1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Danh mục thuốc an toàn cho phụ nữ có thai

7 71 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 423 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin về những thuốc an toàn nhất cho phụ nữ có thai nhằm hỗ trợ kê đơn, thực hiện thuốc, đảm bảo sử dụng thuốc an toàn, hợp lý.. Drug during pregnancy and lactation[r]

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ VINMEC

Nhóm tài liệu : Hướng dẫn thực hiện công việc khối Bác sỹ - Điều dưỡng

THUỐC AN TOÀN CHO PHỤ NỮ CÓ THAI (Thuốc thuộc nhóm A (hệ thống phân loại Australia) - sắp xếp theo nhóm điều trị)

I MỤC ĐÍCH

Thông tin về những thuốc an toàn nhất cho phụ nữ có thai nhằm hỗ trợ kê đơn, thực hiện thuốc, đảm bảo sử dụng thuốc an toàn, hợp lý

II NỘI DUNG

chú

Thuốc kháng acid và điều trị loét, xuất

2 Attapulgite mormoiron, gel aluminium

3 Aluminium hydroxyde, Magnesium

Trang 2

STT Nhóm thuốc - hoạt chất Tên biệt dược Nồng độ hàm lượng Đơn vị

chú

Uống Tiêm

1g (875mg+125mg)

Uống

Trang 3

STT Nhóm thuốc - hoạt chất Tên biệt dược Nồng độ hàm lượng Đơn vị

chú

21 Erythromycin Ery enfant 250mg Gói Uống

22 Erythromycin Eryfluid 4g/100ml, 30ml Lọ Dùng ngoài

23 Erythromycin Stiemycin Solution 2% 25ml Lọ Dùng ngoài

Thuốc điều trị suy tim

Trang 4

STT Nhóm thuốc - hoạt chất Tên biệt dược Nồng độ hàm lượng Đơn vị

chú

TM

Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm

cứng

Trang 5

STT Nhóm thuốc - hoạt chất Tên biệt dược Nồng độ hàm lượng Đơn vị

chú

Thuốc chống co thắt

Thuốc nhuận tràng

Hormone và các thuốc nội tiết

Corticoids chống viêm, chống dị ứng và ức

Khí dung

Insulin và thuốc hạ đường huyết

TM Hormone cận giáp, kháng giáp trạng

Trang 6

STT Nhóm thuốc - hoạt chất Tên biệt dược Nồng độ hàm lượng Đơn vị

chú

Thuốc thúc đẻ, cầm máu sau đẻ

59

Dextromethorphan, chlopheniramine,

phenylpropanolamine chlorhydrate, sodium

citrate, ammonium clorua, glyceryl guaiacolate

Thuốc chống thiếu máu

65 Ferrous fumarate, folic acid, vitamin B12 Ferrovit 53,25mg +750mcg+7,5mcg Viên Uống

66 Ferrous fumarate, folic acid, vitamin B12 Sangobion Cap 250mg + 750mcg+7,5mcg Viên Uống

Trang 7

STT Nhóm thuốc - hoạt chất Tên biệt dược Nồng độ hàm lượng Đơn vị

chú

Tiêm bắp Tiêm truyền TM Tiêm dưới da

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 www.tga.gov.au

2 Australia medicine handbook

3 Drug during pregnancy and lactation

Ngày đăng: 11/01/2021, 13:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w