Để loại Cu ra khỏi hỗn hợp Cu, Ag người ta ngâm hỗn hợp này trong dung dịch nào trong các dung dịch sau.. Cho hợp kim gồm Al, Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch NaOH dư, sau khi kết thú
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NH : 2010 – 2011
MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 9 - Đề 1
Thời gian: 45 phút
MA TRẬN:
Kiến thức, kĩ
năng cơ bản,
cụ thể
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Chương I 1(1,2,3,4)
2,50 (1) 0,25(6) 2(2) 0,25(8) 2,5(3) 1,75 6
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái a, b, c hoặc d của câu đúng nhất
1 Khử hồn tồn 0, 01 mol Fe2O3 bằng CO dư, cho sản phẩm khí thu được sục vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì được a gam kết tủa Giá trị của a là
(Cho Ca = 40, C = 12, O = 16)
A 1, 0 g B 2, 0 g C 2, 5 g D 3, 0 g
2 Hàm lượng nitơ (đđộ dinh dưỡng) trong phân urê (NH2)2CO là (Cho N = 14)
A 23, 33% B 31, 81% C 46, 67% D 63, 63%
3 Loại phân bó có khả năng kích thích sự phát triển bộ rễ thực vật, giúp cho cành lá
khỏe, hạt chắc là
A phân đạm B phân lân C phân kali D phân vi lượng
4 Kết quả so sánh độ hoạt động của hai kim loại nào sau đây đúng ?
A Mg > Na B Fe > Al C Al > Mg D Cu > Ag
5 Trong các axit sau, axit mạnh nhất là
A H2SiO3 B H2CO3 C H3PO4 D H2SO4
6 Để loại Cu ra khỏi hỗn hợp Cu, Ag người ta ngâm hỗn hợp này trong dung dịch nào
trong các dung dịch sau ? (trong điều kiện không tiếp xúc với không khí)
A AgNO3 B Cu(NO3)2 C HCl D H2SO4 loãng
7 Trong nhóm các oxit CO2, Mn2O7, CaO, FeO, SO2 có:
A 3 oxit axit, 3 oxit bazơ B 2 oxit axit, 4 oxit bazơ
C 4 oxit axit, 2 oxit bazơ D 1 oxit axit, 5 oxit bazơ
8 Cho hợp kim gồm Al, Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch NaOH dư, sau khi kết thúc
phản ứng, chất rắn còn lại gồm có
A 1 kim loại B 2 kim loại C 3 kim loại D 4 kim loại
9 Trộn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 200 ml dng dịch H2SO4 1M thu được dung dịch
X có
A pH <7 B pH = 7 C pH > 7 D pH = 14
10 Chọn câu phát biểu sai về mối quan hệ giữa tính chất và ứng dụng của kim loại :
A Bạc, vàng thường dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim rất đẹp
B Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do nhôm nhẹ và bền
C Vonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn vì vonfram là kim loại dẫn điện tốt nhất
D Nhôm được dùng làm dụng cụ nấu bếp do nhôm dẫn nhiệt tốt và bền trong không khí
11 Hóa chất có thể dùng để làm khô khí CO2 là
Trang 2A H2SO4 đậm đặc B dung dịch nước vôi trong
C CaO D KOH
12 X là một hợp kim của sắt và cacbon chứa 1, 5% khối lượng cacbon và Y là một hợp
kim của sắt, silic và cacbon chứa 4% khối lượng cacbon Vậy :
A X, Y đều là gang B X là gang, Y là thép
C X, Y đều là thép D X là thép, Y là gang
13 Trộn lẫn các dung dịch sau, trường hợp không xảy ra phản ứng là :
A MgCl2+ NaOH B H2SO4 + Ba(NO3)2
C Mg(NO3)2 + K2SO4 D Ca(HCO3)2 + HCl
14 Tìm câu phát biểu sai.
A Sự phá hủy kim loại và hợp kim do tác dụng hóa học của môi trường gọi là sự ăn mòn kim loại
B Kim loại bị ăn mòn là do kim loại tiếp xúc với các chất như nước, oxi (không khí)
… trong môi trường
C Sự ăn mòn kim loại xảy ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường
D Để chống ăn mòn kim loại, có thể tạo lớp bảo vệ kim loại hoặc chế tạo các hợp kim ít bị ăn mòn
15 Thể tích dung dịch HCl 1M cần hòa tan vừa đủ 1, 12 g Fe là (Cho Fe = 56)
A 20 ml B 40 ml C 60ml D 80 ml
16 Khối lượng vôi sống thu được khi nung 100kg CaCO3 với hiệu suất 80% là
(Cho Ca = 40, C = 12, O = 16)
A 44, 8 kg B 56, 0 kg C 70, 0 kg D 80, 0 kg
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (3 đ) Viết các phương trình hoá học thực hiện chuyển hoá sau, ghi rõ điều kiện
phản ứng (nếu có)
CO2 (1) Na2CO3 (2) NaOH (3)
Fe(OH)3 (4) Fe2 O3 (5) Fe (6)
Câu 2 (1,5đ) Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các dung dịch sau, đựng trong
các lọ riêng biệt bị mất nhãn : K2SO4, K2CO3, KCl Viết phương trình hĩa học để minh họa
Câu 3 (2,50 đ) Cho 8,4 gam bột Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M )D= 1, 08 g/ml) d0e61n khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn X và dung dịch Y Hòa tan x trong dung dịch HCl dư thấy còn lại a gam chất rắn không tan Viết phương trình hóa học minh họa, tính a và C% chất tan trong dung dịch Y
(Cho Cu = 64, Fe = 56, H = 1, S = 32, O – 16)
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm) Mỗi câu đúng 0, 25 điểm.
II TỰ LUẬN (6 điểâm)
Câu1: 2,0 điểm
1 Fe2O3 + 3CO t o 2Fe + 3CO2 (k) 0, 5 điểm
2 2Fe + 3Cl2 t o 2FeCl3 0, 5 điểm
3 FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl 0, 5 điểm
4 3Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O 0, 5 điểm
5 Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 3BaSO4 + 2FeCl3 0, 5 điểm Câu2 (2, 0 điểm)
+ Cho qùi tím vào 4 dd:
- Dd làm quì tím hoá đỏ là : H2SO4
- Dd làm quì tím hoá xanh là: NaOH
- Dd không làm đổi màu quì tím là: NaCl và NaNO3
+ Cho dd AgNO3 vào 2 dd muối:
- dd có tạo kết tủa trắng là NaCl
NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
- dd còn lại không phản ứng là NaNO3
0, 25 điểm
0, 25 điểm
0, 25 điểm
0, 25 điểm
0, 25điểm
0, 25 điểm
0, 25điểm 0,25điểm Câu3: 2.5điểm
a) PTHH: 2X + 3Cl2 2XCl3 (0, 5 đ)
2 3 2
Khối lượng khí clo:
mclo = 48, 75 – 16, 8 = 31, 95 (g) (0, 125 đ)
2 31,95 0, 45
71
Cl
n mol (0, 125 đ)
Thể tích khí clo đã dùng:
V Cl20, 45*22, 4 10,08( ) l (0, 25 đ)
b) Số mol kim loại X:
nX = 0, 45*2 0,3( )
3 mol (0, 25 đ)
MX =16,8 56( )
0,3 g (0, 25 đ) Vậy X là kim loại sắt : Fe (0, 25 đ)
c) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (0, 25 đ)
1 2 1 1
Số mol HCl:
nHCl = 0, 3 * 2 = 0, 6 (mol) (0, 25 đ)
Thể tích dd HCl:
V = n / CM
Trang 4= 0, 6 / 2 = 0, 3 M (0, 25 ñ)