1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các phương pháp giải HPT không mẫu mực (Phần 1)

7 418 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 515,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH KHÔNG MẪU MỰC ----phần 1---- Biên soạn: Trịnh Phương Liên I.. PHƯƠNG PHÁP THẾ Phương pháp 1.. Giải hệ phương trình 2 x xy y y xy    Giải Hướn

Trang 1

CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH KHÔNG MẪU MỰC

phần 1

Biên soạn: Trịnh Phương Liên

I PHƯƠNG PHÁP THẾ

Phương pháp 1 Rút một biến để thế

Rút một ấn từ ph ơ trì h y, thay v o ph ơ trì h k a ể ợc ph ơ trì h một

ẩn gi ợc

Ví dụ 1 Giải hệ phương trình

2

x xy y

y xy



Giải

Hướng dẫn: Muốn rút một ẩn từ một phương trình, ta phải coi ẩn còn lại là một số đã biết, rồi giải phương trình với ẩn cần rút, do đó ta phải chọn phương trình phù hợp Trong ví dụ 1, ta

có thể rút x từ phương trình thứ 2

2

2 5 (2)

yxy

(Lưu ý, để rút x, ta phải chú ý trường hợp y 0)

Xét y 0không là nghiệm của phương trình, ta có:

2 5 2

y x y

 Thế vào phương trình (1) ta được:

 

2

2

2 2

24 25 0(3)

5

4 5

2

2

y y

y x y

y x

y

Giải phương trình (3) tìm được y, thế vào phương trình (4) ta tìm được các nghiệm của hệ phương trình là

  x y;  2; 1     2;1 

Ví dụ 2 Giải hệ phương trình 2   2

2

1

xy x x

  



Giải

Ta thấy x 0 không phải là nghiệm của hệ phương trình

Trang 2

Từ phương trình (2) ta có

2

1

x x

 

    Thế vào phương trình (1) ta được

3 2

0 1 2

x x x

x x x

x loai

x

x

      

 

  

Vậy hệ có nghiệm là     5

; 1; 1 , 2;

2

x y     

Phương pháp 2 Rút một biểu thức để thế

Rút một biểu thức từ phương trình này, thay vào phương trình kia để được một phương trình một ẩn giải được

Ví dụ 1 Giải hệ phương trình 2   2

2

1

xy x x

  



Giải

Dễ thấy x 0không thỏa mãn phương trình thứ 2 Do đó từ phương trình thứ hai ta có

2 1

1 x

y

x

 

Thay vào phương trình thứ nhất ta được

2

0 1 2

x x x x

x loai

x

x

 

  

Từ đó ta có nghiệm của hệ là     5

2

x y      

Trang 3

Ví dụ 2 Giải hệ phương trình

2

x x y x y x

x xy x



Giải

Hệ phương trình đã cho tương đương với

2 2

2 2 2

3

2

2

0 4

x

x

xy x

x x

x

x

0

x

  không thỏa mãn hệ phương trình

17

4

    

Nghiệm của hệ phương trình   17

4

x y   

Phương pháp 3 Thế hằng số bởi biểu thức

Ví dụ 1 Giải hệ phương trình

2 2

3 3

y x

x y y x



Giải

2xy  2yx 2yxx  2x y 2xy  5y  0 Nhận thấy y 0không là nghiệm của hệ phương trình

Với y 0, ta chia hai vế cho 3

0

y

2

1

1 1 1

x

y

x y y

 

      

Từ đó ta có nghiệm của hệ là     x y;  1;1    1; 1 

Trang 4

Ví dụ 2 Giải hệ phương trình        

2

x y x y x x y

  



Giải

Từ phương trình (2) ta có x4x  1 3y 7 thế vào phương trình (1) ta được :

1

  

 

TH1

2 2

y x

  

  

 Phương trình vô nghiệm

1 17

4

x

y x

y

 

1 17 4

3 17 4

x y



 



Vậy nghiệm của hệ là 1 17 3; 17 , 1 17 3; 17

Ví dụ 3 Giải hệ phương trình    

 

2

2 2

x y x y x y x



Giải

Từ phương trình thứ (2) ta có 2 2

4  8x 3xy  8y

Thay vào phương trình (1) ta được    2 

5

x y

x

  

 Với xy thay vào phương trình (2) ta được 2

4x 4

  (vô nghiệm)

Với x 3 thay vào phương trình (2) ta được 2 1

7

y

y

 

Với x  5 thay vào phương trình (2) ta được 2

yy  (vô nghiệm) Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là   x y;  3; 1   3; 7  

Ví dụ 4 Giải hệ phương trình    

 

3 3

5 5

x y xy x y



Trang 5

Giải

Thế từ phương trình (1) vào phương trình (2) ta được

5

32 2

x y xy x y xy x y

x y

x y

  

Vậy nghiệm của hệ là    x y;  1;1

Bài tập

Giải các hệ phương trình sau

1

5 5

2 2

1 2

x y

x y

x y

 

 

  

Hướng dẫn: Khai triển phương trình (1), thế 2 2

2

xy  vào phương trình thu được Đáp số:     x y;  1;1 ,   1; 1

2 22 32 4 6

xy x y

Hướng dẫn: Biến đổi phương trình (2) về dạng  2

xyxy  xy Thế

2xy   3x 4y 6 vào phương trình vừa thu được

x y            

3

2

x y

xy y



Đáp số: 15 ; 3 , 15 ; 3

4 62 24

4

y x x y xy

  

Hướng dẫn: Hệ phương trình tương đương với

2 2

4 6

x y

  



5

2 2

3 2 0

y x x y



Hướng dẫn:  2 2

x y

Trang 6

6  

y y a x x



Hướng dẫn: Thế 2 2  

2

a

2 2

3

y x xy



Hướng dẫn: Thế 2 2

3

yxxy vào phương trình kia ta được 3 3

xy  x y

8

2

x x y x y x

y xy x



Hướng dẫn: Thế 6 6 2

2

x x y

x

 

 Đáp số: 4;17

4

 

3

x xy y



Hướng dẫn: Thế số 3 ở phương trình (2) vào vế phải ở phương trình (1)

Đáp số:     x y;  2;1 ,   2; 1

10

2



Hướng dẫn: Thế 2

9 3y x từ phương trình (1) vào phương trình (2), ta được phương trình bậc hai với ẩn  2 

4

yx

Đáp số: x y;    3 3; 2 3 1 ,     3 3; 2 3 1 ,   

3 2 6 2 3 ; 6 3 2 , 3 2 6 2 3 ; 6 2 3

11

2000 0

500 0

x xy y

y yx x



Đáp số:     20 30 10 30

12

2

x y xy x y



Hướng dẫn: rút y từ phương trình (1) thế vào phương trình (2) ta được phương trình tích

Trang 7

Đáp số:   16 1 1 9 3 33

x y        

           

Ngày đăng: 01/11/2015, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w