1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

De kiem tra mon Dai so 9 chuong 1

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 220 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Đề chẵn Đề kiểm tra chơng I

Môn : Đại số lớp 9

Thời gian: 45phút

A- trắc nghiệm (3 điểm )

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

1/ Căn bậc hai số học của 36 là :

A 2

6

- ; B - 36 ; C 6 D -6

2/ Biểu thức ( )2

2

-3 có giá trị là:

A 3-2 ; B 2- 3 ; C 1 D.2+ 3

3/ a2 bằng :

A a B – a C a D a 4/ Nếu 9x- 4x= 3 thì x bằng

A 3 ; B/

5

9

; C 9 D Kết quả khác 5/ Biểu thức 2x-5 xác định khi :

A x ³ 0 ; B x ³

5

2

; C x ³

2

5

D x 5

2

6 / Rút gọn biểu thức:

1 3

3 3

đợc kết quả là :

A 3 B 3 C – 3 D 2

b - Tự luận (7 điểm)

Bài 1: Rút gọn biểu thức

a/ 98 - 2 72 + 0,5 32 b/ (5 2 + 2 5 ) 5 - 250

9 6  x x  4

x

1 -1 -x

1

1 -x

2 x -2 -x

1

( Với x > 0; x 1; x4)

a/ Rút gọn P

b/ Tìm các giá trị của x để P < 0

Bài 4 : Cho A =

3 x 2 -x

1 + Tìm giá trị lớn nhất của A

Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu?

Môn : Đại số lớp 9

Thời gian: 45phút

A- trắc nghiệm (3 điểm )

Hãy chọn chỉ một chữ cái trớc câu trả lời đúng:

1/ Căn bậc hai số học của 81 là :

A -9 B 9 C 81 D – 81 2/ x 1 có nghĩa khi :

A x ³ 1 B x = 1 C x > 0 D x < 1 3/ Nếu 5 x = 70 thì x bằng :

A 1

196 B 196 C 14 D 14

Trang 2

4/ Biểu thức 1  32 có giá trị là:

A 3-1 B 1- 3 C 3+1 D.1+ 3

5/ Phơng trình x2 = 2 có nghiệm là :

A x =  2 B x = 1 C x = - 2 D x = 2 6/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn 9

96 ta đợc:

A 2

a b

 B 2

a b C a b D - a b

b - Tự luận (7 điểm)

Bài 1 :

a/ Tính : (2 5 + 5 2 ) 2 - 40

b/ Trục căn thức ở mẫu : 4

5  3

Bài 2 : Giải phơng trình :

a/ x2  4x  4 5 0 

:

1

x

với x > 0 và x  4 a/ Rút gọn P

b/ Tìm x để P > 0

Bài 4 : Cho A =

3 x 2 -x

1 + Tìm giá trị lớn nhất của A

Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu?

Đề kiểm tra chơng I Môn : Đại số lớp 9c

Thời gian: 45phút

A- trắc nghiệm (3 điểm )

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1/ Căn bậc hai số học của 36 là :

A 2

6

- ; B - 36 ; C 6 D -6

2/ Biểu thức ( )2

2

-3 có giá trị là:

A 3 - 2 ; B 2 - 3 ; C 1 D.2+ 3

3/ 2

a bằng :

A a B – a C a D a

4/ Nếu 9x- 4x= 3 thì x bằng

A 3 ; B/

5

9

; C 9 D Kết quả khác

5/ Biểu thức 2x-5 xác định khi :

A x ³ 0 ; B x ³

5

2

; C x ³

2

5

D x 5

2

Trang 3

6 / Rút gọn biểu thức:

1 3

3 3

đợc kết quả là :

A 3 B 3 C – 3 D 2

b - Tự luận (7 điểm)

Bài 1: Rút gọn biểu thức

a/ 98 - 2 72 + 0,5 32

b/ (5 2 + 2 5 ) 5 - 250

Bài 2: Tìm x biết: 9 6  x x 2  4

Bài 3: Cho biểu thức P =

x

x x

x x

x

4

4 2 2

 với x > 0 và x  4 a/ Rút gọn P

b/ Tìm x để P > 3

Đáp án và biểu chấm Bài 1: (3điểm)

a/ C 2

6 ; B (2 - 3) c/ C 9 d/ C x ³

2 5

Bài 2: (3 điểm)

a/ 98 - 2 72 + 0,5 32

= 49.2 - 2 36.2 + 0,5 16.2

= 7 2 - 12 2 + 2 2

= (7 - 12 + 2) 2 = -3 2

b/ (5 2 + 2 5 ) 5 - 250

= 5 10 +2.5- 25.10

= 5 10 +2.5-5 10 = 10

P =

1) -x 2)(

-x (

2) x 2)(

-x ( 1) -x 1)(

x ( : 1) -x (

x

1) -x (

=

1) -x 2)(

-x (

4 x -1 -x : 1) -x (

x

1 x

=

3

1) -x 2)(

-x ( 1) -x (

x 1

=

x 3

2 -x

b/ Với x > 0; x 1; x4 thì P =

4

1

x 3

2

4 1

 4 x - 8 = 3 x  x = 8

 x = 64 ( TMĐK) Vậy với x = 64 thì P =

4 1

c/ P < 0 

x 3

2

-x < 0

Trang 4

 x- 2 < 0 ( v× 3 x > 0 víi mäi x  TX§)

 x < 2  x < 4

VËy víi 0 < x < 4 vµ x  1 th× P < 0

Bµi 4: (1 ®iÓm)

Ta cã x - 2 x + 3 = ( x - 1 )2 + 2

Mµ ( x - 1)2 ³ 0 víi mäi x ³ 0

 ( x - 1 )2 + 2 ³ 2 víi mäi x³ 0 A =

2 1) -x (

1

1

VËy GTLN cña A =

2 1  x = 1  x = 1

Ngày đăng: 29/04/2021, 03:52

w