Thời gian 45’ Đề 2: I.TRẮC NGHIỆM 5 đ :Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Câu1: Biểu thức nào có giá trị lớn nhất trong các biểu thức sau: A... KIỂM TRA ĐẠI SỐ.[r]
Trang 1ỂM TRA ĐẠI SỐ Thời gian 45’
Đề 1:
I.TRẮC NGHIỆM ( 5 đ ): Khoanh trịn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Căn bậc hai số học của 4 là số nào?
A ± 16 B 2 C ± 2 D 16
Câu 2: 2x5xác định với điều kiện nào sau đây?
A x ≥
5
2 B x ≤ 2
5
C x ≥
5 2
D x ≤
5 2
Câu 3: Kết quả của 49a2 (với a<0) là số nào?
A 7a B -7a C -7a D 7a
Câu 4: Kết quả của phép tính 3 27 3125là số nào?
A.2 B 3 98 C -2 D 3 98
Câu 5: Căn bậc hai của 16 là số nào?
A 4 B - 4 C ± 256 D ± 4
Câu 6: ( x 1)2 bằng bao nhiêu ?
A x-1 B 1-x C x 1 D (x-1)2
Câu 7: x2 =5 thì x bằng bao nhiêu?
A 25; B ±5; C 5 D ± 5
Câu 8: Kết quả của phép tính 40 2,5 là số nào sau đây?
A 8 B 5 C.10 D.10 10
Câu 9: 16 y x2 4 bằng bao nhiêu ?
A 4xy2 B - 4xy2 C 4 x y2 D 4x2y4
Câu 10: Víi gi¸ trÞ nµo cđa x ta cã x x:
a x > 1 b 0 < x < 1 c x = 0 hoỈc x > 1 d x < 1
2 2
Trang 2Câu 14 : Với giá trị nào của x thì biểu thức sau
2 3
x
khơng cĩ nghĩa
A x < 0 B x > 0 C x ≥ 0 D x ≤ 0
Câu
15 : Giá trị biểu thức 12 3 27 300 là bao nhiêu?
A 21 3 B 0 C 3 D - 3
II.TỰ LUẬN (5 đ )
Câu 1 (2,5đ) Giải phương trình:
a) 4x 32 8 b) √9 x+18−5√x +2+
4
5√25 x+50=6 c) x2 4x 9 3x2 12x 13 5 3 x2 4x
Câu 2 (2,5đ) Cho biểu thức
: 1
P
a
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P tại a = 4 -2 3
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Trang 3
ỂM TRA ĐẠI SỐ Thời gian 45’
Đề 2:
I.TRẮC NGHIỆM ( 5 đ ):Khoanh trịn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu1: Biểu thức nào cĩ giá trị lớn nhất trong các biểu thức sau: 5 3,2 10,3 11,9 2 ?
Câu 2: Kết quả của phép tính 40 2,5 là số nào sau đây?
A 10 B 10 10 C 8 D 5
Câu 3: Kết quả của phép tính 3 27 3125là số nào?
A -2 B 3 98 C 2 D 3 98
2 2
2 3
2
A -12 B 12 C 8 2 D -8 2
Câu 5: x2 =5 thì x bằng bao nhiêu?
A 5 B ±5; C 25; D ± 5
Câu 6: 16 y x2 4 bằng bao nhiêu ?
A 4 x y2 B 4x2y4 C 4xy2 D - 4xy2
Câu 7: Căn bậc hai số học của 4 là số nào?
A 2 B ± 2 C ± 16 D 16
Trang 4A 0 B 21 3 C 3 D - 3
A x ≥
5 2
B x ≥
5
2 C x ≤ 2
5
D x ≤
5
2
Câu 14 : Với giá trị nào của x thì biểu thức sau
2 3
x
khơng cĩ nghĩa
A x < 0 B x > 0 C x ≥ 0 D x ≤ 0
Câu 15: Biểu thức:
4 2 2 2
4
a b
b với b > 0 bằng bao nhiêu?
A -a2b B 2
2
a
C a2b D 2
2 2
b
b a
II.TỰ LUẬN (5 đ )
Câu 1 (2,5đ) Giải phương trình:
a) 2x 32 8 b)
3
5
c) x2 2x 4 3x2 6x 7 3 1 x2 2x
Câu 2 (2,5đ) Cho biểu thức
:
a A
a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A với a = 4 +2 3
c) Tìm giá trị nguyên của a để A 5
a
a cĩ giá trị nguyên
Trang 5ỂM TRA ĐẠI SỐ Thời gian 45’
ĐỀ 3
I.TRẮC NGHIỆM ( 5 đ ):Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
1 Căn bậc hai số học của 9 là:
2.Cho M = - -3 x Điều kiện xác định của biểu thức M là:
3.Biểu thức nào có giá trị lớn nhất trong các biểu thức sau: 2 3, 10,3 2,2 2 ?
4.Rút gọn biểu thức ( )2
7 4
ta được kết quả cuối cùng là:
5.Kết quả phép tính 9 4 5 là:
A 3 - 2 5 B 2 - 5 C 5- 2 D 9 4 5
6 Căn bậc hai của 16 là số nào?
A ± 16 B 4 C ± 4 D 16
7 Phương trình
2
x
= 5 có nghiệm là :
A 5 B 5 C - 5 D ±5
8 ( x 1)2 bằng bao nhiêu ?
A (x-1)2 B 1-x C x1 D x-1
9 Với giá trị nào của x thì biểu thức sau
25 31
x
không có nghĩa
A x < 0 B x > 0 C x ≥ 0 D x ≤ 0
10 Giá trị biểu thức 15 6 6 156 6 bằng bao nhiêu?
A 30 B 12 6 C 9 D -9
Trang 614 Giá trị biểu thức 2 3 2 3bằng:
A -2 3 B 0 C 1 D 4
15 Víi gi¸ trÞ nµo cña x ta cã x x:
a x > 1 b 0 < x < 1 c x = 0 hoÆc x > 1 d x < 1
II Tự luận: (5 điểm)
Caâu 1 (2,5ñ) Giải phương trình:
a) 3x 22 8 b)
3
5
c) x2 4x 6 2x2 8x 9 2 3 x2 4x
Caâu 2 (2,5ñ): Cho biểu thức Q=( √a+11 −
1
a+√a): √a−1
a+2√a+1
a/ Rút gọn Q.
b) Tính giá trị của Q với a = 8-2 7
d) Tìm giá trị lớn nhất của Q (-a)
***Hết***