1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số lớp 8 - Tiết 1 đến tiết 40

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 340,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC I/ Mục tiêu: Học sinh phải có: 1/ Kiến thức: Nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức 2/ Kỹ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức 3/ Thái [r]

Trang 1

§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

2/ Kỹ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

3/ Thái độ: Có ý thức chấp hành các yêu cầu của phương pháp học bộ môn

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: - Một số bài tập cho học sinh

- Một số nội quy của môn học 2/ Học sinh: - Quy tắc nhân một số với một tổng

- Quy ắc nhân hai luỹ thừa của cùng một cơ số

- Sách giáo khoa, vở ghi, vở nháp, đồ dùng học tập

III/ Kiểm tra: ( 5 phút)

+ Giáo viên kiểm tra

SGK, đồ dùng học tập

+ ? Nêu dạng tổng quát

quy tắc nhân một số với

một tổng

+ Đánh giá nhận xét

-HS: Cùng kiểm tra đồ dùng học tập

- Cả lớp suy nghĩ Một

HS trả lời

IV/ Tiến trình dạy học :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH GHI BẢNG

Hoạt động 1: Quy tắc ( 12phút)

Nêu yêu cầu HS

+ Đọc kỹ nội dung ?1

+ Chỉ rõ các nhiệm vụ

(hoạt động cá nhân )

+Kiểm tra & công nhận

kết quả đúng

+ Khẳng định : Trên đây

ta vừa thực hiện phép

nhân đơn thức 5x với đa

thức 3x2 - 4x + 1

? Vậy muốn nhân đơn

thức đa thức ta làm thế

nào

+ Viết lên bảng dạng

- 1HS lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét bài làm trên bảng

- 2HS đổi chéo bài để kiểm tra

- Báo cáo kết quả

- Trả lời

- Đọc quy tắc SGK/4

1 Quy tắc

?1

* Quy tắc: sgk/4 Tổng quát:

A(B + C) =A.B + A.C

Trang 2

tổng quát

Hoạt động 2: Áp dụng (20 phút)

?2

+Gọi 1HS lên bảng trình

bày.Dưới lớp hoạt động

cá nhân

?3 Cho HS đọc to nội

dung

+ Tổ chức cho HS thảo

luận nhóm

+ Yêu cầu HS làm bài 1

(hoạt động cá nhân)

+ Yêu cầu HS làm bài 2

(thảo luận nhóm)

+ Yêu cầu HS làm bài 3a

(thảo luận nhóm)

+ Thu kết quả đổi chéo

cho HS nhận xét

* Một HS trình bày ?2

- Lớp nhận xét

* Đọc nội dung ?3

- Thảo luận nhóm 2 bàn

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- Cả lớp nhận xét cho điểm

* Nửa ngoài làm ý a,b

- Nửa trong làm ý b,c

- Hai HS lên bảng trình bày

* Mỗi nhóm là một bàn

- Nửa ngoài làm ý a

- Nửa trong làm ý b

* Mỗi bàn làm một nhóm

* Đại diện các nhóm lên trình bày bài của nhóm mình

- Nhận xét

2 áp dụng

?2

?3 a) Diện tích hình thang là:

S = ((5x +3) + (3x + y)).2y : 2

=(8x + y + 3)y

=8xy + y2 + 3y(m2)

S = 8.3.2 + 22 + 3.2 = 58(m2)

* Bài 2: Rút gọn và tính a) x(x - y) + y(x + y) tại x = -6; y = 8

=x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2

=(-6)2 + 82 = 100 b)

x(x 2 - y) - x 2 (x + y) + y(x 2 + x) tại x=

2

1 ; y=-100

= … =-2xy

= -2(

2

* Bài 3: Tìm x 3x(12x - 4) - 9x(4x - 3) =30

 36x2 - 12x - 36x2 + 27 = 30

 15x = 30  x = 2

Hoạt động 3:Củng cố (5 phút)

+ Yêu cầu HS

- Nhắc lại nội dung vừa

học

- So sánh quy tắc vừa

hoc với quy tắc nhân

một số với một tổng

- Nhắc lại

- So sánh

V/ Hướng dẫn về nhà: ( 3 phút)

Học thuộc : Quy tắc Làm bài tập: Còn lại trong sgk, SBT

Hướng dẫn bài tập:(8b,8c)

Trang 3

§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc quy tắc nhân 2 đa thức

2/ Kỹ năng: Biết trình bày phép nhân theo nhiều cách

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên:

- Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh:

- Ôn lại phép nhân đơn thức với đa thức

- Máy tính Casio

III/ Kiểm tra: ( 8 phút)

* Giáo viên yêu cầu

- HS làm bài tập

* Quan sát học sinh thực

hiện

* Đánh giá nhận xét

HS1:Tính M HS2:Tính Nvà M + N Dưới lớp:Làm vào vở nháp

? Tính

M = x(6x2 - 5x + 1)

N =-2(6x2 - 5x + 1)

M + N = ?

IV/ Tiến trình dạy học :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH GHI BẢNG

Hoạt động 1: Quy tắc (8 phút)

* Khẳng định: Trên

bảmg chúng ta vừa làm

3 việc của nhân x - 2 với

(6x2 -5x+1)

? Để tìm tích của x-2 và

thế nào

? Hãy đọc quy tắc(sgk/7)

* Hướng dẫn HS trình

bày phép nhân

- Trả lời, nhận xét

- 2HS đọc quy tắc

- Lắng nghe

1 Quy tắc

a) Ví dụ:

(x - 2) (6x2 - 5x + 1)

= x(6x2 - 5x + 1) + (-2) (6x2 - 5x + 1)

= 6x3 - 17x2 + 11x - 2 b) Quy tắc(sgk/7)

Hoạt động 2: Thực hiên ?1 (8 phút)

* Yêu cầu HS thực

hiện?1

- Hoạt động nhóm theo

bàn

* Khẳng định : Tích của

-Thảo luận theo bàn

- Đại diện lên báo cáo kết quả

- Cả lớp nhận xét đánh giá

- Chú ý

* Chú ý: Trình bày thực hành

Trang 4

hai đa thức là một đa

thức:

- Ở dạng thu gọn

- Xắp xếp

* Giới thiệu cách trình

bày thứ 2(Như sgk)

? Cách trình bày giống

như phép toán nào đã

học ở tiểu học

? Mỗi HS viết ra 1 đa

thức có từ 2 đến 3 hạng

tử , rồi hai em thành một

cặp Lập tích của 2 đa

thức trong từng cặp So

sánh kết quả

- Trả lời

- Hoạt động theo nhóm nhỏ

- Tự đánh giá bài làm

- Báo cáo kết quả

x2 - 6x + 5

x - 2

x3 - 6x2 + 5x

- 2x2 + 12x - 10

x3 - 8x2 + 17x - 10

Hoạt động 3: áp dụng (8 phút)

* Phân công các nhóm

hoạt động

- Hướng dẫn thực hiện

-Nhóm 1,2,3 làm?2(2 cách)

- Nhóm 4,5,6 làm ?3

- Nhận xét chéo kết quả

- Cho điểm

2 áp dụng

?2

* (x + 3) (x2 + 3x - 5)

= (x3 + 6x2 + 4x - 15)

* (xy - 1)(x + y + 5)

=x2y2 + 4xy - 5

?3 Diện tích hình chữ nhật là

*S = (2x + y)(2x - y) = 4x2 - y2

x = 2,5m; y =1m

S = 4 2,52 - 1 = 24(m2)

Hoạt động 4:Trò chơi (8phút)

* Treo bảng phụ:(trò

chơi)

- Hướng dẫn luật chơi:

(2 đội, mỗi đội 3 HS

khá, đội nào viết được

nhanh, nhiều, đúng đội

đó thắng)

- HS dưới lớp theo dõi

cổ vũ

* Bảng phụ Cho các đa thức Hãy lập thành các tích đúng:

a + b, a - b, a2 + 2ab + b2,

a2 - b2

a2 - 2ab + b2

V/ Hướng dẫn về nhà: ( 5 phút)

Học thuộc : Quy tắc, ghi lại kết quả hoạt động 4 Làm bài tập: BT 7 - 12(sgk/12)

Đọc trước: §3 Hướng dẫn bài tập:

* Bài 9: - Rút gọn

- Thay số

Trang 5

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Luyện tập việc áp dụng quy tắc nhân đa thức

- Làm quen chuyển nội dung một bài toán sang một biểu thức

- Chuẩn bị cho việc hình thành các hằng đẳng thức 2/ Kỹ năng: Thành thạo 1 dãy tính về đa thức, tìm x

3/ Thái độ: Nghiêm túc, sáng tạo trong học tập

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ (bài 12)

2/ Học sinh: Ôn lại Đ1, Đ2

III/ Kiểm tra: ( 7phút)

* Giáo viên nêu yêu

cầu

* Quan sát học sinh

thực hiện

* Đánh giá nhận xét

- HS1: Làm bài 10/8

- HS2:Làm bài 11/8

- Dưới lớp: Làm bài 10/8

- Nhận xét, đánh giá

IV/ Tiến trình dạy học :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH GHI BẢNG

Hoạt động 1: Chữa bài 12 (10phút)

* Yêu cầu HS hoạt

động theo nhóm

? Thay giá trị của x

vào ngay biểu thức

đầu có được không

Có khó khăn gì

không?

- Hoạt động nhóm

- Ghi kết quả vào bảng đen

- Nhận xét bài làm của các nhóm

- Trả lời

Luyện tập

1 Bài 12:Tính giá trị của biểu

thức (x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) trong mỗi trường hợp

x 0 15 -15 0,15

A 15

A=(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)

=x 3 +3x 2 -5x-15+x 2 -x 3 -4x 2 +4x

= -x - 15 Thay số có

Trang 6

Hoạt động 2: Chữa bài 13, 14 (10phút)

* Giao nhiệm vụ

* Quan sát

* Hướng dẫn

? Nêu ví dụ về 3 số tự

nhiên chẵn liên tiếp

? 3 số cần tím phải

thoả mãn thêm điều

kiện gì

- Hoạt động cá nhân

- 1HS lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét

- Trả lời

- Định hướng & làm bài

2 Bài 13: Tìm x biết

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)

=81

 83x =83  x=1

3 Bài 14:

Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp

Gọi 3 số phải tìm là x, x+2, x+3 (x là số tự nhiên chẵn) (x+4)(x+2)-x(x+2)=192

 4x=184  x=46

Hoạt động 3: Chữa bài 11 (10 phút)

? Muốn chứng minh

giá trị của biểu thức

không phụ thuộc vào

giá trị của biến ta làm

thế nào

* Yêu cầu dưới lớp

thực hiện, 2HS lên

bảng trình bày

- Trả lời

- Dưới lớp làm bài

- 2HS lên bảng trình bày

4 Bài 11 Chứng minh a) (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7

=2x 2 +3x-10x-15-2x 2 +6x+x+7

= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

b) (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)

=(6x 2 +33x-10x-55)- (6x 2 +14x+9x+21)

=6x 2 +33x-10x-55- 6x 2 -14x-9x-21

= -76 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Hoạt động 3: Chữa bài 9/SBT (5phút)

* Đưa bài tập lên bảng

? Viết CT tổng quát

của a, b Biết a chia 3

dư 1, b chia 3 dư 2

* Gợi ý: Đưa tích a.b

về dạng 3k + 2

* Đọc đề bài

- Trả lời

- Dưới lớp nháp

- 1HS lên bảng trình bày

5 Bài 9/SBT a= 3q+1 (q  N) b= 3p +2 (p  N) Có:

ab=(3q+1)(3p+2)

= 9qp+6q+3p+2

= 3(3qp+2q+p) + 2

 ab chia cho 3 dư 2

V/ Hướng dẫn về nhà: ( 3phút)

Làm bài tập: Tính : (x+y)(x+y)

(x-y)(x-y) (x+)(x-y) Đọc trước §3

Trang 7

§3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Nắm chắc các hằng đẳng thức (1), (2), (3)

- Biết cách chứng minh các hằng đẳng thức 2/ Kỹ năng: - Vận dụng 1 cách thành thạo 3 hằng đẳng thức vào giải toán

- Nhân nhẩm trong một số tình huống

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: - Ôn lại Đ2

- Nhân: 1, (a+b)(a+b)

2, (a-b)(a+b)

3, (a-b)(a-b)

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên yêu cầu làm

bài tập

* Quan sát học sinh thực

hiện

* Đánh giá nhận xét

HS1: Làm ý1 HS2: Làm ý2 HS3: Làm ý3 Dưới lớp: Làm ý1,2

IV/ Tiến trình dạy học :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH GHI BẢNG

Hoạt động 1: Ngiên cứu hằng đẳng thức1 (7 phút)

* Giới thiệu: Các tích trên

bảng thường gặp trong

giải toán, người ta quy

định được phép áp dụng

kết quả đó Khi a,b là các

biểu thức A,B Và gọi đó

là các hằng đẳng thức

đáng nhớ

* Ghi bảng: tên bài, tên

mục

? Viết dạng tổng quát

* Treo bảng phụ (hình1/9)

? Em hãy giải thích ý

nghĩa

* Cho HS làm?2, áp dụng

- Lắng nghe

- Ghi bài

- Viết TQ hằng đẳng thức

- Quan sát

- Trả lời

- Áp dụng tính

1 Bình phương của một tổng

A,B là 2 biểu thức tuỳ ý

* Phát biểu

* Áp dụng: Tính (a+1)2=

512=(50+1)2=

3012=(300+1)2= (x+y/2)2=

( 2+1)2=

Hoạt động 2: Hằng đẳng thức thứ2 (7 phút)

Trang 8

* Yêu cầu HS (hoạt động

nhóm)

- Gọi tên HĐT-2

- Chứng minh HĐT-2

(bằng cách khác)

- Viết dạng tổng quát

- Phát biểu thành lời

- Áp dụng tính

- Thảo luận nhóm

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Nhận xét chéo

2 Bình phương một hiệu

* (A-B)2=A2-2AB+B2

* Phát biểu

* áp dụng: Tính (x-1/2)2=

(2x-3y)2=

992=(100-1)2=

Hoạt động 3: Hằng đẳng thức thứ 3 (7 phút)

* Yêu cầu HS

- Viết dạng tổng quát

- Nêu tên hằng đẳng thức

- Phát biểu thành lời

- Tính các tích cho nhanh

nhất

- Viết dạng tổng quát

- Trả lời

- Phát biểu

- Tính

3 Hiệu hai bình phương

*Phát biểu

*áp dụng: Tính (x+1)(x-1)=

(a-2b)(a+2b)=

56.64=

Hoạt động 4: Tìm hiểu chú ý (5phút)

* Yêu cầu các nhóm thảo

lụân làm ?7/sgk

- Hoạt động nhóm

- 1 nhóm báo cáo kết quả

- Các nhóm khác nhận xét

* Chú ý (x-5)2=(5-x)2

Khái quát: A2= (-A)2

Hoạt động 5: Củng cố (10phút)

* Yêu cầu

? Nếu A là 1 số tự nhiên

thì ta có nhận xét gì

(Đó là cách nhẩm bình

phương của số có tận

cùng là5)

- Chứng minh:

a (x-y)2+4xy=(x+y)2

b (x+y)2-4xy=(x-y)2

- Tính

- Tính

252=

352=

9952=

- HS1 làm ý a

- HS2 làm ý b

* Cách tính:

- Số chục nhân với số liền sau

- Ghi thêm 25 vào sau kết quả đó

V/ Hướng dẫn về nhà: ( 2 phút)

Học thuộc: Tổng quát các hằng đẳng thức Làm bài tập: 16,17,18.(8A làm thêm bài tập SBT) Hướng dẫn bài tập:

BàI 18: Còn có các đáp án khác

= N2+6Ny+9y2

(N là đa thức tuỳ ý)

Trang 9

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố lại các hằng đẳng thức (1), (2), (3)

2/ Kỹ năng: - Vận dụng các hằng đẳng thức khi giải toán

- Biết chứng minh tính chất về giá trị của một đa thức nào đó

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ ( hướng dẫn về nhà)

2/ Học sinh: Ôn lại hằng đẳng thức (1), (2), (3)

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên yêu cầu HS

- HS1: Viết các HĐT đã

học

- HS2: Viết các đa thức

về dạng bình phương của

nột đa thức

* Quan sát học sinh thực

hiện

* Đánh giá nhận xét

- HS1:

- HS2:

- Dưới lớp:(Làm bài của HS2)

* Viết các đa thức sau về dạng bình phương của một

đa thức:

a) x2+x+1/4 b) 9x2- 6x+1

IV/ Tiến trình dạy học :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH GHI BẢNG

Hoạt động 1: Làm bài 20 (10 phút)

* Yêu cầu HS

- Sửa lại kết quả cho đúng

và sửa ít chỗ nhất

- HS hoạt động cá nhân

- Trắc nghiệm đúng sai

- Giải thích

1 Bài 20: Nhận xét sự đúng sai của kết quả sau

" x2+2xy+4y2= (x+2y)2_Sai

vì (x+2y)2 = x2+4xy+4y2

(≠x2+2xy+4y2)

Hoạt động 2: Làm bài 21, 22 ( 15phút)

* Yêu cầu các nhóm thảo

luận

?Nhận xét giá trị của các

đa thức vừa làm ở bài

21(8A)

* Yêu cầu HS làm bài 22

( hoạt động cá nhân )

- GV cho thêm vài ví dụ

91.89=

19992=

99952=

- 4 nhóm thi viết nhanh các kết quả tương tự trong thời gian 5'

- Hoạt động cá nhân

- Báo cáo kết quả

- Giới thiệu cách làm

2 Bài 21: Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu

Đáp án:

a, (3x-1)2

3 Bài 22:Tính nhanh

a) 1012=(100+1)2

b) 1992=(200-1)2

c) 47.53=(50-3)(50+3)

Trang 10

=502-32=2500-9=2491

Hoạt động 3: Làm bài 23 ( 10phút)

* Gợi ý: Bài đã hướng

dẫn ở tiết học trước

- Gọi HS lên bảng trình

bày

_ Theo dõi HS làm bài

Gọi HS nhận xét đánh giá

- Xem lại bài

- Làm bài

- Nhận xét đánh giá

4 Bài 23:Chứng minh rằng

a, (a-b) 2 =(a+b) 2 -4ab

= a2-2ab+b2=(a-b)2

Vậy (a-b)2=(a+b)2-4ab Thay a+b=7và ab =12

Ta có:(a-b)2=72- 4.12= 1

b, (a+b) 2 = (a-b) 2 +4ab

= a2+2ab+b2=(a+b)2

Thay a- b=20 và ab=3

Ta có:

(a+b)2 = 202+4.3= 412

V/ Hướng dẫn về nhà: ( 3 phút)

Học thuộc : Hằng đẳng thức (1), (2), (3)

Làm bài tập: Còn lại trong sgk

Hướng dẫn bài tập:

- Bài24: Đưa về dạng bình phương của một tổng

- Bài25: Áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng

TUẦN: 3 Ngày 5/ 9 / 2010

Tiết: 6

§4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc hằng đẳng thức (4), (5)

2/ Kỹ năng: Vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: - Nghiên cứu phần các đIểm cần lưu ý ở sgv

- Bảng phụ, phấn màu 2/ Học sinh: Ôn tập lại các hằng đẳng thức đã học

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

- HS1 Viết 3 HĐT đã học

- HS2 Làm bài trên bảng

* Quan sát học sinh thực

hiện

* Đánh giá nhận xét

- HS1: Viết các hằng đẳng thức

- HS2: Làm bài trên bảng

- Dưới lớp: Làm bài trên bảng

Tính:

a, (x+ 2)2 ; (x+ )2

x

1

b, (x- )2 ;

2 1

(2x+3y)(2x-3y)

Trang 11

Hoạt động 1: Nghiên cứu mục 4/sgk ( 7phút)

* Yêu cầu HS làm ?1 và

viết vế trái thành 1 luỹ

thừa

* Khẳng định kết quả

* Khái quát: Kết quả còn

đúng với A,B là các biểu

thức bất kỳ

* Yêu cầu HS áp dụng

HĐT 4 để tính

- Làm ?1

- Viết vế trái thành một luỹ thừa

(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3

- Hoạt động nhóm: Phát biểu quy tắc

- HS đại diện nhóm đọc phát biểu

- Các nhóm thảo luận làm bài tập áp dụng

4 Lập phương của một tổng

(A+B) 3 =A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3

* Phát biểu :

* Áp dụng : Tính: (x+1)3= (x+1/3)3= (x+1/x)3= (2x+y)3=

1013=

1023= Viết về dạng lập phương

x3+9x2+27x+27 8x3+12x2 y+6xy2+y3

Hoạt động 2: Nghiên cứu mục 5/sgk (10 phút)

* Nêu yêu cầu

- Dãy ngoài

tính(A+(-B))3

-Dãy trong tính

(A-B)(A-B)2

* Giáo viên quan sát,

hướng dẫn

? HĐT (4) và (5) có gì

giống và khác nhau

* GV khẳng định: ở

HĐT(5) nếu B có số mũ

lẻ thì dấu của hạng tử

chứa nó là dấu" - "

? Phát biểu thành lời

HĐT(5)

? Tính

- Tính

-Dãy trong tính (A-B)(A-B)2

- HS nhận xét chéo

- Giống phần chữ, số

- Khác về dấu

- Phát biểu thành lời

- HS hoạt động cá nhân

- Đổi chéo để kiểm tra

5 Lập phương của một hiệu

(A-B) 3 =A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3

* Áp dụng: Tính (2x-y)3=

(x-1/2)3= (1/3x-y)3=

993=

Hoạt động 3: Luyện tập (17 phút)

* Yêu cầu HS làm ?4

- GV treo bảng phụ

Khẳng

định

Đúng Sai

- HS trắc nghiệm đúng sai

- Nhận xét

* Luyện tập

* Chú ý:

(A-B)2= (B-A)2

(A-B)3= - (B-A)3

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w