1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Hoa 9 tiet 1 den 20

34 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hoa 9 tiet 1 den 20
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 246,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biãút âæåüc caïc æïng duûng cuía SO2 vaì pp âiãöu chãú SO2 Reìn luyãûn kyí nàng viãút PTPÆ vaì kyí nàng laìm caïc baìi táûp tênh toaïn theo PTHH.. II.[r]

Trang 1

Tií́t 1: ÔN TẬP ĐẦU NĂM

I Mục tiêu bài học:

Giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã được học ở lớp 8 Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ, lập CTHH, các khái niệm về dung dịch, độ tan, Cdd.

Rèn luyện kỹ năng làm các bài toán về Cdd.

II Chuẩn bị:

Giáo viên: hệ thống bài tập, câu hỏi.

Học sinh: Ôn lại kiến thức lớp 8

dụng cơ bản của hóa 8.

Bài tập 1: Hãy xác định

CTHH và phân loại chúng:

GV: Để làm được bài tập

đó chúng ta cần sử dụng

được ta phải thuộc các

khái niệm: Oxit, bazơ, Axit,

muối.

GV: Nhận xét đánh giá kết

quả

Hoạt động 2 (15’):

GV: Thông báo bài tập cho

I Ôn lại các khái niệm và các ND lý thuyết cơ bản 8 và bài tập

Na2O  Natri oxit  Oxit bazơ SO2  Lưu huỳnh đi Oxit  Oxit axit

HNO3  Axit nitric  Axit CuCl2  Đồng (II) Clo rua 

Trang 2

BT2: Gọi tên phân loại các

hợp chất sau:

Na2O, SO2, HNO3, CuCl2, CaCO3,

Fe2(SO4)3, Al(NO3)3, Mg(OH)2,

GV: Đánh giá nhận xét và

bổ sung kiến thức cho HS.

GV: Phát phiếu học tập cho

HS theo mẫu bài tập:

Hãy chọn CTHH, tên gọi và

phân loại chúng theo mẫu.

GV: Nhận xét đánh giá kết

quả bài tập của HS.

Muối CaCO3 Can xi cacbonat  Muối Fe2(SO3)3  Sắt (III) Sunfat

1 Gọi tên và phân loại các chất sau:

CO2, FeO, BaSO3, MgSO4, Ca(NO3)2

2 Hoàn thành PTHH sau:

a Na + ?  ? + H2

b Fe + ?  ? +H2

c Fe2O3 + ?  ? + Fe

Trang 3

Tiết 2: CHƯƠNG II: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT KHÁI QUÁT VỀ

PHÂN LOẠI OXIT

I Mục tiêu bài học:

Học sinh biết được tính chất hoá học của Oxit bazơ, Oxit axit và viết được PTHH của mỗi tính chất.

Hiểu được cơ sở phân loại là dựa vào làdựa vào tính chất hoa học của chúng.

Vận dụng được hiểu biết về tính chất hoá học để giải BTHH

GV: Yêu cầu HS nhắc lại k/n

Ôxit bazơ, Ôxit axit

HS: Nhắc k/n

GV: Hướng dẫn làm T/n

HS: Làm T/n theo yêu cầu

HS: Nhận xét cách làm,

a Tác dụng với nước:

BaO(r) + H2O(l)  Ba(OH)2 (dd)

Một số Oxit bazơ tác dụng với nước tạo ra bazơ

b Tác dụng với axit

CuO(r) + 2 HCl(dd)  CuCl2 (dd) + H2O

CaO(r) + 2 HCl(dd)  CaCl2 (dd) + H2O Oxit bazơ t/d với axit  muối + nước

c Tác dụng với Oxit axit

Trang 4

GV: giới thiệu tính chất và

hướng dẫn viết PTPƯ

GV: Gợi ý đến PTPƯ giữa

CO2 và Ca(OH)2  ?

HS: Viết PTPƯ

HS: Nhắc lại kiến thức ở

phần 1

GV: Các em hãy so sánh tính

hoá học của hai loại oxit

3 SO3 Oxit axit

4 P2O5 Oxit axit

Những oxit trên oxit nào t/d

với dd H2SO4(l)

Dd: NaOH

Hãy viết PTPƯ minh hoạ

Hoạt động 2 (7’):

GV: Giới thiệu: dựa vàao

tính chất hoá học người ta

phân thành 4 loại oxit

HS: Nêu từng loại và lấy ví

dụ minh hoạ

GV: Nhận xét đánh giá sự

hiểu biết của hs

BaO(r) + CO2 (k)  BaCo3 (r)

2 Tính chất hoá học Oxit axit

a tác dụng với nước:

P2O5 + 3H2O  2H3PO4

Nhiều Oxit tác dụng với nước tạo ra axit

b Tác dụng với bazơ:

CO2 (K) + Ca(OH)2 (dd)  CaCO3 (r) + H2O

 Oxit axit t/d với dd bazơ  muối và

nước

c Tác dụng với Oxit bazơ

II Khái niệm về sự phân loại

- Oxit bazơ: N2O, CuO

- Oxit axit: SO2, P2O5

- Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO

- Oxit trung tính: CO, NO,

Trang 5

Tiết 3: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG

A CAN XI OXIT

I Mục tiêu bài học:

Hiểu được tính chất hoá học của can xi o xít

Biết ứng dụng và điều chế can xi o xít trong PTN, trong C 2

Rèn luyện kỷ năng viết PTPƯ và khả năng làm bài tập.

II Chuẩn bị:

GV: Dụng cụ: Cốc, đũa, tranh, ống nghiệm

Hoá chất: CaO, HCl, Ca(OH)2, H2SO4 (l)

GV: Khẳng định CaO thuộc

loại oxit bazơ Nó mang đầy

đủ tính chất của oxit bazơ.

GV: Yêu cầu HS quan sát

mẫu CaO và nêu t/c vật lý

GV: Chúng ta hãy thực

hiện một số TN để c/m

tính chất của CaO.

GV: Yêu cầu hs làm TN

HS: Nhận xét hiện tượng

và rút ra kết luận.

GV: Làm TN minh hoạ t/c

hoá học

HS: Nhận xét hiện tượng

Nhờ TN trên mà chúng ta

dùng CaO để khử chua đất

2 Tính chất hoá học:

a.Tác dụng với nước:

CaO(r) + H2O(l)  Ca(OH)2 (dd)

CaO pư được với H2O gọi là phản ứng vôi tôi, Ca(OH)2 tan ít trong nước, phần tan gọi là dd bazơ

b Tác dụng với axit CaO(r) + 2 HCl(dd)  CaCl2 (dd) + H2O

c Tác dụng với Oxit axit

Trang 6

GV: Thuyết trình: để CaO

GV: Giới thiệu nguyên liệu

sản xuất CaO

CaO(r) + CO2 (k)  CaCo3 (r)

CaO là oxit bazơ

II Ứng dụng của Canxi oxit

- SGK

III Sản xuất Canxi oxit

2 2

0

CO O

0

CO CaO CaCO t

Trang 7

Tiết 4: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG

B LƯU HUỲNH ĐI OXIT

I Mục tiêu bài học:

Học sinh biết được các tính chất của SO2

Biết được các ứng dụng của SO2 và pp điều chế SO2 Rèn luyện kỷ năng viết PTPƯ và kỷ năng làm các bài tập tính toán theo PTHH

II Chuẩn bị:

GV: Máy chiếu, phim

HS: Ôn tập kiến thức hoá học của oxit

GV: Giới thiêuh SO2 là một

oxit axit và có đủ tính chất

của oxit axit

HS: Nhắc lại từng tính

chất

GV: Nhắc nhở hs SO2 là

chất gây ô nhiễm không khí

HS: Viết PTHH biểu hiện

2 Tính chất hoá học

a Tác dụng với nước:

SO2 (k) + H2O(l)  H2SO3 (dd)

b Tác dụng với bazơ SO2 (k) + Na2O(r)  Na2SO3 (r) SO2 (k) + BaO(r)  BaSO3 (r)

- Dùng làm chất diệt nấm, mối

Trang 8

Hoạt động 3 (4’)

GV: Giới thiệu cách điều

chế SO2 trong phòng thí

HS: Viết các PTHH điều chế

GV: Nhận xét cách viết

PTHH của HS và cách cân

bằng

III Điều chế:

1 Trong phòng thí nghiệm:

a Muối sunfat + dd axit Na2SO3+ H2SO4 Na2SO4+ H2O + SO2

b Đun nóng H2SO4 đặc với Cu H2SO4 (đ,n) + Cu  t0

2 Trong côngnghiệp:

2 2

0

SO O

- Tính chất của SO2, cách điều chế

- Yêu cầu hs làm BT1

CaCO3

S  SO2  H2SO3  Na2SO3  SO2

Na2SO3

- Học bài, làm bài tập 2 - 6 SGK

- Đọc trước các thí nghiệm vfa dự đoán hiện tượng thí nghiệm

Trang 9

Tiết 5: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT

I Mục tiêu bài học:

Học sinh biết được các tính chất của axit

Rèn luyện kỷ năng viết PTHH của axit và kỷ năng phân biệt dd axit, bazơ

Tiếp tục rèn luyện kỷ năng làm bài tập theo PTHH

II Chuẩn bị:

GV: Dụng cụ: bộ giá TN, ống hút, ống nghiệm

Hoá chất: HCl, H2SO4, Al, Cu(OH)2, quỳ tím

HS: Ôn lại khái niệm axit, tính chất axit

nhỏ dd axit vào chất chỉ thị

HS: Quan sát và nhận xét

GV: Cho hs làm bài tập:

Có 3 dd bị mất nhãn HCl,

NaOH, NaCl Hãy nhận biết

các dd trên.

GV: Hướng dẫn làm TN 2:

Cho một ít bột Al hoặc Fe

và Cu tác dụng với HCl

2 Tác dụng với kim loại:

- Hiện tượng: Kim loại Al tan ra và có bọt khí thoát ra

- PTPƯ:

2Al(r) +6HCl(dd)  2 AlCl3 (dd) + 3 H2 (k)

- Dung dịch axit tác dụng với nhiều kim loại tạo thanh muối và giải phóng hiđrô

3 Tác dụng với bazơ

- Hiện tượng: Cu(OH)2 bị hoà tan  dd màu xanh lam.

Trang 10

4 Tác dụng với oxit bazơ

- Hiện tượng CuO bị hoà tan  dd màu xanh lam

CuO(r) + 2 HCl (dd) CuCl2 + H2O

- Axit tác dụng với oxit bazơ  muối và nước

II Axit mạnh và axit yếu

Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4 Axit yếu: H2CO3, H2S, H2SO3

4 Cũng cố - dặn dò (6’)

- Làm BT2

- Học bài, làm bài tập, xem bài mới

Tiết 6: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG

A AXIT CLOHIĐRIC

B AXIT SUNFURIC

I Mục tiêu bài học:

Học sinh biết được các tính chất hoá học của HCl, H2SO4(l)

Biết cách viết đúng các phương trinh hoá học thể hiện tích chất của axit

Vận dụng những tính chất của HCl, H2SO4 trong việc giải các bài tập định tính định lượng

II Chuẩn bị:

GV: Dụng cụ: Giá, ống nghiệm, kẹp

Hoá chất: HCl, H2SO4, Al, Fe, NaOH, Cu

HS: Các tính chất hoá học của axit

1 Tính chất vật lý:

Trang 11

GV: Cho hs quan sát lọ

đựng dd HCl và yêu cầu:

HS: Nêu tính chất vật lý

của HCl

GV: Axit HCl có những tính

chất hoá học của axit

mạnh Các em hãy sử

dụng TN để chứng minh HCl

có đủ tính chất hoá học

của axit mạnh

GV: Gợi ý: chúng ta nên

tiến hành TN nào?

HS: Thảo luận nhóm để

đưa ra TN

HS: nêu các TN chứng minh

HCl có đủ tính chất hoá

học của axit mạnh Các

nhóm khác nhận xét bổ

Nhận xét tính chất vật lý

- Nội dung tính chất vật lý

(SGK)

GV: Yêu cầu các em viết lại

cá PTPƯ của H2SO4

HS: Nhận xét các PTHH của

dd H2SO4

GV: Kết luận chung về dd

axit HCl, H2SO4 mang đầy đủ

tính chất của một axit

mạnh.

- Là chất lõng không màu, không mùi, tan vô hạn trong nước.

2 Tính chất hoá học:

a Làm đổi màu chất chỉ thị:

- Quỳ  đỏ

b Tác dụng với kim loại ( Al,

Fe, Zn )

muối + H2 2HCl + Fe  FeCl2 + H2

c Tác dụng với bazơ

muối + H2O HCl + NaOH  NaCl + H2O 2HCl + Cu(OH)2  CuCl2 + H2O

d Tác dụng với oxit bazơ

muối và nước 2HCl + CuO  CuCl2 + H2O

II Tính chất hoá học

H 2 SO 4

1 Tính chất vật lý:

2 Tính chất hoá học

- Làm đổi màu chỉ thị: Quỳ

đỏ

- Tác dụng với kim loại: H2SO4 + Mg  MgSO4 + H2

- Tác dụng với bazơ:

Zn(OH)2 + H2SO4  ZnSO4 + H2O

- Tác dụng với oxit bazơ:

Fe2O3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2O

- Tác dụng với muối (học ở bài 9)

4 Cũng cố - dặn dò (4’)

Trang 12

- Làm BT1

- Học bài, làm bài tập, xem phần tính chất riêng của

H2SO4, sản xuất axit H2SO4, nhận biết.

TRỌNG

I Mục tiêu bài học:

Học sinh biết được: H2SO4 có tính chất hoá học riêng

Biết cách nhậûn biết H2SO4 và các muối sunfat

Những ững dung quan trọng trong sản xuất, đời sống, các nguyên liệu, công đoạn sx H2SO4

Rèn luyện kỷ năng viết PTHH, kỷ năng phân biệt các chất, kỷ năng làm bài tập định lượng.

II Chuẩn bị:

GV: Dụng cụ: Giá, ống nghiệm, kẹp

Hoá chất: H2SO4 (l), H2SO4 (đ) , BaCl2

HS: nắm các tính chất của H2SO4

GV: Đánh giá, nhận xét

chung và rút ra kết luận

I Axit H 2 SO 4 (đ) có tính chất hoá học riêng:

1 Tác dụng với KL:

- Hiện tượng Cu bị hoà tan có khí không màu thoát ra

Trang 13

GV: Tiến hành TN biểu diễn

cho hs

HS: Quan sát hiện tượng,

nhận xét

Hoạt động 2 (2’)

GV: Yêu cầu hs quan sát

H1.12 và nêu các ứng dụng

của H2SO4

Hoạt động 3 (5’)

GV: Thuyết trình nguyên

liệu sản xuất H2SO4 và các

công đoạn sản xuất.

HS: Nghe và chép bài

4FeS2 + 11 O2  t0 2Fe2O3 + 8SO2

- Sản xuất SO3

K2SO4, KCl, KOH, H2SO4

- Hoàn thành các PTHH sau:

Trang 14

Tiết 8: LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT

I Mục tiêu bài học:

- Học sinh ôn tập lại kiến thức về oxit, axit (tính chất hoá học)

- Rèn luyện kỷ năng làm bài tập định tính, định lượng

II Chuẩn bị:

GV: Phiếu học tập, bảng phụ,

Hoá chất: H2SO4 (l), H2SO4 (đ) , BaCl2

HS: Ôn tập lại tính chất của oxit axit, oxit bazơ, axit

GV: đưa ra nội dung sơ đồ

bằng phiếu học tập sau:

Oxit bazơ +  A

Oxit axit +  A

Oxit bazơ +  B

Oxit axit +  B

Oxit bazơ + H2O  ?

Oxit axit + H2O  ?

HS: Thảo luận nhóm hoàn

GV: Đánh giá nhận xét

HS: Thảo luận nhóm và đưa

ra đáp án.

GV: Nhận xét đánh giá bài

I Kiến thức cần nhớ:

1 Tính chất hoá học oxit

CuO + Axit  Muối +

P2O5 + H2O  Axit

2 Tính chất hoá học của Axit

GV: Cho hs chuổi phản ứng hoá học sau:

Trang 15

làm học sinh.

HS: Nhắc lại tính chất hoá

học của oxit, axit ?

Hoạt động 2 (24’)

GV: Đưa bài tập sau:

Hoà tan 12(g) Mg + 50ml dd

HCl 3M.

a.Tính Vkk (đktc), CMdd sau phản

ứng ( thể tích thay đổi

0,05  0,15 mol 0,05 mol 0,05 mol

VH2 = 0,05 22,4 = 1,12 (l)

ta có: CMMgCl2 = 1M

05 , 0

05 , 0

NHCl(dư) = 1M

05 , 0

05 , 0

4 Cũng cố dặn dò (1’)

Cho các chất sau: SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2 chất nào tác

dụng được với H2O, HCl,NaOH Viết PTPƯ

Tiết 9: THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT

I Mục tiêu bài học:

Qua thí nghiệm thực hành khắc dâu kiến thức về oxit, axit Tiếp tục rèn luyện kỷ năng về thực hành hoá học Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong giờ học

II Chuẩn bị:

GV: Dụng cụ: Chuẩn bị một nhóm một bộ dụng cụ thí nghiệm

Hoá chất: CaO, P, HCl, NaCl, Na2SO4, BaCl2, Quỳ, H2

HS: Đọc trước các TN, chuấn bị bảng tường trình theo

Trang 16

bài học: Tính chất của Oxit, Oxit bazơ, Oxit axit Tính chất hoá học của Axit?

GV: giới thiệu các dụng cụ thí nghiệm, hoá chất cần sử dụng, cách lấy hoá chất sao cho phù hợp.

HS: Kiểm tra dụng cụ, hoá chất chuẩn bị làm thí nghiệm GV: Kiểm tra lại dụng cụ và hoá chất HS chuẩn bị.

GV: Tiến hành hướng dẩn các em làm từng thí

nghiệm

Hoạt động của thầy và

GV: Nhận xét ý thức, thái

độ giừo thực hành Đồng

thời nhận xét kết quả

thực hành

HS: Thu hồi hoá chất, vệ

sinh lớp

Tiến hành thí nghiệm

1 Tính chất hoá học của oxit

a TN1: Phản ứng của CaO với H2O

- Hiện tượng:

CaO nhảo ra, PƯ toả nhiệt Quỳ  xanh  CaO có tính chất oxit bazơ

CaO + H2O  Ca(OH)2

b TN2: PƯ P2O5 với H2O 4P + 5O2  t0 2P2O5

2P2O5 + 3 H2O  2H3PO4

2 Nhận biết các dung dịch H2SO4, HCl, Na2SO4 (mất nhãn)

- Quỳ  đỏ ( H2SO4, HCl)

- Cho BaCl2 vào 2 dd axit Dd nào kết tủa là BaSO4

BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2 HCl

II Viết bảng tường trình theo mẫu

4 Củng cố,dăn dò:

- Nhắc lại tính chất của Oxit, Axit?

- Học bài, làm bài tập, xem bài mới: Tính chất hoá học bazơ

Trang 17

Tiết 10: KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tií băi học:

Nắm được câc tính chất của câc chất đả học trong hai chương vừa qua

Viết được một số PTHH biểu hiện tính chất câc chất, giải được câc bài tập cơ bản Rỉn luyện kỉ năng tính toân, dự đoân câc chất ham gia phản ứng hoâ học

Giâo dục ý hức học tập và tự giâc trong làm bài.

II Chuẩn bị:

GV: Đề và đâp ân, thang điểm

HS: Chuẩn bị câc nội dung đả học , chuẩn bị kiểm tra

III Phương phâp:

Kiểm tra trắc nghiện và tự luận

IV Tiến trình giờ kiểm tra.

4 Tiến hănh kiểm tra

HS: Tiến hành làm bài

5 Thu băi kiểm tra

- Kiểm tra số lượng bài

6 Đânh giâ nhận xĩt giờ kiểm tra

Tiết 11: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ

I Mục tiêu bài học:

- Hiểu được: Những tính chất hoá học chung của bazơ, viết được PTHH mổi tính chất

- Học sinh vận dụng những hiểu biết của mình về tính chất để giải thích những hiện tượng thường gặp trong đời sống sản xuất.

- HS vận dụng những tính chất để làm bài tập định tính va định lượng.

II Chuẩn bị:

GV: Bộ dụng cụ thí nghiệm

Hoá chất: NaOH, HCl, CuSO4, quỳ,

HS: Đọc và chuẩn bị trước các thí nghiệm mình làm.

III Phương pháp:

Trang 18

Hỏi đáp, thí nghiệm thực hành, nhóm nhỏ,

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định(1phút) :

2 Bài cũ( 4 phút):

Hãy nêu tính chất hoá học của Axit, PTPƯ minh hoạ.

3.Bài mới:

Hoạt động 1(8 phút:

GV: Nhận xét kết quả HS và

đưa ra nội dung.

Hoạt động 2(5 phút):

GV: Nhận xét kết quả HS và

đưa ra nội dung

Hoạt động 3(10 phút):

GV: Yêu cầu HS nhắc lại

tính chất của Axit.

PƯ giữa Axit và Bazơ gọi là

GV: Nhận xét kết quả HS và

1 Tác dụng với chất chỉ thị màu:

Thí nghiệm 1: Nhỏ dd

bazơ lên chất chỉ thị màu( quỳ, Phenol phtalein).

- Hiện tượng: - Quỳ hoá

xanh Phenolphtalein hoá đỏ

Kết luận: Dung dịch bazơ làm đổi màu chỉ thị

( Dùng để nhận biết bazơ)

2.Tác dụng với Oxit Axit:

2 Tác dụng với Axit.

( phản ứng trung hoà)

KOH + HCl KCl + H2O

3 Phản ứng nhiệt phân( Bazơ không tan).

Trang 19

đưa ra nội dung.

Hoạt động( 4 phút):

GV: Nhận xét kết quả HS và

đưa ra nội dung.

- Hiện tượng: - Cu(OH) 2

bị phân huỹ, màu xanh dần dần bị đổi màu thành màu đen.

- Kết quả:

Cu(OH)2 CuO + H2O

- Kết luận : Bazơ không tan

bị phân huỹ tạo thành oxit tương ứng và nước.

4 Củng cố, dặn dò( 3 phút).

- Nêu tính chất chung của bazơ.

- Làm bài tập 2 ở SGK.

* Học bài và làm bài tập, đọc và chuẩn bị thí nghiệm của các em ở nội dung SGK.

Tiết 12: MỘT SỐ BA ZƠ QUAN TRỌNG.

A NAT RI HIĐRO XIT.

I Mục tiêu bài học:

- Hiểu được: Những tính chất hoá học chung của NaOH, viết được PTHH mổi tính chất

- Học sinh vận dụng những hiểu biết của mình về tính chất để giải thích những hiện tượng thường gặp trong đời sống sản xuất.

- HS vận dụng những tính chất để làm bài tập định tính va định lượng.

II Chuẩn bị:

GV: Bộ dụng cụ thí nghiệm

Hoá chất: NaOH, HCl, CuSO4, quỳ,

HS: Đọc và chuẩn bị trước các thí nghiệm mình làm.

III Phương pháp:

Hỏi đáp, thí nghiệm thực hành, nhóm nhỏ,

IV Tiến trình lên lớp:

3 Ổn định(1phút) :

4 Bài cũ(15 phút):

Hãy nêu tính chất hoá học của ba zơ đả được học( PTPƯ minh hoạ).

HS: Làm bài tập 2 SGK.

3.Bài mới:

Ngày đăng: 29/04/2021, 07:05

w