MA TRAÄN VAØ BAÛNG CHAÁM BAØI KIEÅM TRA. ĐÁP ÁN ,[r]
Trang 1HỌ VÀ TÊN:……….Lớp:……
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 8 A/ TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ).Điền dấu “X” vào ô thích hợp. NỘI DUNG ĐÚNG SAI 1) 6.( 2) x 13x cho x 0 2) 7x 15 20 x 5 3) Với x > 0 thì x 2x 5 là 3x 5 4) Biểu thức 1 0 2x 1 là bất phương trình bậc nhất một ẩn 5) Nếu x < 0 thì 15x 0 6) Hai bất phương trình 5 3 x 0 và 5 3 x là tương đương với nhau B/TỰ LUẬN: ( 7 điểm ). Bài 1:(5 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số. 2 / 0,7 0,5 1,9 ; / 4( 2) 2 (4 3) 7 / 2 (3 1) 15 3 ( 2) ; 5 8 4 2 a x b x x x x x x x c x x x x x d x Bài 2: ( 2 điểm ).Giải các phương trình sau: / 6 2 3 ; / 2 1 2 a x x b x x Bài Làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2MA TRẬN VÀ BẢNG CHẤM BÀI KIỂM TRA
THANG ĐIỂM
A/ TRẮC NGHIỆM: Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm
1-S ; 2-S ; 3-Đ ; 4-S ; 5-S ; 6-Đ B/TỰ LUẬN:
Bài 1: Câu a/ Giải đúng cho 0,5 điểm, biểu diễn đúng nghiệm cho 0,5 điểm
Câu b/ Giải đúng cho 0,5 điểm, biểu diễn đúng nghiệm cho 0,5 điểm
Câu c/ Giải đúng cho 1 điểm, biểu diễn đúng nghiệm cho 0,5 điểm
Câu d/ Giải đúng cho 0,5 điểm, biểu diễn đúng nghiệm cho 0,5 điểm
Bài 2: Câu a/ Giải đúng mỗi trường hợp cho 0,5 điểm
Câu b/ Giải đúng mỗi trường hợp cho 0,5 điểm
CHỦ DỀ
CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐÁNH GIÁ TỔNG
SỐ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1) Bất phương trình
bậc nhất một ẩn
Số
Điểm 2 0,5 3,5 1,5 7,5 2) Phương trình
chứa dấu giá trị
tuyệt đối
Số
Điểm 2,5 0,5 3,5 3,5 10,0