1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giai HPT khong mau muc

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 69,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Coù theå giaûi baèng caùc pp bieán ñoåi töông ñöông, ñaët aån phuï, baát ñaúng thöùc.. CAÙC VÍ DUÏ[r]

Trang 1

Bài 5:

HỆ PHƯƠNG TRÌNH KHÁC

Có thể giải bằng các pp biến đổi tương đương, đặt ẩn phụ, bất đẳng

thức

I CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 1:

Cho hệ phương trình:

2

x y m (x 1)y xy m(y 2)

+ =

⎧⎪

⎪⎩

1 Giải hệ khi m = 4

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nhiều hơn 2 nghiệm

(ĐH Quốc Gia TPHCM Khối A năm 1997) Giải

1 m = 4

Hệ x y 42

(x 1)y xy 4(y 2)

+ =

⎧⎪

⇔ ⎨

⎪⎩

2

= ∨ = ±

⇒ nghiệm (2, 2); (3− 5,1+ 5),(3+ 5,1− 5)

b Hệ x m y3 2 (*)

y my 2m 0 (1)

⎧⎪

⇔ ⎨

⎪⎩

(*) có hơn 2 nghiệm, (1) phải có 3 nghiệm

Đặt f(y) y= 3−my2+2m

2

f '(y) 3y 2my

2m

f '(y) 0 y(3y 2m) 0 y 0 y

3

Nếu m 0 : (1)≠ có 3 nghiệm phân biệt f(0).f 2m 0

3

⇔ ⎜ ⎟<

2

⇔ > ⇔ < − ∨ >

Vậy m 3 6 m 3 6

< − ∨ > hệ có hơn 2 nghiệm

Ví dụ 2:

Giải hệ phương trình:

2 2

xy 3x 2y 16

x y 2x 4y 33

⎧⎪

⎪⎩

(ĐH Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 1999)

Giải Đặt u x 1,= − ∨ = − hệ trở thành: y 2,

2 2

u (u v) 23

∨ − + =

⎧⎪

⎪⎩

Đặt s u v,p u.v= + = p s 23 (1)2

s 2p 38 (2)

− =

⎧⎪

⇒ ⎨

⎪⎩

s 2s 84 0

s 1 85

⎡ = +

= −

⎢⎣

s 1= + 85 : (1)⇒ =p 24+ 85 u,v

⇒ là nghiệm phương trình: α − α + = 2 s p 0 Với s2−4p (1= + 85)2−4(24+ 85)= − −10 2 85 0<

⇒ VN s 1= − 85 : (1)⇒ =p 24− 85 u,v

⇒ là nghiệm phương trình: α − α + = 2 s p 0 Với s2−4p= − +10 2 85 0>

Trang 2

1 85 10 2 85 3 85 10 2 85

hoặc:

Ví dụ 3:

Giải và biện luận theo a hệ phương trình:

x 2y

x 2y a

x 2y

⎪ −

⎨ +

⎪ −

⎩ (ĐH Kinh Tế TPHCM năm 1995) Giải

Đặt u 1 0, x 2y

x 2y

u v 5

u.v a

+ =

⎩ nên u, v là nghiệm phương trình:

2 5 a 0 (*)

25 4a

α − α + =

∆ = −

Để phương trình có nghiệm 0 a 25

4

⇔ ∆ ≥ ⇔ ≤

* a 25

4

≤ và a 0≠ : nghiệm 1 2

⎨ = α ⎨ = α

⎩ ⎩ với α α là nghiệm 1, 2 phương

trình (*)

* a = 0: u v 5

u.v 0

+ =

⎩ mà u 0≠ ⇒ ∨ =0,u 5=

⇒hệ

1

1

x 2y 0

20

* a 25 4

> hệ vô nghiệm

II BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

5.1 Giải hệ phương trình:

3 2

3 2

3 2

⎧ = + + −

⎪⎪ = + + −

⎪ = + + −

⎪⎩

(ĐH Ngoại Thương TPHCM năm 1996)

5.2 Giải hệ phương trình: x22 xy 62

⎪⎩

(ĐH Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 1996)

5.3 Giải hệ:

2 2 82

9

⎪⎪

⎪⎩

Trang 3

Hướng dẫn và giải tóm tắt

5.1 Ta có:

3 2

3 2

3 2

x y y y 2 (1)

y z z z 2 (2)

z x x x 2 (3)

⎧ = + + −

⎪⎪ = + + −

⎪ = + + −

⎪⎩

2

(1)⇔ =x y(y + + − y 1) 2

Xét y 0≤ ⇒ ≤ − ⇒ ≤ − ⇒ ≤ − x 2 z 2 y 2

(1) (2) (3)+ + ⇒y +y +x +x +z +z = 6

y (y 1) x (x 1) z (z 1) 6 (4)

Vì x≤ −2,y≤ −2,z≤ − ⇒ + <2 y 1 0,x 1 0,z 1 0+ < + <

y (y 1) x (x 1) z (z 1) 0 (4)

⇒ + + + + + < ⇒ không thỏa

Xét y 0 : z 0> ⇒ > và x > 0

0 y 1: y< < ⇒ 3+y2+ < ⇒ < < ⇒y 3 0 x 1 x3+x2+ < ⇒ < < x 3 0 z 1

y y x x z z 6 : (4)

⇒ + + + + + < không thỏa

y > 1 : ⇒ =x y3+y2+ − > ⇒ > y 2 1 z 1

⇒ + + + + + > (4) không thỏa

* y = 1 : (1) ⇒ = và (3) x 1 ⇒ = (2) z 1, ⇒ = y 1

Vậy hệ chỉ có 1 nghiệm là x = y = z = 1

5.2 x22 xy 6 (1)2

x y 5 (2)

⎪⎩

(1) y 6 x2(x 0)

x

⇔ = ≠ thế vào (2): 2 2 2

2

(6 x )

x

2

= ⇔ = ± x 3 2

2

= ±

y 1,

⇒ = y= − 1, y 2,

2

2

= −

5.3

2 2 82

9

⎪⎪

⎪⎩

⇔ + + − + =⎜ + ⎟ ⎜+⎝ − + ⎟⎠

2 10

y x

+ ≥ ≥ −

Xét 2 trường hợp:

TH 1: y < 0 Hệ

2 2

2

10

3

2 2

2

Là nghiệm của hệ

TH 2: y > 0: x2 82 y2

9

+ Nếu x 0 x 82 y2 82 100 10 y

≥ ⇒ = − < < < +

Trang 4

⎪ − + > ⎪ = − >

+ Nếu x < 0

2

2

⇔ − ≤ (vì y > 0)

2

2

y 3

82

3 9

⎢ ≤

⎣ Vậy hệ có nghiệm:

2 2

0 y

3

Ngày đăng: 29/04/2021, 01:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w