Đến với Đề kiểm tra HK1 môn Toán lớp 7 các bạn sẽ được tham khảo đề thi của các trường khác nhau như: Trường THCS Lê Quý Đôn; Trường THCS Hoàng Văn Thụ;... Tất cả các câu hỏi đều là câu hỏi tự luận và có kèm đáp án. Mời các bạn cùng tìm hiểu để nắm bắt nội dung thông tin vấn đề.
Trang 1Trường THCS Lê Quý Đôn
Họ và tên HS : ……… … ……
Lớp : ……… STT:
KIỂM TRA HỌC KỲ I 2012-2013 MÔN : Toán 7 Thời gian làm bài : 90 phút Điểm : Chữ ký của giám thị : Chữ ký của giám khảo : Đề bài: Bài 1: (2 điểm) 1) Điền kí hiệu ( , ) thích hợp vào ô vuông: -3 N; 3 2 Q; N Z Q 2) Trong các phân số 15 6 ; 25 10 ; 10 4 , phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 5 2 ?
3) Thực hiện phép tính: a) 3 1 2 6 5 b) 7 3 9 7 9 2 7 3 Bài 2: (3,5 điểm) 1) Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau và khi x = -2 thì y = 6 a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x c) Tính giá trị của y khi x = 4 2) Tìm x biết: 2 10 3 5 , 0 x 3) Cho biết 25 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 140 ngày Hỏi 20 công nhân hoàn thành công việc đó hết bao nhiêu ngày ? (Giả sử năng suất làm việc mỗi công nhân là như nhau) Bài 3: (1,5 điểm) Cho hình vẽ 1) a // b không? Vì sao? 2) Cho Aˆ2= 700 Tính Bˆ1; Bˆ2
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC Xác định điểm I là trung điểm của BC Trên tia đối của tia IA lấy điểm D sao cho ID = IA 1) Chứng minh: ABI = DCI 2) Chứng minh: AB // CD 3) Vẽ IH AB tại H, IKDC tại K Chứng minh H, I, K thẳng hàng BÀI LÀM
Trang 2
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I (Năm học 2012 – 2013)
2
Q; NZQ
0,5đ Sai một ý trừ 0,25 đ Câu 2
3a)
3
1 2 6
5
6
14 6
5 3
7 6
3b)
7
3 9
7 9
2 7
2 ( 7
0,5đ 0,5đ
Bài 2
3,5 điểm
Câu 1 1,5đ
a) Tìm hệ số tỉ lệ k = -3 b) Hãy biểu diễn y theo x: y = -3x c) Tính giá trị của y = -12
0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 2
10 3
5 , 0
=> x = 30
0,5đ 0,5đ
Câu 3 1đ
Gọi x là số ngày để 20 công nhân làm xong ngôi nhà; x nguyên dương
Vì số công nhân và số ngày làm xong ngôi nhà là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch nên
Theo tính chất hai đại lượng tỉ lệ nghịch Ta có: 25.140 = 20.x
Tính được x = 175 Trả lời
0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
Bài 3
1,5 điểm
Câu 1 0,5đ a // b vì a và b cùng vuông góc vời CD 0.5đ Câu 2
1đ
Tính Bˆ1= 700 ( có giải thích ) Tính Bˆ2= 1100 ( Có lập luận để suy ra )
0,5đ 0,5đ
Ghi được các yếu tố bằng nhau Kết luận ABC = AMN ( c- g- c )
0,5đ 0,25đ Câu 2
Câu 3 1đ
Chứng minh IKAB Nêu IHAB Suy ra IH và IK trùng nhau
0,5đ 0,25đ
Trang 3Vậy ba điểm H, I, K thẳng hàng 0,25đ
Lưu ý: Học sinh có thể trình bày cách khác, đúng vẫn ghi điểm tối đa
Trang 4PHÒNG GD-ĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (Năm học 2012-2013)
Môn Toán 7: (thời gian 90 phút)
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 7
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ
cao
PHẦN ĐẠI SỐ
1 Số hữu tỉ số thực Biết được các
công thức tính lũy thừa của một số hữu tỉ
Thực hiện thành thạo các phép toán cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa các
số hữu tỉ
Vận dụng thành thạo trong các bài toán tìm
x
Vận dụng quy tắc tính lũy thừa, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, để chứng minh bài toán chia hết
về đại lượng
tỉ lệ thuận (áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau)
Trang 5đường thẳng song song để chứng minh hai đường thẳng song song
2 góc cho trước
Hiểu được ba trường hợp bằng nhau của tam giác
để chứng minh hai tam giác bằng nhau
Tỷ lệ: 20 % Tổng số câu:
Tổng số điểm:
2
2 (20%)
5 4,5 (45%)
3 2,5 (20%)
1
1 (10%)
11 (100 % )
Trang 6Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Họ, tên:………
Lớp: ………
KIỂM TRA HỌC KỲ I (2012-2013)
MÔN: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút
35
Câu 2: (1 điểm) Phát biểu định lí tổng ba góc của một tam giác
Áp dụng : Cho tam giác ABC có Â = 550, C = 700, tính B
Cho tam giác có số đo các góc lần lượt tỉ lệ thuận với 3; 5; 7 Tính số đo các góc của tam giác đó
Câu 4: (2 điểm) Cho ΔABC có AB = AC M trung điểm của BC
a) Chứng minh rằng: ΔAMB = ΔAMC
b)Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD Chứng minh rằng AB // CD
Trang 7Câu 5:( 1đ)
Cho A 3n3 2n3 3n1 2n2với n N
Chứng minh rằng A6
BÀI LÀM:
ĐÁP ÁN TOÁN 7 CÂU NỘI DUNG ĐIỂM I LÝ THUYẾT 1 Công thức tính lũy thừa của một tích: (x y)n = xn yn Áp dụng:
5 1 3 3 5 = 5 5 1 3 1 1 3 0,5 0,5 2 Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800 Xét ΔABC có: A + B + C 180 0 550 + B+ 700 = 1800 B = 1800 – (550 +700) = 450 0,5 0,25 0,25 II BÀI TẬP 1 a) 2 5 2 16 2 2 5 16 4 + + 1,5 + 4 1,5 25 21 25 21 25 25 21 21 = 4 + 1 + 1,5 = 6,5 b) 1 2 1 2 1 1 2 2 19 ( ) 34 ( ) 19 34 = (-15) - = 6
c)
2
4 3 9 3 3 3 3
0,75
0,75
0,5
2
a)
0,25
Trang 83 2
2 3
3 7
14 9
21 21 23
21
x x x x
4 2
3 2 =
4 4 1 =
Áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:
0
0180
0,5 0,25
Trang 9=> MAB = MDC ( hai góc tương ứng)
mà hai góc này ở vị trí so le trong
0,25 0,25
Trang 10PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I-NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: Tốn –Lớp 7
Họ Và Tên người ra đề: Phan Thị Thu
Đơn vị: Trường THCS Lý Thường Kiệt
Số hữu tỉ
Số thực
Viết và áp dụng được công thức tính lũy thừa của lũy thừa
Áp dụng được các phép toán trong tập hợp Q, tập hợp R để làm bài tập
4câu
3,5 điểm (35 %)
1 câu
2,5 điểm (25 %)
1 câu
2,5 điểm Đường thẳng
vuông góc
Đường thẳng
song song
Phát biểu và vẽ được hình minh họa tiên đề Ơclit
1 câu
1,0 điểm (10 %)
1 câu
1,0 điểm Tam giác
Sử dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác
để chứng minh hai tam giác bằng nhau
Thông qua việc chứng minh hai tam giác bằng nhau chỉ ra được các góc tương ứng để tìm số đo góc
Trang 112,0 điểm 1,0 điểm
3.0 điểm (30 %)
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC KIỂM TRA HỌC KỲ I (NH :2012-2013)
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT MÔN: TỐN 7
Thời gian: 90 phút (không kể giao đề)
Câu 1: (2,5 điểm) Tìm x biết:
2 : 5 c) 10
3 2
2
4.4
.2012
Câu 4: (2 điểm) Cho biết chu vi một thửa đất hình tứ giác là 57 m, các cạnh tỉ lệ với các số
3; 4; 5; 7 Tính độ dài mỗi cạnh của một thửa đất hình tứ giác đó
Câu 5 : ( 3 điểm) Cho tam giác ABC có AB=AC AD là tia phân giác của góc A (D BC)
a) Chứng minh rằng ABD ACD
b) Chứng minh AD BC
Họ và tên học sinh : Lớp SBD
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC KIỂM TRA HỌC KỲ I (NH :2012-2013)
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT MÔN: TỐN 7
Thời gian: 90 phút (không kể giao đề)
Câu 1: (2,5 điểm) Tìm x biết:
2 : 5
Trang 12c) 10
3 2
2
4.4
.2012
Câu 4: (2 điểm) Cho biết chu vi một thửa đất hình tứ giác là 57 m, các cạnh tỉ lệ với các số
3; 4; 5; 7 Tính độ dài mỗi cạnh của một thửa đất hình tứ giác đó
Câu 5 : ( 3 điểm) Cho tam giác ABC có AB=AC AD là tia phân giác của góc A (D BC)
a) Chứng minh rằng ABD ACD
0,75 điểm 0,75 điểm
1,0 điểm
0,75 điểm 0,75 điểm
Câu 4
(2 điểm)
Gọi độ dài mỗi cạnh của một thửa đất hình tứ giác là a, b, c, d
Vì các cạnh tỉ lệ với các số 3; 4; 5; 7 nên :
0,25 điểm 0,5 điểm
Trang 13 3 3.4 12 4
(c.g.c) b) ABD ACD ( Theo chứng minh câu a)
Đại Thạnh, ngày 10 tháng 12 năm 2012
Phan Thị Thu Trịnh Thị Một
Trang 15TO71 - LTT2 PHÒNG GD - ĐT ĐẠI LỘC ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ I : 2012 – 2013
Đơn Vị : THCS Lý Tự Trọng MÔN TOÁN LỚP 7
Biết các quy tắc thực hiện các phép tính về
số hữu tỉ
Hiểu được quy tắc về lũy thừa của một số hữu tỉ
3 1,5 15%
1
1 10%
6 3,5 35%
Các bài toán về
tỉ lệ
Hiểu các tính chất tỉ
lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
1 1,5 15%
1 0,5 5%
Hai đường
thẳng song song
Biết tính chất và dấu hiệu hai đường thẳng song song
Biết vận dụng tính chất hai đường thẳng song song để tính và
2
1 10%
3 1,5 15%
Các trường hợp
bằng nhau của
hai tam giác
Vận dụng các tính chất để chứng minh hai tam giác bằng nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
3 3,5 35%
3 3,5 35%
14
10 100%
Trang 16Bài 4: (1,5 điểm) Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4 và chu vi của nó là 63cm
Tính các cạnh của tam giác đó
Bài 5: (3,5điểm) Cho góc xOy khác góc bẹt Lấy các điểm A, B thuộc tia Ox sao cho OA <
OB Lấy các điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA, OD = OB Gọi E là giao điểm của AD
và BC Chứng minh:
a) OAD = OCB b) EAB = ECD
c) OE là tia phân giác của góc xOy
Trang 17III PHẦN HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 7
Trả lời: Các cạnh của tam giác phải tìm là: 14cm, 21cm và 28cm
Trang 19ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Toán - lớp 7 Thời gian làm bài : 90 phút
Bài 1: (3đ)
a/ Tính 4 495
b/ Tính 2 4 35
c/ |x| + 2 1 = 7 5 d/ x và y là 2 đại lượng tỷ lệ thuận Biết x = 3 thì y = 6 Tính hệ số tỷ lệ k của y đối với x ? Bài 2: (1đ) Một hình chữ nhật có chu vi 100 m Chiều dài và chiều rộng tỷ lệ với 3 và 2
Tìm chiều dài , chiều rộng hình chữ nhật ?
Bài 3 ( 2đ) Cho hình vẽ :
a/ a // b không ? Vì sao ?
b/ Biết góc A 1 = 700 Tính góc B 1
c/ Tính góc E
Bài 4 : ( 3 đ) Cho 2 đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại O là trung điểm của mỗi đoạn thẳng a/ Chứng minh : AOC = BOD b/ Chứng minh: AC // BD c/ Vẽ OH và OK lần lượt vuông góc với AC và BD Chứng minh OHC = OKD Bài 5 : ( 1đ) Tìm x biết 1 3 4 3 x = 1024 243 ………Hết………
1
1
B
A
C
b
E
Trang 21ĐÁP ÁN :
Bài 1 : (3đ)
a/… = 2 + 7 – 5 (0,5đ) = 4 (0,25)
b) 2 4
35 = 10 12
15
(0,5đ)
1 = 14
3 (0,25)
x =
14
3 ; - 14
3 (0,5)d/ y = kx (0,25 ) , suy ra k = 2 (0,5)
Bài 2 ( 1đ) Gọi x , y là chiều dài , chiều rộng , x
3 =
y
2 , x + y = 50 ( 0,25) Lập dãy tỷ số bằng nhau x
3 =
y
2 =
x+y3+2 =
50
5 = 10 (0,25) , suy ra x = 30 (0,25) ,
y = 20 (0,25)
Bài 3 : (2đ)
a/ Lý luận được a // b vì cùng vuông góc với CD (0,75)
b/ a // b , góc A1 và góc B1 là 2 góc trong cùng phía , bù nhau (0,25)
Trình bày đủ 3 yếu tố bằng nhau của 2 tam giác AOC và BOD ( 0,75)
Suy ra : AOC = BOD ( 0,25)
Câu b/ (0,75 đ)
Từ 2 tam giác bằng nhau ở câu a/ , suy ra góc CAO = góc DBO (0,25)
Lý luận cặp góc so le trong bằng nhau (0,25) , suy ra AC //BD (0,25)
4 )
5 (0,5) 3x - 1 = 5 (0,25)
x = 2 (0,25)
……….Hết………
Trang 22PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC:2012-2013
MÔN:TOÁN 7(Thời gian:90 phút)
Họ và tên GV ra đề: TRẦN THỊ HỒNG Đơn vị:Trường THCS Quang Trung
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ
5%
1 0,5 đ
Tính được giá trị của hàm
số tại những giá trị cho trước của biến, Nắm được bài toán tỉ lệ thuận,tỉ lệ nghịch
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1đ
10%
2
1 đ
10%
hợp bằng nhau của hai tam giác
Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1đ
10%
1 1đ
2
1đ 10%
14
10đ 100%
Trang 23
+
3 1
Câu 3: Chia180.000 đồng thành ba phần tỉ lệ thuận với các số 2 ; 3 ; 4 (1đ)
Câu 4: Cho hai đường thẳng y’y và z’z, biết y’y // z’z
1) Góc nào là góc trong cùng phía đối với góc Aˆ4 ( 0,5)
2) Biết Aˆ4 = 700 Tính Bˆ2 ( 0,5đ )
B
Câu 5:( 3,5đ) Cho tam giác nhọn ABC, trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB ; trên
tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = AC (2đ)
a/ Chứng minh ABC = ADE
b/ Chứng minh BC // DE
y
z 4
z'
B
A
Trang 24c/ Trên đoạn BC lấy điểm M, trên đoạn DE lấy điểm N sao cho MB = ND Chứng minh 3 điểm
= 4
3
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ
Câu c:Biến đổi 106 – 57 = 56 .( 26 – 5 )
= 56 59 59
0,25 đ 0,25 đ
Bài 3 :
Gọi 3 phần chia là a, b, c, suy ra
4 3 2
c b a
Giải tính được a, b, c
0.5đ 0.5đ
Bài 4:
Câu b: T ính đ úng Bˆ 2 700(giải thích) 0,5 đ
Trang 25Bài 5:
Hình vẽ đúng phục vụ cho câu a,b
Hình vẽ đúng phục vụ cho câu c
C A
D E
N
M
0,75 đ 0,25 đ
Câu a: Chứng minh: ABC = ADE (c- g –c)
(Sai mỗi yếu tố -0,25đ)
1đ
Câu b: T ừ câu a nêu được:Eˆ Cˆ hoặc ˆBDˆ
suy ra: BC// DE (1đ)
0,5đ 0,5 đ
Câu c: Chứng minh: ABM =AND
Trang 26Trường THCS Trần Hưng Đạo THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013
Lớp :
Thời gian làm bài : 90 phút
Điểm Chữ ký giám khảo Chữ ký giám thị
Số BD: Phòng :
Ngày thi : / /
ĐỀ CHÍNH THỨC Bài 1 (3điểm)
Câu 1: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 4 thì y = 12
Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
Câu 2: Tìm x trong tỉ lệ thức sau :
1 + 3
2 5 4Câu 3: 9
số 1; 2 ; 3 Tính số học sinh mỗi loại
Bài 4 (2.5điểm)Cho góc xOy khác góc bẹt ,Ot là tia phân giác của góc đó Qua
điểm M thuộc tia Ot kẻ đường vuông góc với Ox và Oy theo thứ tự tại A và B a/ Chứng minh : AOM = BOM
b/ Đường phân giác Ot cắt AB tại I Chứng minh IA = IB
c/ Chứng minh OM là đường trung trực của AB
Trang 27ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 7 Bài 1: ( 3 điểm) Câu 1: ViẾT đúng y = kx cho 0,5 đ , tính đúng k 0,5đ
Câu 2: Viết đúng 2 tích bằng nhau cho 0,5 ; Tính đúng kết quả 0,5
c/ Chứng minh được OM AB tai I 0,25
và theo câu b có IA = IB 0,25
Kết luận 0,25
Trang 28- Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Người ra đề : Lương Thị Minh Phượng
Đơn vị : THCS :Trần Hưng Đạo _ _ _ _ _ _ _ _ _
3.5
Bài 3- câu 3
0,75
Bài 3- câu 4
1,25
6
5,5
0,5
Bài 2-câu 2
HV
2
12 10.0
Trang 29ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TỐN 7 Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm: Khoanh tròn một chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
Cââu 6: Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x và hai cặp giá trị tương
ứng được cho trong bảng sau:
Trang 30A
-1 -2
-1O
x y
Hình 1
Câu 9: Cho hai đường thẩng và b , một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a
và b Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để dược khẳng định đúng:
a Cặp góc A2, B4 là cặp góc 1/ Đồng vị
b Cặp góc A1, B1 là cặp góc 2/ So le trong
3/ Trong cùng phía.Hình 2 Câu 10: Các đường thẳng m, n, d như hình 3
Hai đường thẳng m và n song song với nhau vì:
A Chúng cùng cắt đường thẳng d
B Chúng cùng vuông góc với đường thẳng MN
C Hai đường thẳng n vag d cắt nhau, trong các góc tạo thành có một góc
Trang 31A Mỗi góc ngồi của tam giác bằng tổng của hai góc trong
B Mỗi góc ngồi của tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với
nó
C Mỗi góc ngồi của tam giác bằng tổng của ba góc trong
D Mỗi góc ngồi của tam giác bằng tổng của một góc trong và góc kề với nó
Câu 13: Tam giác ABC cân tại A, góc A bằng 1360 Góc B bằng:
là 70,4m và hai cạnh tỉ lệ với 4 : 7
Câu 17: Cho tam giác ABC có góc A bằng 900 Đường thẳng AH vuông góc với BC tại H Trên đường vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nữa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao cho AH = BD
b Hai đường thẳng AB và DH có song song không? Tại sao?
c Tính , biết = 350
===================HẾT==================