Gäi häc sinh ®äc tõ øng dông Cho häc sinh gi¶i nghÜa Gi¸o viªn viÕt mÉu. Híng dÉn häc sinh viÕt b¶ng con NhËn xÐt- söa sai[r]
Trang 1Giáo án lớp 3 Lê Thị Nga
Tuần 24 T hứ hai, ngày 1 tháng 2 năm 2010
Tiết 1 Chào cờ
Tiết 2 Tập đọc - kể chuyện
Đ70 Đối đáp với vua
I Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu nghĩa các từ mới trong bài:
- Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi Cao Bá Quát thông minh đối đáp giỏi có bản lĩnh từ nhỏ
- Tập trung theo dõi bạn kể
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
B Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 học sinh đọc bài Chơng trình xiếc đặc sắc
Nhật xét- cho điểm
C Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc toàn bài
b.Hớng dẫn học sinh luyện đọc và giải nghĩa
từ
- Đọc câu trong đoạn:
Học sinh tiếp sức đọc từng câu
Học sinh đọc tiếp sức từng câu
Học sinh đọc và phát hiện cách nhấn giọng
Thấy nói là học trò,/vua ra lệnh cho cậu
phải đối đợc một vế đối / thì mới tha //Nhìn thấy trên mặt hồ lúc đó có đàn cá đang đuổi
nhau,/ vua tức cảnh đọc vế đối nh sau:
Nớc trong leo lẻo / cá đớp cá.//
Chẳng cần nghĩ ngợi lâu la gì,/Cao Bá Quát lấy cảnh mình đang bị trói,/ đối lại luôn:
Trời nắng chang chang/ ngời trói ngời.//
Học sinh đọc tiếp sức đoạnGiải nghĩa các từ mới từng trong đoạnHọc sinh đọc nhóm đôi
Trờng tiểu học Cát Thịnh
1
Trang 2Giáo án lớp 3 Lê Thị Nga
Nhận xét
Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh Đại diện các nhóm thi đọc
Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
CH:Cậu bé Cao Bá Quát có mong muốn gì?
CH:Cậu đã làm gì để thực hiện mong muốn đó?
Cho học sinh đọc thầm đoạn 3+4
CH: Vì sao vua bắt Cao bá Quát đối?
Nhận xét
CH: Vua ra vế đối nh thế nào?
CH: Cao Bá Quất đối lại nh thế nào?
* Cho học sinh rút ra nội dung câu chuyện
a.Giáo viên nêu nhiệm vụ
b Hớng dẫn học sinh sắp xếp các tranh theo
đúng thứ tự của câu chuyện Đối đáp với vua
Học sinh sắp xếp theo tranh
Học sinh tập kể từng đoạn theo tranh
Nhận xét
Gọi 3 học sinh kể
Nhận xét
Học sinh đọc thầm 1Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở Hồ TâyHọc sinh đọc thầm 2
Muốn nhìn rõ mặt vua Nhng xa giá đi đến
đâu, quân lính cũng hét đuổi mọi ngời ,không cho ai đến gần
Cậu nghĩ ra cách gậy chuyện ầm ĩ, náo
động : cởi quần áo nhảy xuống hồ tắm, làmcho quân lính hốt hoảng xúm vào bắt Cậukhông chịu la hét ầm ĩ
Học sinh đọc thầm đoạn 3+4Vua thấy cậu bé xng là học trò nên muốn thửtài cậu, cho cậu có cơ hội chuộc tội
Nớc trong leo lẻo cá đớp cá
Trời nắng chang chang ngời chói ngời
*Ca ngợi Cao Bá Quát thông minh đối đáp
giỏi có bản lĩnh từ nhỏ.
Học sinh thi đọc đoạn 3Nhận xét
Thi đọc cả bàiHọc sinh nêu nhiệm vụ
Học sinh sắp xếp theo tranh: 3-1-2-4Học sinh tập kể lại từng đoạn của câu chuyệntheo tranh
Học sinh kể câu chuyệnBình chọn bạn kể hay
Trang 3Giáo án lớp 3 Lê Thị Nga
C Các hoạt động dạy học chủ yếu;
I ổ n định tổ chức
Hát
II Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 học sinh lên bảng đặt tính rồi tính2526: 5 1865 : 6
Nhận xét- cho điểm
III.Bài mới
1 Giới thiệu bài
0
4218 6
01 703 18 0
2105 3
00 701 05 2
2413 4
01 603 13
1
3052 5
05 610 02 2Học sinh đọc yêu cầu
Học sinh làm nhẩm
6000: 2 = 3000 8000: 4 = 2000 9000 : 3 = 3000
IV Củng cố
Học sinh thi làm : 2763 : 9Nhận xét giờ học
Trang 4Giáo án lớp 3 Lê Thị Nga
1.Học sinh hiểu đợc:
-Đám tang là nơi chôn cất những ngời chết, là một sự kiện đau buồn đối với những ngờithân của họ
- Tôn trọng đám tang là không làm gì xúc phạm đến tang lễ chôn cất ngời đã khuất
2 Học sinh biết ứng xử đúng khi gặp đám tang, cảm thông đến nỗi đau khổ của những gia
Giấy bài màu đỏ, xanh, trắng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
A ổ n định tổ chức
Hát
B Kiểm tra bài cũ:
Vì sao phải tôn trọng đám tang?
Nhận xét- cho điểm
C Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến
*Mục tiêu: Học sinh biết vì sao cần phải tôn
trọng đám tang và thể hiện một số cách ứng xử
* Cách tiến hành
Giáo viên đa ra các ý kiến:
a Chỉ cần tôn trọng đám tang của những ngời
*Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách xử đúng
trong các tình huống gặp đám tang
*Cách tiến hành
Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm và giao cho
học sinh làm việc vào phiếu
Gọi học sinh trình bày
* Kết luận: THa: Em không nên gọi bạn, chỉ
Các nhóm thảo luận và trình bày
a Không tán thành vì
Tán thành
Tán thành
Các nhóm khác nhận xét bổ xungCả lớp quan sát và nhận xétHọc sinh thảo luận và trình bàyHọc sinh trình bày
Trang 5Giáo án lớp 3 Lê Thị Nga
Thứ ba, ngày 2 tháng 2 năm 2010
Tiết 1 chính tả ( nghe - viết)
Đ47 Đối đáp với vua
I Mục đích, yêu cầu:
B Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên đọc các lỗi chính tả học sinh viết sai nhiều trong giờ học trớc:Lo lắng, no nê,
2 học sinh viết trên bảng lớpCả lớp viết bảng conNhận xét- cho điểm
C Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài viết
CH: Hai vế đối trong đoạn chính tả viết nh thế
nào?
Giáo viên đọc một số từ khó: leo lẻo, Minh
Mạng
Nhận xét
b Giáo viên đọc bài
Giáo viên đọc thong thả từng câu
Theo dõi học sinh viết
Nhắc nhở t thế ngồi viết
c Chấm chữa
Giáo viên đọc lại bài
Giáo viên thu bài
Chấm 5 bài tại lớp
Nhận xét
3 Hớng dẫn học sinh làm bài tập
a Bài tập 2:
Điền vào chỗ trống : s hay x
Gọi học sinh đọc yêu cầu
Học sinh theo dõi
1 Học sinh đọc bài viếtViết giữa trang vở , cách lề vở hai ô liHọc sinh viết các từ khó : leo lẻo, Minh Mạng
Học sinh viết bài vào vở
Học sinh dùng bút chì soát lỗiThu bài
Học sinh đọc yêu cầuHọc sinh làm phần a
Lời giải:
sáo - xiếcHọc sinh đọc yêu cầu
Học sinh làm phần a
s: san sẻ, xe sợi, so sánh, soi đuốc
x: xé vải, xào rau, xới đất, xơi cơm
D Củng cố
Cho học sinh viết lại các từ, tiếng hay viết sai
Trờng tiểu học Cát Thịnh
5
Trang 6II Kiểm tra bài cũ;
Gọi 2 học sinh lên bảng đặt tính rồi tính
III Bài mới.
1 Giới thiệu bài
Gọi 1 học sinh nêu cách đặt tính ở phép nhân
Vậy khi biết 821 x 4 = 3284 có thể đọc ngay
Ta viết thừa số thứ nhất : 821 ở hàng trên Sau
đó viết thừa số thứ 2 ở hàng dới thẳng với số chữ số đơn vị ở hàng trên, sau đó thực hiện phép tính nhân
821
x 4 3284
1 học sinh nêu cách đặt tính ở phép chia: Số bịchia đợc viết bên trái cộc tính, số chia đợc viếtbên phải cột tính
3284 4
0 8 821 04 0Khi biết 821 x 4 = 3284 ta có thể đọc ngay kết quả của phép tính 3284 : 4 = 821 vì nếu lấy tích chia cho một thừa số thì sẽ đợc kết quả là thừa số còn lại
3 học sinh lên bảng làm, dới lớp làm vào nháp
b, 1012 5060 5
x 5 00 1012
5060 06 10 0
Trang 7Giáo án lớp 3 Lê Thị Nga
Theo dõi học sinh làm bài
Nhận xét - cho điểm- chốt lại mối quan hệ
Bài 2 ( 120)
Gọi học sinh đọc yêu cầu
Hớng dẫn học sinh làm bài
Nhận xét nhóm làm nhanh và đúng
Bài 4 ( 120)
Gọi học sinh đọc yêu cầu
Hớng dẫn học sinh làm bài
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm thế
nào?
Vậy để tính đợc chu vi của sân vận động ta
cần đi tính gì trớc đó
Gọi 2 học sinh lên bảng toán tắt và giải bài
toán cả lớp làm bài vào nháp
Nhận xét
Gọi 1 học sinh nhắc lại cách tính chu vi hình
chữ nhật
c, 308 2156 7
x 7 05 308
2156 56
0
d 1230 7380 6 x 6 13 1230
6780 18
00
0
Học sinh đọc yêu cầu Học sinh nêu lại cách đặt tính và cách thực hiện chia Học sinh làm bài theo 3 nhóm 4691 2 1230 3
06 2345 03 410
09 00
11 0
1607 4 1038 5 00 401 03 207
07 38
3 3
2 học sinh đọc yêu cầu Bài toán cho biết chiều rộng sân là 95m, chiều dài sân gấp 3 lần chiều rộng
Bài toán hỏi chu vi sân vận động hình chữ nhật
đó?
Ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng , đợc bao nhiêu lấy kết quả đó nhân với 2
Tính chiều dài của sân vì bài toán mới cho chúng ta biết chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Học sinh làm bài bảng lớp và vào vở nháp
Tóm tắt:
Chiều rộng: 95m Chiều dài : gấp 3 lần chiều rộng Chu vi : …m?
Bài giải
Chiều dài sân vận động là:
95 x 3 = 285 ( m) Chu vi sân vận động là:
(285 + 95) x 2 = 760 ( m) Đáp số: 760 m
Học sinh nhắc lại
IV Củng cố
Thi làm nhanh, đúng: 7380 : 6
Nhận xét giờ học
V Dặn dò
Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 3 Thủ công
Đ24 Đan nong đôi
I Mục tiêu:
Trờng tiểu học Cát Thịnh
7
Trang 8Giáo án lớp 3 Lê Thị Nga
- HS biết cách đan nong đôi
- Đan đợc nong đôi đúng quy trình kỹ thuật
- HS yêu thích đan nan
II Chuẩn bị
- 1 tấm bìa đan nong đôi có nan dọc và nan ngang khác màu
- 1tấm nam đan nong mốt
- Tranh quy trình và sơ đồ đan nong đôi
- Các nan đan mẫu 3 màu khác nhau
- Giấy màu, kéo, thớc…
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A ổ n định tổ chức:
Hát
B Kiểm tra bài cũ:
C Bài mới:
1 Hoạt động 1: HS thực hành đan nong đôi
Cho Hs nhắc lại quy trình đan nong đôi
Treo tranh quy trình và sơ đồ đan nong đôi để hệ
thống lại những thao tác khó, dễ nhầm lẫn
- Bớc 1: Kẻ, cắt các nan đan
- Bớc 2: Đan nong đôi ( theo cách đan nhấc hai
nan, đè hai nan Nan ngang trớc và nan ngang sau
liền kề lệch nhau một nan dọc)
- Bớc 3: Dán nẹp xung quanh tấm đan
Em yêu trờng em Cùng múa hát dới trăng
( Giáo viên âm nhạc dạy)
Trang 9II Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 học sinh lên bảng đặt tính rồi tính
Học sinh đọc yêu cầuHọc sinh làm bài vào vở
Từ bé đến lớn: II, IV, V, VI,VII, IX, XI
Từ lớn đến bé: XI, IX, VII, VI, V, IV, IIHọc sinh đọc yêu cầu
Học sinh làm bài theo nhóm đôi
I, II, II, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII
Trang 10- Học sinh đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng các từ ngữ : lên dây, trắng trẻo
- Biết ngắt nghỉ đúng dấu câu, ngắt nghỉ đúng giữa các câu, cụm từ
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ mới trong bài
- Hiểu nội dung của bài: Tiếng đàn của Thuỷ trong trẻo, hồnnhiên nh tuổi thơ của em nó hoà hợp với khung ảnh thiên nhiên và cuộc sống xung quanh
B Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 học sinh đọc bài Đối đáp với vua
Trả lời nội dung câu hỏi trong bài
Nhận xét- cho điểm
C Bài mới.
1 Giới thiệu bài
Cho học sinh đọc thầm đoạn 1
CH:Thuỷ làm những gì để chuẩn bị vào phòng
Cho học sinh đoạn thầm đoạn 2
CH: Tìm những chi tiết miêu tả khung cảnh
Học sinh theo dõi
HS đọc tiếp sức mỗi học sinh 1 câuHọc sinh chia đoạn: hai đoạn mỗi lần xuốngdòng là một đoạn
Khi ắc - sê vừa khẽ chạm vào những sợi dây
đàn/ thì nh có phép lạ,/ những âm thanh trong trẻo vút bay lên giữa yên lặng của gian phòng.//Vầng trán cô bé hơi tái đi/ nhng gò má ửng hồng,/ đôi mắt sẫm màu hơn,/ làn
mi rậm cong dài khẽ rung động.//
Học sinh đọc từng đoạn trớc lớpGiải nghĩa : lên dây
Học sinh đọc nhóm đôiGọi một số nhóm thi đọc trớc lớpHọc sinh đọc đồng thanh
Học sinh đọc thầm đoạn 1Thuỷ nhận đàn lên dây và kéo thử vài nốtnhạc
Trong trẻo vút bay lên giữa yên lặng của gianphòng
Vầng trán tái đi, gò má ửng hồng, đôi mắtsẫm màu hơn, làn mi rậm cong dài khẽ rung
động
HS đọc đoạn 2Vài cánh ngọc lan êm ái rụng xuống nền đất
Trang 11Hớng dẫn học sinh luyện đọc cả bài
Gọi 3 học sinh thi đọc
Nhận xét- bình chọn
mát
* Tiếng đàn trong trẻo, hồn nhiên hoà hợpvới khung cảnh thiên nhiên và cuộc sốngxung quanh
Học sinh luyện đọc bài văn
3 học sinh thi đọc
IV Củng cố, dặn dò
Cho học sinh đọc bài và nêu lại nội dung bài học
Nhận xét giờ học
Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 3 Luyện từ và câu
Đ24 Từ ngữ về nghệ thuật Dấu phẩy
I Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố hệ thống hoá và mở rộng vốn từ ngữ về nghệ thụât ( ngời hoạt động nghệ thuật, cáchoạt động nghệ thuật các môn nghệ thuật)
- Ôn luyện về dấu phẩy với chức năng ngăn cách các bộ phận đồng chức
B Kiểm tra bài cũ:
Mời 1 học sinh lên bảng gạch chân vào những vật đợc nhân hoá trong câu thơ sau:
Những chị lúa phất phơ bím tóc Những cậu tre bá vai nhau thì thầm đứng học.
Nhận xét- cho điểm
C Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1( 53)
Gọi học sinh đọc yêu cầu
Bài tập yêu cầu chúng ta tìm những từ ngữ nh
thế nào?
Chia lớp thành 3 nhóm viết các từ chỉ ngời hoạt
động nghệ thuật, chỉ các hoạt động nghệ thuật
và các môn nghệ thuật
Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
Nhận xét bình chọn tổ thắng cuộc
Gọi 3 học sinh đọc lại các từ chỉ ngời hoạt
động nghệ thuật, chỉ các hoạt động nghệ thuật
và các môn nghệ thuật
Bài 2( 53)
Học sinh đọc yêu cầuTìm từ chỉ ngời hoạt động nghệ thuật, chỉ cáchoạt động nghệ thuật và các môn nghệ thuật.Học sinh thi làm nhanh và đúng
a Chỉ những ngời hoạt động nghệ thuật:
diễn viên, nhà thơ, nhà soạn kịch, biên đạo múa, nhà ảo thuật…
b Hoạt động nghê thuật đóng phim, ca hát, biểu diễn ứngtác, làm thơ, làm văn, vẽ, múa…c.Các môn
nghệ thuật
điện ảnh, kịch nói, cải lơng
Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận Nhận xét
Học sinh đọc
Trờng tiểu học Cát Thịnh
11
Trang 12Giáo án lớp 3 Lê Thị Nga
Gọi học sinh đọc yêu cầu
Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
Dấu phẩy có tác dụng gì ?
Gọi 1 học sinh lên bảng làm
Gọi học sinh nhận xét bài bạn trên bảng lớp
Nhận xét bài trên bảng và phiểu học tập của
học sinh
Gọi 2 học sinh đọc lại đoạn văn vừa điền dấu
phẩy
GV giải thích : nghệ sĩ, các hoạt động của họ
Chốt lại tác dụng của dấu phẩy
2 học sinh đọc yêu cầuBài tập yêu cầu chúng ta điền dấu phẩy vàochỗ thích hợp trong đoạn văn
1 học sinh làm bàiCả lớp làm vào phiếu học tập
Mỗi bản nhạc, mỗi bức tranh, mỗi câu chuyện, mỗi
vở kịch, mỗi cuốn phim, đều là một tác phẩm nghệ
thuật Ngời tạo nên tác phẩm nghệ thuật là các nhạc
sĩ, hoạ sĩ, nhà văn, nghệ sĩ sân khấu hay đạo diễn.
Họ đang lao động miệt mài, say mê để đem lại cho chúng ta những giờ giải trí tuyệt vời, giúp ta nâng
cao hiểu biết và góp phần làm cho cuộc sống mỗi ngày một tốt đẹp hơn.
Học sinh dới lớp đổi phiếu để kiểm traNhận xét
Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 4 Tự nhiên xã hội
Đ47 Hoa
I Mục tiêu:
- Quan sát, so sánh để tìm ra sự khác nhau về màu sắc, mùi hơng của một số loài hoa
- Kể tên một số bộ phận thờng có của một bông hoa
1.Giới thiệu bài
2 Hoạt đông 1: Quan sát và thảo luận
*Mục tiêu: Quan sát, so sánh để tìm ra sự khác
nhau về màu sắc, mùi hơng của một số loài
hoa Kể tên một số bộ phận thờng có của một
bông hoa
*Cách tiến hành
Bớc 1: Làm việc theo nhóm
Giáo viên cho học sinh hoạt động nhóm đôi
- Quan sát và nói về màu sắc của những bông Học sinh chỉ vào cuống, đài, cánh, nhị hoa
Trang 13Giáo án lớp 3 Lê Thị Nga
hoa trong hình 90,91, trong những bông hoa đó
bông hoa nào có hơng thơm?
Bớc 2: Làm việc cả lớp
Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
*Kết luận: Các loài hoa thờng khác nhau về
hình dạng, màu sắc , mùi hơng
Mỗi bông hoa thờng có cuống hoa, đài hoa, nhị
hoa và cánh hoa
3 Hoạt động 2: Làm việc với vật thật
*Mục tiêu: Biết phân loại các bông hoa su tầm
4 Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
*Mục tiêu: Nêu đợc chức năng và lợi ích của
hoa
* Cách tiến hành
Giáo viên chia lớp làm 3 nhóm
Học sinh thảo luận hoa có những chức năng gì?
Hoa đợc dùng để làm gì?
Mời các nhóm trình bày
* Kết luận:
Hoa là cơ quan sinh sản của cây
Hoa đợc dùng để trang trí, làm nớc hoa dùng để
ăn và nhiều việc khác
Đại diện các nhóm lên trình bày
Sắp xếp và dán những bông hoa su tầm đợcvào giấy
Đ47 Nhảy dât kiểu chụm hai chân - trò chơi “ném trúng đích”
( Giáo viên thể dục dạy)
Trang 14II Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 học sinh lên bảng đọc các số: V, IX, XX, XXI
Nhận xét- cho điểm
III Bài mới.
1.Giới thiệu bài
2 Bài tập
Bài 1 ( 122)
Gọi học sinh đọc yêu cầu
Hớng dẫn học sinh làm bài Học sinh đọc yêu cầuHọc sinh làm bài
Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm và làm
Lu ý : Khi viết số La mã mỗi chữ số không đợc
viết lặp lại liền nhau quá 3 lần Ví dụ: IIII,
VIIII
Bài 4 ( 122)
Gọi học sinh đọc yêu cầu
Cho học sinh làm bài thực hành trên que diêm
theo nhóm đôi
a, Có 5 que diêm, hãy xếp thành số 8, số 21
b, Có 6 que diêm, hãy xếp thành số 9
c, Với 3 que diêm có thể xếp đợc những số
I, III, IV, VI, XII, IX, XI, VIII, VII
Học sinh đọc yêu cầu
3 nhóm thi làm
VI : Sáu Đ VIIII: chín SIIII : Bốn S IX : chín Đ
IV : Bốn Đ XII : Mời hai Đ
Học sinh đọc yêu cầuHọc sinh làm bài thực hành trên que diêm
- Với 3 que diêm có thể xếp đợc số: 3, 4, 6,
I Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố cách viết chữ hoa R thông qua bài tập ứng dụng
Trang 15Giáo án lớp 3 Lê Thị Nga
- Viết tên riêng Phan Rang bằng cữ chữ nhỏ
- Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ:
Rủ nhau đi cấy, đi cày Bây giờ khó nhọc có ngày phong lu
B Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh viết chữ Quang Trung
Kiểm tra phần bài viết ở nhà
Nhận xét
C Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Đa từ ứng dụng : Phan Rang
Giáo viên viết mẫu nhắc lại quy trình viết
Hớng dẫn học sinh viết bảng con
Nhận xét
b Luyện viết từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc từ ứng dụng Phan Rang
Chốt lại: Phan Rang là tên một thị xã thuộc tỉnh
Ninh Thuận
Giáo viên viết mẫu dụng Phan Rang
Hớng dẫn học sinh viết bảng con
Nhận xét
c Luyện viết câu ứng dụng
Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
Cho học sinh giải nghĩa
Giáo viên viết mẫu
Hớng dẫn học sinh viết bảng con
Viết tên riêng :Phan Rang: 2 dòng
Viết câu ca dao: 2 lần
Hớng dẫn học sinh viết vở
Học sinh tìm các chữ hoa: P, R
Theo dõi
Học sinh viết bảng con chữ R
Học sinh đọc từ ứng dụng Phan Rang Họcsinh giải nghĩa
Học sinh theo dõi
Học sinh viết bảngNhận xét
Học sinh đọc câu ca dao
Rủ nhau đi cấy, đi cày Bây giờ khó nhọc có ngày phong lu
Học sinh giải nghĩaHọc sinh theo dõi
Học sinh viết bảngNhận xét
Trờng tiểu học Cát Thịnh
15
Trang 16Về nhà các em học bài và viết phần ở nhà vào vở
Tiết 3 Tự nhiên xã hội
I Mục tiêu:
- Quan sát, so sánh để tìm ra sự khác nhau về màu sắc, mùi hơng của một số loại quả
- Kể tên một số bộ phận thờng có của một quả
-Phân loại các loại quả su tầm đợc
- Nêu đợc chức năng và lợi ích của quả
1.Giới thiệu bài
2 Hoạt đông 1: Quan sát và thảo luận
*Mục tiêu: Quan sát, so sánh để tìm ra sự khác
nhau về màu sắc, mùi hơng của một số loại
quả Kể tên một số bộ phận thờng có của một
lớn của từng loại quả
- Trong số các quả đó, bạn đã ăn loại quả nào?
nói về mùi vị của quả đó
- chỉ vào các hình và nói tên từng bộ phận của
một quả Ngời ta thờng ăn bộ phận nào của quả
đó?
Bớc 2: Quan sát các quả đợc mang đến lớp
Giáo viên chia lớp làm 3 nhóm
Hớng dẫn học sinh sắp xếp và đọc tên riêng
từng loại quả
Bớc 3: Làm việc cả lớp
Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
*Kết luận:Có nhiều loại quả, chúng khác nhau
về hình dạng, độ lớn, màu sắc và mùi vị Mỗi
Quan sát và nói về tên và màu sắc của nhữngquả có trong hình
Học sinh chỉ vào cuống,vỏ, thịt,
Học sinh sắp xếp và đọc tên riêng từng loạiquả
Đại diện các nhóm lên trình bày
Trang 17Giáo án lớp 3 Lê Thị Nga
quả thờng có 3 phần: Vỏ, thịt, hạ một số quả
chỉ có vỏ và thịt hoặc vỏ và hạt
3 Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
*Mục tiêu: Nêu đợc chức năng và lợi ích của
quả
* Cách tiến hành
Bớc 1: làm việc theo nhóm
Giáo viên chia lớp làm 3 nhóm
Học sinh thảo luận quả có những chức năng gì?
- Quả thờng dùng để làm gì?
- Quan sát hình 92, 93 cho biết những quả đợc
dùng ăn tơi, những quả dùng để làm chế biến
thức ăn?
- Hạt có chức năng gì?
Bớc 2: Làm việc cả lớp
Mời các nhóm trình bày
* Kết luận: Quả thờng dùng để ăn tơi, làm rau
trong các bữa cơm, ép dầu…
Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 4 chính tả ( nghe - viết)
B Kiểm tra bài cũ:
2 học sinh viết trên bảng lớp: sâu xa, sóng sánh
Cả lớp viết bảng conNhận xét- cho điểm
C Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài viết
CH:Nội dung đoạn văn muốn nói lên điều gì?
Giáo viên đọc một số từ khó: tung lới, lớt nhanh
Nhận xét
b Giáo viên đọc bài
Giáo viên đọc thong thả từng câu
Theo dõi học sinh viết
Nhắc nhở t thế ngồi viết
Học sinh theo dõiHọc sinh đọc bài viếtTả khung cảnh thanh bình ngoài gian phòng
nh hoà tiếng với đànHọc sinh viết các từ khó : : tung lới, lớtnhanh
Học sinh viết bài vào vở
Trờng tiểu học Cát Thịnh
17
Trang 18Giáo án lớp 3 Lê Thị Nga
c Chấm chữa
Giáo viên đọc lại bài
Giáo viên thu bài
Chấm 5 bài tại lớp
( Giáo viên thể dục dạy)
II Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 học sinh lên bảng đọc các số: V, IX, XX, XXIGiáo viên quay kim đồng hồ đến 6 giờ 35 phút và hỏi
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Nhận xét- cho điểm
III Bài mới.
Trang 19Giáo án lớp 3 Lê Thị Nga
1.Giới thiệu bài
2.Hớng dẫn xem đồng hồ
Giáo viên sử dụng mặt đồng hồ có chia phút để
giới thiệu vạch chia phút trên đồng hồ
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Nêu vị trí của kim giờ và phút
Cho học sinh quan sát và hỏi
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Nêu vị trí của kim giờ và phút
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Nêu vị trí của kim giờ và phút
Giới thiệu cho học sinh từng vạch nhỏ, mỗi
vạch nhỏ tơng ứng là một phút
3 Thực hành
- Đồng hồ chỉ 6 giờ 10 phútNêu vị trí của kim giờ và phút: kim giờ chỉ qua số 6 một chút, kim phút chỉ đến số 10
- Đồng hồ chỉ 6 giờ 13 phútKim giờ chỉ qua số 6 một chút, kim phút chỉ gần đến số 3
- Đồng hồ chỉ 6 giờ 56 phút hoặc 7 giờ kém 4phút
Kim giờ chỉ qua số 7 một chút, kim phút chỉ hơn số 11 và một vạch
Đồng hồ B chỉ 5 giờ 16 phút Đồng hồ C chỉ 11 giờ 21 phút Đồng hồ D chỉ 9 giờ 34 phút hay 10 giờ kém 26 phút
Đồng hồ E chỉ 10 giờ 39 phút hay 11 giờ kém 21 phút
Đồng hồ G chỉ 3 giờ 57 phút hay 4 giờ kém
3 phútHọc sinh đọc yêu cầuHọc sinh làm bài
Đổi vở kiểm tra bàiNhận xét
Học sinh đọc yêu cầuHọc sinh làm bài
3 giờ 27 phút : B 5 giờ kém 23 phút : E
12 giờ rỡi : G 10 giờ 8 phút : I
1 giờ kém 16 phút: C 8 giờ 50 phút : H
7 giờ 55 phút : A 9 giờ 19 phút : DNhận xét
Đ24 Nghe - kể: Ngời bán quạt may mắn
I Mục đích yêu cầu
- Nghe kể câu chuyện Ngời bán quạt may mắn
- Nhớ lại nội dung câu chuyện và kể lại một cách tự nhiên
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên:
Trờng tiểu học Cát Thịnh
19
Trang 20B Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh làm bài tập 2 ( 48)
Nhận xét cho điểm
C Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn nghe - kể
Bài tập 1
Gọi học sinh đọc yêu cầu
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
Giáo viên kể 2 lần
Bà lão bán quạt gặp ai và phàn nàn điều gì?
Ông Vơng Hi Thi viết chữ vào những cái quạt
để làm gì?
Vì sao mọi ngời đua nhau mua hết quạt?
Giáo viên kể lần 3
Hớng dẫn học sinh kể theo gợi ý
Gọi học sinh kể lại câu chuyện
Bà lão gặp ông Vơng Hi Chi bà phàn nàn quạtbán ế
Ông viết chữ, đề thơ vào tất cả những cái quạtvì tin rằng bằng cách ấy sẽ giúp bà lão bán đ-
ợc nhiều quạt Vì mọi ngời nhận ra nét chữ, lới thơ của Vơng
Hi ChiHọc sinh kể theo gợi ýHọc sinh kể lại câu chuyệnVơng Hi Chi là một ngời có tài và nhân hậu,biết cách giúp đỡ ngời nghèo khổ
Ngời viết chữ đẹp cũng là một nghệ sĩ có têngọi là th pháp
II nội dung Sinh hoạt:
A, Đánh giá tình hình của lớp tuần 24
1 - Ưu điểm:
a, Đạo đức: Nhìn chung đa số các em ngoan, lễ phép với thầy cô, đoàn kết với bạn bè Trong
tuần không có hiện tợng vi phạm đạo đức của ngời học sinh
b, Học tập: các em đi học tơng đối đều, đúng giờ Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát
biểu xây dựng bài và luôn luôn đạt điểm cao:
- Tuyên dơng: Huy, Lan Anh, Tuấn, Hoàng, Chinh, Quân, Chính,
c, Hoạt động tập thể: Khẩn trơng, xếp hàng nhanh nhẹn, tập tơng đối đều, tham gia chơi các
trò chơi dân gian nhiệt tình, hứng thú
d, Vệ sinh: Tơng đối sạch sẽ.
2 - Tồn tại:
- Bên cạnh những u điểm, vẫn còn một số tồn tại sảy ra:
+ Còn hay nghỉ học nhiều không lý do: Sênh, Di
+ Trong lớp học còn hay nói chuyện và làm việc riêng: Thuận, Nam, Quý,Tuấn
Trang 21Giáo án lớp 3 Lê Thị Nga
+ Cha thực sự cố gắng trong học tập: Tủa, Quý, Sênh
B, Phơng hớng
- Nghỉ Tết nguyên đán
- Dặn dò học sinh nghỉ tết vui tơi, lành mạnh, an toàn, tiết kiệm chống lãng phí
- Ôn tập các kiến thức đã học, làm đầy đủ các bài tập đợc giao…
C Hoạt động tập thể
- Cho học sinh chơi một số trò chơi
- Hát múa về chủ điểm mừng Đảng mừng xuân
- Hát các bài hát làn điệu dân ca
Tuần 25 Thứ hai, ngày 22 tháng 2 năm 2010
Tiết 1 Chào cờ
- Hiểu nghĩa các từ mới trong bài:
- Hiểu nội dung truyện: Cuộc thi tài của 2 đô vật , bằng sự trầm tính, giàu kinh nghiệm, đôvật già đã chiến thắng
- Tập trung theo dõi bạn kể
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
B Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 học sinh đọc bài Tiếng đàn
Nhật xét- cho điểm
C Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc toàn bài
b.Hớng dẫn học sinh luyện đọc và giải nghĩa
từ
- Đọc câu trong đoạn:
Học sinh tiếp sức đọc từng câu
Sửa phát âm
- Đọc đoạn trớc lớp
Cho học sinh chia đoạn
Theo dõi
Học sinh đọc tiếp sức từng câu
Học sinh chia đoạn: 4 đoạn
Trờng tiểu học Cát Thịnh
21