1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Đề thi học kì 1 _ 2010-2011.sinh 10

2 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ thi học kỳ I năm học 2010 - 2011
Trường học Trường THCS & THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Quảng Ninh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào B.. Đều được cấu tạo từ các nuclêit Câu 3: Tính đa dạng của prôtêin được qui định bởi A.. Thành phần , số lượng và trật tự axitamin trong phân tử pr

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THCS & THPT

CHU VĂN AN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN SINH HỌC 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhiđrat là :

Câu 2: Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là :

A Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

B Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít amin

C Đại phân tử có cấu trúc đa phân

D Đều được cấu tạo từ các nuclêit

Câu 3: Tính đa dạng của prôtêin được qui định bởi

A Liên kết peptit

B Nhóm amin của các axit amin

C Nhóm R của các axit amin

D Thành phần , số lượng và trật tự axitamin trong phân tử prôtêin

Câu 4: Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là :

Câu 5: Chức năng của ADN là :

A Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

B Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

C Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

D Trực tiếp tổng hợp Prôtêin

Câu 6: Chức năng của ARN thông tin là :

A Quy định cấu trúc đặc thù của AND

B Truyền thông tin di truyền từ ADN đến rioôxôm

C Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin

D Tổng hợp phân tử ADN

Câu 7: Thành phần cấu tạo của lipit là :

A A xít béo và rượu B Đường và rượu

C Axit béo và Gliêrol D Gliêrol và đường

Câu 8: Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây ?

A ADN và ARN B ARN và Prôtêin C ADN và lipit D Prôtêin và ADN

Câu 9: Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới nấm và giới thực vật là:

A Cơ thể có cấu tạo đơn bào hay đa bào B Đều có lối sống tự dưỡng

C Đều có lối sống hoại sinh D Đều sống cố định

Câu 10: Bộ Khung tế bào thựuc hiện chức năng nào sau đây ?

A Tiêu huỷ các tế bào già

B Tham gia quá trình tổng hợp Prôtêin

C vận chuyển các chất cho tế bào

D Giúp neo giữ các bào quan trong tế bào chất

Câu 11: Loại bazơnitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?

Câu 12: Thành tế bào thực vật có thành phần hoá học chủ yếu bằng chất :

A Phôtpholipit B Axit nuclêic C Côlesteron D Xenlulôzơ

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

Trang 2

Câu 13: Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào ?

A Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

B Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

C Chứa đựng thông tin di truyền

D Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

Câu 14: Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây ?

A Thành tế bào B Vỏ nhày C Màng sinh chất D Tế bào chất

Câu 15: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là :

A Màng sinh chất , tế bào chất , vùng nhân

B Màng sinh chất , các bào quan , vùng nhân

C Nhân phân hoá , các bào quan , màng sinh chất

D Tế bào chất, vùng nhân , các bào quan

Câu 16: Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ?

A Vi khuẩn B Tế bào thực vật C Tế bào động vật D Virut

Câu 17: Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là :

A Các nguyên tố vi lượng B Các nguyên tố đại lượng

C Các hợp chất vô cơ D Các hợp chất hữu cơ

Câu 18: Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ?

A Tế bào xương B Tế bào biểu bì C Tế bào hồng cầu D Tế bào cơ tim

Câu 19: Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :

A Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit B Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

C Có cấu trúc một mạch D Đại phân tử , có cấu trúc đa phân

Câu 20: Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng ?

Câu 21: Cụm từ " tế bào nhân sơ " dùng để chỉ

A Tế bào nhiều nhân

B Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất

C Tế bào không có nhân

D Tế bào có nhân phân hoá

Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ ?

A Không có các bào quan như bộ máy Gôn gi , lưới nội chất

B Không có chứa phân tử ADN

C Nhân chưa có màng bọc

D Có kích thước nhỏ

Câu 23: Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh , giới thực vật và giới động vật là :

A Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào B Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn

C Cơ thể đều có cấu tạo đa bào D Tế bào cơ thể đều có nhân sơ

Câu 24: Photpholipit có chức năng chủ yếu là :

A Là thành phần của máu ở động vật B Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

C Tham gia cấu tạo nhân của tế bào D Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

Câu 25: Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

A Plinuclêotit B Ribônuclêôtit C A xit amin D Nuclêotit

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 01/12/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w