- TĐ: Giáo dục ý thức nghiêm túc khi làm bài và tính cẩn thận.. một đường gấp khúc d... một đường gấp khúc d.
Trang 1Tuần 31
Ngày soạn: 19/03/2010 Ngày KT: 01/04/2010 Lớp KT: 9/1+9/2+9/3 I/ MỤC TIÊU:
- KT: Kiểm tra mức độ nắm kiến thức của HS trong chương IV
- KN: Kiểm tra kỹ năng nhận biết, kỹ năng vẽ đồ thị, kỹ năng vận dụng các cơng thức nghiệm giải phương trình bậc hai trong chương IV
- TĐ: Giáo dục ý thức nghiêm túc khi làm bài và tính cẩn thận
II/ MA TRẬN ĐỀ:
1/ Hàm số y=ax 2 (a≠0) 1(0,5) 1(0,5)
5/ Hệ thức Vi-et và ứng dụng 1(0,5) 1(0,5)
III/ ĐỀ BÀI
A/ TRẮC NGHIỆM (4đ)
Câu 1/ Đánh dấu X vào ơ thích hợp (2 đ)
1 Với hàm số y = ax2 (a≠0) Nếu a > 0 thì hàm số đồng biến khi x > 0 và
nghịch biến khi x < 0
2 Nếu a < 0 thì đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0) nằm phía trên trục hồnh, O là
điểm cao nhất
3 5x2 – 3y + 4 là phương trình bậc hai một ẩn
4 Đối với PT bậc 2 ax2 + bx + c = 0 , nếu a – b + c = 0 thì PT cĩ 2 nghiệm
x1 = -1; x2 =-c
a
Câu 2/ Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất (2đ)
2.1/ Cho hàm số y = 1
2 x2 , giá trị của y bằng bao nhiêu khi cho x = -2 ?
2.2/ Đồ thị của hàm số y=ax2 (a≠0) là:
a một đường thẳng b một đường cong c một đường gấp khúc d một parabol
2.3/ Phương trình 2x2 + 3 = 0
a Vơ nghiệm b cĩ một nghiệm c cĩ nghiệm kép d cĩ 2 nghiệm
2.4/ Phương trình 2x2 – 3x + 1 cĩ hai nghiệm
a x1= -1; x2 =1
2 b a x1= 1; x2 =1
2 c a x1= 1; x2 =-1
2 d a x1= -1; x2 = -1
2
B.TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 2/ Cho hàm số y = ax2 (a≠0)
a/ Xác định hệ số a biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; -2) (1đ) b/ Vẽ đồ thị hàm số với giá trị của hệ số a vừa tìm được (1đ)
Trang 2Câu 3/ a/ Giải phương trình 2x2 - 4 3x - 2 = 0 (1đ)
b/ Với giá trị nào của m thì phương trình 5x2 + 2mx – 2m + 15 = 0 có nghiệm kép(1đ)
ĐÁP ÁN A/ TRẮC NGHIỆM
Câu 2/
B.TỰ LUẬN: (6đ)
b/ 2x2 – 4 = 0 Tìm được x1 = 2 ; x2 = - 2 (1đ)
b/ Chọn tọa độ điểm đúng, vẽ đúng đồ thị (1đ)
Câu 3/ a/ 2x2 - 4 3x - 2 = 0 (a = 2 ; b’ = -2 3 ; c = -2)
∆’ = (-2 3)2 – 2.(-2) = 12 + 4 = 16 (0,5đ)
1
2 3 4 2( 3 2)
3 2
1
2 3 4 2( 3 2)
3 2
b/ 5x2 + 2mx – 2m + 15 = 0 (a = 5; b’ = m ; c = -2m + 15)
∆’ = m2 – 5.(-2m + 15) = m2 + 10m – 75 (0,5đ) -Để PT có nghiệm kép thì ∆’ = 0
Vậy: m2 + 10m – 75 = 0
Giải tìm được nghiệm m1 = 5; m2 = -15 (0,5đ)
THỐNG KÊ ĐIỂM
Lớp Sĩ Số 0-1 Trên
1-2
Trên 2-3
Trên 3-4
Trên 4-5
Trên 5-6
Trên 6-7
Trên 7-8
Trên 8-9
Trên 9-10 9/1
9/2
9/3
Tổng
Trang 3Điểm Lời phê
A/ TRẮC NGHIỆM (4đ)
Câu 1/ Đánh dấu X vào ô thích hợp (2 đ)
1 Với hàm số y = ax 2 (a≠0) Nếu a > 0 thì hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch
biến khi x < 0
2 Nếu a < 0 thì đồ thị hàm số y = ax 2 (a≠0) nằm phía trên trục hoành, O là điểm
cao nhất
3 5x 2 – 3y + 4 là phương trình bậc hai một ẩn
4 Đối với PT bậc 2 ax 2 + bx + c = 0 , nếu a – b + c = 0 thì PT có 2 nghiệm
x 1 = -1; x 2 = -c
a
Câu 2/ Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất (2đ)
2.1/ Cho hàm số y = 1
2 x2 , giá trị của y bằng bao nhiêu khi cho x = -2 ?
2.2/ Đồ thị của hàm số y=ax2 (a≠0) là:
a một đường thẳng b một đường cong c một đường gấp khúc d một parabol
2.3/ Phương trình 2x2 + 3 = 0
a Vô nghiệm b có một nghiệm c có nghiệm kép d có 2 nghiệm
2.4/ Phương trình 2x2 – 3x + 1 có hai nghiệm
a x1= -1; x2 =1
2 b a x1= 1; x2 =1
2 c a x1= 1; x2 =-1
2 d a x1= -1; x2 = -1
2
B.TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 2/ Cho hàm số y = ax2 (a≠0)
a/ Xác định hệ số a biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; -2) (1đ) b/ Vẽ đồ thị hàm số với giá trị của hệ số a vừa tìm được (1đ)
Câu 3/ a/ Giải phương trình 2x2 - 4 3x - 2 = 0 (1đ)
b/ Với giá trị nào của m thì phương trình 5x2 + 2mx – 2m + 15 = 0 có nghiệm kép(1đ)
BÀI LÀM