Tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịchA[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG PTTH DL NGUYỄN BỈNH KHIÊM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM (Năm học 2010-2011)
MƠN: HĨA HỌC KHỐI: 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16;K = 39;Na = 23;
Câu 1: Số đồng phân este ứng với CTPT C4H8O2 là
Câu 2: Đốt cháy hồn tồn 11,1 g este X đơn chức thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 g H2O.Biết X có
pứ tráng gương với dd AgNO3 trong NH3, CTCT của este X đó là ?
A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 3: Thủy phân hồn tồn 17,6g este no,đơn chức,mạch hở X với 100 ml dd KOH 2 M (vừa đủ) thu được
9,2g một ancol Y Tên gọi của X là?
A etyl propionat B etyl axetat C propyl axetat D etyl fomat
Câu 4: Hợp chất X cĩ CTPT: HCOOC6H5 Tên gọi của X là
A metyl fomat B benzyl fomat C phenyl fomat D phenyl axetat.
Câu 5: Xà phịng hố hồn tồn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH
2 M (đun nĩng) Thể tích dd NaOH tối thiểu cần dùng là ?
Câu 6: Đốt cháy hồn tồn 0,5 mol hỗn hợp 2 este no, mạch hở, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được
39,924 lít CO2 (đktc) Xà phịng hĩa cùng lượng este trên bằng dd NaOH tạo ra 34g một muối duy nhất Cơng thức của 2 este là:
A HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C HCOOC3H7 và HCOOC4H9 D CH3COOC2H5 và HCOOC2H5
Câu 7: Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol este X rồi dẫn tồn bộ sản phẩm cháy qua dd Ca(OH)2 dư thu được 30gam kết tủa.X cĩ cơng thức là:
Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hĩa:
2 ( , )
H du Ni t
X NaOH du t, 0
Y HCl
Z.Tên của Z là:
A axit linoleic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic.
Câu 9: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, cĩ cùng cơng thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng
với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là :
Câu 10: Cho các chất:axit axetic(X),metyl fomat (Y),ancol etylic (T).Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
Câu 11: Este đơn chức X cĩ tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 10 gam X tác dụng với 300 ml dd KOH 1M (đun nĩng) Cơ cạn dd sau phản ứng thu được 22,4 gam chất rắn khan CTCT của X là
A CH3−COO−CH=CH−CH3 B CH2=CH−CH2−COO−CH3
C CH3−CH2−COO−CH=CH2 D CH2=CH−COO−CH2−CH3
Câu 12: Chất nào sau đây là este?
Câu 13: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là :
Câu 14: Để trung hồ lượng axit tự do cĩ trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ
số axit của mẫu chất béo trên là :
Câu 15: Phát biểu đúng là:
A Este là sản phẩm của phản ứng este hĩa giữa axit và ancol.
B Phản ứng giữa axit và ancol khi cĩ H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
Trang 2C Tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu 16: Mệnh đề không đúng là:
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
B Hợp chất có CTPT CnH2nO2( n≥ 2) là este no đơn chức mạch hở.
C Este no đơn chức mạch hở có CTPT là CnH2nO2( n≥ 2).
D Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu 17: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A trùng ngưng B este hóa C trùng hợp D xà phòng hóa.
Câu 18: Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 8,96 lít
ứng hoàn toàn, thu được 8,2 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là
A metyl propionat B etyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat.
Câu 20: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là :
Câu 21: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH. B C2H5COONa và CH3OH.
C CH3COONa và CH3CHO. D CH3COONa và CH2=CHOH.
Câu 22: Cho 23 gam C2H5OH tác dụng với 24 gam CH3COOH (xt: H2SO4 đặc) với hiệu suất phản ứng 60%. Khối lượng este thu được là:
Câu 23: Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
Câu 24: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
Câu 25: Tên gọi của (C17H33COO)3C3H5 là :
Câu 26: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A metyl axetat B metyl propionat C vinyl axetat D etyl axetat.
Câu 27: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic.Công thức của X là
A CH3COOCH3. B C2H5COOCH3. C CH3COOC2H5. D C2H3COOC2H5.
Câu 28: Cho 4,48 gam hổn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
Câu 29: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là:
Câu 30: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 150 ml dd NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 8,56 gam B 3,28 gam C 10,2 gam D 8,2 gam
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 132