-YC HS đọc toàn bài và nêu ý nghĩa c Hớng dẫn đọc diễn cảm GV HD học sinh chọn đoạn, chọn giọng đọc phù hợp Thi đọc diễn cảm 3.Củng cố, dặn dò Nêu nội dung, ý nghĩa của bài Dặn học sinh
Trang 1NS : 8 / 01/ 2011 Tuần 21
Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011
Tập đọc
Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa
I- Mục đích, yêu cầu
1 Đọc lu loát trôi chảy cả bài Đọc đúng các số chỉ thời gian: 1935;1946;1948;1952 Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, cảm hứng ca ngợi
2 Hiểu các từ ngữ mới: anh hùng lao động;tiện nghi;cơng vị; cống hiến,Cục Quân giới Hiểu nội dung ý nghĩa bài: Ca ngợi Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp Quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nớc II- Các kỹ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức ,: xác định giá trị cá nhân
- T duy sáng tạo
III- Các phơng pháp/ kỹ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:
- Trình bày ý kiến cá nhân
- Trình bày 1 phút
- Thảo luận nhóm
IV- Đồ dùng dạy- học
ảnh chân dung ông Trần Đại nghĩa Bảng phụ chép từ luyện đọc
V- Các hoạt động dạy- học
Ôn định
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: SGV (40)
Cho học sinh xem ảnh chân dung
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- YC 1HS đọc bài
- YC HS chia đoạn
- YC HS đọc nối tiếp
GV kết hợp giúp học sinh hiểu từ ngữ mới
trong bài, treo bảng phụ
Luyện phát âm từ khó , ngắt câu:
Ông đợc Bác Hồ Trần Đại Nghĩa / và vũ
khí / phục vụ Pháp
GV đọc mẫu diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài
a, Đoạn 1:
- YC HS thảo luận nhóm và nêu
Tiểu sử của ông Trần Đại Nghĩa trớc khi
Bác Hồ về nớc
- Đoạn 1 nói lên điều gì ?
-b, Đoạn 2,3 ;
- Trần Đại Nghĩa theo Bác Hồ về nớc khi
nào ?
- Theo em , vì sao ông có thể rời bỏ cuộc
sống đầy đủ tiện nghi ở nớc ngoài để về
n-ớc?
Hát
2 em đọc bài Trống đồng Đông Sơn, TLCH nội dung bài
Nghe Quan sát ảnh chân dung Trần Đại Nghĩa
HS chia 4 đoạn Học sinh nối tiếp đọc 4 đoạn bài theo 3
l-ợt 1 em đọc chú giải, luyện phát âm từ khó, câu dài GV chép bảng phụ
Nghe GV đọc
- 1 HS đọc
2 em nêu
1, Tiểu sử nhà khoa học Trần Đại Nghiã
tr-ớc năm 1946
- 1HS đọc 1946 vì ông đã nghe theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ quốc
Trang 2Em hiểu nghe theo tiếng gọi thiêng liêng
của Tổ quốc là gì?
Giáo s Trần Đại Nghĩa có đóng góp gì lớn
trong kháng chiến?
Ông có thành tích gì trong xây dựng đất
n-ớc?
- Đoạn 2,3 nói lên điều gì ?
c, Đoạn 4 :
Nhà nớc đánh giá công lao của ông nh thế
nào?
Nhờ đâu ông có những cống hiến lớn nh
vậy?
- Đoạn 4 nói lên điều gì?
-YC HS đọc toàn bài và nêu ý nghĩa
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm
GV HD học sinh chọn đoạn, chọn giọng
đọc phù hợp
Thi đọc diễn cảm
3.Củng cố, dặn dò
Nêu nội dung, ý nghĩa của bài
Dặn học sinh luyện đọc ở nhà
Nghe theo tình cảm yêu nớc, trở về phục vụ
đất nớc
Nghiên cứu, chế ra vũ khí lớn diệt giặc Xây dựng nền khoa học trẻ nớc ta
2, Những đóng góp to lớn của Trần Đại Nghĩa trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ
Tổ quốc -1 HS đọc
- HS thảo luận cặp trình bày
Ông đợc phong hàm Thiếu tớng, giáo s Anh hùng Lao động,giải thởng HCM…
ông yêu nớc, ham học hỏi, say mê nghiên cứu…
3, Nhà nớc đánh giá cao cống hiến của Trần Đại Nghĩa
Chọn đoạn 2 đọc trong nhóm Mỗi nhóm cử 1 em thi đọc
2 em nêu
Tiếng Việt ( tăng )
Luyện: Giới thiệu về địa phơng
I- Mục đích, yêu cầu
1 Học sinh nắm đợc cách giới thiệu địa phơng qua bài văn mẫu Nét mới ở Vĩnh Sơn
2 Bớc đầu biết quan sát và trình bày đợc những đổi mới nơi các em sinh sống
3 Có ý thức đối với công việc xây dựng quê hơng
II- Đồ dùng dạy- học
Tranh minh hoạ bài đọc SGK
Bảng phụ chép dàn ý bài giới thiệu
III- Các hoạt động dạy học
Ôn định
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: nêu mục đích, yêu cầu
2.Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 1
Hát Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh cho bài giới thiệu địa phơng do GV yêu cầu( su tầm tranh ảnh sự đổi mới của ĐP)
Nghe, mở sách
HS đọc yêu cầu bài 1, lớp đọc thầm bài Nét
Trang 3Bài văn nêu lên sự đổi mới của địa phơng
nào?
Kể lại những nét đổi mới nói trên?
GV treo bảng phụ
Dàn ý bài giới thiệu:
Mở bài: Giới thiệu chung về địa phơng em
( tên, đặc điểm chung)
Thân bài: Giới thiệu những đổi mới
Kết bài: Nêu kết quả của sự đổi mới, cảm
nghĩ của em về sự đổi mới đó
Bài tập 2
GV phân tích đề bài, giúp học sinh nắm
chắc đề, gợi ý những điểm nổi bật
Gọi học sinh nêu nội dung em chọn
Thi giới thiệu về địa phơng
GV nhận xét, biểu dơng những em có bài
hay, sáng tạo
3 Củng cố, dặn dò
Trng bày tranh ảnh về sự đổi mới của ĐP
Dặn học sinh viết bài hoàn chỉnh vào vở
mới ở Vĩnh Sơn, suy nghĩ TLCH
Sự đổi mới ở xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
Dân biết trồng lúa nớc, phát triển nghề nuôi cá, đời sống ngời dân cải thiện …
1-2 em nhìn bảng phụ đọc dàn ý
HS đọc yêu cầu bài 2 Xác định yêu cầu đề bài
Nêu nội dung Lần lợt thi giới thiệu về ĐP Lớp nhận xét
Trng bày theo nhóm cùng quê hơng
Ngày soạn : 18/ 01/ 2011
Ngày dạy : 23/ 01/ 2011
Luyện từ và câu
Câu kể Ai thế nào ?
I- Mục đích, yêu cầu
1.HS nhận diện đợc câu kể Ai thế nào ? Xác định đợc chủ ngữ và vị ngữ trong câu
2.Biết viết đoạn văn có dùng các câu kể Ai thế nào ?
II- Đồ dùng dạy- học
Ba tờ giấy khổ to viết đoạn văn ở bài tập 1 phần nhận xét và luyện tập
Ba chiếc bút dạ màu đỏ.Nam châm , vở BTTV4
Bút chì màu xanh đỏ cho mỗi HS
III- Các hoạt động dạy- học
ổn định
A Kiểm tra bài cũ:
Bài tập : Xác định CN- VN của câu sau :
Giờ ra chơi, chúng em chơi những trò chơi
bổ ích
Câu hỏi : Thế nào là câu kể Ai làm gì ?
GVnhận xét , cho điểm
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài:
GV đa ra một câu và yêu cầu học sinh xác
định CN- VN:
Giờ ra chơi, sân trờng thật nhộn nhịp
? Đây có phải là câu kể Ai làm gì không?
Vì sao ?
Giáo viên nhận xét và nêu: Vậy đây là
kiểu câu gì thì qua bài học hôm nay các em
sẽ tìm ra đuợc câu trả lời Nào các em
Hát HS1 lên bảng làm BT
HS2 lên bảng trả lời câu hỏi
Không,vì VN không trả lời cho câu hỏi Làm gì?
Nghe nhận xét , mở SGK
Trang 4cùng mở SGK trang 23và nêu tên bài học
- GV ghi đầu bài
2.Phần nhận xét:
Bài tập 1:
GV bấm đầu bài và yêu cầu HS đọc và theo
dõi
? Đoạn văn gồm mấy câu ?
GV nhận xét và đa đáp án
Cý : Các câu trong đoạn văn có đặc điểm gì
cùng các em chuyển tiếp bài tập 2
Bài tập 2:
GV bấm đầu bài 2 và yêu cầu HS đọc
? Bài 2 yêu cầu các em làm gì ?
GV phân tích mẫu :
Cây cối xanh um.
? Từ xanh um chỉ đặc điểm tính chất hay
trạng thái của sự vật?
YC HS luận nhóm bàn và làm trong vở
BTTV GV phát 2 tờ giấy đã ghi đoạn văn
ở BT1 cho 2 bàn để HS làm
Gọi HS chữa bài trên giấy
GV chốt lại và bấm lời giải đúng
Ví dụ : Nhà cửa tha thớt dần.
GV: Các câu 3, 5, 7 là câu kể Ai làm gì ?
Câu :
Đàn voi bớc đi chậm rãi
Ngời quản tợng ngồi vắt vẻo trên chú voi đi
đầu
có ĐT “ bớc đi, ngồi” làm VN trong câu
Còn các TT “ chậm rãi , vắt vẻo” không
nêu đặc điểm , tính chất họăc trạng thái của
sự vật trong câu và chỉ miêu tả thêm cho
hoạt động bớc đi và ngồi Vậy đáp án đúng
là câu 2, 4, 6
GV: Kiểu câu có các từ ngữ nêu đặc điểm,
tính chất hoặc trạng thái của sự vật làm
nòng cốt trong câu là câu kể Ai thế nào?
YC 1 HS đọc lại các câu 1, 2, 4, 6
Cý: Kiểu câu kể Ai thế nào? có đặc điểm gì
cô cùng các em chuyển tiếp BT3
Bài tập 3:
GV bấm đầu bài 3 và yêu cầu HS đọc
GV phân tích mẫu :
Cây cối thế nào ?
? Từ để hỏi Thế nào thay thế cho từ nào
trong câu mẫu ở BT1?
YC HS trả lời
GV nhận xét và bấm đáp án:
Ví dụ : Nhà cửa thế nào ? .
? Qua BT2, 3 em rút ra kết luận gì ?
GV bấm KL1: Các từ ngữ chỉ đặc
điểm ,tính chất hoặc trạng thái của sự vật
trong câu kể Ai thế nào trả lời cho câu hỏi
Tiếp nối nêu đầu bài
1 em đọc, lớp đọc thầm
7 câu
1 em đọclớp đọc thầm
1 em nêu YC
Từ chỉ đặc điểm
Thảo luận trong 2 phút dùng bút gạch dới
từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái sự vật 1 bàn làm bảng phụ
Dán bài
Đọc bài giải đúng
Ghi bài đúng vào vở
Nghe
1 em đọc, lớp theo dõi sách
Cho từ xanh um
Suy nghĩ đặt câu hỏi
Lần lợt đọc câu hỏi
Ghi bài làm đúng vào vở
HS nêu theo ý hiểu
Vài HS đọc lai KL1
Trang 5Thế nào?
Cý: Câu kể Ai thế nào? có đặc điểm gì nữa
cô cùng các em tìm hiểu tiếp BT4
Bài tập 4:
GV bấm BT4 và YC HS đọc
? Bài tập 4 YC các em làm gì ?
GV phân tích mẫu:
Cây cối xanh um.
? Từ cây cối là từ chỉ gì?
YC hS thảo luận cặp và trả lời
GV nhận xét và bấm đáp án
VD: Nhà cửa tha thớt dần
Cý; Các từ chỉ sự vật miêu tả trong câu có
tác dụng gì cô cùng các em chuyển tiếp
BT5
Bài tầp 5;
GV bấm BT5 và yC HS đọc
GV phân tích mẫu:
Cái gì xanh um?
? Từ để hỏi Cái gì thay thế cho từ nào trong
câu mẫu ở BT4 ?
HS suy nghĩ trả lời
GV nhận xét và bấm đáp án
VD: Cái gì tha thớt dần?
? Qua BT4,5 các em thấy các từ ngữ chỉ sự
vật trong câu trả lời cho câu hỏi gì?
GV nhận xét và bấm KL2: Những từ ngữ
chỉ sự vật trong câu kể Ai thế nào? trả lời
cho câu hỏi Ai ( cái gì, con gì )?
? Từ KL1và KL2 rút ra sau mỗi BT, hãy
cho cô biết Câu kể Ai thế nào gồm mấy bộ
phận? Là những bộ phận nào?
GV nhận xét và rút ra ghi nhớ
3.Phần ghi nhớ:
YC hS nhẩm thuộc ghi nhớ
GV bấm lại câu:
Giờ ra chơi, sân trờng thật nhộn nhịp
? Cho cô biết đó là câu kể gì?
?Vì sao đó là câu kể Ai thế nào?
GV bấm tiếp câu :
Giờ ra chơi, chúng em chơi những trò
chơi bổ ích
YC hS so sánh :
? Câu kể Ai thế nào? có điểm gì giống và
khác câu kể Ai làm gì?
GV nhận xét và bấm đáp án:
Điểm giống: Đều có CN trả lời cho câu
hỏi Ai ( cái gì , con gì) ?
Điểm khác:
VN trong câu kể Ai làm gì? trả lời cho
câu hỏi Làm gì?
VN trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho
Nghe
HS đọc đề bài
1 em nêu YC
Từ chỉ sự vật
Thảo luận dùng bút chì màu gạch dới các
từ ngữ chỉ sự vật
Cả lớp ghi vở
1 em đọc , cả lớp theo dõi
Cho từ cây cối
Cả lớp ghi vở
Ai ( cái gì , con gì )?
Vài em nhắc lại KL2
Gồm 2 bộ phận
Vài em đọc SGK và đọc thuộc
Là câu kể Ai thế nào?
Vì bộ phận VN trả lời câu hỏi Thế nào?
HS nêu điểm giống và khác
Trang 6câu hỏi Thế nào?
Cý: Nh vậy các em đã nắm đợc đặc điểm
câu kể Ai thế nào? Cô hi vọng các em sẽ
không nhầm khi xác định kiểu câu này qua
phần luyện tập
4.Phần luyện tập:
Bài tập 1:
? Bài tập 1 có mấy yêu cầu?
Gọi HS đọc yêu cầu
? Đoạn văn gồm mấy câu?
GV YC HS thảo luận nhóm bàn làm vào vở
BT
GV phát cho 1bàn tờ giấy to để HS làm vào
dán
YC HS phát biểu ý kiến, nhận xét
GV chốt lời giải đúng:
GV phân tích câu:
Rồi những ngời con cũng lớn lên và lần
l-ợt lên đờng
Trong câu nà có 2 VN : VN1 trả lời câu
hỏi Thế nào? VN2 trả lời câu hỏi Làm gì?
Nhng VN trả lời câu hỏi Thế nào? đứng
tr-ớc nên câu đó là câu kể Ai thế nào?
Cý: qua BT1 các em đã biết xác định câu
kể Ai thế nào? trong đoạn văn Để giúp các
em biết dùng loại câu đó khi xây dựng
đoạn văn cô cùng các em làm tiếp BT2
Bài tập 2:
GV gọi HS đọc yêu nh ở (SGV 46)
YC 2 HS lên bảng, cả lớp làm vở BTTV
YC HS nhận xét và chấm điểm cho bạn
GV cũng đa ra 1 đoạn văn cho HS tham
khảo
5.Củng cố, dặn dò:
YC HS nhắc lại ghi nhớ
GV nhận xét tiết học
Yêu cầu HS về nhà viết lại bài 2
Nghe
1 em đọc, lớp theo dõi
3 yêu cầu
1 em nêu YC
6 câu
Thảo luận
Làm và dán
Nghe
1 em đọc, lớp theo dõi
2 HS lên bảng, lớp làm vở
1 em đọc
1 HS nhắc lại ghi nhớ
Tiết 4
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I- Mục đích, yêu cầu
1.Rèn kĩ năng nói:
HS chọn đợc 1 câu chuyện về 1 ngời có khả năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt Biết kẻ chuyện theo cách sắp xếp các sự vật thành 1 câu chuyện có đầu có cuối hoặc chnngs minh khả năng đặc biệt của nhân vật Biết trao đổi với cá bạn về ý nghĩa của chuyện Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp với lời nói cử chỉ điệu bộ
2.Rèn kĩ năng nghe:
Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II, Các kỹ năng sống cơ bản đợc giáo dục
- Giao tiếp
- Thể hiện sự tự tin
Trang 7- Ra quyết định
- T duy sáng tạo
III, Các phơng pháp / kỹ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
-Trình bày 1 phút
- Hỏi và trả lời
IV- Đồ dùng dạy- học
Bảng lớp viết sẵn đề bài, bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC
Bảng phụ viết gợi ý 3
V- Các hoạt động dạy- học
ổn định
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: SGV 47
2.Hớng dẫn hiểu yêu cầu đề bài
a) Phân tích đề bài
GV gạch dới những chữ quan trọng: Khả
năng, sức khoẻ đặc biệt, em biết
Ngời em chọn kể là ai ?
Ngời em chọn kể ở đâu ?
Ngời ấy có tài gì ?
GV treo bảng phụ
Gọi HS đọc bài
b) Hớng dẫn làm nháp
GV treo bảng phụ thứ 2
Yêu cầu HS chuẩn bị dàn bài ra nháp
3.HS thực hành kể chuyện
a) Kể chuyện theo cặp
GV đến từng nhóm giúp đỡ HS
b) Thi KC trớc lớp
GV treo tiêu chuẩn đánh giá
GV ghi tên HS kể
GV nhận xét chọn HS kể hay nhất
4 Củng cố, dặn dò
Trong các câu chuyện vừa nghe em thích
câu chuyện nào nhất ? Vì sao ?
Nêu ý nghĩa câu chuyện
Hát
2 HS kể lại chuyện đã nghe, đã đọc về 1 ngời có tài
Nghe
HS đọc đề bài Gạch dới từ ngữ quan trọng
HS nêu tên nhân vật
HS nêu
HS nêu
HS đọc bảng phụ
HS đọc bài đã chuẩn bị
HS đọc gọi ý
HS viết dàn bài ra nháp
HS kể theo cặp, nêu ý nghĩa chuyện
2 em đọc tiêu chuẩn đánh giá KC Lần lợt kể chuyện
Lớp chọn HS kể hay nhất Nêu câu chuyện, giải thích
Trang 8Tiếng Việt (tăng)
Luyện: Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I- Mục đích, yêu cầu
1.Rèn kĩ năng nói:
HS chọn đợc 1 câu chuyện về 1 ngời có khả năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt Biết kẻ chuyện theo cách sắp xếp các sự vật thành 1 câu chuyện có đầu có cuối hoặc chnngs minh khả năng đặc biệt của nhân vật Biết trao đổi với cá bạn về ý nghĩa của chuyện Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp với lời nói cử chỉ điệu bộ
2.Rèn kĩ năng nghe:
Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II- Đồ dùng dạy- học
Bảng lớp viết sẵn đề bài, bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC
Bảng phụ viết gợi ý 3
III- Các hoạt động dạy- học
ổn định
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: SGV 47
2.Hớng dẫn hiểu yêu cầu đề bài
a) Phân tích đề bài
GV gạch dới những chữ quan trọng: Khả
năng, sức khoẻ đặc biệt, em biết
Ngời em chọn kể là ai ?
Ngời em chọn kể ở đâu ?
Ngời ấy có tài gì ?
GV treo bảng phụ
Gọi HS đọc bài
b) Hớng dẫn làm nháp
GV treo bảng phụ thứ 2
Yêu cầu HS chuẩn bị dàn bài ra nháp
3.HS thực hành kể chuyện
Hát
2 HS kể lại chuyện đã nghe, đã đọc về 1 ngời có tài
Nghe
HS đọc đề bài Gạch dới từ ngữ quan trọng
HS nêu tên nhân vật
HS nêu
HS nêu
HS đọc bảng phụ
HS đọc bài đã chuẩn bị
HS đọc gọi ý
HS viết dàn bài ra nháp
Trang 9a) Kể chuyện theo cặp
GV đến từng nhóm giúp đỡ HS
b) Thi KC trớc lớp
GV treo tiêu chuẩn đánh giá
GV ghi tên HS kể
GV nhận xét chọn HS kể hay nhất
4 Củng cố, dặn dò
Trong các câu chuyện vừa nghe em thích
câu chuyện nào nhất ? Vì sao ?
Nêu ý nghĩa câu chuyện
HS kể theo cặp, nêu ý nghĩa chuyện
2 em đọc tiêu chuẩn đánh giá KC Lần lợt kể chuyện
Lớp chọn HS kể hay nhất Nêu câu chuyện, giải thích
Thứ t ngày 19 tháng 1 năm 2011
Tiết 2 Tập đọc
Bè xuôi sông La
I- Mục đích, yêu cầu
1.HS đọc trôi chảy, lu loát bài thơ Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, trìu mến phù hợp với nội dung bài
2 Hiểu nội dung ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La, nói lên tài năng sức mạnh của con ngời Việt Nam trong công cuộc xây dựng quê hơng đất nớc
3 Học thuộc lòng bài thơ
II- Đồ dùng dạy- học
Tranh minh hoạ bài đọc SGK; bảng phụ chép từ, câu cần luyện đọc
III- Các hoạt động dạy- học
Ôn định
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: SGV 49
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- YC hS đọc
- yc HS đọc nối tiếp
GV kết hợp nói về hoàn cảnh ra đời của bài
thơ, HD quan sát tranh minh hoạ, sửa lỗi
phát âm, giải nghĩa từ
GV đọc diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài
a, 2 khổ thơ đầu
Sông La đẹp nh thế nào?
Chiếc bè gỗ đợc ví với cái gì?
Cách ví đó có gì hay?
2 khổ thơ đầu nói lên điều gì ?
b, Khổ thơ còn lại
Vì sao đi trên bè tác giả nghĩ đến những
mái ngói, mùi vôi xây, mùi lán ca…?
Hình ảnh trong đạn bom đổ nát,bừng tơi nụ
ngói hồng nói lên điều gì?
Đoạn 2 nói lên điều gì ?
YC HS đọc lại toàn bài
Hát
2 em nối tiếp đọc bài Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa,trả lời câu hỏi nội dung bài Nghe giới thiệu, mở sách
HS nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ, đọc 3 lợt Nghe GV nói về sự ra đời của bài thơ
Quan sát tranh, luyện phát âm từ khó
Đọc chú giải Nghe
1 HS đọc Nớc trong veo,hàng tre xanh mớt…
Ví với đàn trâu đằm…
cách so sánh minh hoạ 1 cách cụ thể làm cho cảnh bè gỗ trôi sông hiện lên sống
động
1, Vẻ đẹp của sông La
1 HS đọc Tác giả mơ tởng đến ngày mai bè gỗ góp phần xây dựng đất nớc
Tài trí, sức mạnh của nhân dân trong công cuộc xây dựng đất nớc
2, Tài năng và sức mạnh của con ngời Việt Nam
Trang 10Nêu ý chính của bài?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTLbài thơ
GV hớng dẫn đọc diễn cảm khổ thơ 2
Treo bảng phụ
Thi đọc diễn cảm và thuộc
Thi đọc thuộc bài
3 Củng cố, dặn dò
Nội dung chính của bài
Tiếp tục học thuộc cả bài thơ
2 em nêu ý chính
3 em nối tiếp đọc 3 khổ thơ
Nghe GV HD
Đọc khổ thơ 2 chép ở bảng phụ Luyện đọc diễn cảm trong nhóm Mỗi tổ cử 1 em thi đọc
Xung phong đọc bài 1em nêu
HS thực hiện
Thứ ba , ngày 18 / 1 / 2011
Tiết 1 Tập làm văn
Trả bài văn miêu tả đồ vật
I- Mục đích, yêu cầu
1.HS nhận thức đúng về lỗi trong bài văn miêu tả của bạn và của mình
2 Biết tham gia chữa lỗi chung; biết tự sửa lỗi theo yêu cầu của thầy cô
3 HS cảm nhận đợc cái hay của bài đợc thầy cô khen
II- Đồ dùng dạy- học
Bảng phụ ghi một số lỗi cần chữa chung