1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an lop 1 tuan 2 du cac mon

39 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 319 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chở hàng hoá và người.. -Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ -Các tranh minh hoạ phần luyện nói. Yêu cầu học sinh nhìn lên bảng và đọc. GV chỉnh sửa phát âm cho[r]

Trang 1

Tuần 2:

Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010

MÜ ThuËt: Gv chuyen d¹y

To¸n: Luyện Tập

I/ MỤC TIÊU :

Các mẫu hình vuông, hình tam giác, hình tròn

Các mẫu hình đã ghép

2/ Học sinh

Cắt mẫu hình trong bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Giới thiệu bài

- Nêu lại tên các hình đã học

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- 5 em lên bảng chọn trong nhóm mẫu vật

- lớp nhận xét

- lớp lấy vở bài tập cô kiểm tra

Hình   

Trang 2

- Em thích nhất hoạt động nào trong

các tiết toán là học

 Để giúp các em khắc sâu hơn các

dạng hình đã học Tiết học hôm nay ta

sẽ học đó là tiết luyện tập

Ghi tựa : Luyện Tập

HOẠT ĐỘNG 1:

Tô Màu các Dạng Hình

Mục tiêu : Biết tô cùng màu các dạng

hình có cùng tên gọi

Phương pháp : Trực quan, thực hành

 Đọc yêu cầu bài số 1 ở vở bài tập

toán

- Tô cùng màu với các dạng hình có

cùng tên gọi

 Chấm 5 bài nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2:

Thực Hành Ghép Hình

Mục tiêu :

Rèn luyện kỹ năng ghép tạo hình

qua các dạng hình đã học

- Thao tác mẫu hình a

- Từ những mẫu hình tam giác cô đã

ghép thành 2 mẫu hình gì?

- Yêu cầu học sinh vận dụngcác mẫu

hình có trong bộ thực hành để ghép

thành các mẫu hình mà em thích

- Nhận xét và hỏi :

- Mẫu hình em vừa ghép từ mẫu hình

Hoạt động ghép hình

Hình thức : Luyện tập TN Thực hiện vở bài tập, bài 1

Trang 3

4/ CỦNG CỐ :

HOẠT ĐỘNG 3 :

Trò Chơi củng cố

Nội dung : Ghép tạo hình

Luật chơi : Thi đua ghép hình theo

nhóm Sau bài hát “Trường của em”

nhóm nào ghép được nhiều hình 

thắng

Hỏi : Yêu cầu học sinh thaó gở các hình

và nêu tên gọi

- Tham gia trò chơi

- Các mẫu hình học sinh có thể ghép

5/ DẶN DÒ : (2’)

 Nhận xét tiết học

 Thực hiện bài tập 2/sách BTT

 Chuẩn bị xem bài số 1, 2, 3

- Häc VÇn : Dấu Hỏi ? – Dấu Nặng

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức :

Học sinh nhận biết được các dấu ? , dấu 

Đọc được tiếng bẻ, bẹ

Luyện nói theo chủ đề “ Hoạt động của từ bẻ”

2/ Kỹ năng :

Nhận biết được các tiếng có dấu thanh ? , 

Biết thêm dấu thanh /,  tạo tiếng bẻ, bẹ

Trang 4

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (3’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) dấu sắc

a Kiểm tra miệng

- Đọc tựa bài và tên tranh

- Đọc từ ứng dụng

+ Phân tích tiếng bé?

- Nêu lại nội dung tranh, luyện nói

b Kiểm tra (bảng) viết

- Đọc tiếng : bé

Qua tiếng hổ và tiếng thỏ cô giới thiệu dấu

thanh mới đó là dấu ?

Ghi tựa bài : Dấu ?

- Treo tranh 3

+ Tranh vẽ gì

+ Hoa khi chưa nở gọi là gì

- Gắn tiếng nụ dưới tranh 3

- Treo tranh 4

+ Tranh vẽ con gì?

- Gắn tiếng ngựa dưới tranh

+ Tiếng nụ và tiếng ngựa có gì giống

nhau

 qua tiếng nụ và tiếng ngựa cô giới thiệu

thêm dấu thanh mới đó là thanh nặng 

Ghi tựa bài : Dấu 

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Đọc bài rrong SGK theo yêu cầu 2 âm: âm b, âm e, thanh sắc đặt trên âm e

- Nói theo cảm nghỉ

Vẽ hổ Vẽ thỏ

Có dấu thanh giống nhau

Hoa hồng Nụ hoa

Con ngựa

Trang 5

Đaọc mẫu : dấu ?, 

HOẠT ĐỘNG 1

Nhận diện dấu thanh ? thanh 

a Dấu ? dấu 

- Gắn mẫu dấu ?

- Tô mẫu dấu ?

 dấu ? là một nét móc

- Gắn mẫu dấu 

- Tô mẫu dấu 

+ Cô tô mẫu dấu  như thế nào?

 dấu chấm được viết lại bằng một chấm

+ Tìm trong bộ đồ dùng các dấu ? và 

như cô vừa giới thiệu với các em

HOẠT ĐỘNG 2

Mục tiêu :

Ghép được tiế`ng bé, bẹ đọc đúng

tiếng bẻ, bẹ nề nếp.

 Phương pháp: Trực quan, Thực hành

 Viết vào khung ô 1 dấu ? , ô 4 tiếng be

+ Có dấu ?, có tiếng be, muốn có

tiếng bẻ ta làm sao?

- Nhận xét

- Đọc mẫu b _ e _ ? _ bẻ

- Sửa lổi phát âm

- Viết vào khung ô 3 dấu 

+ Có tiếng be, dấu  muốn có tiếng

bẹ ta làm sao ?

- Đọc mẫu b _ e _  _ bẹ

- Sửa lỗi phát âm

- Hướng dẫn học sinh nhận biết vị trí các

dấu thanh khi đặt vào chữ

+ Thanh ? được đặt như thế nào

trong tiếng bẻ ?

Có dấu thanh giống nhau

Đồng thanh

Nhắc lại 2 học sinh

Chấm một chấm Tô một chấm Nhắc lại 2 học sinh

Hình thức : Học cá nhân theo lớp, học đôi bạn

1 học sinh lên bảng thao tác và nói : Có tiếng be và dấu ?, muốn có tiếng bẻ, em đặt dấu ? trên âm e

Đọc cá nhân  đồng thanh

… Đặt dấu nặng dưới âm e cá nhân, đồng thanh

Trang 6

+ Thanh  được đặt như thế nào

trong tiếng bẹ ?

 trong các dấu thanh chỉ có dấu  là đặt

dưới âm e

 Yêu cầu : học sinh thao tác ghép tiếng

bẻ, bẹ trong bộ thực hành

 Yêu cầu : học sinh tìm tiếng có dấu ? và

Viết đúng dấu ?, dấu , tiếng bẻ, bẹ

Phương pháp : Diễn giải, thực hành

- Viết mẫu dấu ?

- Hướng dẫn qui trình viết

- Đặt bút dưới đường kẻ thứ 4

Viết nét móc nằm trong dòng li thứ 3

- Viết mẫu dấu 

- Hướng dẫn qui trình viết

chấm một chấm dưới đường kẻ

thứ nhất

- Viết mẫu tiếng bẻ

- Hướng dẫn qui trình viết

Viết tiếng be, rê bút viết dấu

hỏi đặt trên âm e

- Viết mẫu tiếng bẹ

- Hướng dẫn qui trình viết

Viết tiếng bẹ, rê bút viết dấu

Nặng đặt dưới âm e chữ e

- Nhận xét và sửa lỗi cho học sinh

HOẠT ĐỘNG 4 (6’)

Trò chơi củng cố

MỤC TIÊU :

Kiểm tra kiến thức vừa học

Phương pháp : Trò chơi

Đặt trên âm e Đặt dưới âm e

Thực hiện ghép tiếng bẻ, bẹ và đọc.

Thảo luận đôi bạn tìm các tiếng có dấu ?, 

Hình thức : Rèn luyện cá nhân Thực hiện

Thao tác viết Bảng con Rèn viết đúng đắn theo vị trí cô hướng dẫn

Thực hiện viết bảng con chữ

- , giơ bảng đúng thao tác…

Trang 7

a. Nội dung: Khoanh tròn các tiếng có dấu

? và  trong nhóm chữ

b. Luật chơi : Thi đua tiếp sức Tính điểm

và số lượng khoanh sau 1 bài hát

c. Hỏi : Tìm và đọc tiếng mà em đã được

học trong tiết ?

Hình thức: Thực hành theo nhóm.

Tham gia trò chơi theo nhóm, cổ vũ

Tiếng bẻ, bẹ

Luyện đọc đúng dấu ? và  tên

tranh và các tiếng ứng dụng

Phương pháp : Luyện tập, đàm

thoại, diễn giải

 Hướng dẫn học xem tranh

- Nêu tên các hình vẽ? (gợi ý cấu

hỏi đễ học sinh nêu đúng ý chỉ

sự vật trong tranh)

Trập tô đúng qui trình chữ bẻ,

bẹ trong vở tập viết 1

Phương pháp : Diễn giải, thực

 Gắn chữ mẫu

 Hướng dẫn qui trình viết

Hình thức : Học theo lớp

Khỉ, mỏ, giỏ, cụ, cọ, đậu

Đọc cá nhân, đồng thanh

Hình thức : Luyện tập cá nhânThực hiện tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết

Viết mỗi chữ 1 lần

Trang 8

học sinh luyện nói đúng theo

chủ đề “bẻ” ý chỉ các hoạt động

“bẻ” Giúp trẻ tự tin trong giao tiếp,

giáo dục ý thức, tình cảm qua nội

dung nói của học sinh

Phương pháp : Thảo luận nhóm

đôi bạn, Trực quan, đàm thoại,

diễn giải

 Yêu cầu học sinh học đôi bạn Tìm

hiểu nội dung tranh

- Tổ 1: Tranh 1

- Tổ 2 : Tranh 2

- Tổ 3 và 4 : Tranh 3

 Hướng dẫn học sinh luyện nói gợi

ý qua các câu hỏi

Treo tranh 1 :

- Tranh 1 vẽ những hình ảnh gì ?

- Mẹ (bà, cô) đang giúp bé làm gì

?

- Nhìn tranh và nêu lại hoạt

động trong tranh

Treo tranh 2 :

- Tranh 2 vẽ những hình ảnh gì ?

- Giải thích từ “bẻ” có nghĩ a là

hái

Treo tranh 3 :

- Bé đang làm gì với các bạn? ?

 (gợi ý cho học sinh luyện nói

Hình thức : : Học theo lớp, học đôi bạn

Học đôi bạn tìm hiểu nội dung tranh đểtham gia hoạt động luyện nói

- Học sinh trả lời và nói theo suynghỉ của mình

- Mẹ và bé

- Bà và cháu

- Cô và cháu

- Bẻ cổ áo

- Học sinh mói tự nhiên theo ý nghỉcủa mình trong câu, trong lời nói cótiếng bẻ

- ………… Đang bẻ, hái bắp ngô

- ………… chia bánh hoặc bẻ bánh

- Hoạt động “bẻ”

Trang 9

thành câu thành lời ý chỉ các hoạt

động có tiếng “bẻ”

- Các bức tranh này khi luyện

nói em đã nói theo chủ đề gì?

- Các hoạt động trong tranh có

giống nhau không?

- Em thích bức tranh nào nhất?

Phát triển nội dung luyện nói giáo

dục tư tưởng :

- Trước khi đến trường em có sửa

lại quần áo cho gọn gàng ? ai

giúp em làm điều đó

(Giáo dục tư tưởng)

- Em thường chia quà cho bạn, cho

bé không? Vì sao (kết hợp giáo

dục tư tưởng)

- Em nào đã được nhìn thấy vườn

ba91p?

- Nói lại cho lớp nghe về công việc

bẻ bắp mà em thấy

Luật chơi : Chuyển thư tìm được thư

có tiếng bẻ, bẹ thì gắn dưới tranh

Tính điểm sau 1 bài hát

Hỏi : Tiếng bẻ, bẹ có dấu gì hôm nay

các em học

Phân tích tiếng bẻ, bẹ

Trong 2 tiếng bẻ, bẹ em đã vận dụng

tiếng nào để luyện nói?

Học sinh nêu lại những việc mà mình biết qua nội dung câu hỏi

học sinh nêu lại cảm nghỉ của mình qualời nói diễn đạt trọn câu < đủ ý

Tham gia trò chơi

Dấu ?, dấu 

Chủ đề luyện nói “bẻ”

Trang 10

5/ DẶN DÒ: 93’)

 đọc bài, viết bài luyện nói theo

chủ đề “bẻ”

 Xem bài dấu \ , 

 Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010

Tốn : CÁC SỐ 1 – 2 – 3 A: Yêu cầu :

-Nhận biết số lượng các nhĩm cĩ 1, 2, 3 đồ vật Biết đọc, biết viết các số 1,

Tơ màu vào các hình tam giác (mỗi hình

mỗi màu khác khau)

GV đọc và cho học sinh đọc theo: “cĩ 1

con chim, cĩ 1 chấm trịn, cĩ 1 con tính,

…”

Bước 2: GV giúp học sinh nhận ra các

đặc điểm chung của các nhĩm đồ vật cĩ

số lượng là 1 (đều cĩ số lượng là 1)

Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi đồ

Trang 11

số 1.

GV chỉ vào số 1 và đọc “một” (không

đọc là: chữ số một)

Số 2, số 3 giới thiệu tương tự số 1

Cho học sinh mở SGK, GV hướng dẫn

Yêu cầu học sinh viết vào phiếu

Bài 2: Viết số thích hợp và mỗi ô trống

GV cho học sinh quan sát tranh và viết

số, yêu cầu các em nhận ra số lượng

Hỏi tên bài

Gọi học sinh đọc các số 1(một), 2 (hai), 3

Thực hiện vào phiếu

Quan sát tranh và ghi số thích hợp

Thực hiện phiếu và nêu kết quả

Đọc lại các số: 1(một), 2 (hai), 3 (ba)

Sau bài học học sinh :

-Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã và các thanh huyền, ngã

-Đọc được tiếng bè, bẽ

Trang 12

-Trả lời được 2- 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

B.Đồ dùng dạy học:

-Các vật tựa hình dấu huyền, ngã

-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ,

GV viết dấu huyền lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu huyền

-GV chỉnh phát âm cho học sinh

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết dấu

huyền

- GV nhận xét chung

2 Dạy dấu thanh:

GV đính dấu huyền lên bảng

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu huyền có nét gì?

So sánh dấu huyền và dấu sắc có gì giống

và khác nhau

Yêu cầu học sinh lấy dấu huyền ra trong

bộ chữ của học sinh

Nhận xét kết quả thực hành của học sinh

a GV đính dấu ngã lên bảng và cho học

sinh nhận diện dấu ngã (dấu ngã là một

nét móc nằm ngang có đuôi đi lên)

Yêu cầu học sinh lấy dấu ngã ra trong bộ

chữ của học sinh

Nhận xét kết quả thực hành của học sinh

b) Ghép chữ và đọc tiếng

b Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học

3 HS viết vào bảng lớp , lớp viết vào bảngcon

- HS phát âm theo cá nhân, bàn, tổ lớp

Thực hiện bảng con

Một nét xiên trái

Giống nhau: đều có một nét xiên

Khác nhau: dấu huyền nghiêng trái còn dấusắc nghiêng phải

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập

Trang 13

GV nói: Tiếng be khi thêm dấu huyền ta

được tiếng bè

Viết tiếng bè lên bảng

Yêu cầu học sinh ghép tiếng bè trên bảng

cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bè

Hỏi : Dấu huyền trong tiếng bè được đặt

ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bè

Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bè

GV cho học sinh thảo luận và hỏi: Ai có

thể tìm cho cô các từ có tiếng bè

GV cho học sinh phát âm nhiều lần tiếng

bè Sửa lỗi phát âm cho học sinh

Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽ

Gọi học sinh đọc bè – bẽ.

c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng

con:

*Viết dấu huyền

Gọi học sinh nhắc lại dấu huyền giống

nét gì?

GV vừa nói vừa viết dấu huyền lên bảng

cho học sinh quan sát

Các em viết dấu huyền giống như dấu sắc

nhưng nghiêng về trái

Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu

Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẽ

Sửa lỗi cho học sinh

Thực hiện trên bảng cài

Đặt trên đầu âm e

- HS : cá nhân, bàn, tổ lớp

bè chuối, chia bè, to bè, bè phái …

Giống nhau: Đều có tiếng be

Khác nhau: Tiếng bè có dấu huyền trên đầuchữ e, còn tiếng bẽ có dấu ngã nằm trên chữe

Học sinh đọc

Một nét xiên trái

Học sinh theo dõi viết bảng con dấu huyền

- HS viết vào bảng con

Trang 14

Tiết 2

3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

Nội dung bài luyện nói của chúng ta hôm

nay là bè và tác dụng của nó trong đời

sống

-Trong tranh vẽ gì?

-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?

Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã

.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở

nhà

Viết vở tập viết

- bè-Đi dưới nước

-Thuyền có khoang chứa người hoặc hànghoá

Bè không có khoang chứa và trôi bằng sứcnước là chính

Trang 15

Häc vÇn: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẸ – BẼ A: Yêu cầu :

- Nhận biết được các âm chữ, b và dấu thanh: dấu sắc/ dấu hỏi/ dấu ngã/

dấu nặng/ dấu huyền

- Đọc được tiếng be kết hợp với dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Tô được e, b và các dấu thanh

B Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

-Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ

-Các tranh minh hoạ phần luyện nói Chú ý các cặp thanh: dê/dế,

dưa/dừa, cỏ/cọ, vó/võ

C Các hoạt động dạy học :

I KTBC :

GV cho học sinh viết bảng con (2 học

sinh viết bảng lớp) dấu huyền, ngã Tiếng

GV gắn bảng mẫu (hoặc vẽ) lên bảng

Yêu cầu học sinh nhìn lên bảng và đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

b) Dấu thanh và ghép be với các dấu

.Bè

Dấu sắc

Thực hiện trên bảng cài

Trang 16

và ghép tiếp vào bảng

GV nói: chỉ cần thay đổi các dấu thanh

khác nhau chúng ta sẽ được các tiếng

khác nhau để chỉ các sự vật khác nhau

Gọi 2 học sinh lên bảng đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu thanh

Từ âm e, b và các dấu thanh của chúng

có thể tạo ra các từ khác nhau:

“be be” – là tiếng của bê hoặc dê con

“bè bè” – to, bành ra hai bên

“be bé” – chỉ người hay vật nhỏ, xinh

xinh

Gọi học sinh đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

GV viết mẫu lên bảng theo khung ô li đã

được phóng to

GV cũng có thể viết hoặc tô lại chữ viết

trên bảng con, yêu cầu học sinh quan sát,

viết lên không trung để định hình cách

viết

GV thu một số bảng viết tốt và chưa tốt

của học sinh Gọi một số em nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh lần lượt phát âm các tiếng

vừa ôn trong tiết 1 theo nhóm, bàn, cá

nhân GV sửa âm cho học sinh

b) Luyện viết

Học sinh tô các tiếng còn lại trong vở

Tập viết

-GV chấm bài, nhận xét

c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân

biệt các từ theo dấu thanh

GV hướng dẫn học sinh quan sát các cặp

tranh theo chiều dọc

GV hỏi:

Học sinh đọc bảng

Nhiều học sinh đọc lại

Nghỉ 5 phút

Quan sát, viết lên không trung

Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Học sinh đọc

- HS viết vào vở tập viết

Trang 17

 Tranh thứ nhất vẽ gì?

 Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?

 “dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng

Treo tranh minh hoạ phần luyện nói

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề

Gọi học sinh nhắc lại những sự vật có

trong tranh

 Các con đã trông thấy các con vật, cây

cỏ, đồ vật, người tập võ, … này chưa? Ở

đâu?

Cho học sinh nêu một số đặc điểm của

con vật, các quả :

 Quả dừa dùng để làm gì?

 Khi ăn dưa có vị như thế nào? Màu sắc

của dưa khi bổ ra sao?

 Trong số các tranh này con thích nhất

tranh nào? Tại sao con thích?

 Trong các bức tranh này, bức nào vẽ

người, người đó đang làm gì? Con có

quen biết ai tập võ không? Con thích tập

võ không? Tại sao con thích?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

III Củng cố dặn dò:

Gọi đọc bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn học bài, xem bài ở nhà

Con dê

Con dếDấu sắc

Công viên, vườn bách thú, …

nước để uống

Ngọt, đỏ, …Trả lời theo ý thích

Đọc bài trên bảng

Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà

****************************

Đạo đứ c : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 (T2) A: Yêu cầu:

- Giúp học sinh củng cố lại các kiến thức đã học ở tiết 1, đồng thờibước đầu biết giới thiệu tên mình và những điều mà mình thích :

Học sinh thực hiện việc đi học hàng ngày, thực hiện được những yêucầu của GV ngay những ngày đầu đến trường

Trang 18

- Giáo dục các em yêu quý lớp học của mình.

B.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài

Bài hát: Ngày đầu tiên đi học

II Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1: Học sinh kể về kết quả học

tập

Thảo luận theo cặp, kể cho nhau nghe

những gì sau hơn 1 tuần đi học

Yêu cầu một vài học sinh kể trước lớp

GV kết luận: Sau hơn 1 tuần đi học, các

em đẫ bắt đầu biết viết chữ, tập đếm, tập

tô màu, tập vẽ,… nhiều bạn trong lớp đã

đạt được điểm 9, điểm 10, được cô giáo

khen Cô tin tưởng các em sẽ học tập tốt,

sẽ chăm ngoan

Hoạt động 2:Kể chuyện theo tranh (bài

tập 4)

Yêu cầu học sinh đặt tên cho bạn nhỏ ở

tranh 1và nêu nội dung ở từng tranh:

Học sinh kể cho nhau nghe theo cặp

Học sinh kể trước lớp

GV kết luận

Bạn nhỏ trong tranh cũng đang đi

học như các em Trước khi đi học, bạn đã

được mọi người trong nhà quan tâm,

chuẩn bị sách, vở, đồ dùng học tập Đến

lớp, bạn được cô giáo đón chào, được

3 em kể

Thảo luận và kể theo cặp

Đại diện một vài học sinh kể trước lớp.Lắng nghe và nhắc lại

Bạn nhỏ trong tranh tên Mai

Tranh 1: Cả nhà vui vẻ chuẩn bi cho Mai đihọc

Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường, cô giáotươi cười đón các em vào lớp

Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo dạy bảonhiều điều

Tranh 4: Mai vui chơi cùng các bạn mới.Tranh 5: Mai kể với bố mẹ về trường lớp,

cô giáo và trường lớp của mình

Một vài em kể trước lớp

Lắng nghe, nhắc lại

Trang 19

học, được vui chơi Sau buổi học, về nhà,

bạn kể việc học tập ở trường cho bố mẹ

nghe

Hoạt động 3:Học sinh múa, hát về trường

mình, về việc đi học.

GV tổ chức cho các em học múa và hát

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc

câu thơ cuối bài.

GV đọc mẫu, gọi học sinh đọc theo

III Củng cố dặn dò : Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

Học bài, xem bài mới

Cần thực hiện: Đi học đầy đủ, đúng giờ

Múa hát theo hướng dẫn của GV bài: emyêu trường em

Năm nay em lớn lên rồiKhông còn nhỏ xíu như hồi lên năm

Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt

****************************

TNXH : CHÚNG TA ĐANG LỚN.

A: Yêu cầu:

-Nhận biết sự thay đổi của bản thân được thể hiện ở chiều cao, cân nặng và

sự hiểu biết của bản thân

- Nêu được ví dụ cụ thể của bản thân được thể hiện ở chiều cao, cân nặng và

sự hiểu biết của bản thân

Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập

môn TNXH của học sinh

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

GV gọi 4 học sinh trong lớp có các đặc

điểm sau lên bảng: em béo nhất, em gầy

nhất, em cao nhất, em thấp nhất

GV yêu cầu học sinh nhận xét về hình

dáng bên ngoài của các bạn

GV nói: “Chúng ta cùng lớa tuổi, học

Lắng nghe và nhắc lại

Các bạn không giống nhau về hình dáng,bạn béo, bạn gầy, bạn cao, bạn thấp,…

Ngày đăng: 28/04/2021, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w