1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2011-2012 (kèm đáp án)

14 95 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giúp các bạn học sinh lớp 8 có thể làm quen với hình thức ra đề thi và củng cố kiến thức môn Toán. Mời các bạn tham khảo Tổng hợp đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2011-2012 (kèm đáp án) với các nội dung như: Phép nhân và chia đa thức, phân thức đại số, tính giá trị biểu thức,... Chúc các em ôn thi thật tốt!

Trang 1

MA TRAN DE KIEM TRA HOC KII MON TOAN

Năm học : 2011 — 2012 LOP 8

Cap dg Nhan biét ` Thong hiéu Cap do Thap yan dung Cap do Cao Cong

Chủ dé 1 Hiéu duge qui tac Hiéu va phan tich Vận dụng thành thạo | Vận dụng tt chia đa

Phép nhân và nhân đơn thức với được các đa thức trong việc rút gọn thức đề tìm được đk

chia các đa thức | đa thức thành nhân tử các biểu thức trong phép tính chia

Chủ đề 2 Năm được các qui Vận dụng được các

Phân thức đại số tắc về cộng, trừ, qui tac vé cộng, trừ,

(19 tiết ) nhân, chia phân thức | nhân, chia phân thức

để thực hiện các để tìm một đa thức phép biến đổi đơn | chưa biết Vận dụng

giản được tính chất của

phân thức để tìm đk

cho phân thức có nghĩa, bằng một giá

tri cho trước

Tỉ lệ % 10% 10% 10% 30%

Chủ đê 3 Hiệu được định Vận dụng linh hoạt | Tìm điêu kiện để

Tứ giác nghĩa đường trung các dấu hiệu nhận một tứ giác là hbh,

(25 tiết ) bình của hình thang biết để chứng minh | hcn,hình thoi,hinh

tứ giác là hbhành, vuông

henhat,hinh thoi,hình vuông

Ti lé % 10% 5% 5% 10% 25%

Chủ đê 4 Hiệu các khái niệm

Đa giác - diện | về diện tích của các

tích đa giác hình

(7 tiết )

Trang 2

KIÊM TRA HỌC KI I Nam hoe: 2011 - 2012

MON: TOAN LOP8

( Thời gian làm bài : 90 phút — không kề thời gian phát đề )

Họ và tên : Chir ki giam thi Mã phách

Phong thi: NS) 0)

Điềm bang so Diem bang chir | Chữ kí giám khảo 1 | Chữ kí giám khảo 2 Mã phách

DE I:

I Phan trac nghiệm: (3đ)

Câu 1: (1d) Dién chir Ð hoặc chữ S trong ô vuông tương ứng với mỗi phát biểu sau:

a (at+5)(a—5) =a’*—-5

b x8-1 =(k-1)(x*+x+1)

c Hình bình hành có một tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo

d Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau

Câu 2: (2đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trã lời đúng nhất:

1 Đa thức x” — 6x + 9 tại x = 2 có giá trị là:

2 Giá trị của x để x (x + 1) = 0 là:

A.x=0 B.x=-l C.x=0; x=l D.x=0;x=-¬l

3 Một hình thang có độ dài hai đáy là 3 cm và 11 cm Độ dài đường trung bình của hình thang đó là :

4 Một tam giác đều cạnh 2 dm thì có diện tích là:

HL Phân tự luận: (7đ)

Bài 1: (3đ)

9x? 3x 6x

_ My? 2y “tty

x* —49

b, X-7

1

a

+x-2

Bài 2: (3đ)

Cho hình bình hành ABCD Gọi E, F, G, H lân lượt là trung điêm các cạnh AB, BC, CD, DA

a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành

b) Khi hình bình hành ABCD là hình chữ nhật; hình thoi thi EFGH 1a hình gì? Chứng minh

Bài 1: (1đ)

Cho các số x, y thoả mãn đẳng thức 5X + 5”+8xy~2X+2y+2= Ú _ Tính giá trị của biểu thức

M _ (x 4 yy 4 (x _ 2ý" + (y + 1ý”

Trang 3

Đáp án:

Câu 1: (1 điêm) Chọn điện chữ thích hợp, môi kêt quả 0,25 diém

Câu 1: (2điểm) Mỗi kết quả đúng 0,5 điểm

I — Tự luận:

Bai 1: (3diém)

a) Biên phép chia thành phép nhân với phân thức nghịch đảo và rút gọn đúng

ĐÓ 2y 1y_,

b) Thực hiện đúng kêt quả:

xí cua (tđiệm) Cg

c)Vận dụng tính chât kêt hợp của phép cộng phân thức, lân lượt qui đồng mẫu thức và thu gọn

dung két qua:

2 2 4 4 4 8

1—x? 14x? 14x* 1-x* 14x* 1-x (1diém)

- _ 8) Từ tính chât đường trung bình của tam giác H H

nêu ra được:

8

EF=- ac

cH=!ac

GH // AC va 2

Chi ra EF // GH Va EF = GH va kết luận EGH là hình bình hành

(0,5diém)

- b) Khi hình bình ABCD là hình chữ nhật thì EFGH là hình thoi (0,25điểm) Khi hình bình ABCD là hình thoi thì EFGH là hình chữ nhật (0,25diém)

C/m: * Vẽ lại hình với ABCD là hình chữ nhật

ABCD là hình chữ nhật có thêm AC = BD

* Vé lai hinh voi ABCD 1a hinh thoi

Khi hình bình ABCD là hình thoi, có thêm AC LBD

Bai 2: (1diém)

roe 4 (x? +2xy+y? + (x? -2x+1}+ (y +2y+1}= 0

Biến đổi ©4(x+y} +(X-1J +(y+1Ÿ =0

X=-y x=1

y=-1

Lập luận: Đăng thức chỉ có khi

Trang 4

M =(xtyy) > +(x-2y"+(ytty > —-0+1+0=1

KIEM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2011 — 2012

( Thời gian lam bai : 90 phut — khong ké thoi gian phat dé )

Họ và tên : Chữ kí giám thị Mã phách

Diem bang so Điểm băng chữ | Chữ kí giám khảo 1 | Chữ kí giám khao 2 Mã phách

DEIL:

I/ PHAN TRAC NGHIEM :

wy CY Ä3Y

x?—y?”xy— x? ` y?

Câu 1: Cho các phân thức —X*Y có mẫu thức chung là :

A.x?—y”; B.x(x’-y’) C xy(x’-y’) D xy (x? +’)

Câu 2: Tập các giá trị của x để 2x” =3x

Câu 3: Kết quả của phép tính x‡4 x°-16 1a:

_- ‹ — 5 c.X*‡, D5

x+4 x -16 x+4 x -16

5x-4 10x-8

7 2° 2

Câu 4: Kết quả của phép tính 3#“ XY là:

Cau 5: Tứ giác MNPQ là hình thoi thoả mãn điều kiện Z⁄{:⁄M:⁄P:⁄@=1:2:2:1 khi đó :

A ZM = ⁄N =60°:⁄P = ZO =120°; B ⁄M = ⁄P=60°:⁄N = ⁄Q =1201:

Œ ⁄M =⁄N =120°;⁄P= ⁄Q =60”; D.ưM = 20 = 60°; ZP = ZN =120°;

Câu 6 : Tứ giác chỉ có một cặp cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là :

A Hình thang cân B Hình Chữ Nhật C Hình Vuông D Hình thoi

IU PHÁN TỰ LUẬN :

Bail: Phân tích đa thức sau thành nhân tử :

a/ X`~2x +2y-Xy b/ X †4xy—16 +4y”

Trang 5

xe ` Â , 3 2 k +

Bài 2 : Tìm a để đa thức X *X —*** chia hét cho * 2

ea) nhi

Bài 3: Cho biểuthức \2-l aa) \a+l a’ —]

a/ Tìm điêu kiện của a đê biêu thức K xác định và rút gọn biêu thức K

1

b/ Tinh gf trị biểu thức K khi 2

Bài 4: Cho AABC cân tại A Trên đường thắng đi qua đỉnh A song song với BC lấy hai điểm M

va N sao cho A là trung điểm của MN (M và B cùng thuộc nửa mặt phăng bờ là AC ) Goi H, I

K lần lượt là trung điểm của các cạnh MB, BC, CN

a/ Chứng minh tứ giác MNCB là hình thang cân ?

b/ Tứ giác AHIK là hình gì ? Tại sao ?

Bui 5: Cho xyz = 2006

2006x + y + Z _ Chứng minh rang Xy+2006x+ 2006 yzt+y+2006 xz+z+1 1

Dap an:

I/ PHAN TRAC NGHIEM :

I/ PHẦN TỰ LUẬN :

Bai 1: a/(x-2)(x-y) b/(x+2y+4)(x+2y-4)

Bài 2 : Phần dư a-2=0 Suy ra : a=2

Bài 3 : a/ Điều kiện : SUY Tà : a

a=isx=2

b/ 2 2

43 n MN//BC & ZBMN=ZCNM =

b/ Tứ giác AHIK là hình thoi Vì có 4 cạnh băng nhau

Bui 5: Taco:

xy + 2006x +2006 yz+y+2006 xz+z+r]

xy + 2006x +2006 xy+2006x+2006 xy + 2006x + 2006

Trang 6

TRƯỜNG THCS ĐỊNH MỸ Ngày 13 tháng 12 năm 2011

Lớp: ‹ DE KIEM TRA HK I, NAM HOC 2011-2012

Họ và tên HS: MÔN: TOÁN

SBD: Khối Lớp: 8

Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

36 2k 2s 2k ok 2 oie ok

I TRAC NGHIEM: (3diém) Học sinh kẻ bảng sau vào bài làm và điền đáp án đúng vào ô trống

Dap an

1) Khai trién hang dang thtrc (a — b)3, ta được:

A (a—b)(a +b)” B a3 — b3 C 3a- 3b D a?— 3a”b + 3ab? — b3

2) Tính nhanh giá trị của biểu thức: 22.25.42 + 2.50.84, ta được kết quả là:

3) Cho hai đa thức: A = 10x? + 20x + 10 va B=x + 1 Da thức dư trong phép chia A cho B 1a:

4) Đa thức x2 + 5x + 6 được phân tích thành nhân tử là:

A (x + 6) B (x + 2)(x + 3) C (x — 2)(x — 3) D.x+3⁄

5) Giá trị của biểu thức (x + y)(x — y) tại x=— l và y=-— 2 là:

x°—4x4+4

6) Kết quả rút gọn của phânthức —?3_—.— *X — 4 lạ:

7) Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?

=

My |

8) Hinh nao sau day la hinh thoi ?

A Tử giác có một đường chéo là đường phân giác của một góc

B Tứ giác có hai cạnh kê bằng nhau

C Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

D Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau

9) Một hình thang có độ dài hai đáy là 21cm và 9cm Độ dài đường trung bình của hình thang đó là:

10) Tứ giác nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?

11) Trong hình thang cân ABCD, Số đo của góc C là: § E

12) Hinh thoi cé d6 dai hai đường chéo lần lượt bằng 12cm và 16cm Độ

đài cạnh của hình thoi là:

Trang 7

A 100cm B 28cm C 14cm D 10cm

I TỰ LUẬN: (7điễm)

Câu 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính

1

a) >

(—3x3).(2x2 — 3 xy+ y?)

b) (20x4y — 25x2y? — 3x*y) : 5x2y

C4u 2: (1diém) Rut gon cac biéu thức

x+3

a) A= 2x7 +6x

b) B= x-6 +——- x-6 6-x

Câu 3: (0,75điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử

C = 2x* — 4xy + 2y? — 32

Câu 4: (0,75điểm) Tìm x, biết : 5x2— 45 = 0 A | B Câu 5: (1,0điểm) Quan sát hình vẽ bên

Hãy chứng minh tứ giác đã cho là hình vuông

pLL + Ic

Câu 6: (2,5điểm) Cho tam giác ABC có 1 = 90°, AC = 5cm, BC = 13cm Gọi I là trung điểm của cạnh AB, D là điểm đối xứng với C qua I

a) Tử giác ADBC là hình gì? Vì sao?

b) Gọi M là trung điểm của cạnh BC Chứng minh: MI L AB c) Tính diện tích AABC?

(Vẽ hình đúng được 0,5điểm)

Hết

Trang 8

Mức độ nhận thire Nhan biét a ek Thong hiéu A rs Van dung a Tong cong Zz a

Tên chủ

MA TRAN DE KIEM TRA MÔN : TOAN —- KHOI8 HKI — NH: 2011 — 2012

Trang 9

DAP AN VA BIEU DIEM MON : TOAN - KHOI8 HKI — NH: 2011 — 2012

I Trac nghiém: (3diém)

Mỗi câu đúng được 0,25điểm

H Tự luận: (7diém)

Cau 1:

phép =- 6x5 + xty — x3y?

tinh

bo - (20x*y — 25x*y? — 3x’y) : 5x*y

= 4x2 — 5y— 9

(1diém) (0,5diém) A= 2x? + 6x

biểu 2x(x+3)

2x

(0,5điêm) |p_ x-6 x-6 6-—x 025đ

x-6

x-6

Cau 3: (0,75diém) C = 2x? — 4xy + 2y? — 32

(0,75diém) & 5(x2-9)=0 0,25đ

© 5(x-3)(x+3)=0

Trang 10

Cau 5: Xét tứ giác ABCD A | B

(1diém) Ta có AB = BC = CD = AB 0,25đ

Nên ABCD là hình thoi (dh1) T + |0,25đ

Vay ABCD 1a hinh vu6ng(dh4: hinh thoi cé l góc 0,254 vuông)

Câu 6: Hình vẽ 0,5d

(2,5diém) | (0,5d)

IC = ID (D đối xứng với C qua I) 0,25đ

Vay ADBC là hình bình hành vì có hai đường

chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường 0,25đ

(0,75điểm) | Ta có : IA = IB (gt)

MB = MC (gt)

Suy ra IM là đường trung bình cua AABC 0,25d

Nén IM// AC

Trang 11

C Ta có AC = S5cm, BC = 13cm

(0,5diém) Áp dụng định lý Py-ta-go vào A ABC vuông tại A

ta có BC2= AB? + AC?

suyra AB7= BCZ- AC?

= 132—-52= 122

Áp dụng công thức tính điện tích tam giác vuông,

Ta có : SAsc =(AB AC): 2

Định Mỹ, ngày 3 tháng 12 năm 2011

GVBM

HUNHF THI CAM HE

Trang 12

PHÒNG GD & ĐT DUY XUYÊN DE THỊ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẺ VINH MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời giangiao đề)

J/ Trắc nghiệm: (3điểm)

Chọn kết quả đúng trong các câu sau:

Câu 1: Kết quả phép tính 2x (x2— 3y) bằng :

C4u 2: Két qua phép tinh 27x4y? : 9x4y bang :

Câu 3: Giá trị của biểu thức A = x2?— 2x + I tại x = 1 là:

Cau 4: Dathuc x?-— 2x + 1 được phân tích thành nhân tử là:

x-2 #2

Câu 5: Kết quả rút gọn phân thức X2—*) (vớix )là:

A Xx — —— D.—-x

x+2 3 Câu 6: Mẫu thức chung của hai phân thức x°—l và x +* là;

Câu 7: Cho AABC, M và N lần lượt là trung điểm của cạnh AB và cạnh AC, biết MN = 50cm thì độ dài BC

là:

A 100cm B.25cm C 50cm D 150cm

Câu 8§: Hình thang có độ dai hai đáy là 6cm và 8cm thì độ dài đường trung bình của nó là :

A 3cm B.4cm C 14cm D 7cm

Câu 9: Trong các hình sau hình nào không có trục đỗi xứng ?

A Hình thang cân B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình thoi

Câu 10: Hình vuông có cạnh bằng 1cm thì độ dài đường chéo bằng :

A 2cm B lcm C 4cm D A2 cm

Cau 11: Hình chữ nhật ABCD có AB = § cm; AD =4 cm Diện tích của hình chữ nhật ABCD la:

A 4 cm? ; B.6cm2 ; C 32 cm? D 12 cm

Cầu 12: Hình nào sau đây là hình thoi ?

A Hinh bình hành có hai B Tứ giác có hai cạnh kê C Tứ giác có một đường D Hình binh hành có hai

góc IH/ Tự luận: (7diém)

Bai 1: (1,5diém) -

a Tìm x biệt : 3x? — 6x = 0 b Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 5x + 5y + x? — y7

Bai 2: (2điểm) Thực hiện phép tính:

2(x-1) x°-1 2(x+])

x7 -]

Bài 3: (3điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, D là điểm tùy ý thuộc cạnh BC (D# B, D# C) Gọi E và F lần lượt là hình chiếu vuông góc của D trên cạnh AB và AC

a) Tứ giác AEDF là hình gì ? Vi sao ?

b) Xác định vị trí của D trên cạnh BC dé EF có độ dài ngắn nhất ?

c) Tam giác vuông ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác EDF là hình vuông

Trang 13

Bài 4: (0,5điểm) Tìm ne Z để 2n2 + 5n-— 1 chia hết cho 2n — 1

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

DAP AN VA BIEU DIEM

U Trắc nghiệm: (3điểm)

Moi két qua dung cho 0,25diem (0,25diém x 12 = 3diém)

Kqua D B B B C C A B D C D

IL/ Tự luận: (7điểm)

Điềm Diem

a) 3x?- 6x =0@ 3x(x —2)=0 0,25 | a) - Nêu được tứ giác AEDF là hình chữ nhật | 0,25

x-2=0 0,25 0,25

b.5x+ 5y +x2— y2 =x+5y)+ (x° — y’) - Két luan duge DBC sao cho ADL BC

= 5% +y) † (x † y)(% — Y) 0,25 | thì EF ngắn nhất

=(x +y)(5 +x-y) 0.25 c) - Hình chữ nhật AEDF là hình vuông “2 ; Si 0,5

tS a ca | - I> a Keel - Kết luận được tam giác vuông được tam giác vuông ABC có có ”

(x+1+3.2-(x+3)(+—U | x?—1 0,75 | giác của góc A thì hình chữ nhật AEDF là

= 2(œ°?—1) Tu hình vuông

0,5

5 Ta có : 2n—] 2n—]

a A Để 2n2 + 5n— 1 chia hét cho 2n-l,ne Z 0,25

3,0 | ©2M»n—1 ©2n—1<U(Q@) = {#1;+2}

F

Bài 3: E =—n=0,1

+ Hình vẽ đúng cho cầu a,b

MA TRAN DE

Chủ đề kiên thức trọng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tan

Nhân, chia đa thức 1 2 3 6

Phân thức đại sô 2 1 3

Tứ giác 1 3 3 7

Trang 14

Tổng (0,75) 9 (2,25) (7,0) 19

(19

Duyệt của chuyên môn

Trương Văn Chín

Duyệt của tô chuyên môn

Ly Van Bon

Giao vién ra dé

Ly Van Bén

Ngày đăng: 27/04/2021, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w