Biãút âæåüc caïc æïng duûng cuía SO2 vaì pp âiãöu chãú SO2 Reìn luyãûn kyí nàng viãút PTPÆ vaì kyí nàng laìm caïc baìi táûp tênh toaïn theo PTHH.. II.[r]
Trang 1Tií́t 1: ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I Mục tiêu bài học:
Giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã được học ở lớp 8 Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ, lập CTHH, các khái niệm về dung dịch, độ tan, Cdd.
Rèn luyện kỹ năng làm các bài toán về Cdd.
II Chuẩn bị:
Giáo viên: hệ thống bài tập, câu hỏi.
Học sinh: Ôn lại kiến thức lớp 8
dụng cơ bản của hóa 8.
Bài tập 1: Hãy xác định
CTHH và phân loại chúng:
GV: Để làm được bài tập
đó chúng ta cần sử dụng
được ta phải thuộc các
khái niệm: Oxit, bazơ, Axit,
muối.
GV: Nhận xét đánh giá kết
quả
Hoạt động 2 (15’):
GV: Thông báo bài tập cho
I Ôn lại các khái niệm và các ND lý thuyết cơ bản 8 và bài tập
Na2O Natri oxit Oxit bazơ SO2 Lưu huỳnh đi Oxit Oxit axit
HNO3 Axit nitric Axit CuCl2 Đồng (II) Clo rua
Trang 2BT2: Gọi tên phân loại các
hợp chất sau:
Na2O, SO2, HNO3, CuCl2, CaCO3,
Fe2(SO4)3, Al(NO3)3, Mg(OH)2,
GV: Đánh giá nhận xét và
bổ sung kiến thức cho HS.
GV: Phát phiếu học tập cho
HS theo mẫu bài tập:
Hãy chọn CTHH, tên gọi và
phân loại chúng theo mẫu.
GV: Nhận xét đánh giá kết
quả bài tập của HS.
Muối CaCO3 Can xi cacbonat Muối Fe2(SO3)3 Sắt (III) Sunfat
1 Gọi tên và phân loại các chất sau:
CO2, FeO, BaSO3, MgSO4, Ca(NO3)2
2 Hoàn thành PTHH sau:
a Na + ? ? + H2
b Fe + ? ? +H2
c Fe2O3 + ? ? + Fe
Trang 3Tiết 2: CHƯƠNG II: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT KHÁI QUÁT VỀ
PHÂN LOẠI OXIT
I Mục tiêu bài học:
Học sinh biết được tính chất hoá học của Oxit bazơ, Oxit axit và viết được PTHH của mỗi tính chất.
Hiểu được cơ sở phân loại là dựa vào làdựa vào tính chất hoa học của chúng.
Vận dụng được hiểu biết về tính chất hoá học để giải BTHH
GV: Yêu cầu HS nhắc lại k/n
Ôxit bazơ, Ôxit axit
HS: Nhắc k/n
GV: Hướng dẫn làm T/n
HS: Làm T/n theo yêu cầu
HS: Nhận xét cách làm,
a Tác dụng với nước:
BaO(r) + H2O(l) Ba(OH)2 (dd)
Một số Oxit bazơ tác dụng với nước tạo ra bazơ
b Tác dụng với axit
CuO(r) + 2 HCl(dd) CuCl2 (dd) + H2O
CaO(r) + 2 HCl(dd) CaCl2 (dd) + H2O Oxit bazơ t/d với axit muối + nước
c Tác dụng với Oxit axit
Trang 4GV: giới thiệu tính chất và
hướng dẫn viết PTPƯ
GV: Gợi ý đến PTPƯ giữa
CO2 và Ca(OH)2 ?
HS: Viết PTPƯ
HS: Nhắc lại kiến thức ở
phần 1
GV: Các em hãy so sánh tính
hoá học của hai loại oxit
3 SO3 Oxit axit
4 P2O5 Oxit axit
Những oxit trên oxit nào t/d
với dd H2SO4(l)
Dd: NaOH
Hãy viết PTPƯ minh hoạ
Hoạt động 2 (7’):
GV: Giới thiệu: dựa vàao
tính chất hoá học người ta
phân thành 4 loại oxit
HS: Nêu từng loại và lấy ví
dụ minh hoạ
GV: Nhận xét đánh giá sự
hiểu biết của hs
BaO(r) + CO2 (k) BaCo3 (r)
2 Tính chất hoá học Oxit axit
a tác dụng với nước:
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Nhiều Oxit tác dụng với nước tạo ra axit
b Tác dụng với bazơ:
CO2 (K) + Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + H2O
Oxit axit t/d với dd bazơ muối và
nước
c Tác dụng với Oxit bazơ
II Khái niệm về sự phân loại
- Oxit bazơ: N2O, CuO
- Oxit axit: SO2, P2O5
- Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO
- Oxit trung tính: CO, NO,
Trang 5
Tiết 3: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
A CAN XI OXIT
I Mục tiêu bài học:
Hiểu được tính chất hoá học của can xi o xít
Biết ứng dụng và điều chế can xi o xít trong PTN, trong C 2
Rèn luyện kỷ năng viết PTPƯ và khả năng làm bài tập.
II Chuẩn bị:
GV: Dụng cụ: Cốc, đũa, tranh, ống nghiệm
Hoá chất: CaO, HCl, Ca(OH)2, H2SO4 (l)
GV: Khẳng định CaO thuộc
loại oxit bazơ Nó mang đầy
đủ tính chất của oxit bazơ.
GV: Yêu cầu HS quan sát
mẫu CaO và nêu t/c vật lý
GV: Chúng ta hãy thực
hiện một số TN để c/m
tính chất của CaO.
GV: Yêu cầu hs làm TN
HS: Nhận xét hiện tượng
và rút ra kết luận.
GV: Làm TN minh hoạ t/c
hoá học
HS: Nhận xét hiện tượng
Nhờ TN trên mà chúng ta
dùng CaO để khử chua đất
2 Tính chất hoá học:
a.Tác dụng với nước:
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd)
CaO pư được với H2O gọi là phản ứng vôi tôi, Ca(OH)2 tan ít trong nước, phần tan gọi là dd bazơ
b Tác dụng với axit CaO(r) + 2 HCl(dd) CaCl2 (dd) + H2O
c Tác dụng với Oxit axit
Trang 6GV: Thuyết trình: để CaO
GV: Giới thiệu nguyên liệu
sản xuất CaO
CaO(r) + CO2 (k) CaCo3 (r)
CaO là oxit bazơ
II Ứng dụng của Canxi oxit
- SGK
III Sản xuất Canxi oxit
2 2
0
CO O
0
CO CaO CaCO t
Trang 7Tiết 4: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
B LƯU HUỲNH ĐI OXIT
I Mục tiêu bài học:
Học sinh biết được các tính chất của SO2
Biết được các ứng dụng của SO2 và pp điều chế SO2 Rèn luyện kỷ năng viết PTPƯ và kỷ năng làm các bài tập tính toán theo PTHH
II Chuẩn bị:
GV: Máy chiếu, phim
HS: Ôn tập kiến thức hoá học của oxit
GV: Giới thiêuh SO2 là một
oxit axit và có đủ tính chất
của oxit axit
HS: Nhắc lại từng tính
chất
GV: Nhắc nhở hs SO2 là
chất gây ô nhiễm không khí
HS: Viết PTHH biểu hiện
2 Tính chất hoá học
a Tác dụng với nước:
SO2 (k) + H2O(l) H2SO3 (dd)
b Tác dụng với bazơ SO2 (k) + Na2O(r) Na2SO3 (r) SO2 (k) + BaO(r) BaSO3 (r)
- Dùng làm chất diệt nấm, mối
Trang 8Hoạt động 3 (4’)
GV: Giới thiệu cách điều
chế SO2 trong phòng thí
HS: Viết các PTHH điều chế
GV: Nhận xét cách viết
PTHH của HS và cách cân
bằng
III Điều chế:
1 Trong phòng thí nghiệm:
a Muối sunfat + dd axit Na2SO3+ H2SO4 Na2SO4+ H2O + SO2
b Đun nóng H2SO4 đặc với Cu H2SO4 (đ,n) + Cu t0
2 Trong côngnghiệp:
2 2
0
SO O
- Tính chất của SO2, cách điều chế
- Yêu cầu hs làm BT1
CaCO3
S SO2 H2SO3 Na2SO3 SO2
Na2SO3
- Học bài, làm bài tập 2 - 6 SGK
- Đọc trước các thí nghiệm vfa dự đoán hiện tượng thí nghiệm
Trang 9
Tiết 5: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT
I Mục tiêu bài học:
Học sinh biết được các tính chất của axit
Rèn luyện kỷ năng viết PTHH của axit và kỷ năng phân biệt dd axit, bazơ
Tiếp tục rèn luyện kỷ năng làm bài tập theo PTHH
II Chuẩn bị:
GV: Dụng cụ: bộ giá TN, ống hút, ống nghiệm
Hoá chất: HCl, H2SO4, Al, Cu(OH)2, quỳ tím
HS: Ôn lại khái niệm axit, tính chất axit
nhỏ dd axit vào chất chỉ thị
HS: Quan sát và nhận xét
GV: Cho hs làm bài tập:
Có 3 dd bị mất nhãn HCl,
NaOH, NaCl Hãy nhận biết
các dd trên.
GV: Hướng dẫn làm TN 2:
Cho một ít bột Al hoặc Fe
và Cu tác dụng với HCl
2 Tác dụng với kim loại:
- Hiện tượng: Kim loại Al tan ra và có bọt khí thoát ra
- PTPƯ:
2Al(r) +6HCl(dd) 2 AlCl3 (dd) + 3 H2 (k)
- Dung dịch axit tác dụng với nhiều kim loại tạo thanh muối và giải phóng hiđrô
3 Tác dụng với bazơ
- Hiện tượng: Cu(OH)2 bị hoà tan dd màu xanh lam.
Trang 104 Tác dụng với oxit bazơ
- Hiện tượng CuO bị hoà tan dd màu xanh lam
CuO(r) + 2 HCl (dd) CuCl2 + H2O
- Axit tác dụng với oxit bazơ muối và nước
II Axit mạnh và axit yếu
Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4 Axit yếu: H2CO3, H2S, H2SO3
4 Cũng cố - dặn dò (6’)
- Làm BT2
- Học bài, làm bài tập, xem bài mới
Tiết 6: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
A AXIT CLOHIĐRIC
B AXIT SUNFURIC
I Mục tiêu bài học:
Học sinh biết được các tính chất hoá học của HCl, H2SO4(l)
Biết cách viết đúng các phương trinh hoá học thể hiện tích chất của axit
Vận dụng những tính chất của HCl, H2SO4 trong việc giải các bài tập định tính định lượng
II Chuẩn bị:
GV: Dụng cụ: Giá, ống nghiệm, kẹp
Hoá chất: HCl, H2SO4, Al, Fe, NaOH, Cu
HS: Các tính chất hoá học của axit
1 Tính chất vật lý:
Trang 11GV: Cho hs quan sát lọ
đựng dd HCl và yêu cầu:
HS: Nêu tính chất vật lý
của HCl
GV: Axit HCl có những tính
chất hoá học của axit
mạnh Các em hãy sử
dụng TN để chứng minh HCl
có đủ tính chất hoá học
của axit mạnh
GV: Gợi ý: chúng ta nên
tiến hành TN nào?
HS: Thảo luận nhóm để
đưa ra TN
HS: nêu các TN chứng minh
HCl có đủ tính chất hoá
học của axit mạnh Các
nhóm khác nhận xét bổ
Nhận xét tính chất vật lý
- Nội dung tính chất vật lý
(SGK)
GV: Yêu cầu các em viết lại
cá PTPƯ của H2SO4
HS: Nhận xét các PTHH của
dd H2SO4
GV: Kết luận chung về dd
axit HCl, H2SO4 mang đầy đủ
tính chất của một axit
mạnh.
- Là chất lõng không màu, không mùi, tan vô hạn trong nước.
2 Tính chất hoá học:
a Làm đổi màu chất chỉ thị:
- Quỳ đỏ
b Tác dụng với kim loại ( Al,
Fe, Zn )
muối + H2 2HCl + Fe FeCl2 + H2
c Tác dụng với bazơ
muối + H2O HCl + NaOH NaCl + H2O 2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + H2O
d Tác dụng với oxit bazơ
muối và nước 2HCl + CuO CuCl2 + H2O
II Tính chất hoá học
H 2 SO 4
1 Tính chất vật lý:
2 Tính chất hoá học
- Làm đổi màu chỉ thị: Quỳ
đỏ
- Tác dụng với kim loại: H2SO4 + Mg MgSO4 + H2
- Tác dụng với bazơ:
Zn(OH)2 + H2SO4 ZnSO4 + H2O
- Tác dụng với oxit bazơ:
Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
- Tác dụng với muối (học ở bài 9)
4 Cũng cố - dặn dò (4’)
Trang 12- Làm BT1
- Học bài, làm bài tập, xem phần tính chất riêng của
H2SO4, sản xuất axit H2SO4, nhận biết.
TRỌNG
I Mục tiêu bài học:
Học sinh biết được: H2SO4 có tính chất hoá học riêng
Biết cách nhậûn biết H2SO4 và các muối sunfat
Những ững dung quan trọng trong sản xuất, đời sống, các nguyên liệu, công đoạn sx H2SO4
Rèn luyện kỷ năng viết PTHH, kỷ năng phân biệt các chất, kỷ năng làm bài tập định lượng.
II Chuẩn bị:
GV: Dụng cụ: Giá, ống nghiệm, kẹp
Hoá chất: H2SO4 (l), H2SO4 (đ) , BaCl2
HS: nắm các tính chất của H2SO4
GV: Đánh giá, nhận xét
chung và rút ra kết luận
I Axit H 2 SO 4 (đ) có tính chất hoá học riêng:
1 Tác dụng với KL:
- Hiện tượng Cu bị hoà tan có khí không màu thoát ra
Trang 13GV: Tiến hành TN biểu diễn
cho hs
HS: Quan sát hiện tượng,
nhận xét
Hoạt động 2 (2’)
GV: Yêu cầu hs quan sát
H1.12 và nêu các ứng dụng
của H2SO4
Hoạt động 3 (5’)
GV: Thuyết trình nguyên
liệu sản xuất H2SO4 và các
công đoạn sản xuất.
HS: Nghe và chép bài
4FeS2 + 11 O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2
- Sản xuất SO3
K2SO4, KCl, KOH, H2SO4
- Hoàn thành các PTHH sau:
Trang 14Tiết 8: LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh ôn tập lại kiến thức về oxit, axit (tính chất hoá học)
- Rèn luyện kỷ năng làm bài tập định tính, định lượng
II Chuẩn bị:
GV: Phiếu học tập, bảng phụ,
Hoá chất: H2SO4 (l), H2SO4 (đ) , BaCl2
HS: Ôn tập lại tính chất của oxit axit, oxit bazơ, axit
GV: đưa ra nội dung sơ đồ
bằng phiếu học tập sau:
Oxit bazơ + A
Oxit axit + A
Oxit bazơ + B
Oxit axit + B
Oxit bazơ + H2O ?
Oxit axit + H2O ?
HS: Thảo luận nhóm hoàn
GV: Đánh giá nhận xét
HS: Thảo luận nhóm và đưa
ra đáp án.
GV: Nhận xét đánh giá bài
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hoá học oxit
CuO + Axit Muối +
P2O5 + H2O Axit
2 Tính chất hoá học của Axit
GV: Cho hs chuổi phản ứng hoá học sau:
Trang 15làm học sinh.
HS: Nhắc lại tính chất hoá
học của oxit, axit ?
Hoạt động 2 (24’)
GV: Đưa bài tập sau:
Hoà tan 12(g) Mg + 50ml dd
HCl 3M.
a.Tính Vkk (đktc), CMdd sau phản
ứng ( thể tích thay đổi
0,05 0,15 mol 0,05 mol 0,05 mol
VH2 = 0,05 22,4 = 1,12 (l)
ta có: CMMgCl2 = 1M
05 , 0
05 , 0
NHCl(dư) = 1M
05 , 0
05 , 0
4 Cũng cố dặn dò (1’)
Cho các chất sau: SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2 chất nào tác
dụng được với H2O, HCl,NaOH Viết PTPƯ
Tiết 9: THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I Mục tiêu bài học:
Qua thí nghiệm thực hành khắc dâu kiến thức về oxit, axit Tiếp tục rèn luyện kỷ năng về thực hành hoá học Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong giờ học
II Chuẩn bị:
GV: Dụng cụ: Chuẩn bị một nhóm một bộ dụng cụ thí nghiệm
Hoá chất: CaO, P, HCl, NaCl, Na2SO4, BaCl2, Quỳ, H2
HS: Đọc trước các TN, chuấn bị bảng tường trình theo
Trang 16bài học: Tính chất của Oxit, Oxit bazơ, Oxit axit Tính chất hoá học của Axit?
GV: giới thiệu các dụng cụ thí nghiệm, hoá chất cần sử dụng, cách lấy hoá chất sao cho phù hợp.
HS: Kiểm tra dụng cụ, hoá chất chuẩn bị làm thí nghiệm GV: Kiểm tra lại dụng cụ và hoá chất HS chuẩn bị.
GV: Tiến hành hướng dẩn các em làm từng thí
nghiệm
Hoạt động của thầy và
GV: Nhận xét ý thức, thái
độ giừo thực hành Đồng
thời nhận xét kết quả
thực hành
HS: Thu hồi hoá chất, vệ
sinh lớp
Tiến hành thí nghiệm
1 Tính chất hoá học của oxit
a TN1: Phản ứng của CaO với H2O
- Hiện tượng:
CaO nhảo ra, PƯ toả nhiệt Quỳ xanh CaO có tính chất oxit bazơ
CaO + H2O Ca(OH)2
b TN2: PƯ P2O5 với H2O 4P + 5O2 t0 2P2O5
2P2O5 + 3 H2O 2H3PO4
2 Nhận biết các dung dịch H2SO4, HCl, Na2SO4 (mất nhãn)
- Quỳ đỏ ( H2SO4, HCl)
- Cho BaCl2 vào 2 dd axit Dd nào kết tủa là BaSO4
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2 HCl
II Viết bảng tường trình theo mẫu
4 Củng cố,dăn dò:
- Nhắc lại tính chất của Oxit, Axit?
- Học bài, làm bài tập, xem bài mới: Tính chất hoá học bazơ
Trang 17Tiết 10: KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tií băi học:
Nắm được câc tính chất của câc chất đả học trong hai chương vừa qua
Viết được một số PTHH biểu hiện tính chất câc chất, giải được câc bài tập cơ bản Rỉn luyện kỉ năng tính toân, dự đoân câc chất ham gia phản ứng hoâ học
Giâo dục ý hức học tập và tự giâc trong làm bài.
II Chuẩn bị:
GV: Đề và đâp ân, thang điểm
HS: Chuẩn bị câc nội dung đả học , chuẩn bị kiểm tra
III Phương phâp:
Kiểm tra trắc nghiện và tự luận
IV Tiến trình giờ kiểm tra.
4 Tiến hănh kiểm tra
HS: Tiến hành làm bài
5 Thu băi kiểm tra
- Kiểm tra số lượng bài
6 Đânh giâ nhận xĩt giờ kiểm tra
Tiết 11: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
I Mục tiêu bài học:
- Hiểu được: Những tính chất hoá học chung của bazơ, viết được PTHH mổi tính chất
- Học sinh vận dụng những hiểu biết của mình về tính chất để giải thích những hiện tượng thường gặp trong đời sống sản xuất.
- HS vận dụng những tính chất để làm bài tập định tính va định lượng.
II Chuẩn bị:
GV: Bộ dụng cụ thí nghiệm
Hoá chất: NaOH, HCl, CuSO4, quỳ,
HS: Đọc và chuẩn bị trước các thí nghiệm mình làm.
III Phương pháp:
Trang 18Hỏi đáp, thí nghiệm thực hành, nhóm nhỏ,
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định(1phút) :
2 Bài cũ( 4 phút):
Hãy nêu tính chất hoá học của Axit, PTPƯ minh hoạ.
3.Bài mới:
Hoạt động 1(8 phút:
GV: Nhận xét kết quả HS và
đưa ra nội dung.
Hoạt động 2(5 phút):
GV: Nhận xét kết quả HS và
đưa ra nội dung
Hoạt động 3(10 phút):
GV: Yêu cầu HS nhắc lại
tính chất của Axit.
PƯ giữa Axit và Bazơ gọi là
GV: Nhận xét kết quả HS và
1 Tác dụng với chất chỉ thị màu:
Thí nghiệm 1: Nhỏ dd
bazơ lên chất chỉ thị màu( quỳ, Phenol phtalein).
- Hiện tượng: - Quỳ hoá
xanh Phenolphtalein hoá đỏ
Kết luận: Dung dịch bazơ làm đổi màu chỉ thị
( Dùng để nhận biết bazơ)
2.Tác dụng với Oxit Axit:
2 Tác dụng với Axit.
( phản ứng trung hoà)
KOH + HCl KCl + H2O
3 Phản ứng nhiệt phân( Bazơ không tan).
Trang 19đưa ra nội dung.
Hoạt động( 4 phút):
GV: Nhận xét kết quả HS và
đưa ra nội dung.
- Hiện tượng: - Cu(OH) 2
bị phân huỹ, màu xanh dần dần bị đổi màu thành màu đen.
- Kết quả:
Cu(OH)2 CuO + H2O
- Kết luận : Bazơ không tan
bị phân huỹ tạo thành oxit tương ứng và nước.
4 Củng cố, dặn dò( 3 phút).
- Nêu tính chất chung của bazơ.
- Làm bài tập 2 ở SGK.
* Học bài và làm bài tập, đọc và chuẩn bị thí nghiệm của các em ở nội dung SGK.
Tiết 12: MỘT SỐ BA ZƠ QUAN TRỌNG.
A NAT RI HIĐRO XIT.
I Mục tiêu bài học:
- Hiểu được: Những tính chất hoá học chung của NaOH, viết được PTHH mổi tính chất
- Học sinh vận dụng những hiểu biết của mình về tính chất để giải thích những hiện tượng thường gặp trong đời sống sản xuất.
- HS vận dụng những tính chất để làm bài tập định tính va định lượng.
II Chuẩn bị:
GV: Bộ dụng cụ thí nghiệm
Hoá chất: NaOH, HCl, CuSO4, quỳ,
HS: Đọc và chuẩn bị trước các thí nghiệm mình làm.
III Phương pháp:
Hỏi đáp, thí nghiệm thực hành, nhóm nhỏ,
IV Tiến trình lên lớp:
3 Ổn định(1phút) :
4 Bài cũ(15 phút):
Hãy nêu tính chất hoá học của ba zơ đả được học( PTPƯ minh hoạ).
HS: Làm bài tập 2 SGK.
3.Bài mới: