Chương IVSỐ PHỨC Chương IV SỐ PHỨC Chương trình sách giáo khoa mới của bộ GD – ĐT 2008 click Bài này ở chế độ : on click nên chủ động – xử lý thời gian cho phù hợp Bài 1.
Trang 1Chương IV
SỐ PHỨC
Chương IV
SỐ PHỨC
Chương trình sách giáo khoa mới của bộ GD – ĐT 2008 click
(Bài này ở chế độ : on click nên chủ động – xử lý thời gian cho phù hợp)
Bài 1
Trang 2I - Số i :
Ta đã biết các phương trình bậc 2 với biệt số âm không có nghiệm thực VD : x2 + 1 = 0 Mong muốn và mở rộng tập hợp số thực để mọi phương trình bậc n đều có nghiệm , người ta đưa ra số mới : kí hiệu : I và coi nó là nghiệm của phương trình trên
Như vậy có :
2
2 - Định nghĩa số phức :
Một biểu thức dạng a + bi , trong đó a , b R , i2 = - 1 được gọi là một số phức
Đối vơi số phức z = a + bi , ta nói a là phần thực , b là phần ảo của z Tập hợp các số phức kí hiệu là C
Ví dụ 1 : Các số sau là những số phức : 2 5 ;i 2 3 ; 1i 3 i
còn thể viết là : 1 3i 1 i 3 ; 1 3 i 1 3i
Áp dụng : Tìm phần thực và phần ảo các số phức sau :
3 5i
Phần thực là : - 3 Phần ảo là : 5
4 i 2 Phần thực là : 4 Phần ảo là : 2
0 i Phần thực là : 0 Phần ảo là :
10i Phần thực là : 1 Phần ảo là : 0
Trang 33 - Số phức bằng nhau :
Hai số phức là bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau
a c
a bi c di
b d
Ví dụ 2 : Tìm các số thực x ; y biết : (2x + 1) + (3y – 2) I = (x + 2) + (y + 4) i
Giải : Từ định nghĩa 2 số phức bằng nhau có :
1 3
x y
Chú ý :
• Mỗi số thực a được coi là một số phức với phần ảo bằng 0 : a = a + 0 i
như vậy mỗi số thực là một số phức nên suy ra R C
• Số phức 0 + bi được gọi là số thuần ảo và viết đơn giản : bi ( bi = 0 + bi)
Đặc biệt : I = 0 + 1i , Số I được gọi là đơn vị ảo
Áp dụng : Viết số phức Z có phần thực bằng 1
2 phần ảo bằng
3 2
z i
Trang 44 - Biễu diễn hình học số phức :
Mỗi số phức z = a + bi hoàn toàn được xác định bởi cặp số thực (a ; b)
Vậy :
y
. M
a
b
Điểm M(a ; b) trong một hệ tọa độ vuông góc của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn số phức z = a + bi
Ví dụ 3 : Coi hình vẽ biểu diễn số phức :
y
A
1 2 3 -3 -2 -1
3
2
1
-1 -2 -3
.
. B
.
C
. D
Điểm A biểu diễn số phức
3 + 2 i
Điểm B biểu diễn số phức
2 - 3 i
Điểm C biểu diễn số phức
- 3 - 2 i
Điểm D biểu diễn số phức
0 + 3 i
Trang 5Áp dụng : a) Biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ các số phức : 3 – 2 i ; - 4 i ; 3
b) Các biểu diễn số thực , số thuần ảo nằm ở đâu trên mặt phẳng tọa độ ?
y
A
1 2 3 -1
-2 -3 -4
.
.
C
. B
3 – 2 i
– 4 i
3
Các số thực nằm trên trục hoành
Điểm C
Các số thuần ảo nằm trên trục tung
Điểm B
Trang 65 - Môđun của số phức :
Giả sử số phức z = a + bi được biểu diễn bởi điểm M(a ; b) trên mp tọa độ
O
y
. M
a
b
Độ dài của véc tơ OM
được gọi là môđun của số phức z và kí hiệu |z|
Do đó có : a bi a2 b2
Ví dụ 4 : Tính môđun của số phức :
3 2i 32 22 13
1i 3 12 32 2
Hỏi thêm : Số phức nào có môđun bằng 0 ?
Là 0 + 0i = 0
Trang 76 - Số phức liên hợp :
Biểu diễn các cặp số phức trên mặt phẳng tọa độ và nêu nhận xét
a) 2 + 3i và 2 – 3i b) - 2 + 3i và - 2 – 3i
( Học sinh tự giải )
O
y
.
z = a+bi
a b
-b
z. a bi
x
Cho số phức z = a + b I Ta gọi a – b I là
số phức liên hợp của z và kí hiệu là :
z a bi
Ví dụ 5 : Tìm số liên hợp của số phức :
3 2
z i Số liên hợp là z 3 2 i
4 3
z i Số liên hợp là z 4 3 i
Chú ý : Trên mặt phẳng tọa độ các điểm biểu diễn z và
z đối xứng nhau qua Ox
Áp dụng : Cho z = 3 – 2i
a) Hãy tính z & z Nêu nhận xét b) Hãy tính z & z
z i z 3 2i 32 22 13
Trang 8Ví dụ trắc nghiệm :
Trong các kết luận sau , kết luận nào là sai ?
A Môđun của số phức z là một số thực B Môđun của số phức z là một số phức
C Môđun của số phức z là một số thực
dương D Môđun của số phức z là một số thực không âm
7 - Bài tập về nhà :
Bài 1 ; 2 ; 3; 4 ; 5 ; 6 trang 133 và 134 sách giáo khoa GT 12 - 2008