1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ke hoach bo mon Van 89

43 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 543 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Vieát moät baøi vaên trình baøy vaán ñeà ñoù vôùi suy nghó, kieán nghò cuûa mình döôùi caùc hình thöùc thích hôïp: töï sö, mieâu taû, nghò luaän, thuyeát minh.. -Thö (ñieän) chuùc möøng[r]

Trang 1

I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY:

1 Thuận lợi:

- Hầu hết học sinh ở địa bàn nông thôn nên các em hiền ngoan, vâng lời thầy cô giáo, có đạo đứctốt, tinh thần tự học, tự rèn cao, cố gắng tìm tòi học hỏi để nâng cao hiểu biết vốn kiến thức Các emthực hiện tốt khẩu hiệu “Vào lớp thuộc bài, ra lớp hiểu bài” Bên cạnh đó, các em còn giúp đỡ nhautrong học tập và rèn luyện đạo đức nhà trường có kế hoạch cụ thể, chỉ đạo sát sao, gia đình quan tâmđến việc học của con em

- Học sinh đã có ý thức tự giác học tập, tự chuẩn bị tốt các dụng cụ trang bị học tập như : sách giáokhoa, vở soạn, vở bài tập, các loại sách tham khảo…

- Học sinh có ý thức học tập theo hướng tích cực, tích hợp trong việc chiếm lĩnh tri thức

- Một số học sinh còn xem nhẹ, thiếu sự quan tâm đúng mức về môn học này

- Học sinh còn hạn chế trong việc sử dụng tài liệu tham khảo

Trang 2

II THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM:

III BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:

1 Biện pháp chung:

- Kết hợp ba môi trường giáo dục: Nhà trường, gia đình, xã hội

- Chuẩn bị đầy đủ sách, vở, tư liệu tham khảo… phục vụ tốt việc học Chuẩn bị bài cu,õ mới chu đáo,đầyg đủ, kịp thời Trật tự, nghiêm túc, sáng tạo trong học tập với tinh thần bình tĩnh, tự tin, pháthuy hoạt động tổ, nhóm;rèn luyện kĩ năng làm văn;trau dồi cảm thụ văn học

Trong giảng dạy chú ý chất lượng học tập của từng lớp, từng tổ, từng cá nhân; tôn trọng pháp huyvốn tri thức, năng lực cảm thụ văn học và sự sáng tạo của học sinh; chú trọng bồi dưỡng học sinhkhá, giỏi, tạo điều kiện năng cao học sinh trung bình, giúp đỡ học sinh yếu, kém, lấy học sinh khá,giỏi làm hạt nhân thúc đẩy phong trào học tập của lớp Bầu cán bộ bộ môn để theo dõi và hướngdẫn lớp học tập, theo dõi diễn biến học tập học sinh kịp thời và có biện pháp thích hợp

IV KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC: (So với chỉ tiêu đề ra)

Trang 3

V NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM:

trong học kì II).

Trang 4

V KẾ HOẠCH CỤ THỂ :

phápgiáo dục

Chuẩn bị củathầy và trò

112

-Giúp học sinh:

Nắm được thân thế,sựnghiệp của một số nhàvăn: Nguyễn Dữ, PhạmĐình Hổ, Ngô Gia VănPhái, Nguyễn Du,Nguyễn Đình Chiểu:

+ Cảm nhận được vẻđẹp truyền thống trongtâm hồn của người phụnữ Việt Nam, số phậnoan trái của người phụnữ dưới chế độ phongkiến(Chuyện người congái Nam Xương)

+ Thấy được cuộc sống

xa hoa của vua chúa, sựnhũng nhiễu của quanlại thời Lê Trịnh(Chuyện cũ trong phủchúa Trịnh) +Vẻ đẹphào hùng của người anhhùng dân tộc NguyễnHuệ trong chiến côngđại phá quânThanh(Hoàng Lê nhấtthống chí)

+ Vẻ đẹp tính cách của

Kiều(Truyện Kiều)

+ Phẩm chất của cácnhân vật: Lục Vân Tiênvà Kiều Nguyệt Ngaqua phương thức khắchọa tính cách củaNguyễn Đình Chiểu(LụcVân Tiên)

1.Nội dung:

Học sinh cần nắmđược : -Vẻ đẹptruyền thống trong tâmhồn của người phụ nữViệt Nam qua nhânvật Vũ Nương

Số phận oan trái củangười phụ nữ dưới chếđộ phong kiến

- Giá trị hiện thựcphản ảnh đời sống xahoa và sự nhũng nhiễucủa bọn quan lại thờiLê- Trịnh và thái độphê phán của PhạmĐình Hổ Hình ảnh hào hùngcủa người anh hùngdân tộc Nguyễn Huệtrong chiến công đạiphá quân Thanh, sựthảm bại của quânThanh và số phận bithảm của bọn vua tôiLê Chiêu Thống

- Nội dung, cốttruyện , giá trị cơ bản

Vẻ đẹp và phẩm chấttốt đẹp của ThúyKiều, Thúy Vân

- Nội dung cốt truyệnLục Vân Tiên , phẩmchất của hai nhân vậtLục Vân Tiên và KiềuNguyệt Nga thể hiệnkhát vọng hành đạo

- Tiếpxúc trựctiếp vănbản quađọc-hiểu

- Kểtóm tắtvăn bản

- Nêuvấn đề

- Gợimở

- Bìnhchi tiếthaynângcao khảnăngcảm thụvăn học

-Đánhgiá,tổnghợp,

Giáo viên : + Đọc,nghiên cứubài, tài liệutham khảo,sgk, sgv thiếtkế bài giảng+ Tác phẩmTruyện Kiềucủa NguyễnDu

+ Truyền KìMạn Lục+ Văn họcViệt Nam thế

kỉ X- nửa thế

kỉ XIII Nhàxuất bảnGiáo dục HàNội 1998+ Một số tàiliệu có liênquan khác+ Sọan giáoán

+ Đồ dùngdạy học+ Tranh ảnhminh họa

Học sinh :+ Đọc kĩ vănbản

+ Tóm tắtvăn bản

- Sọan bàitheo yêu cầu

Trang 5

- Rèn luyện kĩ năng đọcdiễn cảm, phân tích cảmthụ tâm trạng nhân vậtqua ngôn ngữ hànhđộng, cử chỉ, đối thoại,độc thọai nội tâm…Tổnghợp cảm thụ cái hay, cáiđẹp của văên xuôi vàtruyện thơ trung đại ViệtNam

- Giáo dục học sinhlòng tôn kính nhữngnhân tài của đất nước,đồng cảm, xót thương sốngười phụ nữ trong xãhội phong kiến

- Tự hào truyền thốngvẻ vang của dân tộc,trên cơ sở đó phát huylòng yêu nước, có tráchnhiệm đối với Tổ quốc

-Giúp học sinh:

Nắm được thân thế, sựnghiệp của nhà vănKim Lân, NguyễnThành Long, NguyễnQuang Sáng, Lê MinhKhuê, Nguyễn MinhChâu và cảm nhận :+ Tình yêu làng, tìnhyêu nước của nhân dân

ta thời chốngPháp(Làng)

+ Vẻ đẹp những conngười lao động bìnhthường nhất là ở nhânvật anh thanhniên(Lặng lẽ Sa Pa)

Tình cảm cha consâu nặng trong cảnhngộ chiến tranh(Chiếclược ngà)

+ Tâm hồn trong

giúp đời của tác giả,thể hiện sự đối lâëpgiữa thiện và ác vàniềm tin của tác giảvào những điều tốtđẹp ở đời

2.Nghệ thuật:

- Giá trị nghệ thuật ởlời văn trần thuật kếthợp với miêu tả chânthực, sinh động, nghệthuật miêu tả nhân vậtcủa Nguyễn Du

- Đặc trưng phươngthức khắc họa tínhcách nhân vật củaNguyễn Đình Chiểu

1 Nội dung:

- Qua nhân vật ôngHai, nhà văn nói lêntình yêu làng quê, tìnhyêu nước và tinh thầnkháng chiến thốngnhất với nhau ở ngườinông dân Việt Nam

- Vẻ đẹp bình dị củaanh thanh niên trongtruyện “Lặng lẽ SaPa”

- Tình cha con sâunặng trong truyện

“Chiếc lược ngà”

- Ý nghĩa triết lí vềcon người, cuộc đờitrong tác phẩm”Bếnquê”

-Tâm hồn trong sáng,tính cách dũng cảm,hồn nhiên trong cuộcsống chiến đấu gian

kháiquát vềnộidung vànghệthuật

-Tiếpxúc trựctiếp vănbản quađọc-hiểu

- Tómtắt

- Nêuvấn đề

mở

-Đọc -Nêu

sách giáokhoa +Đọc tài liệutham khảo cóliên quan

Giáo viên :

nghiêng cứubài, tài liệutham khảo,sgk, sgv, sáchthiết kế bàigiảng

+ NguyễnThành Long-NXB tácphẩm 1980.+ NguyễnMinh Châuvề tác giả tácphẩm,

NXBGD HàNội 2002

+ Một số tàiliệu có liênquan

+ Soạn giáoán

+ Tranh ảnhminh họa

Trang 6

sáng , tính cách dũngcảm, hồn nhiên trongcuộc sống chiến đấugian khổ hi sinh nhưngvẫn lạc quan của cácnhân vật thanh niênxung phong(Nhữngngôi sao xa xôi)

+ Triết lí của tác giảvề cuộc đời, conngười(Bến quê)

- Nét đặc sắc trongnghệ thuật truyện : xâydựng tình huống truyệnhay, miêu tả sinh độngdiễn biến tâm trạngnhân vật, ngôn ngữ,giọng điệu, chất suy tư,hình ảnh biểu trưng

-Rèn luyện kĩ năngđọc, tóm tắt tác phẩmtự sự, phân tích nhânvật, tâm lí nhân vật quangôn ngữ, hành động,cử chỉ - Biếtphân tích tác phâmtruyện có sự kết hợp tựsự với miêu tả, biểucảm và triết lí

- Cảm thụ cái hay cáiđẹp của tác phẩm

- - Giáo dục học sinhlòng yêu quê hương đấtnước, yêu quí, noigương các nhân vật cólối sống đẹp

-Giúp học sinh :Nắm được thân thế, sựnghiệp của một số nhàvăn : Lỗ Tấn, G Lơn –đơn, Gơ- ri- ki , Đi- phô,Mô- pha- xăng:

+Thấy được tinh thần

khổ hi sinh của các nữthanh niên trongtruyện”Những ngôisao xa xôi”

2 Nghệ thuật:

- Nét đặc sắc trongnghệ thuật truyện

- Tình huống truyệnhấp dẫn

Miêu tả sinh độngdiễn biến tâm trạngnhân vật qua ngônngữ -Giọngđiệu đầy chất suy tư,hình ảnh biểu trưng

1 Nội dung:

- - Thấy được tinh thầnphê phán sâu sắc xãhội cũ và niềm tintrong sáng vào sự tấtyếu của cuộc sốngmới, xã hội mới quavănê bản “Cố hương”

- - Thấy được vị trí của

vấn đề

- -Vấnđáp

- -Phântích

- -Bìnhnângcao

-Hướngdẫn HStìm hiểunộidungkiếnthức quađồ dùngtrựcquan(nếucó)

-Tiếpxúc trựctiếp vănbản quađọc-hiểu

+ Đồø dùngdạy học

Học sinh :+ Sọan bàitheo yêu cầusách giáokhoa +Đọc tài liệutham khảo cóliên quan

Giáo viên :

nghiêng cứubài, tài liệutham khảo,sgk, sgv, sáchthiết kế bàigiảng

+ Văn họcnước ngoài+ Soạn giáoán

Trang 7

phê phán sâu sắc xãhội cũ và niềm tin vàosự xuất hiện tất yếu củacuộc sống mới(Cốhương)

+Cuộc sống gian khổvà tinh thần lạc quancủa Rô- bin –xơn(Rô-bin-xơn ngoài đảohoang)

+Tình cảm yêu thươngđối với loài vật; lòngyêu thương bè bạn , conngười, thông cảm vớinhững lỗi lầm củangười khác(Con chóBấc)

- Rèn luyện kĩ năngđọc, phân tích, tóm tắttác phẩm tự sự, cảm thụtruyện nước ngoài

- Giáo dục học sinhtinh thần lạc quan, tintưởng, lòng thương yêucon người, vật nuôi

Giúp học sinh :

- Hệ thống hóa các vănbản tác phẩm văn học( tự sự ) đã học và đọctrong chương trình Ngữvăn 9

hệ thống hóa, tổng hợp,đôùi sánh

lòng yêu quê hương,

nhân vật “tôi” với sựkết hợp nhiều phươngthức biểu đạt trongviệc thể hiện nộidung tư tưởng tácthẩm và xây đựngtính cách nhân vật

Cuộc sống gian khổvà tinh thần lạc quancủa Rô- Bin Xơn

- - Qua đọan trích “Bốcủa Xi- Mông” đềcao lòng thương yêucon người Cảm nhậntình yêu thương khiviết về con chó Bấc

2.Nghệ thuật:

-Sử dụng thành công các biện pháp nghệ thuật tu từ

-Kết hợp sinh động các phương thức biểu đạt: Tự sự, Miêu tả, Biểu cảm, Nghị luận

-Miêu tả tâm lí nhân vật

-Nhận xét tinh tế

- Hệ thống hóa truyệnvăn xuôi, truyện thơtrung đại Việt Nam

- Truyện Việt Namsau 1945

- Truyện nước ngoài

1 Nội dung:

Học sinh cần hiểu :

- Nêuvấnđề

- Gợimở

-Bìnhchi tiếthaynângcao khảnăngcảm thụvăn học

-Nêuvấn đề

- Gợitìm

-Ôân lạikiếnthức cơbản vềcác tác

+ Tranh ảnhminh họa

+ Đồø dùngdạy học

Học sinh :+ Đọc, tómtắt văn bản

+ Trả lời cáccâu hỏi đọchiểu- vănbản

Giáo viên:

- Hệ thốnghóa kiến thức(bảng phụ)

- Sọan giáoán

Học sinh :

- Ôân bài

- Lập bảnghệ thống theoyêu cầu sáchgiáo khoa

Giáo viên :

nghiên cứubài, sgk, sgv,

Trang 8

111

đất nước, gia đình, conngười, lòng lạc quan tintưởng

-Giúp học sinh :Hiểu được thân thế sựnghiệp của các tác giả:

Thanh Hải, Chế LanViên, Chính Hữu,Nguyễn Khoa Điềm,Phạm Tiến Duật,Nguyễn Duy, ViễnPhương, Hữu Thỉnh,Huy Cận, Bằng Việt:

+Cảm nhận vẻ đẹpchân thực, giản dị củatình đồng chí, đồngđội(Đồng chí) và hìnhảnh người lính cụ Hồ,hình tượng xe khôngkính(Bài thơ về tiểu đội

xe không kính)

-Sự thống nhất hàihòa giữa thiên nhiênrộng lớn và con ngườilao động(Đoàn thuyềnđánh cá)

-Tình bà cháu, cáchsống thủy chung(Bếplửa) từ ý nghĩa hìnhtượng ánh trăng rút racách sống thủychung(Aùnh trăng)

-Vẻ đẹp của hìnhtượng con cò ,tác giả cangợi tình mẹ và ý nghĩacủa lời ru, thấy sự vậndụng sáng tạo của cadao(Con cò)

-Cảm xúc của nhàthơ trước mùa xuân đấtnước và khát vọngmuốn cống hiến chođời(Mùa xuân nhonhỏ)

- Hình ảnh người línhtrong buổi đầu khángchiến chống Pháp,bình dị nặng tình đồngđội, đồng chí đượckhắc họa bằng nghệthuật giàu tính hiệnthực

- Nét độc đáo của hìnhtượng xe không kính,hình tượng của ngườilính lái xe ở trườngsơn trong thời kì chốngMỹ, với vẻ đẹp hiênngang dũng cảm và và

ý chí chiến đấu vìmiền Nam

- Nghệ thuật đặc sắcvề hình ảnh ngôn ngữ,giọng điệu Với hìnhảnh thơ đẹp tráng lệ,giàu màu sắc lãngmạn, tác giả khắc họađược sự hài hòa giữatự nhiên rộng lớn vàngười lao động

- Cảm xúc của ngườicháu đối với bà, trântrọng kính yêu, biết ơnbà

- Sự gắn bó ân tình vớiquá khứ gian lao suynghĩ về cách sốngthủy chung

- Vẻ đẹp của hìnhtượng con cò trong cadao, bài thơ nói lêntình mẹ và đời mẹ,tình cảm của người mẹTà Ôi

- Cảm xúc của nhà thơThanh Hải trước mùaxuân của thiên nhiên,đất nước và khát vọngmuốn dâng hiến cho

phẩm tựsự

- Tiếpxúc trựctiếp vănbản quađọc-hiểu

u vấnđề

- Vấnđáp

- Bìnhthơ

-Phântích

-Đàmthoại

-Hướngdẫn HStìm hiểunộidungkiếnthức quađồ dùngtrựcquan(nế

u có)

- Đánhgiá,

sách thiết kếbài giảng+Ngoài sáchgiáo

khoa,sáchgiáo viên,thiết kế bàigiảng cần đọcthêm: Tư liệuNgữ văn 9,Nâng caoNgữ văn 9…+Tập hợpthành kiếnthức, nộidung, tưtưởng mà vănbản đặt ra.+ Rèn luyện

kĩ năng pháttriển tư duyvề các tácphẩm thơ trữtình ViệtNámau 1945 + Soạngiáo án vàlàm một sốđồ dùng dạyhọc cần thiếtđể minh họathêm cho nộidung bàigiảng

+ Tranh ảnhminh họa

Học sinh :+ Sọan bàitheo yêu cầusách giáokhoa +Đọc tài liệutham khảo cóliên quan

Trang 9

-Sự biến đổi của đấttrời từ cuối hạ sangthu(Sang thu).

-Tình yêu quê hươngthắm thiết(Nói vớicon)

-Nét riêng cả giọngđiệu ngôn ngữ, hìnhảnh, âm điệu trong thơ

-Rèn luyện kĩ năngcảm thụ, phân tích hìnhảnh, ngôn ngữ, âm điệuthơ

-Giáo dục các emtình yêu quê hương, đấtnước con người, niềmyêu thích văn chương

Giúp học sinh :

- Cảm nhận ý nghĩa củatình mẫu tử

- Nét đặc sắc trong sángtạo dựng lên cuộc đốithọai tưởng tượng vàxây dựng các hình ảnh

- Rèn luyện kĩ năng phântích thơ Giáo dục họcsinh tình mẫu tử thiêngliêng, lòng kính yêumẹ, yêu gia đình

đất nước

- Niềm xúc độngthiêng liêng , tấm lòngthành kính của tác giả-đứa con miền Nam đốivới Bác

- Những cảm nhận tinhtế của Hữu Thỉnh vềsự biến đổi của đấttrời từ cuối hạ sangđầu thu

- Tình cảm gia đìnhấm cúng, gợi nhắc tìnhcảm gắn bó với truyềnthống quê hương và ýchí vươn lên trongcuộc sống qua cáchdiễn tả độc đáo củanhà thơ

2 Nghệ thuật:

-Nghệ thuật đặcsắc,hình ảnh, ngônngữ, giọng điệu trữtình, bình dị, mộc mạc

-Búp pháp lãng mạng,giọng thơ khỏe, nhiềubiện pháp nghệ thuật

1.Nội dung:

- Với hình thức đốithoại lồng trong lời kểcủa em bé, qua nhữnghình ảnh thiên nhiêngiàu ý nghĩa tượngtrưng, bài thơ ca ngợitình mẫu tử thiêngliêng bất diệt

2.Nghệ thuật:

Xây dựng hình ảnhthiên nhiên đặc sắc(do trí tưởng tượngcủa em bé)

-Miêu tả sinh động,

tổnghợp,kháiquát vềnộidung vànghệthuật

- Đọcdiễncảm

- Nêuvấnđề-Gợimở-Bìnhchi tiết

+ Đọc một sốbài văn mẫu

Giáo viên :

nghiên cứubài, tài liệutham khảo,sgk, sgv, sáchthiết kế bàigiảng +Soạn giáo án

Học sinh :+ Sọan bàitheo yêu cầusách giáokhoa

Giáo viên :

Trang 10

Giúp học sinh :Ôn tập, hệ thống hóakiến thức cơ bản về cáctác phẩm thơ hiện đạiViệt Nam trong chươngtrình Ngữ văn 9

Củng cố tri thức về thểloại thơ trữ tình

Bước đầu hình thànhhiểu biết sơ lược về đặcđiểm và thành tựu củathơ ca Việt Nam sau1945

Rèn luyện kĩ năng phântích, cảm thụ thơ

Giáo dục lòng yêu quêhương đất nước, lòng tựhào dân tộc anh hùng;

lòng say mê đọc thơ,sáng tác thơ

-Giúp học sinh :

sự nghiệp của Chu VănTiềm, Nguyễn ĐìnhThi, Vũ Khoan

việc đọc sách vàphương pháp đọcsách(Đọc sách)

văn nghệ đối với đờisống con người(Tiếngnói văn nghệ)

yếu của con người ViệtNam, cần khắc phụcđiểm yếu, hình thành

chân thực

_ Hệ thống hóa kiếnthức cơ bản về các tácphẩm thơ hiện đạiViệt Nam trongchương trình Ngữ văn9

- Củng cố tri thức vềthể loại trữ tình

- Bước đầu hình thànhhiểu biết sơ lược vềđặc điểm và thành tựuthơ Việt Nam sau1945

1 Nội dung:

- Nêu sự cần thiết củaviệc đọc sách vàphương pháp đọc sách

- Khẳng định sứcmạnh của Việt Nam làtạo nên tiếng nói đồngcảm giup con ngườihiểu đời, hiểu ngườivà hoàn thiệnnhâncách, tâm hồn mình

- Điẻm mạnh, điểmyếu của con ngườiViệt Nam Cần khắcphục điểm yếu hìnhthành những đức tính,thói quen tốt khi đấtnước đi vào côngnghiệp hóa, hiện đạihóa trong thế kỉ mới

haynângcao khảnăngcảm thụvăn học

-Ôân lạikiếnthức cơbản vềcác tácphẩmtrữ tình

-Đàmthọai

-Nêuvấn đề

_Gợimở

- Bình

-Tiếpxúc trựctiếp vănbản đểhiểu cáckiếnthức cơbản vềcác tácphẩmnghịluậnvăn học

nghiên cứubài, tài liệutham khảo,sgk, sgv, sáchthiết kế bàigiảng +Soạn giáo án

Học sinh :+ Sọan bàitheo yêu cầusách giáokhoa +Đọc tài liệutham khảo cóliên quan + Ôân lại kiếnthức đã học

Giáo viên :

nghiên cứubài, tài liệutham khảo,sgk, sgv, sáchthiết kế bàigiảng +Soạn giáo ánvà làm mộtsố đồ dùngdạy học cầnthiết để minhhọa thêm chonội dung bàigiảng

Học sinh :+ Sọan bàitheo yêu cầusách giáokhoa +

Trang 11

22

thói quen tốt

đọc, phân tích, cảm thụvăn nghị luận

cách đọc sách, say mêvăn học nghệ thuật, ýthức vươn lên trongcuộc sống để trở thànhngười hữu ích

Giúp học sinh :

- Nắm được mục đíchvà cách lập luận củanhà nghiên cứu trongbài nghị luận vănchương: “Chó sói vàcưù trong thơ ngụngôn của La- Phông –Ten”

- Rèn luyện kĩ năngđọc, phân tích, cảmthụ tác phẩm nghịluận văn chương

- Giáo dục học sinh ýthức cảm xúc của cánhân đối với tácphẩm văn học

-Giúp học sinh :

- Nắm được thân thế vàsự nghiệp của nhà viếtkịch Lưu Quang Vũ,Nguyễn Huy Tưởng

- + Nội dung ý nghĩa củađọan trích hồi 4 vỡkịch”Bắc Sơn”,”Tôi vàchúng ta”(trích cảnh 3)

- + Thấy được nghệ thuậtviết kịch Nguyễn HuyTưởng, Lưu Quang Vũ;

hiểu được đặc trưng củathể kịch

- - Rèn luyện kĩ năng đọcphân vai, tóm tắt nộidung vởõ kịch, phân tích

2 Nghệ thuật:

Trình tự lập luận vànghệ thuật của tác giảthể hiện qua văn bản

1 Nội dung:

Là bài nghị luận vănchương nêu bật đặctrưng của sáng tácnghệ thuật làm đậmdấu ấn cách nhìn, cáchnghĩ riêng của nhàvăn

2.Nghệ thuật:

Trình tự lập luận củatác giả chặt chẽ, rõràng

1 Nội dung:

- Qua vở kịch”BắcSơn”tác giả đã xâydựng tình huống làmbộc lộ xung đột kịchgiữa lực lượng cáchmạng và kẻ thù, làmrõ chuyển biến củanhân vật Thơm, khẳngđịnh sức mạnh củachính nghĩa cáchmạng

- Vở kịch”Tôi vàchúng ta’thể hiện cuộcđáu tranh gay gắt giữanhững con người có trítuệ, mạnh dạn đổi mớivới những kẻ mang tư

ViệtNam

Nêuvấn đề

- Gợimở

- Vấnđáp

- Bình

-Tiếpxúc trựctiếp vănbản đểhiểukiếnthức cơbản củavănbản

-Nêuvấn đề_Gợimở

- Bình

-Đọcphân vai

-Nêuvấn đề-Phân

Đọc tài liệutham khảo

Giáo viên:

- +Sách giáokhoa, sáchgiáo viên,tham khảotài liệu, soạngiáo án

Học sinh :

- + Sọan bàitheo yêu cầusách giáokhoa

+ Đọc tài liệutham khảoGiáo viên :

nghiên cứubài, tài liệutham khảo,sgk, sgv, sáchthiết kế bàigiảng +Soạn giáo án+ Đồ dùngdạy học

Học sinh :

- +Sọan bàitheo yêu cầusách giáokhoa

+Đọc một số bài văn mẫu

Trang 12

-Giúp học sinh :

- Nắm được thân thế, sựnghiệp văn chương củamột số tác giả: Lê AnhTrà, Ga- bri- en, Gác-xi-a mác- két

Cảm nhận : + Vẻ đẹp phong cáchHồ Chí Minh(Phongcách HCM)

+ Nguy cơ chiến tranhhạt nhân và nhiệm vụcủa mỗi người đối vớivấn đề này(Đấu tranhcho một thế giới hòabình)

+ Tầm quan trọng củavấn đề chăm sóc trẻ emtrong bối cảnh thế giớihiện nay(Tuyên bốthếgiới….của trẻ em)

đọc, phân tích, cảm thụthể văn nhật dụng

kính lãnh tụ của dântộc Có ý thức bảo vệhòa bình, quan tâmchăm sóc thế hệ trẻ

-Ba văn bản này có giátrị nghệ thuật, nhất lànghệ thuật trình bàyquan điểm Hai vănbản”Phong cách…”

và”Đấu tranh…” viết

tưởng lạc hậu, bảo thủtrong sự chuyển biếnmạnh mẽ của xã hộita

2 Nghệ thuật:

Khắc họa được tínhcách nhân vật, xâydựng được tình huốngkịch hấp dẫn quanmâu thuẫn trongtruyện

1 Nội dung:

- Phong cách Hồ ChíMinh là sự kết hợp hàihòa giữa truyền thốngvà hiện đại, dân tộc vànhân loại, vĩ đại màbình dị

- Đấu tranh cho mộtthế giới hòa bình làđấu tranh chống chiếntranh hạt nhân và chạyđua vũ trang

- Tầm quan trọng củaviệc chăm sóc trẻ emtrong bối cảnh thế giớihiện nay và sự quantâm của cộng đồngquốc tế đối với vấn đềnày

2 Nghệ thuật:

-Nghị luận của tácgiả : chứng cứ cụ thể,xác thực, lập luận chặtchẽ, so sánh rõ ràng,giàu sức thuyết phục

-Phân biệt được vănmiêu tả với văn thuyếtminh Bài văn thuyếtminh đơn thuần vớibài văn thuyết minhcókêùt hợp các yếu tốmiêu tả và tự sự

tích

-Đàmthọai

-Bìnhchi tiếthaynângcao khảnăngcảm thụvăn học

- Tiếpxúc trựctiếp vănbản quađọc-hiểu

-Gợi tìm

- Đàmthoại

- Đặtcâuhỏi-Phântích

-Bìnhnângcao

-Hướngdẫn HStìm hiểunội

Giáo viên :

nghiên cứubài, tài liệutham khảo,sgk, sgv, sáchthiết kế bàigiảng +Soạn giáo án+ Một số mẫuchuyện vềBác Hồ+Rèn luyện

kĩ năng thíchứng, pháttriển tư duynâng caonhận thức vềnhững vấn đềxã hội đangquan tâm.Học sinh :

- + Sọan bàitheo yêu cầusách giáokhoa

- + Đọc tàiliệu thamkhảo

+Tự làmdụng cụ họctập (nếu cóyêu cầu củaGV)

Trang 13

Giúp học sinh :

- - Bổ sung vào vốn hiểubiết về văn học địaphương bằng việc nắmđược một số tác giả vàmột số tác phẩm từ sau

1975 viết về địaphương mình

- - Bước đầu biết cáchsưu tầm, tìm hiểu về tácgiả, tác phẩm văn họcđịa phương

- - Hình thành sự quantâm và yêu mến đối vớivăn học địa phương

Giúp học sinh :

- Hình dung lại hệ thốngcác văn bản- tác phẩmvăn học đã học và đọcthêm trong chương trìnhNgữ văn toàn cấpTHCS

- Hình thành những hiểubiết ban đầu về nền vănhọc Vịêt Nam , các bộphận văn học, các thời

kì lớn, những đặc sắc

- Nắm được một sốtác giả, tác phẩm từsau 1975 viết về địaphương

- Biết được những nétđặc sắc quê hươngmình

- Các bộ phận hợpthành nền văn họcViệt Nam:

+ Văn học dân gian + Văn học viết + Văn học chữ Hán + Văn học chữ Nôm + Văn học chữ QuốcNgữ

- Tiến trình lịch sử vănhọc Việt Nam:

dungkiếnthức quađồ dùngtrựcquan(nếucó)

- Đánhgiá,tổnghợp,kháiquát vềnộidung vànghệthuật

-Gợi tìm

-Nêuvấn đề

- Đàmthoại

- Quynạp

- Thựchành

Giáo viên :

nghiên cứutài liệu thamkhảo +Soạn giáo án+ Hướng dẫnhọc sinhchuẩn bị bài.Học sinh :Chuẩn bị bàitheo yêu cầugiáo viên

Giáo viên :

nghiên cứutài liệu thamkhảo +Soạn giáo án + Bảng hệthống

hóa(bảngphụ) +Ra đề, đápán, biểu điểm

Học sinh :+ Chuẩn bịbài theo yêucầu giáo viên+ Hệ thống

Trang 14

115

noơi baôt veă tö töôûng ngheôthuaôt

- Cụng coâ vaø heô thoânghoùa nhöõng tri thöùc ñaõhóc veă caùc theơ loái vaínhóc gaĩn vôùi töøng thôøi kìtrong tieân trình vaôn ñoôngcụa vaín hóc

- Kieơm tra, ñaùnh giaùvieôc cạm thú, dieên ñát

- Reøn luyeôn kó naíng heôthoâng hoùa kieân thöùc,bieât vaôn dúng nhöõnghieơu bieât naøy ñeơ ñóc vaøhieơu ñuùng caùc taùc phaơmtrong chöông trình

- Giaùo dúc hóc sinh tínhheô thoẫng hoùa, tính ñoôclaôp suy nghó, töï giaùctrong khi kieơm tra

-Giuùp hóc sinh :

- + Naĩm ñöôïc noôi dungcaùc phöông chađm hoôithóai, moâi quan heô chaịtcheõ giöõ phöông chađmhoôi thoái vaø tình huoânggiao tieâp Phöông chađmhoôi thoái khođng phại laønhöõng qui ñònh baĩt buoôttrong mói tình huoânggiao tieâp vaø nhieău lí dokhaùc nhau, coù khiphöông chađm hoôi thoáikhođng ñöôïc tuađn theo

- +Caùch daên tröïc tieâp,caùch daên giaùn tieâp

- - Reøn luyeôn kó naíngvaôn dúng caùc phöôngchađm hoôi thoái vaøothöïc teâ giao tieâp vaø söûdúng töø ngöõ xöng hođ

+ Töø theâ kư X- theâ kưXIX

+ Töø theâ kư XX- 1945 + Töø sau caùch mángthaùng taùm -1945 + Töø 1945- 1975 + Töø 1975 – nay

- Maây neùt ñaịc saĩc noơibaôt cụa vaín hóc : + Tinh thaăn yeđu nöôùc,

yù thöùc coông ñoăng

+ Tinh thaăn nhađn ñáo + Söùc soâng beăn bư vaøtinh thaăn lác quan

- Sô löôïc moôt soâ theơlóai vaín hóc:

+ Moôt soâ theơ loái vaínhóc dađn gian

+ Moôt soâ theơ loái vaínhóc trung ñái

+ Moôt soâ theơ loái vaínhóc hieôn ñái

- Caùc phöông chađmhoôi thoái:

+ Phöông chađm veălöôïng

+ Phöông chađm veăchaât

+ Phöông chađm quanheô

+ Phöông chađm caùchthöùc

+ Phöông chađm lòchsöï

- Quan heô giöõa phöôngchađm hoôi thoái vaø tìnhhuoâng giao tieâp

- Nhöõng tröôøng hôïpkhođng tuađn thụ phöôngchađm hoôi thoái

- Caùch daên tröïc tieâp,caùch daên giaùn tieâp

- Töø ngöõ xöng hođ vaø

- Ñaømthoái

- Quynáp

- Thöïchaønh

-Höôùngdaên HStìm hieơunoôidungkieânthöùc quañoă duøngtröïcquan

-Kieơmtra

- Kieơubaøi toơnghôïp

- Ñaømthoái

hoùa kieânthöùc, chuaơn bòlaøm baøi kieơmtra

Giaùo vieđn :+Ñóc saùchgiaùo khoa,saùch giaùovieđn,

nghieđn cöùutaøi lieôu thamkhạo +Soán giaùo aùn+ Ñoă duøngdáy hóc

Hóc sinh :+OĐđn lái caùckieân thöùc veăhoôi thoái

- + Sóan baøitheo yeđu caăusaùch giaùokhoa

+Töï laøm dúng cú hóc taôp (neâu coù yeđu caău cụa GV)

Trang 15

trong hội thoại cho phùhợp và kĩ năng tríchdẫn khi tạo lập vănbản

- - Giáo dục học sinh có

ý thức lựa chọn từ ngữ,vận dụng các phươngchâm hội thoại đạt hiệuquả khi giao tiếp, gópphần nâng cao sự giàuđẹp tiếng việt

-Giúp học sinh nắmđược:

+Từ vựng của một ngônngữ không ngừng pháttriển, dựa vào haiphương thức : ẩn dụ,hóan dụ

+Hiện tượng phát triểntừ vựng của một ngônngữ bằng cách tăng sốlượng từ ngữ nhờ: tạo từmới, mượn từ của tiếngnước ngoài

- -+Khái niệm về thuậtngữ và một số đặc điểm

cơ bản của nó

- + Tầm quan trọng củaviệc trau dồi vốn từ

- +Tổng kết về từ vựng

- - Rèn luyện kĩ năng mởrộng vốn từ, vận dụngtừ ngữ trong khi nói,viết đạt hiệu quả giaotiếp

- - Hệ thống hóa kiếnthức

- Vận dụng những kiếnthức đã học về từ vựngđể phân tích nhữnghiện tượng ngôn ngữtrong thực tiễn giaotiếp, nhất là trong vănchương

việc sử dụng từ ngữxưng hô

- Sự biến đổi và pháttriển nghĩa của từ : Tạo từ ngữ mới ,mượn từ ngữ của tiếngnước ngoài

- Khái niệm về thuậtngữ, đặc điểm củathuật ngữ

- Những định hướngchính để trau dồi vốntừ:

+ Hiểu rõ nghĩa của từvà cách dùng từ, tăngcường vốn từ mới

- Tổng kết về từ vựng:

Từ đơn, từ phức, thànhngữ, nghĩa của từ, từnhiều nghĩa, hiệntượng chuyển nghĩacủa từ, từ đồng âm, từđồng nghĩa, từ tráinghĩa

_ Cấp độ khái quátnghĩa của từ:

+ Trường từ vựng+ Sự phát triển của từngữ: Từ mượn, từ HánViệt, thuật ngữ và biệtngữ xã hội, từ tượngthanh và từ tượnghình, một số biện pháp

tu từ từ vựng

- Quynạp

-Thựchành

- ĐàmthoạiGợi mở

- Quynạp

-Thựchành

Giáo viên :

nghiên cứutài liệu thamkhảo +Soạn giáo án+ Đồ dùngdạy học+Bảng hệthống hóakiến thức+ Sơ đồ+ Bảng phụ

Học sinh :

- + Sọan bàitheo yêu cầusách giáokhoa

+Tự làm dụng cụ học tập (nếu có yêu cầu của GV)

Giáo viên :+ Đọc sáchgiáo khoa,sách giáo

Trang 16

- - Giáo dục học sinh ýthức bảo vệ giữ gìn vàbiết phát triển tiếng mẹđẻ để góp phần làmgiàu đẹp tiếng việt.

-Giúp học sinh:

+Nhận biết khởi ngữ;

phân biệt khởi ngữ vớichủ ngữ, vị ngữ(Khởingữ)õ

+ Các thành phần biệtlập; công dụng của mỗithành phanà(Các thànhphần biệt lập)

+ Liên kết nội dung vàliên kết hình thức; chữacác câu và đọan văn;

một số biện pháp thườngdùng để liên kết khi tạolập văn bản(Liên kếtcâu và liên kết đoạnvăn)

+Nghĩa tường minh vàhàm ý; điều kiện sửdụng hàm ý(Nghĩatường minh và hàm ý)

- Hệ thống hóa kiếnthức(lớp 6- 9): Từ loại,cụm từ, thành phần câu,các kiểu câu(Tổng kết)

- Rèn luyện kĩ năng đặtcâu có khởi ngữ, thànhphần biệt lập, phù hợptình huống cụ thể

- Nhận biết và sử dụngmột số biện pháp liênkết chứa các câu, cácđọan và tạo lập văn bản

- Hệ thống hóa kiếnthức, vận dụng kiến thứcngữ pháp trong nói, viếtchính xác

- Giáo dục học sinh ý

Học sinh nắm được:

- Đặc điểm và côngdụng của khởi ngữtrong câu, các thànhphần biệt lập, thànhphần tình thái, thànhphần cảm thán, thànhphần gọi đáp, thànhphần phụ chú

- Liên kết câu và liênkết đoạn văn( nộidung và hình thức )

- Nghĩa tường minh vàhàm ý Phân biệtnghĩa tường minh vàhàm ý

- Điều kiện sử dụnghàm ý Tổng kết ngữpháp từ loại: Danh từ,động từ, tính từ, số từ,đại từ, lượng từ, chỉ từ,phó từ, quan hệ từ, trợtừ, tình thái từ, thántừ ; Cụm từ: Cụm độngtừ, cụm tính từ, cụmdanh từ

- Thành phần câu:

Thành phần chính,thành phần phụ, thànhphần biệt lập

- Các kiểu câu: Câuđơn, câu ghép, biếnđổi câu, các kiểu câuứng với mục đích giaotiếp khác nhau

-Tổng kết ngữ pháp:

Hệ thống hóa kiếnthức từ lớp 6-9

- Đàm thoại

- Thực hành

- - Lí thuyết-

- - Quy nạp-

- Gợimở-Gợi tìm

-Hệ thống hóa kiến thức đã học về ngữ pháp

viên, nghiêncứu tài liệutham khảo cóliên quan.+ Soạn giáoán

+ Đồ dùngdạy học

Học sinh :+ Chuẩn bịbài theo yêucầu, sáchgiáo khoa,giáo viên+ Soạn bài

+Tự làm dụng cụ học tập (nếu có yêu cầu của GV)

Giáo viên :

nghiên cứutài liệu thamkhảo +Soạn giáo án+ Đồ dùng

Trang 17

thức vận dụng ngữ pháptrong nói, viết góp phầnlàm giàu đẹp tiếng Việt.

-Giúp học sinh :

- +Hiểu được sự phongphú của các phươngngữ trên các vùng miềnđất nước

- +Nhận biết một số từngữ địa phương với từtoàn dân

- +Vai trò của từ ngữ địaphương

- - Rèn luyện kĩ năng xácđịnh, sử dụng phươngngữ, từ ngữ địa phươngphù hợp với hoàn cảnhtạo sắc thái riêng

Giúp học sinh có tháiđộ đối với việc sử dụngtừ ngữ địa phương trongđời sống cũng như nhậnxét về cách sử dụng từngữ địa phương trongnhững văn bản phố biếnrộng rãi

Giúp học sinh:

Nắm vững một số nộidung phần tiếng Việtđã học ở học kì I, học kìII

hệ thống hóa kiến thức,cảm nhận và kĩ năngdiễn đạt

thức giữ gìn sự trongsáng của tiếng Việt quanói và viết

Học sinh cần nắmđược :

- Hiểu được, sửdụng phong phúcác từ ngữ địaphương của cácvung miền đấtnước

- - Phương ngữ Bắc,Trung, Nam

- - Phân biệt một sốtừ ngữ địa phươngvới từ toàn dân

Học sinh cần nắm:

- Ôân tập, kiểm tra

- Các phương châmhội thoại

- Xưng hô trong hộithoại

- Cách dẫn trực tiếp,gián tiếp; Khởi ngữ vàcác thành phần biệtlập; Liên kết câu,đọan, nghĩa tườngminh, hàm ý

Học sinh nắm được:

Muốn cho văn bản

- Đàm thoại

- Thực hành

- Gợi mở

- Lí thuyết

- - Đàm thoại

- - Quy nạp

- - Thực hành

- Gợimở

- Luyện tập

dạy học

Học sinh :+ Chuẩn bịbài theo yêucầu sgk

Giáo viên :

nghiên cứutài liệu thamkhảo có liênquan

+ Ôân tập vàkiểm tra

+ Soạngiáo án

Học sinh :+ Chuẩn bịbài theo yêucầu giáo viên

+Ôân lại cáckiến thức đãhọc

Giáo viên :+ Đọc sgk,sgv, nghiêncứu tài liệutham khảo+ Soạn giáoán

+ Đồ dùngdạy họcHọc sinh :

Trang 18

-Giúp học sinh :

- +Sử dụng một số biệnpháp nghệ thuật trongvăn bản Thuyết minh,làm cho văn bản sinhđộng, hấp dẫn

- + Văn bản Thuyết minhcó khi kết hợp với yếutố miêu tả thì văn bảnmới sinh động, mới hay

- - Rèn luyện kĩ năng biếtvận dụng một số biệnpháp nghệ thuật trongvăn bản Thuyết minh

- - Biết sử dụng yếu tốmiêu tả trong văn bảnThuyết minh

- - Giáo dục học sinh lòngsay mê, sưu tầm tíchlũy tri thức và tạo lậpvăn bản

-Giúp học sinh thấy :

- + Vai trò của yếu tốmiêu tả hành động, sựviệc, cảnh vật và conngười trong văn bản Tựsự

- + Vai trò của miêu tảnội tâm và mối quan hệgiữa nội tâm với ngoạihình trong khi kểchuyện

- + Thế nào là nghị luậntrong văn bản tự sự; vai

Thuyết minh sinhđộng, hấp dẫn người tavận dụng thêm một sốbiện pháp nghệ thuậtnhư: Kể chuyện, tựthuật, đối thoại theolối ẩn dụ, nhân hóahoặc các hình thức vè,diễn ca làm cho đốitượng thuyết minhđược nổi bật, thêm ấntượng

-Để thuyết minh chocụ thể, sinh động, hấpdẫn, bài thuyết minhcó thể kết hợp sử dụngyếu tố miêu tả Yếu tốmiêu tả có tác dụnglàm cho đối tượngthuýêt minh được nổibật, gây ấn tượng

Học sinh cần nắmđược:

- Vai trò của yếu tốmiêu tả hành động, sựviệc, cảnh vật và conngười trong văn bản tựsự

- Vai trò của miêu tảnội tâm và mối quanhệ nội tâm với ngoạihình trong khi kểchuyện

- Vai trò và ý nghĩacủa yếu tố nghị luận

-Đàm thoại -Thực hành

- Gợimở

- Luyện tập

- - Lí thuyết

- - Đàm thoại

- - Quy nạp

- - Thực hành

- Gợimở

- Luyện tập

+ Chuẩn bịbài theo yêucầu giáo viên

+Tự làmdụng cụ họctập (nếu cóyêu cầu củaGV)

Giáo viên :

nghiên cứutài liệu thamkhảo sgk,sgv

+ Một sốđọan văn, bàivăn mẫu + Soạngiáo án+Đồ dùngdạy học

Học sinh :+ Chuẩn bịbài theo yêucầu giáo viên

+Tự làmdụng cụ họctập (nếu cóyêu cầu của

Trang 19

111

6

1111

trò, ý nghĩa của yếu tốtự sự trong văn bản tựsự

- +Thế nào là đối thoại,độc thoại nội tâm, đồngthời thấy được tác dụngcủa chúng trong vănbản tự sự

- + Thế nào là người kểchuyện? Vai trò và mốiquan hệ giữa người kểchuyện với ngôi kểtrong văn bản tự sự

- - Rèn luyện kĩ năngvận dụng các phươngthức biểu đạt trong vănbản tự sự, kết hợp miêutả nội tâm của nhânvật Nhận diện và viếtđọan văn có yếu tốnghị luận; Đối thoại,độc thoại nội tâm trongvăn bản tự sự kết hợpgiữa người kể với ngôikể

- - Giáo dục học sinhlòng say mê tạo lập vănbản, yêu thích vănchương

-Giúp học sinh :

- + Hiểu được và biếtvận dụng các phép lậpluận phân tích, tổnghợp trong văn nghịluận

- + Nghị luận phổ biếntrong đời sống; Nghịluận về một sự việc,hiện tượng đời sống

- +Nghị luận một vấn đềvề tư tưởng, đạo lí

- +Nghị luận về một tácphẩm truyện hoặc đọan

trong văn bản tự sự

- Tác dụng của đốithoại, độc thoại nộitâm trong văn bản tựsự

-Vai trò, mối quan hệgiữa người kể chuyệnvới ngôi kể trong vănbản tự sự

Học sinh nắm được :

- Các phép lập luậnphân tích, tổng hợptrong văn nghị luận :+ Phân tích là cách lậpluận trình bày từng bộphận, phương diện củamột vấn đề nhằm chỉ

ra nội dung của sự vật,hiện tượng

+ Tổng hợp là phéplập luận rút ra cáichung từ những điềuđã phân tích.Không cóphân tích thì không cótổng hợp

-Nghị luận về một sựviệc, hiện tượng trong

- - Lí thuyết

- - Đàm thoại

- - Quy nạp

- - Thực hành

- Gợimở

- Luyện tập

GV)

Giáo viên :

nghiên cứutài liệu thamkhảo sgk,sgv

+ Bảng phụ+ Đọc vănbản mẫu

+ Soạngiáo án+ Đồ dùngdạy học đểminh họathêm cho nộidung bàigiảng (bảngphụ)

Học sinh :+ Chuẩn bịbài theo yêucầu giáo viên

+ Soạn bài+Tự làmdụng cụ họctập (nếu có

Trang 20

- - Rèn luyện kĩ năng:

Biết cách làm bài nghịluận về một sự việc,hiện tượng đời sống,một vấn đề tư tưởngđạo lí; Nghị luận vềmột tác phẩm truyệnhoặc đọan trích, mộtđọan thơ, bài thơ

- - Khơi gợi các em niềmsay mê tạo lập văn bản,yêu thích văn chương

Giúp học sinh nắmđược:

- - Các yêu cầu của biênbản và liệt kê được cácloại biên bản thườnggặp trong cuộc sống;

Viết được một biên bảnsự vụ hoặc hội nghị

đời sống xã hội là bànvề một sự việc, hiệntượng có ý nghĩa đốivới xã hội, đáng khen,đáng chê hay có vấnđề đáng suy nghĩ

- Nghị luận về mộtvấn đề tư tưởng đạo lílà bàn về một vấn đềthuộc lĩnh vực tưtưởng, đạo đức, lốisống… của con người

- Nghị luận về một tácphẩm truyện hay đoạntrích là trình bàynhững nhận xét, đánhgiá của mình về nhânvật, sự kiện, chủ đềhay nghệ thuật củamột tác phẩm cụ thể

- Nghị luận về mộtđoạn thơ, bài thơ làtrình bày nhận xét,đánh giá của mình vềnội dung và nghệthuật của đoạn thơ, bàithơ ấy

- Cách làm các dạngbài nghị luận đó

Học sinh nắm đuợc:

-Biên bản là loại vănbản ghi chép một cáchtrung thực, chính xác,đầy đủ một sự việcđang xảy ra hoặc vừamới xảy ra Người ghibiên bản chịu tráchnhiệm về tính xác thựccủa biên bản

-Hợp đồng là loại vănbản có tính pháp lí ghilại nội dung thỏa

- - Đàm thoại

- - Quy nạp

- - Thực hành

- Gợi mở

-Lí thuyết-Luyện tập

yêu cầu củaGV)

Giáo viên :

sgk,sgv,nghiên cứutài liệu thamkhảo liênquan + Bảng phụ

+ Soạngiáo án

Học sinh :+ Chuẩn bịbài theo yêucầu giáo viên+ Soạn bài

Trang 21

- - Phân tích được đặcđiểm, mục đích và tácdụng của hợp đồng

- Viết được một hợpđồng biên bản

- - Rèn luyện kĩ năngviết được biên bản hợpđồng thông dụng có nộidung đơn giản và phùhợp với lứa tuổi,viếtđược một biên bản sựvụ hoặc hội nghị

- - Giáo dục các em cóthái độ cẩn thận trongkhi sọan thảo hợp đồngvà có ý thức nghiêmtúc tuân thủ những điềuđược kí kết trong hợpđồng

- - Trung thực khi tạo lậpbiên bản

-Giúp học sinh:

+ Tập trung suy nghĩ vềmột hiện tượng thực tế ởđịa phương

+Viết một bài văn trìnhbày vấn đề đó với suynghĩ, kiến nghị của mìnhdưới các hình thức thíchhợp: tự sư, miêu tả, nghịluận, thuyết minh

- - Rèn luyện kĩ năngdiễn đạt

- - Giáo dục các em có ýthức quan tâm đếnnhững vấn đề của địaphương và góp phầnmình vào giữ gìn vàxây dựng phát triển ở

thuận về trách nhiệm,nghĩa vụ, quyền lợicủa hai bên tham giaqiao dịch nhằm đảmbảo thực hiện đúngthỏa thuận đã cam kết

-Thư (điện) chúc mừnghoặc thăm hỏi lànhững văn bản bày tỏsự chúc mừng hoặcthông cảm của ngườigửi đến người nhận

- Các loại biên bảnhợp đồng

- Cách viết biên bản,hợp đồng

- Đặc điểm của hợpđồng mục đích và tácdụng của hợp đồng

Học sinh viết về mộthiện tượng thực tếtrong cuộc sống vớisuy nghĩ, kiến nghịcủa mình dưới cáchình thức thích hợp: tựsự, miêu tả, nghị luận,thuyết minh

- Ôân tập và kiểmtra

- - Đàm thoại

- - Quy nạp

- - Thực hành

- Gợi mở

- Đàm thoại

- - Thực hành

Giáo viên :

nghiên cứutài liệu thamkhảo sgk,sgv

+ Soạngiáo ánHọc sinh :+ Chuẩn bịbài theo yêucầu giáo viên

Giáo viên :

nghiên cứutài liệu thamkhảo sgk,sgv + Soạngiáo án + Đề, đápán

Học sinh :+ Chuẩn bịbài theo yêu

Ngày đăng: 28/04/2021, 16:30

w