-Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất rắn để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế... * OÂn taäp -Mô tả được hiện * Vaän duïng tượng nở vì nhiệt * Đàm thoại gợi [r]
Trang 1Giáo viên:Trần Thị Chuyền Khối lớp: 6
TUẦN/
THÁNG TIẾT TÊN BÀI DẠY TRỌNG TÂM BÀI
PHƯƠNG PHÁP
CHUẨN BỊ ĐDDH
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
TRỌNG TÂM CHƯƠNG
Tháng 8
Tuần 1
CƠ HỌC BÀI 1:
ĐO ĐỘ DÀI
-Nêu
và
-Xác
-Xác dài trong
** Ôn tập
* Thực hành
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát, so sánh, nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
* Thước kẻ có ĐCNN đến mm
* Thước dây hoặc thước mét có ĐCNN đến 0,5mm
* Tranh vẽ to một thước kẻ có GHĐ là 20cm và ĐCNN là 2mm
* C2,3,4 SGK
* 1-.2.1 ->
1-2.6 SBT
Tháng 8
Tuần 2
ĐO ĐỘ DÀI ( TT )
-Xác dài trong
* Thực hành , thí nghiệm
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát, so sánh nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
* Bảng phụ của giáo viên vẽ hình 2.1, 2.2 SGK
* Bảng nhóm của học sinh
* C 1 C 6 SGK
* 1-2.7 ->
2.13 SBT
Tháng 8
Tuần 3
ĐO THỂ TÍCH
* Thực hành thí
Mỗi nhóm học sinh gồm có :
* C3, C6, C7 SGK
-Nêu -Xác
-Xác
tích 45 bình chia &4( tràn -Nêu
- Nêu
- Nêu
-Nêu -Nêu yên
Trang 2Giáo viên: Trang 2
-CHẤT LỎNG và
-Xác bình chia "
.0 45 bình chia
"
nghiệm
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát, so sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
- 1 xô đụng nước
- 1 bình chia độ
- 1 vài loại ca đong
* Bài tập:
3.1 3.7 SBT
Tháng9
Tuần 4
ĐO THỂ TÍCH CHẤT RẮN KHÔNG THẤM NƯỚC
-Xác định thể tích
thấm nước b5
bình chia &4(
tràn
* Ôn tập
* Thực hành, thí nghiệm
* Đàm thoại, gợi mở
* quan sát so sánh, nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
* Vật rắn không thấm nước
* 1 bình chia độ,
1 chai có ghi sẳn dung tích
* 1 bình tràn, 1 bình chứa
* Kẻ sẳn bảng 4.1
* C 3 , C 4 SGK
* 4.1 ; 4.2 ; 4.4 -> 4.7 SBT
Tuần 5
KHỐI LƯỢNG
ĐO KHỐI LƯỢNG
-Nêu cho
. 45 cân
* Ôn tập
* Thực hành kiểm chứng
* Đàm thoại gợi mở
Mỗi nhóm học sinh có :
* 1 chiếc cân bất kỳ loại gì và
1 vật để cân
* Một cái cân
hộp quả cân
* Điều em chưa biết
* C 1 -> C 6 SGK
* Bài tập 5.1->5.5 SBT
cân
-So sánh 46 7 8 hay ít -Nêu
-Nêu
ý P và F % P,m -Phát
cơng này.Nêu
riêng
-Nêu
45 cân
P=10.m
Trang 3* Vật để cân
* Tranh vẽ to các loại cân trong SGK
LỰC HAI LỰC CÂN BẰNG
-Nêu tác 9:&3;
-Nêu tác cân
E F
* Ôn tập
* Vận dụng
* Đàm thoại, gợi mở
* quan sát so sánh, nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
* 1 chiếc xe lăn
* 1 lò xo lá tròn
* 1 lò xo mềm dài khoảng 10 cm
*1 thanh nam châm thẳng
*1 quả gia trọng bằng sắt
* 1 cái gía có kẹp để giữ các lò xo và để treo quả gia trọng
* C 3 -> C 8 SGK
* Bài tập:
6.1 - > 6.5 SBT
Tháng 9
Tuần 7
TÌM HIỂU KẾT QUẢ TÁC DỤNG CỦA LỰC
Nêu tác
46 >
@&>
A
* Thực hành, thí nghiệm
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát, so sánh, nhận xét
* HS làm việc nhóm , cá nhân
* 1 xe lăn
* 1 mặt phẳng nghiêng
* 1 lò xo
* 1 lò xo lá tròn
* 1 hòn bi
* 1 sợi dây
- C1, C2, C7, C8, BT C9,10.11 SGK
Btập 7.1
-> 7.5 SBT
Tháng10
Tuần 8
TRỌNG LỰC-
-Nêu
là
* Thực hành , thí nghiệm
* 1 giá treo
* 1 lò xo
C 1 -> C5 SGK
-Tra riêng
m V
P V
các bài Nêu
cĩ trong thơng -Nêu
trong các ví
T phú E trong V
Trang 4Giáo viên: Trang 4
-ĐƠN VỊ LỰC
và . "
-Nêu
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát, so sánh, nhận xét
* HS làm việc theo nhóm, cá nhân
* 1 quả nặng 100g có móc treo
* 1 dây dọi
* 1 khay nước
* 1 thước ê ke
* 8.1 -> 8.4 SBT
khách quan và tự luận
Đề kiểm tra photo
LỰC ĐÀN HỒI
46 7"
-So sánh
tác làm 46
7 8 hay ít
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát , so sánh , nhận xét
* 1 cái giá treo
* 1 cái lò xo
* 1 cái thước chia độ đến mm
* 1 hộp 4 quả
nhau, mỗi quả 50g
* C 1 - C 6 SGK
* 9.1 -> 9.4 SBT
LỰC KẾ PHÉP
ĐO LỰC
TRỌNG LƯỢNG VÀ KHỐI LƯỢNG
. P=10.m,nêu
% K&"J1
P=10.m
* Ôn tập
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát, so sánh, nhận xét
* HS làm việc nhóm, cá nhân
*Bảng phụ
* 1 lực kế lò xo
* 1 sợi dây mảnh, nhẹ để buột vài cuốn SGK với nhau
* C1 -> C 9 SGK
* 10.1 ->
10.4 SBT
Trang 5Tuần 12
KHỐI LƯỢNG RIÊNG
TRỌNG LƯỢNG RIÊNG
-Phát
P 3
V m
Nêu
Tra
-Phát riêng(d) và cơng
V P
Nêu
cơng . riêng , T
T"
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát , so sánh , nhận xét
* HS làm việc nhóm , cá nhân
*Bảng phụ
* 1 lực lế GHĐ 2,5N
* 1 quả cân 200g có móc treo và có dây buộc
* 1 bình chia độ có GHĐ 250
cm3, đường kính trong lòng >
đường kính quả cân
* C1- C7 SGK
* 11.1 11.5 SBT
Tháng
11
Tuần 13
13 BÀI 12:
THỰ HÀNH VÀ KIỂM TRA THỰC HÀNH:
và
0"J1 cơng
* Thực hành
* Quan sát
* Gợi mở
* Ôn tập
* 1 cái cân có ĐCNN 10g hoặc 20g
* 1 bình chia độ
* Báo cáo thực hành
Trang 6Giáo viên: Trang 6
-XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA SỎI
riêng D=
V m
, tính 3
riêng
* 1 cốc nước, 15 hòn sỏi
* 1 đôi đủa
MÁY CƠ ĐƠN GIẢN
-Nêu
thơng -Tác máy
* Thực hành , thí nghiệm
*Đàm thoại
* Quan sát , so sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
* Bảng phụ
* 2 lực kế có GHĐ từ 2- 5N
*1 quả nặng 2N
C 1 -> C 6 SGK 13.1 -> 13.4 SBT
MẶT PHẲNG NGHIÊNG
-Nêu
nghiêng là kéo
.Nêu này trong các ví
E ] nghiêng phù
E trong V
ích
* Thực hành , thí nghiệm
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát , so sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
* 1 lực kế GHĐ từ 2N trở lên
* 1 khối trụ kim loại có trục quay nặng 2N
* 1 mặt phẳng nghiên
* Tranh vẽ to hình 14.2
C1 -> C5 SGK
* 14.1 ->
14.5 SBT
Tháng
12
Tuần 16
16 ÔN TẬP HỌC
KỲ I
-Ơn 7 V 36 * Ôn tập
* Vận dụng
* Đàm thoại gợi
* 1 số dụng cụ trực quan như nhãn ghi khối
Trang 7-C giá < 2 V
mở
* Quan sát , so sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
lượng của kem giặt, kéo cắt tóc…
Tháng
12
Tuần 17
17 THI HỌC KỲ I Ki, tra và $ giá * Kiểm tra tự
luận
*Đề kiểm tra 2 phương án cho 2 đối tượng
* Các dạng bài tập : Sử dụng được các công thức m=DxV và P=dxV
ĐÒN BẨY
-Nêu
và
này trong các
ví 49: phù E trong
rõ
* Thực hành , thí nghiệm
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát , so sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
* 1 lực kế có GHĐ 2N trở lên
* 1 khối trụ KL có móc, nặng 2N
* 1 giá đỡ có thanh ngang
* tranh vẽ to
SGK
C1 -> C6 SGK BT: 15.1 ->
15.5 SBT
HỌC KỲ I
Trang 8Giáo viên: Trang 8
và
này trong các
ví
rõ
* Vận dụng
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát , so sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
GHĐ 2N trở lên
* 1 khối trụ KL có móc, nặng 2N
* 1 ròng rọc cố định, 1 ròng rọc động
* dây vắt qua ròng rọc
SGK BT: 16.1 ->
16.6 SBT
NHIỆT HỌC BÀI 18:
SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT RẮN
-Mơ
nhau
* Ôn tập
* Vận dụng
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát , so sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
* 1 quả cầu KL và 1 vòng KL
* 1 đèn cồn, 1 chậu nước Khăn lau
C 1 -C 7 SGK
* 18.1 ->
18.5 SBT
-Mơ t khí
nhau -Nêu gây ra
SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT LỎNG
-Mơ
* Ôn tập
* Vận dụng
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát , so
* 1 bình thuỷ tinh đáy bằng
* 1 ống thuỷ tinh thẳng có thành dầy
C1 -> C7 SGK
BT 19.1->
19.6 SBT
)
Trang 9thích
sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
* 1 nút cao su có đục lỗ
* 1 chậu thuỷ tinh, nước pha màu
* phích nước nóng
Tháng 2
Tuần 24
23 BÀI 20:
SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT KHÍ
-Mơ
nhau
* Ôn tập
* Vận dụng
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát , so sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
* Quả bóng bàn
bị bẹp
* Phích nước nóng
* 1 bình thuỷ tinh đáy bằng
* 1 ống thuỷ tinh thẳng có thành dầy
* C 1 -> C 9 SGK
* 20.1 ->
20.7 SBT
Trang 10Giáo viên: Trang 10
-Tuần 25
24 BÀI 21:
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA SỰ NỞ VÌ NHIỆT
-Nêu các
."
tiêu GDBVMT:Trong xây < ?* ray
% V các E @
, các E @ G dãn
f"
* Thực hành thí nghiệm , quan sát , so sánh , nhận xét
* Đàm thoại gợi mở
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
*1 băn kép và giá để lắp băng kép
*1 đèn cồn bộ dụng cụ TN về lực xuất hiện
do sự co dãn vì nhiệt
*1 lọ cồn
* C1 -> C 10
* 21.1 ->
21.6 SBT
Tháng3
Tuần 26
25 BÀI 22:
NHIỆT KẾ
NHIỆT GIAI
-Mơ chia dùng
dùng
-Xác
quan sát
* Thực hành thí nghiệm , quan sát , nhận xét
* Đàm thoại gọi mở
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
* 3 chậu thuỷ tinh, mỗi chậu
nước
* 1 ít nước đá
*1 phích nước nóng
* 1 nhiệt kế rượu, nhiệt kế thuỷ ngân,
36 y tế
C 1 -> C 5 SGK 22.1 -> 22.7 SBT
-Mơ
-Nêu
36 dùng trong phịng thí
Xen-xi-ut
-Xác khi quan sát
thơng theo ! quy trình
thay theo
Trang 11,hình k"
-Nêu B
Xenxiut
tiêu GDBVMT:
3 T 46 thiên
là cho
+Trong các thông nên U
+Trong
Trang 12Giáo viên: Trang 12
-qui
nghiệm khách quan, tự luận
*Đề kiểm tra 2 phương án cho 2 đối tượng
Tháng 3
Tuần 28
THỰC HÀNH VÀ KIỂM TRA THỰC HÀNH:
ĐO NHIỆT ĐỘ
y
! quy trình
dõi
* Trực quan
* Thực hành , thí nghiệm
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
*1 nhiệt kế y tế
*1 nhiệt kế thuỷ ngân
*1 đồng hồ
*Bông y tế
* Báo cáo
TN
SỰ NÓNG CHẢY VÀ ĐÔNG ĐẶC
Mơ trình
-Nêu quá trình nĩng
< vào 4T
* 4, p <
thay trong quá trình nĩng
tiêu GDBVMT:
+Do trái
* Trực quan
* Thực hành thí nghiệm
* Đàm thoại
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
*1 giá đỡ TN
*1 kiềng và lưới đốt
*2kẹp vạn năng
*1 cốc đốt
*1 nhiệt kế tới
1000C
*1 ống nghiệm
nước…
* C1 -> C5
* 25.1 ->
25.4 SBT
-Mơ
quá trình này
-Nêu
Q< vào 4T e `
trình nĩng
và quá trình sơi
-Nêu
Trang 13hai cao,cĩ nguy chìm
H 45 sơng
H và H 45
sơng
e B nhà kính(là nguyên nhân gây ra tình
nĩng lên.)
mq RB 7 & mùa
4e pháp V / cho
và xây thí e F T , 3,
các qua trình
Tháng 4
Tuần 30
29 BÀI 25:
SỰ NÓNG CHẢY VÀ ĐÔNG ĐẶC (
-Mơ trình
-Nêu
* Trực quan
* Thực hành, thí nghiệm
* Đàm thoại gợi mở Học sinh
Như bài 24 trên * C1 -> C 5
SGK
* 25.5 ->
25.8 SBT
Trang 14Giáo viên: Trang 14
-TT )
quá trình
Q< vào 4T
* 4, p <
thay trong quá trình )
trình
thích
tiêu GDBVMT:Vào mùa
) &f RB 7 khi
3 riêng 0 F 3
riêng phía &( 1: E
ra
và các sinh
phía E 4a"
làm việc nhóm, cá nhân
Trang 15Tuần 31 30 BÀI 26:
SỰ BAY HƠI VÀ SỰ NGƯNG TỤ
-Mơ trình trong -Nêu f 6 < bay F"
-Nêu pháp tìm , < E
e F T ,
bay
tiêu GDBVMT:
+Trong khơng khí luơn cĩ
khí.Khơng khí cĩ
* Trực quan
* Thực hành thí nghiệm
* So sánh , phân tích , đàm thoại
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
*1 giá đỡ TN
*1kẹp vạn năng
*2 đĩa nhôm nhỏ
*1 cốc nước
*1 đèn cồn
C 1 -> C 10 SGK
* 26.1 ->
26.6 SBT
Trang 16Giáo viên: Trang 16
-9 cao T f
kim
làm cho
p phát "
6 9 khơng khí quá
3 0h con * và gia súc,làm
bay F nhanh gây ra khơ 7&T f
eE"
sinh
H a
)&dH hơi bay F
. " 9 khơng khí quá cao 3 6
Trang 17dâu vì ngồi dinh v mà bèo cung
lúa,bèo cịn che E
'"
xanh,vào mùa hè
xanh và V các sơng
SỰ BAY HƠI VÀ SỰ
NGƯNG TỤ (
TT )
-Mơ trình trong -Nêu
quá trình
*Học sinh tự làm thí nghiệm, quan sát, so sánh
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
*2 cốc thuỷ tinh giống nhau
*Nước có pha màu
*Nước đá nhỏ
*Nhiệt kế
*Khăn lau
C 1-> C 8 SGK BT: 27.3 ->
27.7
Trang 18Giáo viên: Trang 18
-thích
tiêu
F mù,làm T
T 3 T a
quang E"@ cĩ 4e pháp T 4T
an tồn giao thơng khi
mù
SỰ SÔI
-Mơ -Nêu
* Diễn giảng
* Đàm thoại gợi mở
* Suy luận
* Thực nghiệm
* Học sinh làm việc theo nhóm, cá nhân
*1 giá đỡ TN
*1kẹp vạn năng
*1 kiềng và lưới KL
*1 cốc đốt
*1 đèn cồn
*1 nhiệt kế tới
1000 C
->Bài 29
Tháng 5
Tuần 34
33 BÀI 29:
SỰ SÔI ( TT )
* Thí nghiệm , thực hành
* Đàm thoại gợi mở
* Học sinh làm
-> Như bài 28 trên
C1 -> C9 SGK
BT 29 1 ->
29.5 SBT
Trang 19việc nhóm, cá nhân
* Quan sát, mô tả, nhận xét
TỔNG KẾT CHƯƠNG II trong các bài
* Đàm thoại gợi mở
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
*Bảng ô chữ hình 30.4
Các câu hỏi ôn tập SGK
luận
*Đề kiểm tra 2 phương án cho 2 đối tượng
*Các câu hỏi Bài KT như SGV
HỌC KỲ II
Duyệt của tổ trưởng
... SGK* 26. 1 ->
26. 6 SBT
Trang 16< /span>Giáo viên: Trang 16
-9 cao...
*1 phích nước nóng
* nhiệt kế rượu, nhiệt kế thuỷ ngân,
36 y tế
C -> C SGK 22.1 -> 22.7 SBT
-Mơ
-Nêu
36 dùng phịng thí
Xen-xi-ut
-Xác... -> C SGK
* Bài tập:
6. 1 - > 6. 5 SBT
Tháng
Tuần
TÌM HIỂU KẾT QUẢ TÁC DỤNG CỦA LỰC
Nêu tác
4 6 >
@&>