1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án DE THI CUOI KI 1 KHOI 2 NH 10 - 11

5 351 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Định Kỳ Cuối Học Kỳ I
Trường học Trường Tiểu Học Sông Đốc 2
Chuyên ngành Toán, Tiếng Việt
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Sông Đốc
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 310,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết đúng và làm đúng phép tính được 0,5 điểm.. Cị ngoan ngỗn, chăm chỉ học tập, được thầy yêu bạn mến.. Cịn Vạc thì lười biếng, khơng chịu học hành, suốt ngày chỉ rúc đầu trong cánh mà

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG ĐỐC 2

Họ và tên:………

Lớp : 2……….

ĐIỂM Sông Đốc, ngày tháng 12 năm 2010

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN (Thời gian:40 phút)

Năm học :2010 – 2011.

Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 1 điểm )

a) 10 ; 20; ….; … ; 50 ; … ; … ; ; 90; 100.

b) 88 ; 89 ; … ; … ; 92 ; … ; … ; ; 96 ; 97

Bài 2: Tính ( 2 điểm)

22 + 8 + 6 = …… 100 kg - 20 kg =……

25 +15 – 20 = … 100 l – 40 l – 20 l = ……

Bài 3: Đặt tính rồi tính ( 1 điểm)

36 + 36 27 + 15 44 - 28 100 - 32

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

…… ……… ……… ………

Bài 4: Tìm x (1 điểm)

7 + x = 35 72 – x = 19

……… ………

……… ………

Bài 5 : Viết tiếp vào chỗ chấm( 2 điểm)

a) Đồng hồ chỉ 6 giờ chiều hay cịn gọi là giờ

b) Tuần này thứ năm là ngày 23 tháng 12.

Tuần sau thứ năm là ngày

- Tháng 4 cĩ ngày Tháng 12 cĩ ngày

Bài 6: Giải tốn ( 2 điểm)

a) Khối Hai trồng được 38 cây hoa Khối Ba trồng nhiều hơn khối Hai 12 cây hoa Hỏi khối Ba trồng được bao nhiêu cây hoa?

Bài giải

………

………

………….………

b) Một cửa hàng cĩ 100 kg đường Sau khi bán đi một số đường thì cửa hàng cịn lại

35 kg đường Hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu kg đường ?

Bài giải

………

………

………

Bài 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( 1 điểm)

a) Số hình tứ giác là: A 1hình B 2 hình C 3 hình

b) Số hình tam giác là: A 2hình B 3 hình C 4 hình

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN MƠN - TỐN

Bài 1 Viết ( 1 điểm )

a.(0,5 đ) HS điền đúng dãy số trịn chục từ 10 đến 100 theo thứ tự cho 0,5 điểm Điền sai 2 số cho 0,25 điểm Sai 3 số khơng tính điểm

- 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100.

b (0,5 đ)

Bài 2: Tính ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm.

22 + 8 + 6 = 36… 100 kg - 20 kg = 80 kg

25 +15 – 20 = …20 100 l – 40 l – 20 l = 40 l

Bài 3: (1 điểm): Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm

36 + 36 27 + 15 44 - 28 100 - 32

36 27 44 100

36 15 28 32

72 42 16 68

Bài 4 : Tìm x (1 điểm) Điền đúng kết quả mỗi phép tính cho 0,3 điểm

x – 12 = 38 7 + x = 35 72 – x = 19

x = 38 + 12 x = 35 – 7 x = 72 - 19

x = 50 x = 28 x = 53

Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm( 2 điểm)

a) Đồng hồ chỉ 6 chiều hay cịn gọi là 18 giờ

b) Tuần này thứ năm là ngày 23 tháng 12.

Tuần sau thứ năm là ngày 30 tháng 12

- Tháng 4 cĩ 30 ngày Tháng 12 cĩ 31 ngày.

Bài 6: Giải tốn( 2 điểm)

HS làm đúng mỗi bài cho 1 điểm ( Nêu câu lời giải đúng được 0,25 điểm Viết đúng và làm đúng phép tính được 0,5 điểm Viết đáp số đúng được 0,25 điểm.)

a) Bài giải

Số cây hoa khối Ba trồng đươc là: (hoặc: Khối Ba trồng được là Khối Ba trồng được số cây hoa là)

38+ 12= 50 (cây hoa) Đáp số: 50 cây hoa

b) Bài giải

Số kg đường cửa hàng bán được là: (Cửa hàng bán được là Cửa hàng bán được số kg đường là)

100 – 35 = 65 ( kg) Đáp số: 65 kg

Bài 7 : ( 1 điểm)

a) Khoanh đúng vào chữ ( C 3 hình ) đđược 0,5 đđiểm.

b) Khoanh đúng vào chư õ ( B 2 hình ) đđược 0,5 đđiểm.

Trang 3

-TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG ĐỐC 2

Họ tên:……….

Lớp : 2…………

ĐIỂM Sông Đốc, ngày 21 tháng 10 năm 2010

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Mơn: Tiếng Việt (Thời gian:90 phút)

Năm học :2010 – 2011

A/ KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm)

I/ Đọc thành tiếng ( 6 điểm) Đọc 1 trong 3 bài sau:

- Bài 1: Bơng hoa niềm vui ( đoạn 3)

SGK Tiếng Việt 2 tập 1 trang 56

Câu hỏi: Khi biết vì sao Chi cần bơng hoa, cơ giáo nĩi thế nào?

- Bài 2: Câu chuyện bĩ đũa (đoạn 3: Thấy vậy, bốn ……… đến hết)

SGK Tiếng Việt 2 tập 1 trang 112

Câu hỏi: Người cha muốn khuyên các con điều gì ?

- Bài 3: Hai anh em ( đoạn 2+3)

SGK Tiếng Việt 2 tập 1 trang 119

Câu hỏi: Mỗi người cho thế nào là cơng bằng ?

II/ Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm )

CỊ VÀ VẠC

Cị và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau Cị ngoan ngỗn, chăm chỉ học tập, được thầy yêu bạn mến Cịn Vạc thì lười biếng, khơng chịu học hành, suốt ngày chỉ rúc đầu trong cánh mà ngủ Cị khuyên bảo em nhiều lần, nhưng Vạc chẳng nghe

Nhờ siêng năng nên Cị học giỏi nhất lớp Cịn Vạc thì chịu dốt Sợ chúng bạn chê cười, đêm đến Vạc mới dám bay đi kiếm ăn

Ngày nay lật cánh Cị lên, vẫn thấy một dúm lơng màu vàng nhạt Người ta bảo đấy là quyển sách của Cị Cị chăm học nên lúc nào cũng mang sách bên mình Sau những buổi mị tơm bắt ốc, Cị lại đậu trên ngọn tre giở sách

ra đọc

( Truyện cổ Việt Nam)

1/ Cị là một học sinh như thế nào?

Khoanh trịn vào chữ cái trước ý trả lời đúng trong câu sau:

2/ Cặp từ ngữ nào dưới đây là cặp từ ngữ trái nghĩa?

a Chăm chỉ – Siêng năng

b Chăm chỉ – Lười biếng

c Thầy yêu – Bạn mến

3/ Câu “ Vạc thì lười biếng” được cấu tạo theo mẫu nào ?

a Mẫu 1: Ai là gì? b Mẫu 2: Ai làm gì? c Mẫu 3: Ai thế nào?

4/ Đặt một câu với mỗi từ sau: ( chăm chỉ, siêng năng, lười biếng, ngoan ngỗn)

Trang 4

TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG ĐỐC 2

Họ tên:……….

Lớp : 2…………

ĐIỂM Sông Đốc, ngày 21 tháng 10 năm 2010

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Mơn: Tiếng Việt (Thời gian:90 phút)

Năm học :2010 – 2011

B/ KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm )

I/ Chính tả : nghe – viết ( 5 điểm) – 15 phút.

GV đọc cho HS viết chính tả bài: Bé Hoa ( trang 121- Từ Hoa lấy giấy bút, đến hết)

II/ Tập làm văn ( 5 điểm) – 25 phút.

Đề bài: Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) kể về ơng, bà hoặc một

người thân của em theo gợi ý sau:

a) Ơng, bà (hoặc người thân) của em năm nay bao nhiêu tuổi?

b) Ơng, bà (hoặc người thân) của em làm nghề gì?

c) Ơng, bà (hoặc người thân) của em yêu quý, chăm sĩc em như thế nào?

Trang 5

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM – MÔN TIẾNG VIỆT

A/ KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm)

I/ Đọc thành tiếng ( 6 điểm).

- Đọc đúng tiếng, đúng từ: ( 3 điểm )

Đọc sai từ 1 đến 3 tiếng trừ 0,5 điểm

Đọc sai từ 3 đến 5 tiếng trừ 1 điểm

Đọc sai từ 6 đến 10 tiếng trừ 1,5 điểm

Đọc sai từ 11 đến 15 tiếng trừ 2 điểm

Đọc sai từ 15 đến 20 tiếng trừ 2,5 điểm

Đọc sai trên 20 tiếng không cho điểm

- Đọc ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu được ( 1 điểm)

Ngắt nghỉ hơi không đúng 3 đến 4 dấu câu cho 0,5 điểm

Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 5 câu trở lên không tính điểm

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu được (1 điểm).

Đọc bài hết 2 phút cho 0,5 điểm Qúa 2 phút , phải nhẩm đánh vần, 0 điểm.

- Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu ( 1 điểm)

II/ Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm )

Câu 1: 1 điểm

Ngoan ngoãn, chăm chỉ.

Câu 2: Khoanh đúng ý b được 1 điểm

b) Chăm chỉ – Lười biếng.

Câu 3: Khoanh đúng ý C được 1 điểm

c Mẫu 3: Ai thế nào?

Câu 4: Đặt được 1 câu theo mẫu Ai thế nào? được 1 điểm

B/ KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm )

i/ Chính tả nghe – viết ( 5 điểm) – 15 phút.

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, viết chữ rõ ràng, đúng mẫu, đúng khoảng cách trình bày đúng, sạch cho 5 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài ( sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa) trừ 0,5 điểm

- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, trình bày bẩn…trừ 1

điểm

II/ Tập làm văn ( 5 điểm) – 25 phút.

Gv đánh giá về nội dung và hình thức trình bày, diễn đạt của bài văn cụ thể theo các mức điểm 0,5 ; 1; 1,5 ; 2 ;…

Ngày đăng: 03/12/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w