- Hiểu định nghĩa số phức liên hợp và các tính chất cơ bản liên quan đến khái niệm này là số phức liên hợp của tổng, tích, thương, nghịch đảo.. - Định nghĩa modun của số phức, các tính[r]
Trang 1Tiết: 1
SỐ PHỨC
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Giúp học sinh :
- Hiểu được định nghĩa số phức
- Hiểu phép toán cộng số phức và thấy được các tính chất của phép toán cộng số phức tương tự các tính chất của phép toán cộng số thực
2 Về kĩ năng: Giúp học sinh
- Biết cách biểu diễn số phức bởi điểm và bởi vectơ trên mặt phẳng phức
- Thực hiện thành thạo phép cộng số phức
3 Về tư duy và thái độ: tích cực hoạt động, có tinh thần hợp tác.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án.
2 Học sinh: Các kiến thức đã học về các tập hợp số.
III Phương pháp: Thuyết giảng, gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức: Ổn định lớp, điểm danh.
2 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Hình thành
khái niệm số phức
- Tóm tắt ĐN, kí hiệu số phức,
phần thực, phần ảo
- Lấy VD về số phức, xác định
phần thực, phần ảo của các số
phức đó?
- Nhận xét về các trường hợp
đặc biệt a = 0, b = 0?
- Hai số phức z = a + bi và z’
= a’ + b’i bằng nhau khi nào ?
=> ĐN2
- Khi nào số phức a bi 0
- Nghiên cứu ĐN số phức (SGK)
HS: Lấy VD
HS: b=0: z = a R C
a =0: z = bi
Đ: a = a’ và b = b’
HS: a = 0 và b = 0
1 Khái niệm số phức :
* ĐN1 : sgk
Số phức là một biểu thức có dạng z = a+bi, a,b R, số i thỏa mãn i 2 1
a là phần thực, Kh Re(z)
b là phần ảo, KH Im(z)
i là đơn vị ảo
Tập hợp các số phức kí hiệu
*VD :
3 2 , 5, 2
z i z z i
*Chú ý:
+b 0 z a 0i a
+ Số phức z = 0 + bi = bi: số ảo
+ Số 0 = 0 + 0i = 0i : vừa là
số thực vừa là số ảo
+ z z ' Re( ) Re( ')z z và Im( ) Im( ')z z
Trang 2TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
HĐ 2: Biểu diễn hình học số
phức
- Một số phức z=a+bi được
biểu diến hình học bởi điểm
M(a,b) trên mặt phẳng Oxy
H: Biểu diến các số sau:
z=-2
z1=3i
z2=2-i
HS: Đọc SGK, hiểu và
áp dụng
HS: Biểu diến hình học
2 Biểu diễn hình học của
số phức:
Hoạt động 3: Phép cộng và trừ hai số phức
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Cho z1 2 3 ; i z2 1 i
Tính z1+z2=?
H: z a bi z , ' a b i' '
Tính z z '?
ĐN 3
H: Nhắc lại các tính chất
của số thực?
Gv: số phức cũng có các
tính chất tương tự số thực
nêu các tính chất
- Yêu cầu HS chứng minh
tính chất kết hợp
- Cho z a bi z , ' a b i' '
hãy tìm điểm biểu diễn các
số phức –z, z z', z z' ?
Đ: z1z2 1 2i
Đ:
Đ: Trả lời câu hỏi của GV
Nghe, ghi nhớ
HS: Chứng minh TC kết hợp
HS: Tiếp cận khái niệm hiệu hai số phức
HS liên hệ với tọa độ của tổng hiệu vecto để trả lời
3 Phép cộng và phép trừ
số phức:
a Phép cộng số phức:
*ĐN3: (sgk)
, ' ' '
z a bi z a b i thì
VD:
* Tính chất của phép cộng
+ Tính chất giao hoán:
+ Tính chất kết hợp:
+ Cộng với 0:
+ Phần tử đối:
, ,
z a bi a b
, số phức
được gọi là số phức đối của số phức z và
b Phép trừ 2 số phức:
* ĐN4: (sgk)
z z ' : z ( )z
*NX: z a bi z , ' a b i' ' thì z z 'a a ' b b i '
4 Củng cố toàn bài: Nhắc lại các khái niệm số phức, biểu diễn hình học, phép cộng và các
tính chất, phép trừ
O
y M(z)
a b
x
Trang 35 BTVN: làm BT 1, 2, 3 trang 189 SGK, học bài và xem bài mới
Tiết 2
SỐ PHỨC
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Giúp học sinh :
- Hiểu cách xây dựng phép nhân số phức từ phép toán cộng và nhân các biểu thức dạng a + bi
- Thấy được các tính chất của phép nhân số phức tương tự phép nhân số thực
- Số phức nghịch đảo và phép chia số phức, lũy thừa của số phức
2 Về kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện thành thạo nhân số phức, tìm số phức nghịch
đảo và thương của hai số phức
3 Về tư duy và thái độ: tích cực hoạt động, có tinh thần hợp tác.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: Học bài cũ và làm bài tập ở nhà
III Phương pháp: Thuyết giảng, gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức: Ổn định lớp, điểm danh.
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học.
3 Bài mới
Hoạt động 3: Tiếp cận phép nhân số phức
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Cho z=a+bi, z’=a’+b’i
Tính z.z’=?
- Tính z.z’ biết
a z=2-5i, z’=1
2+2i
b z=3-i, z’=3+i
H: Tính 3(2-5i)
Tổng quát hóa công
thức k(a+bi)
VD: Hãy phân tích z2+4
thành nhân tử
H: Cho số phức z=a+bi
- Tính z2
- Tìm những điểm của
mặt phẳng phức biểu diễn
các số phức z sao cho z2
là số thực?
- Phép nhân 2 số phức có
các tính chất giống như
- Thực hiện nhân phân phối, kết hợp i 2 1 để đua ra kết quả
- Áp dụng công thức đưa
ra kết quả
- HS trình bày kết quả lên bảng
Hs trình bày lời giải
Vậy, tập hợp những điểm M là hai trục thực
và ảo
4 Phép nhân và phép chia 2
số phức:
a, Phép nhân
*ĐN5: (sgk)
, ' ' '
z a bi z a b i
*VD:
Lưu ý :
k a bi ka kbi k
Lưu ý : Có thể dùng hằng đẳng
thức để tính giống như cộng, trừ, nhân, chia thông thường
* Tính chất của phép nhân số phức
Trang 4phép nhân 2 số thực HS nhớ và nêu lại.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Hãy chứng minh TC
phân phối?
- Cho z a bi z , 0,
nêu cách tìm z 1?
- Cho HS áp dụng
- ĐN thương của hai số
phức
- Thực hiện phép chia:
- Giới thiệu lũy thừa với
số mũ nguyên
ĐN và tính chất hoàn
toàn tương tự số thực
- HS suy nghĩ và trình bày
G/S z 1 x yi
, từ
1 1
zz
, Ta có : 1
0
ax by
ay bx
Giải hpt trên tìm được
2a 2, 2 b 2
Vậy 1
2a 2 2b 2 ,
- Áp dụng
-HS nghe và ghi nhớ
- HS tìm được
(3 4 )
25 25
A = 1 2i 3 4i1
1 2 3 4
25 25
11 2
25 25i
- HS nghe và ghi nhớ
+ TC giao hoán:
+ TC kết hợp:
+ Nhân với 1:
+ TC phân phối với phép cộng:
+ Phần tử nghịch đảo:
, 0, ! ' :
' ' 1
zz z z
Số phức z’ gọi là số phức nghịch đảo của số phức z, kí hiệu z 1
*NX:
, 0
z a bi z thì 1
2a 2 2b 2 ,
*VD: Cho z 1 2i, tìm z 1?
b, Phép chia
*ĐN: (sgk)
1, 2 , 2 0
1 2 2
:
z
z z z
*VD: Tính A = 1 2
3 4
i i
c, Lũy thừa của số phức.
*ĐN: Với z khác 0, ta có
lâ
,
n
n n
1 n
n
với n là số nguyên
Trang 5TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HS Vận dụng
HD HS dùng qui nạp
chứng minh, sử dụng
- Trong VD 2, làm thế
nào để tim được số z
thỏa mãn?
HS thực hiện
- HS nêu hướng giải, GV chính xác và cho HS trình bày
Với z = 0 thì 0n 0 n *
*Tính chất
1,
2,
3,
m
m n n n
z z z
4, .
5,
n
*VD 1 :CMR với mọi số tự
nhiên m>0 ta có :
4 3
m
AD : Tính i105i23i20 i34 ?
*VD 2 : Tìm z :z3 18 26 i, với z x yi , ,x y
4 Củng cố toàn bài:
- Nhân chia hai số phức, tìm số phức nghịch đảo, lũy thừa của i…
5 BTVN:
Trang 6Tiết 3
SỐ PHỨC
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Giúp học sinh :
- Hiểu định nghĩa số phức liên hợp và các tính chất cơ bản liên quan đến khái niệm này là số phức liên hợp của tổng, tích, thương, nghịch đảo
- Định nghĩa modun của số phức, các tính chất,
2 Về kĩ năng: Giúp học sinh
- Biết xác định số phức liên hợp, tính môđun của một số phức
- Vận dụng các tính chất của số phức liên hợp, mô đun số phức để làm một số bài tập
3 Về tư duy và thái độ: tích cực hoạt động, có tinh thần hợp tác.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập
2 Học sinh: Học bài cũ và làm bài tập ở nhà
III Phương pháp:
Thuyết giảng, gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Số phức liên hợp
T
G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Gv đưa ra định nghĩa
số phức liên hợp
- Cho ví dụ?
- Dựa vào Đn các kiến
thức đã học về số phức,
CM các tính chất sau:
- Nắm ĐN và áp dụng
Cho ví dụ
- TC1, 2, 3, 4,5: dễ dàng
Cm bằng ĐN
- TC6:
ó z.z 1 z.z 1
1
z
- TC7:
5 Số phức liên hợp
a, ĐN:
Số phức liên hợp của z=a+bi với a,bR là a-bi kí hiệu là z
z a bi a bi
VD: 2 5 i 2 5i
b, Tính chất TC1 z z z , zz z
là số ảo
TC2 z z z
TC3 z , .z zlà số thực không
âm
TC4.z1z2 z1 z2, z , 1 z2
TC5, z z1 2 z z1 , z ,2 1 z2
TC6, 1 1
1 , , 0
Trang 7- Tìm điểm biểu diễn
của số phức liên hợp?
- Vận dụng các tính
chất làm VD:
1
1 2 1 2 2
z
z
1 1
1 2
2
z z
z
- TC8: Dễ dàng CM bằng ĐN
- HS chỉ ra, đó là điểm đối xứng với điểm biểu diễn số
z qua trục thực Ox
- Vận dụng TC1,4,5 để c/
m E E
TC7, 1 1
, z , , 0
TC8 Re 1
2
1
Im
2
i
VD : CM với z z1, 2 ,
1 2 1 2
E z z z z là số thực
Hoạt động 2: Mô đun của số phức
T
G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- TC 2:
2 2 thi z
là số thực ko âm, lượng
2 2
x y gọi là mô đun
của số phức z, kí hiệu
z
- Cho ví dụ?
- Dựa vào Đn các kiến
thức đã học về số phức,
CM các tính chất sau:
- Nắm ĐN và áp dụng
Cho ví dụ
- TC1, 2, 3, 4,: dễ dàng
Cm bằng ĐN
-TC5: z z1 2 2 z z1 2 .z z1 2
z z z z1 .2 1 2 z z z z1 1 2 2 z12.z22
1 2 1 2
- TC8:
6 Mô đun của số phức
a, ĐN: Cho z x yi Khi đó
z = x2 y2 là mô đun của số phức z
VD: 2 5 i 2252 29
b, Tính chất TC1 z Re z , Im z z
TC2 z 0 z ,z 0 z0
TC3 z z z
TC4 z z z2
TC5, z z1 2 z z1 2 , z , 1 z2
TC6, z1 z1, z ,z 0
TC7, 1 1
, z , , 0
z z
TC8 (Bất đẳng thức tam giác với
mô đun số phức)
c, Lưu ý
1
z z z z
Trang 8 1 1 2 1 22
VD
1 : x y, :xy và x y
CMR : 1
2 x y x
VD2 : n*,z: z 1 CMR :
2 1
1 n 2
Phiếu học tập:
Cho số phức z 2 3 , ' 2 3i z i
a Tính, z, z', z z '
b Tìm Mô đun , ', 'z z z z Tính
'
z
z , z'
z
4 Củng cố toàn bài: Khái niệm số phức liên hợp và mô đun của số phức, các tính chất BTVN: trang 190, 191 SGK
Trang 9Tiết 4
SỐ PHỨC
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Giúp học sinh :
- Ôn tập và củng cố các kiến thức về KN, các phép toán và tính chất của các phép toán
- Về số phức liên hợp và mô đun của số phức
2 Về kĩ năng:
- Thành thạo trong việc thực hiện các phếp toán, tìm số phức liên hợp, tính
mô đun của số phức và làm một số bài tập có liên quan đến các kiến thức đó
3 Về tư duy và thái độ: tích cực hoạt động, có tinh thần hợp tác.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án và các bài tập
2 Học sinh: Học bài cũ và làm bài tập ở nhà
III Phương pháp:
Luyện tập, ôn tập
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Số phức liên hợp
T
G
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
5’ - Gọi HS nêu hướng
giải
- Gọi HS lên bảng giải
- GV nhận xét và kết
luận
- HS nêu hướng giải
Sử dụng
z
z'
=w zw = z’
- HS lên bảng giải
Bài10 CMRsố phức z1:
10
-1
z
z
Giải:
9
10
ó (1 z z ) 1
1
z
10
-1
z
z
10
’ - Làm sao biết số phức
có thể là số thực hay số
ảo?
- Gọi 2 HS lên tìm số
phức liên hợp
- HS: Sử dụng tính chất:
z z z ,
zz z là số ảo
Bài 11 : Mỗi số sau đây là số thực
hay ảo ? a) 2 2
z z
b)
3
3
z z
c)
z z
z z
1
2 2
Trang 10- Gọi HS nhận xét lại
- Giảng giải và kết luận
- HD HS sử dụng cách
làm tương tự BT 11 và
kết hợp TC
2 2
z
2
z = z z = z.z= z.z =
z2
HS suy nghĩ và tìm lời giải
Bài 11’ CMR nếu z z' 1 thì số '
1 '
z z
z z
là số thực
Tương tự :
Cho các số phức z z1, , , 2 z n với
z z z r CMR
1 2 2 3 1 1
1 2
n
là số thực
10
’
- Khi nói tới điểm biểu
diễn của số phức thì ta
sẽ quan tâm tới Re(z)
và Im(z)
-> đặt z = a + bi, tìm
2
z
z2 là số thực âm
thì a,b có điều kiện
gì ?
- Gọi HS lên bảng giải
- Gọi HS nhận xét
- Tổng kết lại pp cho
HS về tự làm
HS: z2 a2 b22abi
z2 là số thực âm thì
2 2
2 0 ab và a b 0
HS: Lên bảng giải
HS : nhận xét
HS : trả lời
Bài 12: Tìm tập hợp diểm biểu diễn
các số phức z thỏa mãn : a) z2là số thực âm d) z 1 i là số ảo
13
’ Gọi HS nêu cách giải a
- Làm sao để khử i
dưới mẫu
- Gọi HS lên bảng
- HS nêu pp giải b
GV: lưu ý HS nhân
mẫu 1+3i với liên hợp
của nó là 1-3i để rút
gọn số phức
- Cho HS nêu pp giải d
HS: Có thể sử dụng dạng
, ,
z x yi x y , sau
đó tìm x, y
hoặc iz = -2 + i z = 2ii Sau đó đưa số phức về dạng z x yi, ,x y HS: trả lời
HS1: lên bảng HS: chuyển vế đặt z chung
HS: phương trình tích
Bài 13: Giải phương trình
) 2 – 0
) 2 3 – 1
) 1 3 ( 2 3 ) 0