Câu 5: Một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều sau 2 phút 30s thì xe dừng lại.. Câu 16: Trong chuyển động tròn đều, khoảng thời gian
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011
(Chương trình chuẩn)
Họ và tên: Mã đề: 101.
Lớp: ……… SBD: ………… (Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Chọn câu đúng
A Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều
B Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì vận tốc lớn
C Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng giảm theo thời gian
D Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi
Câu 2: Chọn phát biểu đúng.
A Công thức tính lực ma sát trượt là Fmst t / N
B Đơn vị của hệ số ma sát trượt là N (Niutơn)
C Lực ma sát trượt xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật đang trượt trên bề mặt, có hướng ngược với hướng của vận tốc
D Lực ma sát trượt cũng xuất hiện khi vật lăn trên một bề mặt
Câu 3: Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính momen lực đối với một trục quay?
A M = F.d B F1.d1 = F2.d2 C M F
d
F d
Câu 4: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
Câu 5: Một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều sau
2 phút 30s thì xe dừng lại Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động của xe, gia tốc chuyển động của xe bằng bao nhiêu?
A -0,36m/s2 B -0,1m/s2 C -21,6m/s2 D 0,1m/s2
Câu 6: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng lên vật bỗng nhiên ngừng tác dụng thì
A vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại
B vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó chuyển động thẳng đều
C vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều
D vật lập tức dừng lại
Câu 7: Mức quán tính của vật quay quanh một trục không phụ thuộc vào
C hình dạng và kích thước của vật D tốc độ góc của vật
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng nhất Điều kiện cân bằng của vật rắn khi chịu tác dụng của ba lực không song song
là
A hợp của ba lực phải bằng không
B hợp của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba
C ba lực phải đồng phẳng, đồng quy và có hợp lực bằng không
D ba lực đồng quy nhưng không đồng phẳng
Câu 9: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 20N, cánh tay đòn của ngẫu lực d = 40cm Momen của ngẫu lực là
Câu 10: Trong chuyển động tròn đều, công thức liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài là (r là bán kính quỹ đạo)
A v 2
r
r
Câu 11: Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có đặc điểm
A hướng vào tâm quỹ đạo B tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo
C hướng không thay đổi D hướng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo
Câu 12: Công thức tính đường đi được trong chuyển động thẳng chậm dần đều là
A
2 0
at
s v t
2
2 0
at
s v t
2
(a và v0 cùng dấu)
C
2
at
x x v t
2
2
at
x x v t
2
(a và v0 cùng dấu)
Trang 2Câu 13: Một ô tô có khối lượng 5 tấn chuyển động không vận tốc ban đầu, với gia tốc 0,5m/s2 Hệ số ma sát bằng 0,2, lấy g = 10m/s2 Lực phát động của động cơ ô tô nhận giá trị nào sau đây?
Câu 14: Chọn câu sai Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
B vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
C quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
D gia tốc là đại lượng không đổi
Câu 15: Biết nước sông chảy với vận tốc 2m/s so với bờ, vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là 5m/s Tìm
vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền chạy xuôi dòng?
Câu 16: Trong chuyển động tròn đều, khoảng thời gian mà chất điểm chuyển động được một vòng tròn gọi là
Câu 17: Vật khối lượng m đặt trên đĩa quay đều với tốc độ góc . Vật đã vạch nên đường tròn bán kính R Vật
đã chuyển động tròn nên lực đóng vai trò lực hướng tâm là
Câu 18: Một qủa bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn v0 = 30m/s và rơi xuống đất sau 4s Hỏi quả bóng được ném từ độ cao nào? Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí?
Câu 19: Cánh tay đòn của lực là
A khoảng cách từ trục quay đến giá của lực B khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
C khoảng cách từ trục quay đến vật D khoảng cách từ vật đến giá của lực
Câu 20:Hai vật được thả rơi tự do đồng thời tự hai độ cao h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp
5 lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí Tỉ số h1/h2 là
Câu 21: Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc là 2 (rad/s) Nếu bỗng nhiên momen lực tác dụng lên
nó mất đi thì
A vật quay chậm dần rồi dừng lại B vật quay đều với tốc độ góc 2 (rad/s)
Câu 22: Chọn câu trả lời đúng Xét một vật rắn đang ở trạng thái cân bằng Đưa vật dời khỏi vị trí cân bằng một
đoạn nhỏ rồi buông ra, nếu
A vật cân bằng ở bất kì vị trí nào mà ta di chuyển vật đến thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng không bền
B vật lập tức trở về vị trí cân bằng cũ thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng phiếm định
C vật càng dời xa hơn vị trí cân bằng cũ thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng không bền
D vật thiết lập một vị trí cân bằng mới, thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng bền
Câu 23: Câu nào sai.
A Trong chuyển động tịnh tiến các điểm của vật có cùng gia tốc
B Chuyển động của đầu van xe đạp là chuyển động tịnh tiến
C Momen lực tác dụng vào một vật quay quanh một trục cố định làm thay đổi tốc độ góc của vật
D Khi vật đang quay mà chịu một momen quay thì vật quay chậm lại
Câu 24: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi của chuyển động thẳng
biến đổi đều?
0
0
v v 2as
Câu 25: Chọn câu trả lời đúng Khi lò xo bị dãn, độ lớn của lực đàn hồi
A có thể tăng vô hạn B không phụ thuộc vào độ dãn
C càng giảm khi độ dãn giảm D không phụ thuộc bản chất của lò xo
Câu 26: Tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm trong quá trình chuyển động tạo ra một đường nhất định,
đường đó được gọi là
C quỹ đạo chuyển động D trục tọa độ
Câu 27: Một vật có khối lượng 400g chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 50cm, với tốc độ dài
10m/s, độ lớn lực hướng tâm tác dụng vào vật là
Câu 28: Với các quy ước thông thường trong SGK, gia tốc rơi tự do của một vật ở gần mặt đất được tính bằng
công thức
Trang 3A g G M2.
R
M
(R h)
Mm
(R h)
R
Câu 29: Phát biểu nào sau đây về lực là sai?
A Nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của một vật là do tác dụng lực của các vật khác lên nó
B Vật muốn chuyển động phải có lực tác dụng lên nó
C Một vật đang chuyển động muốn dừng lại thì phải có lực tác dụng lên nó
D Lực gây biến dạng cho vật
Câu 30: Một tấm ván có trọng lượng 120N được bắc qua một bể nước Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A
2,0m và cách điểm tựa B 1,0m Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là
-Hết-(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011
(Chương trình chuẩn)
Họ và tên: Mã đề: 102.
Lớp: ……… SBD: ………… (Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm trong quá trình chuyển động tạo ra một đường nhất định,
đường đó được gọi là
Câu 2: Trong chuyển động tròn đều, khoảng thời gian mà chất điểm chuyển động được một vòng tròn gọi là
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng Xét một vật rắn đang ở trạng thái cân bằng Đưa vật dời khỏi vị trí cân bằng một
đoạn nhỏ rồi buông ra, nếu
A vật cân bằng ở bất kì vị trí nào mà ta di chuyển vật đến thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng không bền
B vật càng dời xa hơn vị trí cân bằng cũ thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng không bền
C vật lập tức trở về vị trí cân bằng cũ thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng phiếm định
D vật thiết lập một vị trí cân bằng mới, thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng bền
Câu 4: Một tấm ván có trọng lượng 120N được bắc qua một bể nước Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A
2,0m và cách điểm tựa B 1,0m Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là
Câu 5: Cánh tay đòn của lực là
A khoảng cách từ vật đến giá của lực B khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
C khoảng cách từ trục quay đến vật D khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng Khi lò xo bị dãn, độ lớn của lực đàn hồi
A có thể tăng vô hạn B không phụ thuộc vào độ dãn
C không phụ thuộc bản chất của lò xo D càng giảm khi độ dãn giảm
Câu 7: Mức quán tính của vật quay quanh một trục không phụ thuộc vào
C hình dạng và kích thước của vật D tốc độ góc của vật
Câu 8: Câu nào sai.
A Trong chuyển động tịnh tiến các điểm của vật có cùng gia tốc
B Momen lực tác dụng vào một vật quay quanh một trục cố định làm thay đổi tốc độ góc của vật
C Chuyển động của đầu van xe đạp là chuyển động tịnh tiến
D Khi vật đang quay mà chịu một momen quay thì vật quay chậm lại
Câu 9: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng lên vật bỗng nhiên ngừng tác dụng thì
A vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều
B vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó chuyển động thẳng đều
C vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại
D vật lập tức dừng lại
Trang 4Câu 10: Với các quy ước thông thường trong SGK, gia tốc rơi tự do của một vật ở gần mặt đất được tính bằng
công thức
A g GMm2
R
M
(R h)
Mm
(R h)
R
Câu 11: Vật khối lượng m đặt trên đĩa quay đều với tốc độ góc Vật đã vạch nên đường tròn bán kính R Vật
đã chuyển động tròn nên lực đóng vai trò lực hướng tâm là
C hợp lực của trọng lực và phản lực D lực ma sát nghỉ
Câu 12: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời tự hai độ cao h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp
5 lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí Tỉ số h1/h2 là
Câu 13: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 20N, cánh tay đòn của ngẫu lực d = 40cm Momen của ngẫu lực
là
Câu 14: Phát biểu nào sau đây về lực là sai?
A Nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của một vật là do tác dụng lực của các vật khác lên nó
B Lực gây biến dạng cho vật
C Một vật đang chuyển động muốn dừng lại thì phải có lực tác dụng lên nó
D Vật muốn chuyển động phải có lực tác dụng lên nó
Câu 15: Một qủa bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn v0 = 30m/s và rơi xuống đất sau 4s Hỏi quả bóng được ném từ độ cao nào? Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí?
Câu 16: Chọn phát biểu đúng.
A Lực ma sát trượt xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật đang trượt trên bề mặt, có hướng ngược với hướng của vận tốc
B Đơn vị của hệ số ma sát trượt là N (Niutơn)
C Công thức tính lực ma sát trượt là Fmst t / N
D Lực ma sát trượt cũng xuất hiện khi vật lăn trên một bề mặt
Câu 17: Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có đặc điểm
A hướng vào tâm quỹ đạo B hướng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo
C hướng không thay đổi D tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo
Câu 18: Biết nước sông chảy với vận tốc 2m/s so với bờ, vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là 5m/s Tìm
vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền chạy xuôi dòng?
Câu 19: Một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều sau
2 phút 30s thì xe dừng lại Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động của xe, gia tốc chuyển động của xe bằng bao nhiêu?
Câu 20: Công thức tính đường đi được trong chuyển động thẳng chậm dần đều là
A
2
at
x x v t
2
2 0
at
s v t
2
(a và v0 cùng dấu)
C
2 0
at
s v t
2
2
at
x x v t
2
(a và v0 cùng dấu)
Câu 21: Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc là 2 (rad/s) Nếu bỗng nhiên momen lực tác dụng lên
nó mất đi thì
A vật quay đều với tốc độ góc 2 (rad/s) B vật quay chậm dần rồi dừng lại
Câu 22: Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính momen lực đối với một trục quay?
A M F
d
F d
Câu 23: Chọn câu trả lời đúng nhất Điều kiện cân bằng của vật rắn khi chịu tác dụng của ba lực không song
song là
A ba lực phải đồng phẳng, đồng quy và có hợp lực bằng không
Trang 5B hợp của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.
C hợp của ba lực phải bằng không
D ba lực đồng quy nhưng không đồng phẳng
Câu 24: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi của chuyển động thẳng
biến đổi đều?
0
0
v v 2as
Câu 25: Một ô tô có khối lượng 5 tấn chuyển động không vận tốc ban đầu, với gia tốc 0,5m/s2 Hệ số ma sát bằng 0,2, lấy g = 10m/s2 Lực phát động của động cơ ô tô nhận giá trị nào sau đây?
Câu 26: Chọn câu đúng
A Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều
B Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi
C Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng giảm theo thời gian
D Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì vận tốc lớn
Câu 27: Một vật có khối lượng 400g chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 50cm, với tốc độ dài
10m/s, độ lớn lực hướng tâm tác dụng vào vật là
Câu 28: Trong chuyển động tròn đều, công thức liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài là (r là bán kính quỹ đạo)
A v 2
r
r
Câu 29: Chọn câu sai Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
B vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
C vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
D gia tốc là đại lượng không đổi
Câu 30: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
-Hết-(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011
(Chương trình chuẩn)
Họ và tên: Mã đề: 103.
Lớp: ……… SBD: ………… (Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Một qủa bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn v0 = 30m/s và rơi xuống đất sau 4s Hỏi quả bóng được ném từ độ cao nào? Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí?
Câu 2: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
Câu 3: Chọn phát biểu đúng.
A Lực ma sát trượt cũng xuất hiện khi vật lăn trên một bề mặt
B Đơn vị của hệ số ma sát trượt là N (Niutơn)
C Công thức tính lực ma sát trượt là Fmst t / N
D Lực ma sát trượt xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật đang trượt trên bề mặt, có hướng ngược với hướng của vận tốc
Câu 4: Một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều sau
2 phút 30s thì xe dừng lại Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động của xe, gia tốc chuyển động của xe bằng bao nhiêu?
A -0,1m/s2 B 0,1m/s2 C -21,6m/s2 D -0,36m/s2
Câu 5: Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc là 2 (rad/s) Nếu bỗng nhiên momen lực tác dụng lên
nó mất đi thì
A vật dừng lại ngay B vật quay chậm dần rồi dừng lại
Trang 6C vật đổi chiều quay D vật quay đều với tốc độ góc 2 (rad/s)
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng Xét một vật rắn đang ở trạng thái cân bằng Đưa vật dời khỏi vị trí cân bằng một
đoạn nhỏ rồi buông ra, nếu
A vật cân bằng ở bất kì vị trí nào mà ta di chuyển vật đến thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng không bền
B vật thiết lập một vị trí cân bằng mới, thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng bền
C vật lập tức trở về vị trí cân bằng cũ thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng phiếm định
D vật càng dời xa hơn vị trí cân bằng cũ thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng không bền
Câu 7: Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có đặc điểm
A hướng vào tâm quỹ đạo B tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo
C hướng không thay đổi D hướng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo
Câu 8: Biết nước sông chảy với vận tốc 2m/s so với bờ, vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là 5m/s Tìm vận
tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền chạy xuôi dòng?
Câu 9: Cánh tay đòn của lực là
A khoảng cách từ vật đến giá của lực B khoảng cách từ trục quay đến vật
C khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực D khoảng cách từ trục quay đến giá của lực Câu 10: Công thức tính đường đi được trong chuyển động thẳng chậm dần đều là
A
2
at
x x v t
2
2 0
at
s v t
2
(a và v0 cùng dấu)
C
2
at
x x v t
2
2 0
at
s v t
2
(a và v0 trái dấu)
Câu 11: Chọn câu trả lời đúng nhất Điều kiện cân bằng của vật rắn khi chịu tác dụng của ba lực không song
song là
A hợp của ba lực phải bằng không
B hợp của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba
C ba lực phải đồng phẳng, đồng quy và có hợp lực bằng không
D ba lực đồng quy nhưng không đồng phẳng
Câu 12: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng lên vật bỗng nhiên ngừng tác dụng thì
A vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó chuyển động thẳng đều
B vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều
C vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại
D vật lập tức dừng lại
Câu 13: Vật khối lượng m đặt trên đĩa quay đều với tốc độ góc . Vật đã vạch nên đường tròn bán kính R Vật
đã chuyển động tròn nên lực đóng vai trò lực hướng tâm là
C hợp lực của trọng lực và phản lực D phản lực của đĩa
Câu 14: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi của chuyển động thẳng
biến đổi đều?
A v v 0 2as B v2 v20 2as C v v 0 2as D v2v20 2as
Câu 15: Chọn câu sai Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
B vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
C vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
D gia tốc là đại lượng không đổi
Câu 16: Chọn câu trả lời đúng Khi lò xo bị dãn, độ lớn của lực đàn hồi
A càng giảm khi độ dãn giảm B không phụ thuộc vào độ dãn
C không phụ thuộc bản chất của lò xo D có thể tăng vô hạn
Câu 17: Mức quán tính của vật quay quanh một trục không phụ thuộc vào
C tốc độ góc của vật D hình dạng và kích thước của vật
Câu 18: Câu nào sai.
A Chuyển động của đầu van xe đạp là chuyển động tịnh tiến
B Momen lực tác dụng vào một vật quay quanh một trục cố định làm thay đổi tốc độ góc của vật
C Trong chuyển động tịnh tiến các điểm của vật có cùng gia tốc
D Khi vật đang quay mà chịu một momen quay thì vật quay chậm lại
Trang 7Câu 19: Một tấm ván có trọng lượng 120N được bắc qua một bể nước Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A
2,0m và cách điểm tựa B 1,0m Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là
Câu 20: Với các quy ước thông thường trong SGK, gia tốc rơi tự do của một vật ở gần mặt đất được tính bằng
công thức
A g GMm2
R
R
Mm
(R h)
M
(R h)
Câu 21: Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính momen lực đối với một trục quay?
A M F
d
F d
Câu 22: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời tự hai độ cao h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp
5 lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí Tỉ số h1/h2 là
Câu 23: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 20N, cánh tay đòn của ngẫu lực d = 40cm Momen của ngẫu lực
là
Câu 24: Phát biểu nào sau đây về lực là sai?
A Nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của một vật là do tác dụng lực của các vật khác lên nó
B Lực gây biến dạng cho vật
C Một vật đang chuyển động muốn dừng lại thì phải có lực tác dụng lên nó
D Vật muốn chuyển động phải có lực tác dụng lên nó
Câu 25: Một ô tô có khối lượng 5 tấn chuyển động không vận tốc ban đầu, với gia tốc 0,5m/s2 Hệ số ma sát bằng 0,2, lấy g = 10m/s2 Lực phát động của động cơ ô tô nhận giá trị nào sau đây?
Câu 26: Chọn câu đúng
A Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều
B Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi
C Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng giảm theo thời gian
D Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì vận tốc lớn
Câu 27: Một vật có khối lượng 400g chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 50cm, với tốc độ dài
10m/s, độ lớn lực hướng tâm tác dụng vào vật là
Câu 28: Trong chuyển động tròn đều, công thức liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài là (r là bán kính quỹ đạo)
A v 2
r
r
Câu 29: Tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm trong quá trình chuyển động tạo ra một đường nhất định,
đường đó được gọi là
Câu 30: Trong chuyển động tròn đều, khoảng thời gian mà chất điểm chuyển động được một vòng tròn gọi là
-Hết-(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011
(Chương trình chuẩn)
Họ và tên: Mã đề: 104.
Lớp: ……… SBD: ………… (Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Một tấm ván có trọng lượng 120N được bắc qua một bể nước Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A
2,0m và cách điểm tựa B 1,0m Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là
Trang 8Câu 2: Với các quy ước thông thường trong SGK, gia tốc rơi tự do của một vật ở gần mặt đất được tính bằng
công thức
A g GMm2
R
M
(R h)
Mm
(R h)
R
Câu 3: Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính momen lực đối với một trục quay?
A M F
d
Câu 4: Một ô tô có khối lượng 5 tấn chuyển động không vận tốc ban đầu, với gia tốc 0,5m/s2 Hệ số ma sát bằng 0,2, lấy g = 10m/s2 Lực phát động của động cơ ô tô nhận giá trị nào sau đây?
Câu 5: Mức quán tính của vật quay quanh một trục không phụ thuộc vào
A tốc độ góc của vật B vị trí của trục quay
C khối lượng của vật D hình dạng và kích thước của vật
Câu 6: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời tự hai độ cao h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp
5 lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí Tỉ số h1/h2 là
Câu 7: Một qủa bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn v0 = 30m/s và rơi xuống đất sau 4s Hỏi quả bóng được ném từ độ cao nào? Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí?
Câu 8: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 20N, cánh tay đòn của ngẫu lực d = 40cm Momen của ngẫu lực là
Câu 9: Tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm trong quá trình chuyển động tạo ra một đường nhất định,
đường đó được gọi là
Câu 10: Chọn câu trả lời đúng Khi lò xo bị dãn, độ lớn của lực đàn hồi
A không phụ thuộc bản chất của lò xo B không phụ thuộc vào độ dãn
C càng giảm khi độ dãn giảm D có thể tăng vô hạn
Câu 11: Câu nào sai.
A Trong chuyển động tịnh tiến các điểm của vật có cùng gia tốc
B Momen lực tác dụng vào một vật quay quanh một trục cố định làm thay đổi tốc độ góc của vật
C Chuyển động của đầu van xe đạp là chuyển động tịnh tiến
D Khi vật đang quay mà chịu một momen quay thì vật quay chậm lại
Câu 12: Một vật có khối lượng 400g chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 50cm, với tốc độ dài
10m/s, độ lớn lực hướng tâm tác dụng vào vật là
Câu 13: Chọn câu đúng
A Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều
B Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì vận tốc lớn
C Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng giảm theo thời gian
D Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi
Câu 14: Trong chuyển động tròn đều, công thức liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài là (r là bán kính quỹ đạo)
r
r
Câu 15: Trong chuyển động tròn đều, khoảng thời gian mà chất điểm chuyển động được một vòng tròn gọi là
Câu 16: Công thức tính đường đi được trong chuyển động thẳng chậm dần đều là
A
2
at
x x v t
2
2 0
at
s v t
2
(a và v0 cùng dấu)
C
2 0
at
s v t
2
2
at
x x v t
2
(a và v0 cùng dấu)
Câu 17: Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc là 2 (rad/s) Nếu bỗng nhiên momen lực tác dụng lên
nó mất đi thì
Trang 9A vật dừng lại ngay B vật quay đều với tốc độ góc 2 (rad/s)
C vật đổi chiều quay D vật quay chậm dần rồi dừng lại
Câu 18: Chọn câu trả lời đúng nhất Điều kiện cân bằng của vật rắn khi chịu tác dụng của ba lực không song
song là
A hợp của ba lực phải bằng không
B hợp của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba
C ba lực phải đồng phẳng, đồng quy và có hợp lực bằng không
D ba lực đồng quy nhưng không đồng phẳng
Câu 19: Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có đặc điểm
A hướng vào tâm quỹ đạo B tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo
C hướng không thay đổi D hướng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo
Câu 20: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
Câu 21: Chọn phát biểu đúng.
A Lực ma sát trượt cũng xuất hiện khi vật lăn trên một bề mặt
B Lực ma sát trượt xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật đang trượt trên bề mặt, có hướng ngược với hướng của vận tốc
C Công thức tính lực ma sát trượt là Fmst t / N
D Đơn vị của hệ số ma sát trượt là N (Niutơn)
Câu 22: Chọn câu trả lời đúng Xét một vật rắn đang ở trạng thái cân bằng Đưa vật dời khỏi vị trí cân bằng một
đoạn nhỏ rồi buông ra, nếu
A vật càng dời xa hơn vị trí cân bằng cũ thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng không bền
B vật thiết lập một vị trí cân bằng mới, thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng bền
C vật lập tức trở về vị trí cân bằng cũ thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng phiếm định
D vật cân bằng ở bất kì vị trí nào mà ta di chuyển vật đến thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng không bền
Câu 23: Biết nước sông chảy với vận tốc 2m/s so với bờ, vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là 5m/s Tìm
vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền chạy xuôi dòng?
Câu 24: Phát biểu nào sau đây về lực là sai?
A Nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của một vật là do tác dụng lực của các vật khác lên nó
B Lực gây biến dạng cho vật
C Một vật đang chuyển động muốn dừng lại thì phải có lực tác dụng lên nó
D Vật muốn chuyển động phải có lực tác dụng lên nó
Câu 25: Một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều sau
2 phút 30s thì xe dừng lại Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động của xe, gia tốc chuyển động của xe bằng bao nhiêu?
A -0,1m/s2 B 0,1m/s2 C -21,6m/s2 D -0,36m/s2
Câu 26: Vật khối lượng m đặt trên đĩa quay đều với tốc độ góc Vật đã vạch nên đường tròn bán kính R Vật
đã chuyển động tròn nên lực đóng vai trò lực hướng tâm là
C hợp lực của trọng lực và phản lực D lực ma sát nghỉ
Câu 27: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng lên vật bỗng nhiên ngừng tác dụng thì
A vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó chuyển động thẳng đều
B vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều
C vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại
D vật lập tức dừng lại
Câu 28: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi của chuyển động thẳng
biến đổi đều?
0
0
v v 2as
Câu 29: Cánh tay đòn của lực là
A khoảng cách từ vật đến giá của lực B khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
C khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực D khoảng cách từ trục quay đến vật
Câu 30: Chọn câu sai Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
B vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
Trang 10C vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
D gia tốc là đại lượng không đổi
-Hết-(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)