1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương 4 bài 1: Số phức

4 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : - Hiểu được số phức , phần thực phần ảo của nó; hiểu được ý nghĩa hình học của khái niệm môđun, số phức liên hợp, hai số phức bằng nhau.. Kĩ năng: Biết biểu diễn số phức trê

Trang 1

GIÁO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 12 TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

§1 SỐ PHỨC

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Hiểu được số phức , phần thực phần ảo của nó; hiểu được ý nghĩa hình học của khái niệm môđun, số phức liên hợp, hai số phức bằng nhau

2 Kĩ năng:

Biết biểu diễn số phức trên mặt phẳng toạ độ

-Xác định được môđun của số phức , phân biệt được phần thực và phần ảo của số phức -Biết cách xác định được điều kiện để hai số phức bằng nhau

3 Tư duy và thái độ :

+ Tư duy:

-Tìm một yếu tố của số phức khi biết các dữ kiện cho trước

-Biết biểu diễn một vài số phức dẫn đến quỹ tích của số phức khi biết được phần thực hoặc ảo

+ Thái độ: nghiêm túc, hứng thú khi tiếp thu bài học, tích cực hoạt động

C Tiến trình bài học:

1.Kiểm tra bài cũ: Gọi một học sinh đưa ra nghiệm phương trình bậc hai sau

x

Trang 2

2.Bài mới:

1.Số i

+ số thoả phương trình x2   1

gọi là số i (không phải là số thực !?)

Định nghĩa số i : i2 =-1

2.Định nghĩa số phức:

*Biểu thức dạng a + bi , , ; 2 1

R i b

một số phức

Tập hợp các số phức kí hiệu là C

Ví dụ : z1 = 2+3i z2 = 1- 3i

z3 = -5 z4 = 3i

z3 là một số thực, vậy mọi số thực đều là một số

phức có phần ảo là 0, hay RC.

z4 có phần thực là 0, được gọi là số thuần ảo

Như ở trên phương trình 2 1 0

x vô nghiệm trên tập số thực Nhưng trên tập số phức thì phương trình

này có nghiệm hay không ?

+ Nghe giảng, đưa ra khái niệm phần thực, phần ảo của số phức

+ Thỏa luận nêu phần thực, phần ảo

+ đưa ra nhận xét về hai số phức z3 và z4

+ Dựa vào định nghĩa để trả lời Phương trình có hai nghiệm x = i và x = -i

3.Số phức bằng nhau:

Định nghĩa:( SGK)

a+bi=c+di

d

b

c

a

Ví dụ : tìm số thực x,y sao cho

2x+1 + (3y-2)i=x+2+(y+4)i

+Bằng logic toán để trả lời câu hỏi ngay dưới lớp

+Trả lời câu hỏi ngay dưới lớp

GV chỉ định học sinh đưa ra kết quả giá trị của

x và y

Trang 3

4.Biểu diển hình học của số phức

Định nghĩa : (SGK): Mỗi số phức a+bi được biểu diên

trên mpOxy bởi điểm M(a;b)

Ví dụ : trong mpOxy

+ Điểm A (3;-1) biểu diển số phức 3-i

+ Điểm B(-2;2) biểu diển số phức-2+2i

? Có nhận xét gì về các điểm biểu diễn C và D

Khắc sâu

+ M là giao điểm các đường thẳng x= a và y = b

+ trục Ox được gọi là trục thực, Oy đgl trục ảo

+Nghe giảng và quan sát

+Dựa vào định nghĩa để trả lời + Số phức 2 có điểm biểu diễn C(2;0) + Số phức -3i có điểm biểu diễn C(0;2)

NX : Các số thực có điểm biểu diễn nằm trên trục Ox; các số thuần ảo có điểm biểu diễn nằm trên trục Oy

5 Mô đun của hai số phức :

Định nghĩa: M là điểm biểu diễn của số phức z =a+bi

Môđun số phức z : |z|=OM, hay

2

2 b

a

bi

a  

Ví dụ:

3 2 3 2 ( 2 ) 2 13

i

+quan sát và trả lời

Giả thích công thức có được trong khung

+Trả lời ngay dưới lớp

6 Số phức liên hợp

Cho z = a+bi Số phức liên hợp của z là:zabi

Ví dụ :

1 z 4  iz 4 i

2 z  5  7iz  5  7i

Nhận xét:

1 z  z

2 z  z

+ Lên bảng biểu diễn

M at h Composer 1 1 5 http: / / www mat hcomposer com

A

B

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

x y

+ Quan sát hình vẽ hoặc hoặc dùng đại số để

Trang 4

trả lời + phát biểu ngay dưới lớp

Luyện tập

Trên mpOxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn của số

phức z = a+bi thỏa cá điều kiện

a phần thực aK

b Phần ảo b K

c Môđun |z| K

Học sinh nghiên cứu lời giải, thống nhất phương pháp

C.Củng cố:

+ Học sinh nắm được định nghĩa số phức , hai số phức bằng nhau

+ Biểu diễn số phức và tính được mô đun của nó

+ Hiểu hai số phức bằng nhau

+ Hoàn thành các bài tập : 1 – 6 trang 133 – 134

Ngày đăng: 26/12/2017, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w