 )

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0

và có chung phần biến

5x2y3 ; - 3x2y3

• Kết quả : M(x) = x 4 + 2x 2 + 1

tử , ta cần thu gọn các đơn thức đồng dạng

M( 1 ) = 4 M( - 1 ) = 4

Trang 5

ÔN TẬP – LUYỆN TẬP

Bài 56 tr.17 SBT

• Cho đa thức :

f(x) = – 15x3 + 5x4 – 4x2 + 8x2

9x3 – x4 + 15 – 7x3

a) Thu gọn đa thức trên

b) Tính f(1) ; f(-1)

f(x) = 4x 4 +(– 31x 3 ) + 4x 2 + 15

= 4 – 31 + 4 + 15

= 4 + 31 + 4 + 15

Trang 6

ÔN TẬP – LUYỆN TẬP

• Bài 62 tr.50 SGK

• Cho hai đa thức :

4

4

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi

đa thức trên theo lũy thừa giảm

dần của biến

b) Tính P(x) +Q(x) và P(x) – Q(x)

4

4

4

4

4

4

+

4

4

_

Trang 7

x = a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) nếu tại x = a đa thức P(x)

có giá trị bằng 0 hay P(a) = 0

ÔN TẬP – LUYỆN TẬP

c) Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm

của đa thức P(x) nhưng không

phải là nghiệm của đa thức Q(x)

Khi nào thì x = a được gọi

là nghiệm của đa thức P(x) ?

Tại sao x = 0 là nghiệm của

đa thức P(x) ? Tại sao x = 0 không phải là

nghiệm của đa thức Q(x) ?

4

0

x

⇒ = Là nghiệm của đa thức

0

x

⇒ = Không phải nghiệm

của đa thức Q(x)

Trang 8

TRẮC NGHIỆM

Bài 1: Trong các số sau đây , số nào là

nghiệm của đa thức :

Câu 1 : Đa thức A(x) = 2x – 6

A -3 ; B 0 ; C 3 ; D 6

Câu 2 : Đa thức B(x) = 3x + 9

A 3 ; B 9 ; C 6 ; D - 3

Câu 3 : Đa thức C(x) = x 2 – 3x + 2

A - 2 ; B - 1 ; C 1 và 2 ; D 3

Câu 4 : Đa thức D(x) = x 2 + 5x – 6

A 5 ; B 6 ; C 1 và 6 ; D 1 và - 6

Câu 5 : Đa thức D(x) = x 2 + x

A 0 và -1 ; B 1 ; C 1 và -1 ; D

Khơng cĩ nghiệm

Bài 2: Cho hai đa thức

f(x) = x 5 - 3x 2 + x 3 - x 2 - 2x + 5 g(x)= x 2 - 3x +1+ x 2 - x 4 + x 5

Câu 6 : Tổng f(x) + g(x) là :

A x 5 - 4x 2 + x 3 -2x 2 - 5x + 5 ; B x 2 - 3x +1

C 2x 5 - x 4 + x 3 - 2x 2 - 5x + 6 ; D 2x 5 - x 4 + x 3

Câu 7 : Hiệu f(x) – g(x) là :

A 2x 7 +2x 2 + x - 6 ; B 2x 2 - 6x + x 2 - x 4

C 2x 5 + 5x 3 -7x 2 -5x + 6 ; D 6x 5 - 3x 4 +x 3

Câu 8 : Bậc của đa thức f(x) + g(x) là :

A Bậc 3 ; B Bậc 4 ; C Bậc 5 ; D Bậc 6 Câu 9 : Bậc của đa thức f(x) – g(x) là :

A Bậc 4 ; B Bậc 5 ; C Bậc 6 ; D Bậc 7 Câu 10 : Tính f( 1 ) + g( -1) ta được giá trị :

A 1 ; B 5 ; C 4 ; D -1

BÀI TẬP

1

10 HẾT GIỜ

Trang 9

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Trang 10

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

• Tiết sau ôn tập cuối năm ( 2 tiết )

• Tiếp tục tự ôn tập các nội dung

chương trình Đại số học kỳ II Chuẩn

bị kiểm tra

• Bài tập về nhà số 55 , 57 tr.17 SBT

Trang 11

Kết thúc

tiết học.

Chào Tạm biệt

Chào Tạm biệt

Ngày đăng: 01/12/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w